wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tìm hiểu các nghề

Total questions: 130

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

1. Nghề nào chuyên về chăm sóc và điều trị bệnh nhân?

a)

Nghề nông dân

b)

Nghề giáo viên

c)

Nghề công an

d)

Nghề y

2.

2. Nghề nào chuyên về phát hiện và điều trị các vấn đề về răng miệng?

a)

Nghề nha khoa

b)

Nghề dược sĩ

c)

Nghề kỹ thuật viên y tế

d)

Nghề bác sĩ phẫu thuật

3.

3. Nghề nào chuyên về chẩn đoán và điều trị các vấn đề về tâm thần?

a)

Chuyên khoa ngoại khoa

b)

Chuyên khoa da liễu

c)

Chuyên khoa nhi khoa

d)

Chuyên khoa tâm lý

4.

4. Nghề nào chuyên về chăm sóc và điều trị các vấn đề về thị lực?

a)

Bác sĩ răng

b)

Nhà văn

c)

Kỹ sư xây dựng

d)

Bác sĩ mắt

5.

5. Nghề nào chuyên về phát hiện và điều trị các vấn đề về da liễu?

a)

Dermatologist

b)

Optometrist

c)

Veterinarian

d)

Dentist

6.

6. Nghề nào chuyên về chẩn đoán và điều trị các vấn đề về hô hấp?

a)

Cardiology

b)

Oncology

c)

Pulmonology

d)

Dentistry

7.

7. Nghề nào chuyên về chăm sóc và điều trị các vấn đề về cơ xương khớp?

a)

Dermatologist

b)

Neurologist

c)

Orthopedist

d)

Cardiologist

8.

8. Nghề nào chuyên về phát hiện và điều trị các vấn đề về tiêu hóa?

a)

Dermatologist

b)

Gastroenterologist

c)

Cardiologist

d)

Oncologist

9.

9. Nghề nào chuyên về chẩn đoán và điều trị các vấn đề về tim mạch?

a)

Neurology

b)

Oncology

c)

Cardiology

d)

Dermatology

10.

10. Nghề nào chuyên về chăm sóc và điều trị các vấn đề về huyết áp?

a)

Kỹ thuật viên xét nghiệm

b)

Y tá

c)

Nhân viên vệ sinh

d)

Bác sĩ phẫu thuật

11.

Quản lý cảm xúc là

a)

Bạn phải tìm mọi cách để kìm hãm, khống chế thể hiện cảm xúc của bản thân

b)

Bạn nên học cách làm chủ cảm xúc của bản thân để xử lý các vấn đề tỉnh táo trong mọi hoàn cảnh thực tế.

12.

Kỹ năng quản lý cảm xúc là khả năng con người:

a)

Tự nhận biết cảm xúc của bản thân

b)

Tự điều khiển cảm xúc của bản thân

c)

Tự điều chỉnh cảm xúc của bản thân

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Có mấy mức độ nhận thức về cảm xúc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Trí tuệ cảm xúc (EQ) bao gồm:

a)

4 khía cạnh và 16 kĩ năng

b)

4 khía cạnh và 12 kĩ năng

c)

3 khía cạnh và 12 kĩ năng

15.

4 Nguyên tắc giao tiếp được viết tắt là:

a)

SHIFT

b)

CTRL

c)

END

d)

CAPS

16.

Trong công thức xử lý các tình huống phàn nàn HEAT, chữ H có nghĩa là HEART, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Diễn giải Công thức đáp ứng sự hài lòng của đối tượng giao tiếp (LUDS)?

a)

Lắng nghe - Thấu hiểu - Phát hiện nhu cầu - Đáp ứng nhu cầu

b)

Phát hiện nhu cầu - Lắng nghe- Thấu hiểu - Đáp ứng nhu cầu

c)

Phát hiện nhu cầu - Lắng nghe - Đáp ứng nhu cầu - Thấu hiểu

18.

Đâu là diễn giải đúng cho công thức Xử lý các tình huống phàn nàn khi có sự cố xảy ra (HEAT)

a)

Lắng nghe, phản biện, hỏi rõ, giải thích

b)

Thể hiện thái độ, hỏi rõ, giải thích, xin lỗi

c)

Lắng nghe, đồng cảm, hỏi rõ, giải quyết

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

19.

Các mức độ nhận thức cảm xúc được xếp theo thứ tự như thế nào?

a)

Trong tầm kiểm soát - Vượt tầm kiểm soát - Nguy hiểm

b)

Vượt tầm kiểm soát - Nguy hiểm - Trong tầm kiểm soát

c)

Trong tầm kiểm soát - Nguy hiểm - Vượt tầm kiểm soát

20.

4 khía cạnh của trí tuệ cảm xúc (EQ) gồm:

a)

Nhận thức bản thân, quản trị bản thân, khả năng thích nghi, tâm thế tích cực

b)

Nhận thức bản thân, quản trị bản thân, nhận thức xã hội, quản trị quan hệ

c)

Nhận thức bản thân, tự kiểm soát bản thân, quản lí cảm xúc, quản trị xung đột

21.

Đâu là phương pháp quản lý cảm xúc trong giao tiếp:

a)

Thay đổi suy nghĩ

b)

Bùng nổ an toàn

c)

Cải tạo hoàn cảnh

22.

Công thức 1 để tranh luận hiệu quả gồm 4 bước:

a)

Chỉ ra hành động không mong muốn - Nêu lý do của phản ứng - Đưa ra phản ứng của bản thân - Đưa ra gợi ý/mong muốn

b)

Chỉ ra hành động không mong muốn - Đưa ra phản ứng của bản thân - Nêu lý do của phản ứng - Đưa ra gợi ý/mong muốn

c)

Chỉ ra hành động không mong muốn - Đưa ra phản ứng của bản thân - Đưa ra gợi ý/mong muốn - Nêu lý do của phản ứng

23.

Công thức 2 để tranh luận hiệu quả gồm 4 bước:

a)

Quan sát không đánh giá - Xác định nhu cầu - Xác định cảm xúc - Đưa ra yêu cầu

b)

Quan sát không đánh giá - Xác định cảm xúc - Xác định nhu cầu - Đưa ra yêu cầu

c)

Quan sát không đánh giá - Đưa ra yêu cầu - Xác định cảm xúc - Xác định nhu cầu

24.

Trong trí tuệ cảm xúc (EQ), khía cạnh nào quan trọng nhất?

a)

Quản lý cảm xúc

b)

Quản trị quan hệ

c)

Nhận thức xã hội

25.

Người có trí tuệ cảm xúc cao thường có đặc điểm nào?

a)

Tự tin và dễ thích nghi

b)

Ít gặp xung đột và stress

c)

Khả năng quản lý cảm xúc tốt

26.

Trong quản lý cảm xúc, khía cạnh nào quan trọng nhất?

a)

Tự nhận biết cảm xúc của bản thân

b)

Tự điều khiển cảm xúc của bản thân

c)

Tự điều chỉnh cảm xúc của bản thân

27.

Ai người đến lớp

Chăm chỉ sáng chiều

Dạy bảo mọi điều

Cho con khôn lớn ?

a)
b)
c)
d)
28.

Nghề gì cần đến đục cưa

Làm ra giường tủ sớm trưa rất cần ?

a)

Thợ hàn

b)

Thợ mỏ

c)

Thợ xây

d)

Thợ mộc

29.

Ở trường ai nấu ăn ngon

Cho em sức khỏe lớn khôn từng ngày ?

a)
b)
c)
d)
30.

Đố bạn nghề gì đây ?

a)

Thợ lặn

b)

Giáo viên

c)

Bác sĩ

d)

Thợ mỏ

31.

Các con hãy đoán xem người này làm nghề gì?

a)

Đầu bếp

b)

Nội trợ

c)

Bán hàng

32.

Các con hãy đoán xem người này làm nghề gì?

a)

Người mẫu

b)

Ca sĩ

c)

DIễn viên

33.

Các con hãy đoán xem người này làm nghề gì?

a)

Vận động viên

b)

Ảo thuật gia

c)

DIễn viên

34.

Các con hãy đoán xem người này làm nghề gì?

a)

Phi công

b)

Tiếp viên hàng không

c)

Thợ sửa máy bay

35.

Các con hãy đoán xem người này làm nghề gì?

a)

Bảo vệ

b)

Họa sĩ

c)

Giáo viên

36.

Đâu là nghề cảnh sát?

a)
b)
c)
d)
37.

Đây là nghề gì?

a)

Bác sĩ

b)

Giáo viên

c)

học sinh

38.

Đây là ai?

a)

cảnh sát

b)

lính cứu hỏa

c)

giáo viên

d)

học sinh

39.

_à Tr_ệu

a)

Bà Triệu

b)

LISA

c)

SƠN TÙNG

40.

ha_ _à t_ưng

a)

hai bà trưng

b)

lý thái tổ

c)

phùng hưng

d)

hồ chí minh

41.

T_iệu Qu_ng P_ục

a)

lý bí

b)

triệu quang phục

c)

mai thúc loan

42.

_Ý _Í

a)

LÝ THÁI TỔ

b)

HỒ CHÍ MINH

c)

TRIỆU QUANG PHỤC

d)

LÝ BÍ

43.

_Ý _HÁ_ _Ổ

a)

LÝ THÁI TỔ

b)

HỒ CHÍ MINH

c)

TRƯNG NHỊ

d)

TRƯNG TRẮC

44.

_ý T_ị _ì

a)

hồ chí minh

b)

lý thị mỳ

c)

Lý Thị Mỳ

d)

bà triệu

45.

Nước Văn Lang ra đời bao nhiêu năm ?

a)

1342 TCN

b)

70 TCN

c)

9387 TCN

d)

700 TCN

46.

NƯỚC ÂU LẠC RA ĐỜI BAO NHIÊU NĂM RỒI ?

a)

9482 TCN

b)

218 TCN

c)

2375 TCN

d)

2021 TCN

47.

ĐÂY LÀ GÌ ?

a)

BẢO TÀNG

b)

Văn Miếu Quốc Tử Giám

c)

Chùa

d)

MỘ BÁC HỒ

48.

Đâu là thủ đô của Việt Nam ?

a)
b)
c)
d)
49.

Trang phục truyền thống của người con gái Việt Nam là ?

a)

Áo phông

b)

Áo sơ mi

c)

Áo dài

d)

Áo lụa

50.

Đất nước Việt Nam được chia thành bao nhiêu vùng (miền) chính ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Bảng chữ cái Tiếng Việt gồm bao nhiêu chữ cái ?

a)

28

b)

29

c)

30

d)

31

52.

Tiếng Việt gồm mấy thanh điệu ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Đâu là món ăn nổi tiếng tại Hà Nội ?

a)
b)
c)
d)
54.

Cây lương thực chính ở Việt Nam là ?

a)
b)
c)
d)
55.

Đâu là địa danh tại Hà Nội ?

a)
b)
c)
d)
56.

Đây là bánh gì ?

a)

Bánh giò

b)

Bánh xèo

c)

Bánh chưng

d)

Bánh nếp

57.

Dịp lễ quan trọng và ý nghĩa nhất tại Việt Nam

a)

Tết Hàn Thực

b)

Tết Nguyên Đán

c)

Tết Trung Thu

d)

Tết Dương Lịch

58.
Vịnh Hạ Long nằm ở tỉnh nào của Việt Nam ?
a)
Hà Tĩnh
b)
Quảng Ninh
c)
Sơn La
d)
Nghệ An
59.

Khái niệm lịch sử không bao hàm nội dung nào sau đây?

a)

Là những gì diễn ra trong quá khứ của xã hội loài.

b)

Là những câu chuyện về quá khứ hoặc tác phẩm chép về quá khứ.

c)

Là tưởng tượng của con người liên quan đến việc sắp xếp.

d)

Là một nghiên cứu khoa học về quá khứ của con người

60.

Toàn bộ những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, không thuộc về ý muốn chủ quan của con người được gọi là

a)

Show thực tế lịch sử.

b)

Received history.

c)

sự kiện tương lai.

d)

khoa học lịch sử.

61.

Nội dung nào sau đây phản hồi đúng và đầy đủ về Nghiên cứu đối tượng của Sử dụng học?

a)

Các hoạt động của con người trên lĩnh vực chính trị, quân sự.

b)

Toàn bộ các hoạt động của con người trong quá khứ, diễn ra trên mọi lĩnh vực.

c)

Toàn bộ các hoạt động của con người đã diễn ra từ thời kỳ cổ đại đến thời kỳ cận đại.

d)

Những người hoạt động từ khi xuất hiện chữ viết đến nay

62.

An in the basic function of use is

a)

Khôi phục lịch sử thông qua miêu tả và tưởng tượng.

b)

render create variable fixed history information.

c)

khôi phục lại lịch sử một cách chính xác, khách hàng.

d)

cung cấp tri thức cho các khoa học tự nhiên trong lĩnh vực.

63.

It’s after here is a in the basic service of Use learning

a)

Giáo dục, gương

b)

Tương lai dự báo.

c)

Tổng kết bài học từ quá khứ.

d)

Ghi chép, miêu tả cuộc sống.

64.

Khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người được gọi là

a)

Cổ học.

b)

History.

c)

Use learning.

d)

Use data.

65.

Ý nào sau đây không phải là nghiên cứu đối tượng của Sử dụng học?

a)

Quá khứ của toàn bộ nhân loại.

b)

Quá khứ của một quốc gia; một khu vực.

c)

Quá khứ của một cá nhân; một tổ chức.

d)

Các tự nhiên hiện ra trong quá khứ.

66.

Chức năng sử dụng học bao gồm?

a)

Khoa học chức năng

b)

Chức năng Xã hội.

c)

Chức năng khoa học và chức năng xã hội.

d)

Chức năng khoa học và cung cấp tri thức

67.

Một trong những nhiệm vụ của Use learning is

a)

Ghi chép, miêu tả cuộc sống.

b)

Khôi phục lịch sử.

c)

Cuộc sống phục vụ con người ..

d)

Cung cấp khoa học tri thức.

68.

Lịch sử con người nhận thức như thế nào

a)

is toàn bộ những tri thức, hiểu biết, ý tưởng và hình dung của con người về quá khứ.

b)

is toàn bộ các hoạt động của con người trong quá trình, diễn ra trên mọi lĩnh vực.

c)

is toàn bộ những câu chuyện, hoặc chép tác phẩm về quá khứ.

d)

is the study of event, the current object is out of the social media.

69.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về Show thực tế lịch sử?

a)

Hiện thực hiện trước, nhận thức có lịch sử sau.

b)

Show Thực hiện lịch sử rất đa dạng và có thể chạy theo thời gian.

c)

Show Thực hiện lịch sử luôn khách quan.

d)

Show Thực hiện lịch sử là duy nhất và không thể thay đổi.

70.

A in the following content of the Regument of Use of learning is

a)

rất đa dạng và mang tính toàn diện, bao gồm toàn bộ hoạt động của con người trong quá trình hoạt động.

b)

Các hoạt động của con người trên lĩnh vực chính trị, quân sự.

c)

Toàn bộ các hoạt động của con người đã diễn ra từ thời kỳ cổ đại đến thời kỳ cận đại.

d)

Những con người hoạt động từ khi xuất hiện chữ viết đến nay.

71.

The history of history for the history is the life because the history tri thức

a)

liên quan và quyết định ảnh hưởng đến tất cả mọi sự vật, hiện tượng.

b)

chưa chính xác hoàn toàn, cần sửa đổi và bổ sung thường xuyên.

c)

Large width and multiformed, revert variable and development is not stop.

d)

giúp cá nhân hội nhập nhanh chóng vào hiện tại cuộc sống.

72.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng Sự thật có cần phải học tập lịch sử không?

a)

Tri thức lịch sử rất lớn và đa dạng.

b)

Tri thức sử dụng biến đổi và phát triển không ngừng.

c)

Học tập lịch sử giúp đời mỗi người mở rộng và cập nhật kiến thức vốn.

d)

Tri thức lịch sử có vai trò quan trọng đối với mỗi cá nhân và toàn xã hội.

73.

Data decode được hiểu là

a)

is too sát khảo sát, tìm kiếm, sưu tầm và tập hợp những liên kết thông tin đến học tập đối tượng, Nghiên cứu, tìm hiểu lịch sử.

b)

too the file, search the type, rating, verify source history is thu thập được về Nghiên cứu đối tượng, tìm hiểu lịch sử.

c)

A of the data is too the verify of the use.

d)

the end of the end of the nghiện's history

74.

First step in the decimal quy ước, process information and use is:

a)

Select filter and type of use data

b)

Sưu tầm, đọc và chép dữ liệu thông tin

c)

set up directory and list of history to beimal

d)

Xác minh, đánh giá về nguồn gốc sử dụng

75.

Phân loại, đánh giá, xác minh nguồn sử dụng dữ liệu đã được thu thập là quá trình làm việc

a)

phân loại tài liệu sử dụng.

b)

set history of source directory.

c)

đọc tần số và chép chép dữ liệu thông tin.

d)

Xử lý thông tin và sử dụng dữ liệu

76.

Use a close role is a request between:

a)

Khảo sát và tìm kiếm

b)

Hiện lịch sử và tri thức

c)

Phân loại giữa và đánh giá

d)

Quá khứ và thực hiện tại

77.

Để làm giàu tri thức lịch sử, công việc thu thập, xử lý thông tin và sử dụng cần tiến hành theo quy trình nào?

a)

Lập thư mục \rightarrow Sưu tầm sử dụng \rightarrow Select filter, history type \rightarrow Xác minh, đánh giá tài liệu.

b)

Xác minh đánh giá sử dụng tài liệu \rightarrow Lập thư mục \rightarrow Select filter, history type \rightarrow Sưu tầm sử liệu.

c)

Select filter, history type \rightarrow Lập thư mục \rightarrow Xác minh đánh giá sử dụng tài liệu \rightarrow Sưu tầm sử liệu.

d)

Sưu tầm sử dụng \rightarrow Select filter, history type \rightarrow Xác minh, đánh giá dữ liệu \rightarrow Lập thư mục.

78.

Kiến thức kết nối, bài học sử dụng cuộc sống chính là

a)

use history tri thức để hiện tại điều chỉnh, tương lai định hướng.

b)

use the history of tri thức để giải thích và hiểu rõ hơn những vấn đề của cuộc sống hiện tại.

c)

tái hiện lịch sử trong cuộc sống hiện tại thông qua các hình thức như triển lãm, bảo tàng…

d)

áp dụng tri thức, kinh nghiệm lịch sử để giải quyết mọi vấn đề của cuộc sống.

79.

What subject is this?

It's _______.

a)

art

b)

chemistry

c)

English

d)

Maths

80.

Môn Địa Lý

a)

Geography

b)

Maths

c)

Literature

d)

Physic

81.

Môn Tiếng Anh: _______.

a)

French

b)

English

c)

England

d)

Japan

82.

Môn hóa học

a)

Chemistry

b)

Maths

c)

Physic

d)

Information Technology

83.

Môn ngữ văn

a)

Literature

b)

Biology

c)

Geography

d)

Physical education

84.

Môn Toán: M_ths.

điền vào chỗ trống từ còn thiếu

(a)  

85.

What subject is this?

Nhìn hình các em đoán đây là môn học gì?

(a)  

86.

Các con nên làm gì khi rãnh?

(a)  

87.

Body nghĩa là gì?

(a)  

88.

Cặp sách, túi, balo trong tiếng anh là: (a)   .

89.

Look at the picture and fill in the blank:

4 children are going to (a)   .

90.

What are the students doing?

a)

They are raising their hands.

b)

They are playing computer games.

c)

They are sleeping.

d)

They are playing footbal.

91.

IT là gì

a)

một nhánh ngành kỹ thuật sử dụng máy tính và phần mềm máy tính để chuyển đổi, lưu trữ, bảo vệ, xử lý, truyền tải và thu thập thông tin

b)

ngành khoa học nghiên cứu hành vi, tinh thần và tư tưởng của con người cụ thể đó là cảm xúc, là ý chí và hành động của mỗi người

c)

lĩnh vực khoa học ứng dụng, nghiên cứu về thuốc

92.

IT là viết tắt của từ:

a)

Information Technology

b)

Intelligence Technology

93.

3 từ miêu tả ngành IT ngày nay?

a)

Faster – Heavier – More Open

b)

Harder – Heavier – Lost your way

c)

Junior – Middle – Pre-Senior – Senior – Expert - Manager

94.

IT field is changing very ____

a)

fast

b)

slowly

95.

Đâu là một nghề nghiệp thuộc ngành Công nghệ thông tin

a)

lập trình viên

b)

kiến trúc sư

c)

bartender

96.

Đâu là sắp xếp đúng về thứ tự phát triển trong ngành CNTT:

a)

Junior – Middle – Manager - Pre-Senior – Senior – Expert -

 

b)

Junior – Middle – Expert - Manager- Pre-senior - Expert

 

c)

Junior – Middle – Pre-Senior – Senior – Expert - Manager

 

97.

Có những ngành con nào trong lĩnh vực công nghệ thông tin?

a)

Địa Kỹ thuật công trình, Kỹ thuật địa môi trường,

Kỹ thuật Trắc địa,

Kết cấu công trình,

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

b)

tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán, kinh tế thẩm định giá, kinh tế bất động sản, kinh tế lao động và QLNNL, thương mại, kinh doanh quốc tế, ngoại thương, du lịch, marketing,...

c)

lập trình, quản trị mạng, an toàn thông tin, phân tích dữ liệu, thiết kế giao diện người dùng, và quản lý dự án phần mềm,...

98.

Lợi ích khi làm việc trong ngành công nghệ thông tin?

a)

khả năng làm việc linh hoạt, tiềm năng tăng trưởng nghề nghiệp, thu nhập cao, cơ hội làm việc trên toàn cầu, và khả năng sáng tạo

b)

Cung cấp cái nhìn rõ hơn về sức khỏe tinh thần tại các bệnh viện và cơ sở giáo dục

99.

Có những nguồn tài liệu học tập và phát triển kỹ năng công nghệ thông tin nào?

a)

sách giáo trình, khóa học trực tuyến, trang web học tập, và các dự án thực tế để thực hành kỹ năng

b)

chỉ ở đại học

c)

chỉ trong sách

100.

Con gái thì không thể học được CNTT. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

101.

Lĩnh vực nào trong ngành công nghệ thông tin chịu trách nhiệm xây dựng và phát triển phần mềm?

a)

An ninh mạng

b)

Lập trình

c)

Thiết kế giao diện người dùng

102.

Ngành nào trong công nghệ thông tin liên quan đến bảo vệ thông tin và dữ liệu khỏi các mối đe dọa và tấn công?

a)

Quản trị và an ninh mạng

b)

Phân tích dữ liệu

c)

Bán hàng

103.

Kỹ năng nào là quan trọng nhất trong việc giải quyết vấn đề trong ngành công nghệ thông tin?

a)

Kỹ năng tư duy logic

b)

Kỹ năng giao tiếp

c)

Kỹ năng tiếng anh

104.

Ngành công nghệ thông tin có khả năng tăng trưởng nghề nghiệp cao do:

a)

Sự phát triển của internet và công nghệ di động

b)

Sự gia tăng nhu cầu về dữ liệu và thông tin

c)

Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo và big data

d)

Tất cả các phương án đều đúng

105.

Ngành công nghệ thông tin đòi hỏi sự liên tục học tập vì:

a)

Công nghệ thông tin luôn thay đổi nhanh chóng

b)

Cần cập nhật với các công nghệ mới và xu hướng mới

c)

Yêu cầu nâng cao kỹ năng và kiến thức liên quan

d)

Tất cả các phương án đều đúng

106.

Lập trình là gì?

a)

Quá trình tạo ra các sản phẩm công nghệ.

b)

Quá trình viết mã để tạo ra các chương trình máy tính.

c)

Quá trình sửa lỗi và khắc phục vấn đề trong máy tính.

107.

Muốn học CNTT phải học đại học.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

CNTT việc nhẹ lương cao, không cần học hỏi nâng cao kiến thức nhiều.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Phát triển phần mềm là:

a)

là việc lập ra chương trình làm việc cho máy có bộ xử lý, nói riêng là máy tính, để thực thi nhiệm vụ xử lý thông tin nào đó

b)

việc chuyển nhu cầu của người dùng hoặc mục tiêu tiếp thị thành một sản phẩm phần mềm

c)

sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân

110.

Đáp án nào KHÔNG phải là ngôn ngữ lập trình:

a)

C++

b)

Java

c)

Python

d)

IOS

111.

Đơn vị đo lượng thông tin ?

a)

MB

b)

Bit

c)

GB

d)

Gam

112.

Trong tin học, thông tin được biểu diễn dưới dạng nào sau đây?

a)

Dãy thập phân

b)

Dãy nhị phân bao gồm 2 kí tự 0 và 1

c)

Dãy hecxa

d)

Chỉ điều khiển chương trình

113.

Tên tiếng anh của điện toán đám mây là gì?

a)

Gmail

b)

Cloud Computing

c)

Zoom Cloud Meeting

d)

Google Meet

114.

Mô tả nào sau đây nói về Internet là sai?

a)

Là tài sản và hoạt động dưới sự quản lí của một công ty tin học lớn nhất thế giới

b)

Có phạm vi bao phủ khắp thế giới

c)

Hàng tỉ người truy cập và sử dụng

d)

Là một mạng máy tính

115.

Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?

a)

Nói lời xúc phạm người đó

b)

Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.

c)

Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.

d)

Đe dọa người bắt nạt mình.

116.

Giả sử có một người bạn của bạn trên mạng xã hội nhắn tin hỏi bạn và nhờ bạn nạp thẻ điện thoại cho họ, bạn nên làm gì?

a)

Mua thẻ điện thoại và gửi mã số nạp thẻ cho họ

b)

Mua thẻ điện thoại có mệnh giá thấp hơn giá trị yêu cầu và gửi mã số cho họ

c)

Mua thẻ điện thoại có mệnh giá cao hơn giá trị yêu cầu và gửi mã số cho họ

d)

Xác thực danh tính của họ trước khi quyết định giúp đỡ

117.

Đâu là cách bảo vệ tài khoản trên các trang mạng xã hội an toàn nhất?

a)

Sử dụng chế độ bảo mật hai lớp

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho nhiều tài khoản mạng xã hội

c)

Sử dụng các mật khẩu chỉ gồm các kí tự đặc biệt như @#$%^

d)

Sử dụng các mật khẩu gợi nhớ liên quan tới ngày sinh, số điện thoại, tên...

118.

Ký hiệu “IT” là dạng viết tắt của cụm từ nào sau đây:

a)

International Tab

b)

Information Technology

c)

Internet Taking

d)

Instagram Twitter

119.

Đâu không phải là một hệ điều hành:

a)

Windows

b)

Chrome OS

c)

Android

d)

Wechat

120.

Đáp án nào được coi là Thiết bị vào của máy tính:

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Máy Scan

d)

Máy chiếu

121.

Điều nào sau đây được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?

a)

đưa thông tin cá nhân lên mạng xã hội

b)

Không truy cập các liên kết lạ

c)

mở thư điện tử và liên kết đến địa chỉ web không rõ nguồn gốc

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

122.

Chọn phát biểu sai. Ưu điểm của việc liên lạc qua email so với việc gửi thư qua bưu điện là:

a)

Chi phí thấp hơn.

b)

Thời gian chuyển thông tin nhanh hơn.

c)

Bức thư không bao giờ bị thất lạc hay bị kẻ gian đọc trộm.

d)

Có thể gửi cả âm thanh, hình ảnh, video.

123.

Phạm vi sử dụng của Internet là:

a)

A. Chỉ trong gia đình

b)

B. Chỉ trong một cơ quan

c)

C. Toàn cầu

124.

Điện thoại thông minh được kết nối với Internet bằng cách nào?

a)

A. Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G       

b)

B. Kết nối gián tiếp qua wifi         

c)

C. Cả A và B

125.

Mạng Internet do ai sở hữu?

a)

Cá nhân nào đó.

b)

Tổ chức nào đó.

c)

Một nước nào đó.

d)

Không có ai sở hữu.

126.
a)

Một loại bệnh có thể lây lan cho con người khi truy cập Internet

b)

Một chương trình hay đoạn chương trình có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó từ đối tượng lây nhiễm này sang đối tượng khác

c)

Một người truy cập vào máy tính của người khác để sao chép các tập tin một cách không hợp lệ

d)

tệp tin có dung lượng lớn

127.

Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?

a)

Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng

b)

Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn

c)

Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính

d)

Tất cả các đáp án trên

128.

Những hạn chế của tin học trong xã hội hiện nay là:

a)

Con người bị thụ động

b)

Lười lao động chân tay

c)

Sức khỏe giảm sút trí nhớ

d)

gây ảo giác

129.

Những hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật?

a)

Đăng ảnh người khác lên mạng khi chưa được phép

b)

Chia sẽ, Like những thông tin không đúng sự thật trên mạng xã hội

c)

Chia sẽ một tin tốt trên mạng xã hội

d)

Đăng tin không đúng sự thật lên mạng

130.

Thông tin có khả năng

a)

Làm thay đổi hành động của con người

b)

Không có tác động gì đến hành động của con người

c)

Không mang lại sự hiểu biết cho con người