wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Thi công chức 51 đến 100

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

51/ Theo Hiến pháp năm 2013, cơ cấu, số lượng thành viên Chính phủ do cơ
quan, cá nhân nào quyết định?



a)

Chủ tịch nước



b)

Thủ tướng Chính phủ



c)

Quốc hội



d)

ùy ban Thường vụ Quốc
hội



2.

52/ Theo Hiến pháp năm 2013, ai có thẩm quyền phê chuẩn việc bầu, miễn
nhiệm Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh?



a)

Tổng Thanh tra Chính phủ



b)

Thủ tướng Chính phủ



c)

Chủ tịch Quốc hội



d)

Bộ trưởng Bộ Nội vụ



3.

53/ Theo Hiến pháp năm 2013, ai có thẩm quyền đình chỉ việc thi hành nghị
quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trái với Hiến pháp, luật và văn



a)

Bộ trưởng Bộ Nội vụ



b)

Bộ trưởng Bộ Tư pháp



c)

Tổng Thanh tra Chính phủ



d)

Thủ tướng Chính phủ



4.

54/ Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội thành lập đơn vị hành chính nào?



a)

Quận, huyện



b)

Thị xã



c)

Đơn vị hành chinh - kinh
tế đặc biệt



d)

Xã, phường, thị trấn



5.

55/ Theo Hiến pháp năm 2013, thành phố trực thuộc trung ương chia thành
các đơn vị hành chính nào?



a)

Quận, huyện, thị xã,
phường, xã, thị trấn



b)

Quận, huyện, phường, xã



c)

Quận, huyện, thị xã



d)

Quận, huyện, thị xã và đơn vị hành chính tương đương



6.

56/ Theo Hiến pháp năm 2013, chính quyền địa phương được tổ chức ở đơn
vị hành chính nào?



a)

Các đơn vị hành chính;
của nước Cộng hòa xã hội



b)

Tỉnh, thành phố trục thuộc
trung ương



c)

Tỉnh, thành phố, huyện,
quận, thị xã



d)

Tỉnh, thành phố, huyện,
quận, thị xã, xã, phường,



7.

57/ Theo Hiến pháp năm 2013, chính quyền địa phương gồm có cơ quan, tổ
chức nào?



a)

Ủy ban nhân dân



b)

Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân



c)

Ủy ban nhân dân và các tổ
chức đoàn thể chính trị xã



d)

Hội đồng nhân dân



8.

58/ Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương là
cơ quan nào?



a)

Mặt trận tổ quốc ViệtNam



b)

Đoàn thanh niên cộng sản
Hồ Chí Minh tại địa phương



c)

Hội đồng nhân dân



d)

Ủy ban nhân dân



9.

59/ Theo Hiến pháp năm 2013, thì cơ quan nào bầu ra Ủy ban nhân dân?



a)

Hội đồng nhân dân cùng
cấp



b)

Mặt trận tổ quốc Việt
Nam



c)

Hội Cựu chiến binh Việt
Nam



d)

Hội Nông dân Việt Nam



10.

60/ Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào tổ chức việc thi hành Hiến pháp
và pháp luật ở địa phương?



a)

Hội Nông dân Việt Nam



b)

Ủy ban nhân dân



c)

Mặt trận tổ quốc Việt
Nam



d)

Hội Cựu chiến binh Việt
Nam



11.

61/ Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào tổ chức thực hiện nghị quyết
của Hội đồng nhân dân?



a)

Hội Cựu chiến binh Việt
Nam



b)

Hội Nông dân Việt Nam



c)

Ủy ban nhân dân



d)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam



12.

62/ Theo Hiến pháp năm 2013, đại biểu hội đồng nhân dân có quyền chất
vấn ai?



a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân



b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân



c)

Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tồ quốc Việt Nam



d)

Cả 3 phương án còn lại



13.

63/ Theo Luật Tồ chức chính quyền địa phương năm 2015, đơn vị hành
chính cấp tỉnh được phân thành mấy loại?



a)

Bốn loại



b)

Ba loại



c)

Năm loại



d)

Hai loại



14.

64/ Theo Luật Tồ chức chính quyền địa phương năm 2015, thành phố Hồ
Chí Minh là đơn vị hành chính cấp tỉnh loại gì?



a)

Loại III



b)

Đặc biệt



c)

Loại I



d)

Loại II



15.

65/ Theo Luật Tổchức chính quyền địa phương năm 2015, đơn vị hành
chính cấp huyện được phân thành mấy loại?



a)

Bốn loại



b)

Một loại



c)

Ba loại



d)

Hai loại



16.

66/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, đơn vị hành
chính cấp xã được phân thành mấy loại?



a)

Hai loại



b)

Bốn loại



c)

Ba loại



d)

Một loại



17.

67/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phượng năm 2015, cơ quan nào quy
định cụ thể tiêu chuẩn của từng tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục phân loại



a)

Ủy ban thường vụ Quốc
hội



b)

Chính phủ



c)

Bộ Tài nguyên và Môi
trường



d)

Bộ Nội vụ



18.

68/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, chính
quyền địa phương nào không thuộc chính quyền địa phương ở nông
thôn?



a)

Chính quyền địa phương ở thị xã



b)

Chính quyền địa phương ở
tỉnh



c)

Chính quyền địa phương ở



d)

Chính quyền địa phương ở
huyện



19.

69/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, chính
quyền địa phương nào thuộc chính quyền địa phương ở đô thị?



a)

Chính quyền địa phương ở xã



b)

Chính quyền địa phương ở huyện



c)

Chính quyền địa phương ở thị trấn



d)

Chính quyền địa phương ở tỉnh



20.

70/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng
nhân dân làm việc theo chế độ nào?



a)

Hội nghị



b)

Hữu nghị và quyết định theo đa số



c)

Quyết định theo đa số



d)

Hội nghị và quyết định theo đa số



21.

71/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân được tổ chức ở những cấp
nào?



a)

Cấp tỉnh, cấp huyện



b)

Cấp huyện, cấp xã



c)

Cấp tỉnh, cấp xã



d)

Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã



22.

72/ Theo Luật Tồ chức chính quyền địa phương năm 2015, đại biểu
Hội đồng nhân dân do ai bầu ra?



a)

Cử tri ở địa phương



b)

Cử tri ở địa phương



c)

Công nhân ở địa phương



d)

Trí thức ở địa phương



23.

73/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan nào
quy định cụ thể tổ chức và hoạt động của cơ quan chuyên môn
thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện?



a)

Bộ Tư pháp



b)

Bộ Nội vụ



c)

Chính phủ



d)

ủy ban Thường vụ Quốc
hội



24.

74/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, việc
rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân do Quốc
hội quyết định theo đề nghị của cơ quan nào?



a)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội



b)

Ủy ban Pháp luật của
Quốc hội



c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam



d)

Bộ Nội vụ



25.

75/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, việc phân
quyền cho mỗi cấp chính quyền địa phương phải được quy định
trong văn bản nào?



a)

Trong các Nghị quyết của Chính phủ



b)

Trong các luật



c)

Trong các pháp lệnh



d)

Trong các Nghị quyết của
Ủy ban Thường vụ Quốc
hội



26.

76/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, tổ chức, cá
nhân nào có thẩm quyền quyết định số lượng và mức phụ cấp đối
với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân
phố?



a)

Hội đồng nhân dân thành phố



b)

Ủy ban nhân dân thành
phố



c)

Thường trực Hội đồng
nhân dân thành phố



d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố



27.

77/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan, tổ
chức nào có thẩm quyền quyết định kế hoạch phát triển kinh tế - xã
hội dài hạn, trung hạn và hàng năm của thành phố trực thuộc Trung
ương?



a)

Thường trực Hội đồng nhân dân thành
phố



b)

Hội đồng nhân dân thành
phố



c)

Ủy ban nhân dân thành
phố



d)

Sở Kế hoạch và Đầu tư



28.

78/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, tổ chức, cá nhân
nào có thẳm quyền quyết định biên chế công chức trong cơ quan của
HĐND, UBND trên địa bàn thành phố trục thuộc Trung ương theo chỉ tiêu
biên chế được Chính phủ giao?



a)

Thường trực Hội đồng nhân
dãn thành phố



b)

Chủ tịch ủy ban nhân dân
thành phố



c)

Hội đồng nhân dân thành
phố



d)

Ủy ban nhân dân thành phố



29.

79/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, tổ chức, cá nhân
nào có thẩm quyền quyết định tổ chức bộ máy và nhiệm vụ, quyền hạn cụ
thể của cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố trực thuộc Trung
ương?



a)

Ủy ban nhân dân thành phố



b)

Hội đồng nhân dân thành
phố



c)

Thường trực Hội đồng nhân
dân thành phố



d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố



30.

80/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, thành phố trực
thuộc trung ương có từ một triệu dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại
biểu Hội đồng nhân dân thành phố?



a)

50 đại biểu



b)

40 đại biểu



c)

30 đạì biểu



d)

60 đại biểu



31.

81/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân
dân thành phố trực thuộc Trung ương thành lập mấy Ban?



a)

3



b)

5



c)

2



d)

4



32.

82/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân
dân thành phố trực thuộc Trung ương có mấy Phó Chủ tịch Hội đồng nhân
dân?



a)

2



b)

1

c)

3

d)

Không quá 2



33.

83/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân
dân quận thành lập các Ban nào?



a)

Ban Kinh tế - ngân sách,
Ban Đô thị



b)

Ban Pháp chế, Ban Kinh tế -
xã hội



c)

Ban Văn hóa - xã hội, Ban
Đô thị



d)

Ban Pháp chế, Ban Văn hóa -
xã hội



34.

84/ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quỵ định số lượng Phó
Chủ tịch Ủy ban nhân dân của Ủy ban nhân dân quận loại I là bao nhiêu ?



a)

Có 01 Phó Chủ tịch UBND



b)

Có không quá 4 Phó Chủ tịch
UBND



c)

Có không quá 3 Phó Chủ
tịch UBND



d)

Có không quá 2 Phó Chủ
tịch UBND



35.

85/ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định số lượng Phó
Chủ tịch Ủy ban nhân dân của Ủy ban nhân dân phường loại II là bao
nhiêu ?



a)

Có 01 Phó Chủ tịch UBND



b)

Có không quá 02 Phó Chủ
tịch UBND



c)

Có 02 Phó Chủ tịch UBND



d)

Có không quá 03 Phó Chủ
tịch UBND



36.

86/ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định số lượng Phó
Chủ tịch Ủy ban nhân dân của Ủy ban nhân dân huyện loại II và loại III là
bao nhiêu ?



a)

Có không quá 02 Phó Chủ
tịch UBND



b)

Có 01 Phó Chủ tịch UBND



c)

Có không quá 03 Phó Chủ
tịch UBND



d)

Có 03 Phó Chủ tịch UBND



37.

87/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân
huyện thành lập các Ban nào?



a)

Ban Văn hóa - xã hội, Ban
Đô thị



b)

Ban Pháp chế, Ban Văn hóa
- xã hội



c)

Ban Kinh tế - ngân sách, Ban
Pháp chế



d)

Ban Pháp chế, Ban Kinh tế -
xã hội



38.

88/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân
phường thành lập các Ban nào?



a)

Ban Pháp chế, Ban Văn hóa
- xã hội



b)

Ban Kinh tế - ngân sách,
Ban đô thị



c)

Ban Pháp chế, Ban Kinh tế -
xã hội



d)

Ban Văn hóa - xã hội, Ban
Kinh tế - ngân sách



39.

89/ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định cơ cấu Thường
trực Hội đồng nhân dân xã gồm những ai?



a)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân,
01 Phó Chủ tịch Hội đồng
nhân đân và các ủy viên



b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân,
01 Phó Chủ tịch Hội đồng
nhân dân



c)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân,
01 Phó Chủ tịch Hội đồng
nhân dân và các ủy viên



d)

Chủ tịch Hội đồng nhân
dân, 02 Phó Chủ tịch Hội
đồng nhân dân



40.

90/ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định cơ cấu Ban của
Hội đồng nhân dân thị trấn gồm những ai?



a)

Trưởng ban và 01 Phó
Trưởng Ban



b)

Trưởng ban, 02 Phó Trưởng
Ban và các ủy viên



c)

Trưởng ban, 01 Phó Trưởng
Ban và các ủy viên



d)

Trưởng ban và các ủy viên



41.

91/ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định số lượng Phó
Chủ tịch Ủy ban nhân dân của Ủy ban nhân dân xã loại I là bao nhiêu?



a)

Có không quá 02 Phó
Chủ tịch UBND



b)

Có 01 Phó Chủ tịch UBND



c)

Có 03 Phó Chủ tịch UBND



d)

Có không quá 03 Phó Chủ
tịch UBND



42.

92/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân
họp mỗi năm ít nhất mấy kỳ?



a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

93/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân
họp bất thường khi có ít nhất bao nhiêu đại biểu Hội đồng nhân dân yêu
cầu?



a)

3/4 tổng số đại biểu HĐND



b)

1/3 tổng số đại biểu HĐND



c)

1/2 tổng số đại biểu HĐND



d)

2/3 tổng số đại biểu HĐND



44.

94/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, quyết
định triệu tập kỳ họp Hội đồng nhân dân được thông báo trên các
phương tiện thông tin đại chúng tại địa phương chậm nhất là bao
nhiêu ngày trước ngày khai mạc kỳ họp thường lệ?



a)

10

b)

7

c)

5

d)

3

45.

95/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, quyết định
triệu tập kỳ họp Hội đồng nhân dân được thông báo trên các
phương tiện thông tin đại chúng tại địa phương chậm nhất là bao
nhiêu ngày trước ngày khai mạc kỳ họp bất thường?



a)

7

b)

10

c)

3

d)

5

46.

96/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ai có thẩm quyền
phê chuẩn kết quả bầu Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện?



a)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh



b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân
cấp huyện



c)

Chủ tịch ủỵ ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam cấp huyện



d)

Chủ tịch ủy ban nhân dân
cấp tỉnh



47.

97/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, chậm nhất là bao
nhiêu ngày trước khi Hội đồng nhân dân hết nhiệm kỳ, Hội đồng nhân
dân khóa mới phải được bầu xong?



a)

45 ngày



b)

55 ngày



c)

30 ngày



d)

60 ngày



48.

98/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ai có thẩm
quyền phê chuẩn kết quả bầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?



a)

Tổng thư ký Quốc hội



b)

Thủ tướng Chính phủ



c)

Chủ tịch Quốc hội



d)

Chủ tịch Quốc hội



49.

99/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ai có thẩm
quyền phê chuẩn kết quả bầu Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã?



a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp huyện



b)

Chủ tịch Hội đồng nhân
dân cấp huyện



c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã



d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã



50.

100/ Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân
dân bầu ủy viên Ủy ban nhân dân theo giới thiệu của ai?



a)

Chủ tịch Hội đồng nhân
dân



b)

Phó Chủ tịch Hội đồng
nhân dân



c)

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân
dân



d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân