NEW
Font size
WorksheetsDân cư và Lao động
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Biểu hiện nào sau đây thể hiện nước ta đông dân?
Nhiều dân tộc.
Cơ cấu trẻ.
Quy mô lớn.
Tăng nhanh.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn ngữ nào sau đây có phạm vi phân bố rộng nhất?
Việt - Mường.
Môn - Khơ me.
Tày - Thái.
Ka - Dai.
Phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
Chất lượng lao động ngày càng tăng.
Nhiều kinh nghiệm trong công nghiệp.
Phân bố tập trung ở khu vực miền núi.
Lao động trình độ cao chiếm tỉ lệ lớn.
Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch chủ yếu do
lao động phân bố đồng đều.
chính sách công nghiệp hóa.
đầu tư trong nước dồi dào.
cơ sở hạ tầng rất hiện đại.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
Đồng bằng sông Hồng.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết nhóm ngôn nào sau đây chiếm đa số ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Tày - Thái.
Hán.
Việt - Mường.
Tạng - Miến.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
Nhiều kinh nghiệm trong nông nghiệp.
Chất lượng lao động ngày càng tăng.
Phân bố chủ yếu ở thành thị.
Số lượng dồi dào, tăng nhanh.
Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
Inđônêxia và Philippin.
Inđônêxia và Thái Lan.
Inđônêxia và Malaixia.
Inđônêxia và Mianma.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết nhóm ngôn nào sau đây chiếm đa số ở Đồng bằng sông Hồng?
Tày - Thái.
Hán.
Việt - Mường.
Tạng - Miến.
Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Tây Nguyên.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Bắc Trung Bộ
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam cho biết nhóm ngôn nào sau đây chiếm đa số ở Bắc Trung Bộ?
Tày - Thái.
Hán.
Việt - Mường.
Tạng - Miến.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
Nguồn lao động bổ sung khá lớn.
Có tác phong công nghiệp cao.
Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.
Chất lượng ngày càng nâng lên.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017
(Đơn vị: Nghìn người)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với dân số phân theo giới tính của nước ta, giai đoạn 2000 - 2017?
Dân số nữ tăng ít hơn dân số nam.
Tỉ trọng dân số nam trong cơ cấu tăng liên tục.
Dân số nam tăng chậm hơn dân số nữ.
Tỉ trọng dân số nam trong cơ cấu cao hơn dân số nữ.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?
Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.
Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi
Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
công nghiệp.
thương mại.
du lịch.
nông nghiệp.
Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?
Ngày càng giảm.
Ngày càng tăng.
Ít biến động.
Mật độ thấp.
Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng.
Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm - ngư nghiệp.
Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.
Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng
bùng nổ dân số.
già hóa dân cư.
ô nhiễm môi trường.
tăng trưởng kinh tế chậm.
Về số lượng, nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây ?
quy mô lớn và đang tăng.
quy mô nhỏ và đang tăng.
quy mô nhỏ và đang giảm.
quy mô lớn và đang giảm.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
Không đều giữa đồng bằng với miền núi.
Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều
Mật độ dân số trung bình khá cao.
Không đều giữa thành thị với nông thôn.
Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở
các đô thị.
vùng nông thôn.
vùng đồng bằng.
vùng trung du, miền núi
Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do
tuổi thọ trung bình thấp.
tỉ lệ gia tăng dân số giảm.
hệ quả của tăng dân số.
mức sống được nâng cao.
Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
.
Chiếm tỉ trọng cao nhất.
Chiếm tỉ trọng thấp nhất.
Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.
Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm.
Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta diễn ra vào khoảng thời gian nào sau đây?
Nửa đầu thế kỉ XIX.
Nửa đầu thế kỉ XX.
Nửa cuối thế kỉ XIX.
Nửa cuối thế kỉ XX.
Đặc điểm nổi bật của nguồn lao động nước ta hiện nay là
đông và tăng nhanh.
đông và giảm dần.
đông và ổn định.
ít và đang giảm dần.
Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?
Việc phát triển giáo dục, y tế.
Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.
Vấn đề giải quyết việc làm.
Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?
Dồi dào, tăng nhanh.
Phân bố không đều.
Trình độ cao chiếm ưu thế.
Thiếu tác phong công nghiệp.
Tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta đang có xu hướng
giảm dần nhưng còn cao.
tăng dần nhưng chậm.
tăng và ở mức cao
giảm dần và khá thấp
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
Nguồn lao động bổ sung khá lớn.
Có tác phong công nghiệp cao.
Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.
Chất lượng ngày càng nâng lên.
Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
Inđônêxia và Philippin.
Inđônêxia và Thái Lan.
Inđônêxia và Malaixia.
Inđônêxia và Mianma.
Giải pháp nào sau đây nhằm kiểm chế tốc độ gia tăng nguồn lao động ở nước ta?
A. Phân bố lại dân cư và lao động. B. Thực hiện tốt chính sách dân số.
C. Đa dạng các hoạt động sản xuất. D. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
Phân bố lại dân cư và lao động.
Đa dạng các hoạt động sản xuất.
Thực hiện tốt chính sách dân số.
Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Duyên hải Nam Trung Bộ
Đông Nam Bộ.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
Có nhiều dân tộc ít người.
Dân tộc Kinh là đông nhất.
Gia tăng tự nhiên rất cao.
Có quy mô dân số lớn.
Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.
Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
Số lượng đông, tăng nhanh.
Tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo còn ít.
Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?
Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.
Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.
Có rất nhiều dân tộc ít người.
Chiếm phần lớn số dân cả nước.
Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?
Đồi trung du.
Cao nguyên.
Thành thị.
Nông thôn.
Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?
Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.
Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.
Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.
Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.
Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta hiện nay có đặc điểm
cơ cấu dân số già, tỉ lệ trên tuổi lao động cao.
kết thúc dân số trẻ và ở thời kì dân số vàng.
cơ cấu dân số trẻ, độ tuổi dưới lao động tăng.
cơ cấu dân số ổn định, ít biến động theo tuổi.
Nước ta có tỉ lệ lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh phù hợp với
tình hình phát triển kinh tế trong nước.
xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.
quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa.
phát triển các ngành nghề truyền thống.
Hạn chế của nguồn lao động nước ta là
không có kinh nghiệm sản xuất.
chất lượng chưa được cải thiện.
nhân lực trẻ và không chăm chỉ.
thiếu cán bộ quản lí có trình độ
Dân số nước ta hiện nay
dân nông thôn nhiều hơn đô thị
tập trung đông ở các vùng núi.
phân bố rất hợp lý giữa các vùng.
phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng.
Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do
tuổi thọ trung bình thấp.
tỉ lệ gia tăng dân số giảm.
hệ quả của tăng dân số.
mức sống được nâng cao.
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết số dân thành thị nước ta (giai đoạn 1979 - 2007) thay đổi như thế nào?
Tăng.
Giảm.
Ổn định.
Biến động
Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
KV chiếm tỉ trọng thấp nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta
Tư nhân.
Nhà nước.
Ngoài nhà nước
Có vốn đầu tư nước ngoài.
Việc tập trung dân cư quá đông ở đồng bằng đã ảnh hưởng
tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm ở đồng bằng rất lớn.
gây cản trở cho việc bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.
tạo thuận lợi cho việc phát triển các ngành có kĩ thuật cao.
giảm bớt tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm ở miền núi
Đây không phải là biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc làm ở nông thôn?
Đa dạng hoá các hoạt động sản xuất địa phương.
Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khoẻ sinh sản.
Phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho nông dân.
Coi trọng kinh tế hộ gia đình, phát triển nền kinh tế hàng hoá.
Phương hướng giải quyết việc làm đối với khu vực thành thị là
mở các trường dạy nghề, xuất khẩu lao động.
xây dựng nhiều nhà máy với quy mô nhỏ, cần nhiều lao động phổ thông.
xây dựng các cơ sở công nghiệp, dịch vụ quy mô nhỏ, cần nhiều lao động.
xây dựng nhiều nhà máy lớn với quy trình công nghệ tiên tiến, cần nhiều lao động.
Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực nhà nước sang các khu vực khác vì
tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
khu vực Nhà nước sản xuất không có hiệu quả.
kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.
nước ta đang thực hiện nền kinh tế mở, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.
Đẩy mạnh xuất khẩu lao động không nhằm mục đích
góp phần giảm tỉ lệ gia tăng dân số.
nâng cao thu nhập cho người lao động.
góp phần giải quyết tình trạng thiếu việc làm.
nâng cao tay nghề cho người lao động.
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta ?
Nguồn lao động dồi dào.
Lực lượng lao động có kĩ thuật phân bố tương đối đều.
Đội ngũ lao động có chuyên môn kĩ thuật ngày càng tăng.
Người lao động còn thiếu tác phong công nghiệp.
Đâu không phải là hạn chế của nguồn lao động nước ta?
Có trình độ cao còn ít.
Năng suất lao động chưa cao.
Thiếu tác phong công nghiệp.
Phân bố hợp lí giữa các vùng.
Việc tập trung lao động trình độ cao ở các thành phố lớn gây khó khăn gì?
Việc bố trí, sắp xếp việc làm.
. Phát triển các ngành đòi hỏi kĩ thuật cao.
Thiếu lao động có trình độ ở miền núi, trung du.
Thiếu lao động tay chân cho các ngành cần nhiều lao động.
Quỹ thời gian lao động chưa tận dụng triệt để là tình trạng khá phổ biến hiện nay ở các xí nghiệp thuộc khu vực kinh tế
tư nhân.
liên doanh.
quốc doanh.
có vốn đầu tư nước ngoài
Chọn ý chính xác nhất: “Việc phát triển kinh tế xã hội vùng dân tộc ít người của nước ta cần được chú trọng hơn nữa” do
Các dân tộc ít người đóng vai trò quan trọng trong quá trình xâydựng và bảo vệ tổ quốc.
Vùng cư trú của đồng bào dân tộc có nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.
Một số dân tộc ít người có những kinh nghiệm sản xuất quý báu.
Sự phát triển kinh tế xã hội giữa các dân tộc hiện nay còn có sự chênh lệch đáng kể. Mức sống của đại bộ phận các dân tộc ít người còn thấp.
Hiện nay mặc dù tỉ lệ tăng dân số nước ta đã giảm, nhưng quy mô dân số vẫn tăng nhanh
Đời sống đại bộ phận nhân dân được cải thiện.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế liên tục tăng với tốc độ cao
Quy mô dân số lớn và số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ chiếm tỉ lệ cao
Hiệu quả của chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình chưa cao.
Nhận định đúng nhất về tỉ lệ tăng dân số nước ta hiện nay
Vẫn còn rất cao.
Giảm chậm và đi dần vào thể ổnđịnh.
Giảm rất nhanh
Tăng, giảm thất thường.
Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già đi là do
Tỉ suất sinh giảm.
Tuổi thọ trung bình tăng.
Kết quả của chính sách kế hoạch hoá gia đình và chất lượng cuộc sống nâng cao.
Số người trong độ tuổi lao động tăng.
Nguyên nhân quyết định sự phân bố dân cư nước ta là do
Điều kiện tự nhiên và lịch sử khai thác lãnh thổ của mỗi vùng.
Lịch sử khai thác lãnh thổ và mức độ tập trung công nghiệp của mỗi vùng.
Chuyển cư và mức độ tập trung công nghiệp của mỗi vùng.
Trình độ phát triển kinh tế và mức độ khai thác tài nguyên thiên nhiên của mỗi vùng.
Đâu không phải là nguyên nhân dân cư nước ta tập trung ở các vùng đồng bằng, ven biển
Điều kiện tự nhiên thuận lợi.
Hạ tầng cơ sở phát triển mạnh.
Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
Lối sống văn minh đô thị.
Hậu quả của việc tăng dân số nhanh ở nước ta là
Thừa lao động, thiếu việc làm, khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật hạn chế
Sức ép đối với kinh tế xã hội, môi trưòng.
Đẩy nhanh quá trình hội nhập và phát triển kinh tế.
Quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh chóng.
Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang dân cư, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành thị - nông thôn?
Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng
