Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật xây dựng Chương 1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng được quy định tại Nghị định nào dưới đây ?

a)

Nghị định 15/2021/NĐ-CP

b)

Nghị định 50/2021/NĐ-CP

c)

Nghị định 06/2021/NĐ-CP

d)

Nghị định 10/2021/NĐ-CP

2.

Quy định chi tiết một số nội dung về Quy hoạch xây dựng được quy địn h tại Nghị định nào dưới đây?

a)

Nghị định 15/2021/NĐ-CP

b)

Nghị định 37/2015/NĐ-CP

c)

Nghị định 10/2021/NĐ-CP

d)

Nghị định 37/2019/NĐ-CP

3.

Quản lý chi phí đầu tư xây dựng được quy định tại Nghị định nào dưới đây?

a)

Nghị định 15/2021/NĐ-CP

b)

Nghị định 10/2021/NĐ-CP

c)

Nghị định 06/2021/NĐ-CP

d)

Nghị định 72/2019/NĐ-CP

4.

Quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng được quy định tại Nghị định nào dưới đây?

a)

Nghị định 37/2015/NĐ-CP

b)

Nghị định 68/2019/NĐ-CP

c)

Nghị định 06/2021/NĐ-CP

d)

Nghị định 37/2019/NĐ-CP

5.

Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình được quy định tại Nghị định nào dưới đây?

a)

Nghị định 15/2021/NĐ-CP

b)

Nghị định 50/2021/NĐ-CP

c)

Nghị định 06/2021/NĐ-CP

d)

Nghị định 10/2021/NĐ-CP

6.

Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ xây dựng được quy định tại Nghị định nào dưới đây?

a)

Nghị định 81/2017/NĐ-CP

b)

Nghị định 37/2019/NĐ-CP

c)

Nghị định 37/2015/NĐ-CP

d)

Nghị định 09/2021/NĐ-CP

7.

Hướng dẫn nội dung chi tiết về quản lý vật liệu xây dựng được quy định tại Nghị định nào dưới đây?

a)

Nghị định 81/2017/NĐ-CP

b)

Nghị định 37/2019/NĐ-CP

c)

Nghị định 37/2015/NĐ-CP

d)

Nghị định 09/2021/NĐ-CP

8.

Ai có trách nhiệm mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp? (Đ9, LXD)

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu tư vấn thiết kế

c)

Nhà thầu thi công xây dựng

d)

Nhà thầu tư vấn giám sát

9.

Ai có trách nhiệm mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng đối với công việc khảo sát xây dựng từ cấp II trở lên? (Đ9, LXD)

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu tư vấn

c)

Nhà thầu thi công xây dựng

d)

Tư vấn giám sát

10.

Ai có trách nhiệm mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng đối với công việc thiết kế xây dựng của công trình xây dựng từ cấp II trở lên? (Đ9, LXD)

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thi công xây dựng

c)

Nhà thầu tư vấn

d)

Tư vấn giám sát

11.

Ai có trách nhiệm mua bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường? (Đ9, LXD)

a)

Người quyết định dầu tư

b)

Chủ đầu tư

c)

Nhà thầu tư vấn

d)

Nhà thầu thi công xây dựng

12.

Ai có nghĩa vụ phải mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba? (Điều 1, khoản 5, Luật 62/2020/QH14)

a)

Người quyết định dầu tư

b)

Chủ đầu tư

c)

Nhà thầu thi công xây dựng

d)

Nhà thầu tư vấn

13.

Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công, chủ đầu tư là trường hợp nào dưới đây? (Điều 1, khoản 4, Luật 62/2020/QH14)

a)

Người quyết định đầu tư

b)

Cơ quan, tổ chức được giao quản lý, sử dụng vốn để đầu tư xây dựng

c)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân cho vay vốn

d)

Cả 3 ý trên

14.

Đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (dự án PPP), chủ đầu tư là trường hợp nào dưới đây? (Điều 1, khoản 4, Luật 62/2020/QH14)

a)

Người quyết định đầu tư

b)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân vay vốn để đầu tư xây dựng

c)

Doanh nghiệp dự án PPP

d)

Cả 3 ý trên

15.

Căn cứ điều kiện cụ thể của dự án sử dụng vốn tư công, chủ đầu tư là trường hợp nào dưới đây? (Điều 1, khoản 4, Luật 62/2020/QH14)

a)

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành

b)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân vay vốn để đầu tư xây dựng

c)

Doanh nghiệp dự án PPP

d)

Cả 3 ý trên

16.

Căn cứ điều kiện cụ thể của dự án sử dụng vốn tư công, chủ đầu tư là trường hợp nào dưới đây? (Điều 1, khoản 4, Luật 62/2020/QH14)

a)

Doanh nghiệp dự án PPP

b)

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực

c)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân vay vốn để đầu tư xây dựng

d)

Cả 3 ý trên

17.

Đối với dự án không thuộc vốn đầu tư công, vốn vốn nhà nước ngoài đầu tư công, vốn khác hay dự án PPP, chủ đầu tư là trường hợp nào dưới đây? (Điều 1, khoản 4, Luật 62/2020/QH14)

a)

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực

b)

Doanh nghiệp dự án PPP

c)

Tổ chức, cá nhân bỏ vốn để đầu tư xây dựng

d)

Cả 3 ý trên

18.

Theo công năng sử dựng, công trình xây dựng được phân thành loại nào dưới đây? (Điều 3, NĐ 06/2021)

a)

Công trình dân dụng

b)

Nhà, kết cấu dạng nhà

c)

Cầu, đường, hầm, cảng

d)

Trụ, tháp, bể chứa, silô

19.

Theo công năng sử dựng, công trình xây dựng được phân thành loại nào dưới đây? (Điều 3, NĐ 06/2021)

a)

Tường chắn, để, đập, kè

b)

Công trình sản xuất công ngiệp

c)

Trụ, tháp, bể chứa, silô

d)

Cầu, đường, hầm, cảng

20.

Theo công năng sử dựng, công trình xây dựng được phân thành loại nào dưới đây? (Điều 3, NĐ 06/2021)

a)

a. Kết cấu dạng đường ống

b)

b. Tường chắn, để, đập, kè

c)

c. Công trình cung cấp các cơ sở, tiện ích hạ tầng kỹ thuật

d)

d. Nhà, kết cấu dạng nhà

21.

Theo công năng sử dựng, công trình xây dựng được phân thành loại nào dưới đây? (Điều 3, NĐ 06/2021)

a)

a. Trụ, tháp, bể chứa, silô

b)

b. Nhà, kết cấu dạng nhà

c)

c. Kết cấu dạng đường ống

d)

d. Công trình phục vụ giao thông vận tải

22.

Theo công năng sử dựng, công trình xây dựng được phân thành loại nào dưới đây? (Điều 3, NĐ 06/2021)

a)

a. Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

b)

b. Cầu, đường, hầm, cảng

c)

c. Nhà, kết cấu dạng nhà

d)

d. Kết cấu dạng đường ống

23.

Theo công năng sử dựng, công trình xây dựng được phân thành loại nào dưới đây? (Điều 3, NĐ 06/2021)

a)

a. Tường chắn, để, đập, kè

b)

b. Công trình Quốc phòng, an ninh

c)

c. Trụ, tháp, bể chứa, silô

d)

d. Cầu, đường, hầm, cảng

24.

Thiết kế cơ sở là gì? (Điều 3, LXD)

a)

a. Là thiết kế được lập trong Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

b)

b. Là thiết kế được lập trong Báo cáo nghiên cứu khả thi

c)

c. Là thiết kế thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật, vật liệu sử dụng và chi tiết cấu tạo

d)

d. Là cơ sở để tiến hành lập tổng dự toán

25.

Thiết kế sơ bộ là gì? (Điều 3, LXD)

a)

a. Là thiết kế được lập trong Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

b)

b. Là thiết kế được lập trong Báo cáo nghiên cứu khả thi

c)

c. Là thiết kế thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật, vật liệu sử dụng và chi tiết cấu tạo

d)

Là cơ sở để tiến hành lập tổng dự toán

26.

Thiết kế kỹ thuật là gì? (Điều 3, LXD)

a)

Là thiết kế được lập trong Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

b)

Là thiết kế được lập trong Báo cáo nghiên cứu khả thi

c)

Là thiết kế thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật, vật liệu sử dụng và chi tiết cấu tạo

d)

Là thiết kế cụ thể hóa thiết kế cơ sở sau khi dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt

27.

Mục đích của việc lập thiết kế cơ sở là gì?(Điều 3, LXD)

a)

Là cơ sở để triển khai thiết kế bản vẽ thi công

b)

Làm cơ sở xác định chủ trương đầu tư XDCT

c)

Là căn cứ để triển khai các bước thiết kế tiếp theo

d)

Đảm bảo đủ điều kiện để triển khai thi công XDCT

28.

Mục đích của việc lập thiết kế sơ bộ là gì?(Điều 3, LXD)

a)

Là cơ sở để triển khai thiết kế bản vẽ thi công

b)

Làm cơ sở xác định chủ trương đầu tư XDCT

c)

Là căn cứ để triển khai các bước thiết kế tiếp theo

d)

Đảm bảo đủ điều kiện để triển khai thi công XDCT

29.

Mục đích của việc lập thiết kế kỹ thuật là gì?(Điều 3, LXD)

a)

Là cơ sở để triển khai thiết kế bản vẽ thi công

b)

Làm cơ sở xác định chủ trương đầu tư XDCT

c)

Là căn cứ để triển khai các bước thiết kế tiếp theo

d)

Đảm bảo đủ điều kiện để triển khai thi công XDCT

30.

Mục đích của việc lập thiết kế bản vẽ thi công là gì?(Điều 3, LXD)

a)

Là cơ sở để triển khai thiết kế bản vẽ thi công

b)

Làm cơ sở xác định chủ trương đầu tư XDCT

c)

Là căn cứ để triển khai các bước thiết kế tiếp theo

d)

Đảm bảo đủ điều kiện để triển khai thi công XDCT

31.

Mục đích của việc lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng là gì? (Điều 3, LXD)

a)

Làm cơ sở xem xét, quyết định đầu tư xây dựng

b)

Làm cơ sở quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư

c)

Triển khai thực hiện dự án

d)

Điều chỉnh quy hoạch

32.

Mục đích của việc lập báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng là gì? (Điều 3, LXD)

a)

Làm cơ sở xem xét, quyết định đầu tư xây dựng

b)

Làm cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư

c)

Triển khai thực hiện dự án

d)

Điều chỉnh quy hoạch

33.

Tìm câu trả lời chính xác nhất: Chỉ giới đường đỏ là gì? (Điều 3, LXD)

a)

Là đường giới hạn cho phép xây dựng công trình chính trên thửa đất

b)

Là cao độ xây dựng tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ

c)

Là đường ranh giới để phân định ranh giới giữa phần đất được xây dựng công trình và phần đất được giành cho đường giao thông

d)

Là chỉ tiêu để quản lý phát triển không gian kiến trúc cho một khu vực hay một lô đất

34.

Chỉ giới xây dựng là gì? (Điều 3, LXD)

a)

Là đường giới hạn cho phép xây dựng công trình chính trên thửa đất

b)

Là cao độ xây dựng tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ

c)

Là đường ranh giới để phân định ranh giới giữa phần đất được xây dựng công trình và phần đất được giành cho đường giao thông

d)

Là chỉ tiêu để quản lý phát triển không gian kiến trúc cho một khu vực hay một lô đất

35.

Cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng là ai? (Điều 1, khoản 1, luật số 62/2020)

a)

Bộ xây dựng

b)

Sở xây dựng

c)

Bộ quản lý công trình XD chuyên ngành

d)

Ban quản lý khu chế xuất

36.

Cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng(XD) là ai? (Điều 1, khoản 1, luật số 62/2020)

a)

Bộ quản lý công trình XD chuyên ngành

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

c)

Ban quản lý khu công nghiệp

d)

Sở quản lý công trình XD chuyên ngành

37.

Cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng là ai? (Điều 1, khoản 1, luật số 62/2020)

a)

Ban quản lý khu công nghệ cao

b)

Sở xây dựng

c)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

d)

Ban quản lý khu kinh tế

38.

Nhà nước về xây dựng là ai? (Điều 1, khoản 1, luật số 62/2020)

a)

Ban quản lý khu công nghệ cao

b)

Sở xây dựng

c)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

d)

Ban quản lý khu kinh tế

39.

Cơ quan chuyên môn về xây dựng là ai? (Điều 1, khoản 1, luật số 62/2020)

a)

Bộ xây dựng

b)

Sở xây dựng

c)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

40.

Cơ quan chuyên môn về xây dựng là ai? (Điều 1, khoản 1, luật số 62/2020)

a)

Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành

b)

Bộ xây dựng

c)

Ủy ban nhân dân tỉnh

d)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

41.

Cơ quan chuyên môn về xây dựng là ai? (Điều 1, khoản 1, luật số 62/2020)

a)

Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc trung ương

b)

Bộ xây dựng

c)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

d)

Ban quản lý khu công nghiệp

42.

Cơ quan chuyên môn về xây dựng là ai? (Điều 1, khoản 1, luật số 62/2020)

a)

Bộ xây dựng

b)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

d)

Ban quản lý khu công nghệ cao

43.

Cơ quan chuyên môn về xây dựng là ai? (Điều 1, khoản 1, luật số 62/2020)

a)

Người quyết định đầu tư

b)

Bộ xây dựng

c)

Ban quản lý khu kinh tế

d)

Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc trung ương

44.

Việc phân cấp các loại công trình xây dựng theo thông tư 03/2016/TT-BXD là cơ sở để thực hiện các công việc nào sau đây ? (Điều 3, TT 03/2016)

a)

Xác định thẩm quyền của cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế xây dựng

b)

Xác định chủ đầu tư

c)

Lựa chọn nhà thầu

d)

Xác định tổng mức đầu tư

45.

Việc phân cấp các loại công trình xây dựng theo thông tư 03/2016/TT-BXD là cơ sở để thực hiện các công việc nào sau đây ? (Điều 3, TT 03/2016)

a)

Quyết định cho vay vốn

b)

Xác định thời hạn và mức tiền bảo hành công trình

c)

Lựa chọn nhà thầu

d)

Xác định dự toán xây dựng công trình

46.

Việc phân cấp các loại công trình xây dựng theo thông tư 03/2016/TT-BXD là cơ sở để thực hiện các công việc nào sau đây ? (Điều 3, TT 03/2016)

a)

Quyết định cho vay vốn

b)

Xác định chủ đầu tư

c)

Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng

d)

Xác định tổng mức đầu tư

47.

Việc phân cấp các loại công trình xây dựng theo thông tư 03/2016/TT-BXD là cơ sở để thực hiện các công việc nào sau đây ? (Điều 3, TT 03/2016)

a)

Xác định công trình phải tô chức thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc

b)

Xác định chủ đầu tư

c)

Lựa chọn nhà thầu

d)

Quyết định cho vay vốn

48.

Việc phân cấp các loại công trình xây dựng theo thông tư 03/2016/TT-BXD là cơ sở để thực hiện các công việc nào sau đây ? (Điều 3, TT 03/2016)

a)

Quyết định cho vay vốn

b)

Xác định dự toán xây dựng công trình

c)

Lựa chọn nhà thầu

d)

Quản lý chi phí đầu tư xây dựng