wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật xây dựng Chương 6

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Công trình xây dựng (trừ trường hợp là nhà ở riêng lẻ) được khởi công cần phải đáp ứng điều kiện nào sau đây? (Điều 1, khoản 39, luật 62/2020)

a)

a. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao

b)

b. Chủ đầu tư đã thanh toán toàn bộ tiền theo hợp đồng

c)

c. Có bản vẽ hoàn công

d)

d. cả 3 ý trên

2.

Công trình xây dựng (trừ trường hợp là nhà ở riêng lẻ) được khởi công cần phải đáp ứng điều kiện nào sau đây? (Điều 1, khoản 39, luật 62/2020)

a)

a. Có đủ nguồn nhân lực

b)

b. Có đầy đủ trang thiết bị kỹ thuật

c)

c. Có hợp đồng thi công xây dựng

d)

d. Cả 3 ý trên

3.

Công trình xây dựng (trừ trường hợp là nhà ở riêng lẻ) được khởi công cần phải đáp ứng điều kiện nào sau đây? (Điều 1, khoản 39, luật 62/2020)

a)

a. Nhà thầu thi công có đủ vốn

b)

b. Có bản vẽ thiết kế thi công được duyệt

c)

c. Có hợp đồng cung ứng vật tư

d)

d. cả 3 ý trên

4.

Công trình xây dựng (trừ trường hợp là nhà ở riêng lẻ) được khởi công cần phải đáp ứng điều kiện nào sau đây? (Điều 1, khoản 39, luật 62/2020)

a)

a. Có bản vẽ hoàn công

b)

b. Có giấy phép xây dựng theo quy định

c)

c. Có đầy đủ trang thiết bị kỹ thuật

d)

d. Cả 3 ý trên

5.

Công trình xây dựng (trừ trường hợp là nhà ở riêng lẻ) được khởi công cần phải đáp ứng điều kiện nào sau đây? (Điều 1, khoản 39, luật 62/2020)

a)

a. Có hợp đồng cung ứng thiết bị, vật tư

b)

b. Có đủ nguồn nhân lực

c)

c. Có biện pháp bảo đảm an toàn và VSMT

d)

d. Cả 3 ý trên

6.

Trước khi khởi công xây dựng (trừ trường hợp là nhà ở riêng lẻ) Chủ đầu tư phải gửi thông báo về ngày khởi công đến cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương ít nhất là bao nhiêu ngày? (Điều 1, khoản 39, luật 62/2020)

a)

a. 3 ngày

b)

b. 5 ngày

c)

c. 7 ngày

d)

d. 10 ngày

7.

Công trình nhà ở riêng lẻ được khởi công chỉ cần đáp ứng điều kiện nào sau đây? (Điều 107, LXD)

a)

Có hợp đồng thi công xây dựng

b)

Có đủ nguồn nhân lực

c)

Có biện pháp bảo đảm an toàn và VSMT

d)

Có GPXD theo quy định

8.

Công trình nào sau đây không phải lắp biển báo tại công trường xây dựng? (Điều 109, LXD)

a)

Nhà máy sản xuất sữa

b)

Bến cảng xuất nhập xăng dầu

c)

Nhà ở riêng lẻ có quy mô <7 tầng

d)

Khu chung cư 21 tầng

9.

Ai có trách nhiệm phải lắp đặt biển báo công trình tại công trường xây dựng, trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ có quy mô dưới 07 tầng? (Điều 109, LXD)

a)

Nhà thầu thi công xây dựng

b)

Nhà thầu tư vấn thiết kế

c)

Tư vấn giám sát

d)

Chủ đầu tư

10.

Biển báo công trình tại công trường xây dựng phải có nội dung nào dưới đây? (Điều 109, LXD)

a)

Bản vẽ trình tự thi công công trình

b)

Ngày khởi công công trình

c)

Bình đồ quy hoạch vùng

d)

Ngày nghiệm thu các hạng mục công trình

11.

Biển báo công trình tại công trường xây dựng (XD) phải có nội dung nào dưới đây? (Điều 109, LXD)

a)

a. Tên đơn vị cho vay vốn

b)

b. Tên người quyết định đầu tư

c)

c. Bình đồ quy hoạch điểm dân cư nông thôn

d)

d. Tên chủ đầu tư

12.

Biển báo công trình tại công trường xây dựng (XD) phải có nội dung nào dưới đây? (Điều 109, LXD)

a)

a. Tên người quyết định đầu tư

b)

b. Tên nhà thầu cung ứng thiết bị, vật tư

c)

c. Tên tổ chức hoặc cá nhân giám sát thi công xây dựng

d)

d. Tên đơn vị cho vay vốn

13.

Biển báo công trình tại công trường xây dựng (XD) phải có nội dung nào dưới đây? (Điều 109, LXD)

a)

a. Bản vẽ phối cảnh công trình

b)

b. Bình đồ quy hoạch vùng

c)

c. Bản vẽ trình tự thi công công trình

d)

d. Cả 3 ý trên

14.

Chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình có trách nhiệm gì? (Điều 112, LXD)

a)

a. Thi công xây dựng theo đúng thiết kế

b)

b. Lập bản vẽ hoàn công

c)

c. Quản lý lao động trên công trường xây dựng

d)

d. Tổ chức nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình

15.

Chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng(XD) công trình có trách nhiệm gì? (Điều 112, LXD)

a)

a. Lập nhật ký thi công XD

b)

b. Lập thiết kế biện pháp thi công

c)

c. Thực hiện giải phóng mặt bằng XD

d)

d. Bảo hành công trình XD

16.

Chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng(XD) công trình có trách nhiệm gì? (Điều 112, LXD)

a)

a. Hoàn trả mặt bằng, di chuyển thiết bị máy móc ra khỏi công trường

b)

b. Quản lý lao động trên công trường XD

c)

c. Tổ chức giám sát chất lượng trong thi công XD

d)

d. Lập bản vẽ hoàn công

17.

Chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình có trách nhiệm gì? (Điều 112, LXD)

a)

a. Bảo hành công trình

b)

b. Kiểm tra biện pháp thi công, biện pháp bảo đảm ATLĐ, VSMT

c)

c. Lập thiết kế biện pháp thi công

d)

d. Lập bản vẽ hoàn công

18.

Đơn vị nào có trách nhiệm lập Bản vẽ hoàn công công trình xây dựng? (Điều 113, LXD)

a)

Chủ đầu tư

b)

Tư vấn thiết kế

c)

Nhà thầu thi công xây dựng

d)

Tư vấn giám sát

19.

Trong việc thi công xây dựng công trình Nhà thầu thiết kế có trách nhiệm gì? (Điều 114, LXD)

a)

Giám sát tác giả thiết kế theo quy định của hợp đồng

b)

Tiếp nhận và quản lý mặt bằng xây dựng

c)

Thực hiện các công tác kiểm tra, thí nghiệm vật liệu

d)

Lập nhật ký thi công xây dựng theo quy định

20.

Trong việc thi công xây dựng công trình Nhà thầu thiết kế có trách nhiệm gì? (Điều 114, LXD)

a)

Tiến hành kiểm định chất lượng công trình khi cần thiết

b)

Quản lý lao động trên công trường

c)

Tham gia nghiệm thu công trình xây dựng theo hợp đồng

d)

Bố trí nhân lực, cung cấp vật tư, thiết bị thi công

21.

Trong việc thi công xây dựng công trình Nhà thầu thiết kế có quyền gì? (Điều 114, LXD)

a)

Lập bản vẽ hoàn công

b)

Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng

c)

Lập nhật lý thi công

d)

Từ chối thay đổi thiết kế bất hợp lý của CĐT

22.

Trong việc thi công xây dựng công trình Nhà thầu thiết kế có quyền gì? (Điều 114, LXD)

a)

Đàm phán, ký kết hợp đồng thi công xây dựng

b)

Từ chối nghiệm thu công trình

c)

Dừng thi công xây dựng công trình

d)

Lập thiết kế biện pháp thi công

23.

Đơn vị nào có trách nhiệm tổ chức lập các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, máy và thiết bị trong vùng nguy hiểm trong thi công xây dựng công trình? (Điều 1,khoản 43, Luật 62/2020)

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thiết kế

c)

Tư vấn giám sát

d)

Nhà thầu thi công

24.

Đơn vị nào có trách nhiệm xác định vùng nguy hiểm trong thi công xây dựng công trình? ( Điều 1,khoản 43, Luật 62/2020)

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thiết kế

c)

Tư vấn giám sát

d)

Nhà thầu thi công

25.

Đơn vị nào có trách nhiệm xác định vùng nguy hiểm trong thi công xây dựng công trình? ( Điều 1,khoản 43, Luật 62/2020)

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thiết kế

c)

Nhà thầu thi công

d)

Tư vấn giám sát

26.

Đơn vị nào có trách nhiệm bảo đảm an toàn phòng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình? (Điều 1,khoản 43, Luật 62/2020)

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thi công

c)

Nhà thầu thiết kế

d)

Tư vấn giám sát

27.

Đơn vị nào có quyền tạm dừng hoặc đình chỉ thi công khi phát hiện dấu hiệu vi phạm quy định về an toàn, có sự cố gây mất án toàn công trình? (Điều 1,khoản 43, Luật 62/2020)

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thi công

c)

Nhà thầu thiết kế

d)

Tư vấn giám sát

28.

Đơn vị nào có trách nhiệm thông báo kịp thời với có quan nhà nước có thẩm quyền khi xảy ra sự cố công trình, tai nạn lao động gây chết người? (Điều 1,khoản 43, Luật 62/2020)

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thi công

c)

Nhà thầu thiết kế

d)

Tư vấn giám sát

29.

Đơn vị nào có trách nhiệm rà soát biện pháp bảo đảm an toàn định kỳ, đột xuất để điều chỉnh cho phù hợp với thực tế thi công trên công trường? (Điều 1,khoản 43, Luật 62/2020)

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thi công

c)

Nhà thầu thiết kế

d)

Tư vấn giám sát

30.

Sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình được phân thành mấy cấp? (Điều 46, NĐ 46/2015)

a)

2 cấp(I, II)

b)

3 cấp(I, II, III)

c)

4 cấp(I, II, III, IV, V)

d)

5 cấp(đặc biệt, I, II, III, IV)

31.

Khi xảy ra sự cố trong quá trình thi công xây dựng, đơn vị nào có trách nhiệm báo cáo tóm tắt về sự cố cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự cố? (Điều 47, NĐ 46/2015)

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thi công

c)

Nhà thầu thiết kế

d)

Tư vấn giám sát

32.

Đơn vị nào có trách nhiệm báo cáo tóm tắt về sự cố cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự cố? (Điều 47, NĐ 46/2015)

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thi công

c)

Nhà thầu thiết kế

d)

Tư vấn giám sát

33.

Đơn vị nào có trách nhiệm chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng cấp I và cấp II? (Điều 48, NĐ 46/2015)

a)

Chủ đầu tư

b)

Bộ xây dựng

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

Ủy ban nhân dân cấp xã

34.

Đơn vị nào có thẩm quyền chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng cấp I? (Điều 48, NĐ 46/2015)

a)

Ủy ban nhân dân cấp xã

b)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Bộ xây dựng

35.

Đơn vị nào có trách nhiệm chi trả chi phí tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng xảy ra trong quá trình thi công xây dựng? (Điều 49, NĐ 46/2015)

a)

Chủ đầu tư

b)

Bộ xây dựng

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

Ủy ban nhân dân cấp xã

36.

Công trình xây dựng phải được giám sát về chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn lao động và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công, trừ trường hợp nào sau đây? (Điều 120, LXD)

a)

Công trình công nghiệp cấp IV

b)

Công trình bến cảng

c)

Nhà máy thủy điện

d)

Nhà ở riêng lẻ

37.

Trong việc giám sát thi công xây dựng công trình(XDCT), chủ đầu tư có trách nhiệm gì? (Điều 121, LXD)

a)

Thiết lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình

b)

Giám sát tác giả thiết kế theo quy định của hợp đồng

c)

Lưu trữ kết quả giám sát thi công XDCT

d)

Lập nhật ký thi công xây dựng theo quy định

38.

Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình (XDCT) có trách nhiệm gì? (Điều 122, LXD)

a)

Từ chối nghiệm thu khi công trình không đạt yêu cầu chất lượng

b)

Quản lý lao động trên công trường

c)

Lưu trữ kết quả giám sát thi công XDCT

d)

Giám sát tác giả thiết kế theo quy định của hợp đồng

39.

Nhà thầu giám sát thi công xây dựng(XD) công trình có trách nhiệm gì ? (Điều 122, LXD)

a)

Lập nhật ký thi công XD theo quy định

b)

Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho người và thiết bị

c)

Thực hiện giám sát theo đúng hợp đồng

d)

Giải thích và làm rõ các tài liệu thiết kế công trình

40.

Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình có trách nhiệm gì ? (Điều 122, LXD)

a)

Lập bản vẽ hoàn công

b)

Đề xuất với chủ đầu tư những bất hợp lý về thiết kế xây dựng

c)

Lập thiết kế biện pháp thi công

d)

Xử lý những bất hợp lý trong thiết kế theo yêu cầu của chủ đầu tư

41.

Nhà thầu giám sát thi công xây dựng(XD) công trình có trách nhiệm gì ? (Điều 122, LXD)

a)

Lập và thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường

b)

Lập nhật ký thi công XD theo quy định

c)

Thông báo cho các bên về quyền và nghĩa vụ của tư vấn giám sát

d)

Giám sát việc thực hiện quy định về an toàn, bảo vệ môi trường

42.

Đơn vị nào có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng? (Điều 123, LXD)

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thiết kế

c)

Nhà thầu thi công

d)

Tư vấn giám sát

43.

Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng của một hạng mục công trình gồm nội dung nào sau đây? (Điều 21, NĐ 06/2021)

a)

Loại, cấp công trình

b)

Tên công việc được nghiệm thu

c)

Sự hợp lý của giải pháp thiết kế xây dựng

d)

Cả 3 ý trên

44.

Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng của một hạng mục công trình gồm nội dung nào sau đây? (Điều 21, NĐ 06/2021

a)

a. Sự hợp lý của việc lựa chọn thiết bị công nghệ

b)

b. Đánh giá sự phù hợp của các giải pháp thiết kế

c)

c. Thành phần ký biên bản nghiệm thu

d)

d. Cả 3 ý trên

45.

Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng của một hạng mục công trình gồm nội dung nào sau đây? (Điều 21, NĐ 06/2021)

a)

a. Kết quả kiểm định chất lượng toàn bộ công trình

b)

b. Báo cáo kết quả an toàn lao động và VSMT

c)

c. Giá hợp đông thi công xây dựng

d)

d. Kết luận nghiệm thu

46.

Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng của một hạng mục công trình gồm nội dung nào sau đây? (Điều 21, NĐ 06/2021)

a)

a. Thời gian và địa điểm nghiệm thu

b)

b. Dự toán xây dựng công trình

c)

c. Báo cáo kết quả khảo sát

d)

d. Tiến độ thi công xây dựng công trình

47.

Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng của một hạng mục công trình gồm nội dung nào sau đây? (Điều 21, NĐ 06/2021)

a)

a. Tổng mức đầu tư

b)

b. Sự tuân thủ các quy định về phòng, chống chay, nổ

c)

c. Nhật ký thi công

d)

d. Chữ ký, chức vụ của người ký biên bản nghiệm thu

48.

Trường hợp nào sau đây phải được kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng(XD) công trình ? (Điều 1, khoản 45 luật 62/2020)

a)

a. Công trình XD thuộc dự án quan trọng quốc gia

b)

b. Công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp

c)

c. Công trình ảnh hưởng đến an toàn, lợi ích cộng đồng

d)

d. Cả 3 ý trên

49.

Trường hợp nào sau đây phải được kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng(XD) công trình ? (Điều 1, khoản 45 luật 62/2020)

a)

a. Công trình sử dụng vốn đầu tư công

b)

b. Nhà ở riêng lẻ

c)

c. Công trình thuộc dự án nhóm B

d)

d. Công trình thuộc dự án nhón C

50.

Trường hợp nào sau đây phải kiểm tra công tác nghiệm thu trong hoàn thành thi công và công tác (XD) công trình ? (Điều 1, khoản 45 luật 62/2020)

a)

Công trình sử dụng vốn đầu tư công

b)

Nhà ở riêng lẻ

c)

Công trình thuộc dự án nhóm B

d)

Công trình thuộc dự án nhón C

51.

Việc giám sát thi công xây dựng có thể do một cá nhân có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thực hiện đối với trường hợp nào dưới đây? (Điều 6, TT 26/2016)

a)

Công trình cải tạo, sửa chữa có tổng mức đầu tư 10 tỷ đồng

b)

Công trình do UBND cấp xã làm chủ đầu tư có Tổng mức đầu tư 5 tỷ đồng

c)

Công trình xây dựng cấp III

d)

Công trình xây dựng cấp IV

52.

Việc giám sát thi công xây dựng có thể do một cá nhân có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thực hiện đối với trường hợp nào dưới đây? (Điều 6, TT 26/2016)

a)

Công trình cải tạo, sửa chữa có tổng mức đầu tư 10 tỷ đồng

b)

Công trình do UBND cấp xã làm chủ đầu tư có Tổng mức đầu tư dưới 2 tỷ đồng

c)

Công trình xây dựng cấp III

d)

Công trình xây dựng cấp II

53.

Việc giám sát thi công xây dựng có thể do một cá nhân có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thực hiện đối với trường hợp nào dưới đây? (Điều 6, TT 26/2016)

a)

Công trình thuộc dự án có sự tham gia của cộng đồng có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng

b)

Công trình do UBND cấp xã làm chủ đầu tư có Tổng mức đầu tư 5 tỷ đồng

c)

Công trình xây dựng cấp III

d)

Công trình xây dựng cấp II

54.

Đơn vị nào có trách nhiệm bảo hành công trình xây dựng? (Điều 125, LXD)

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thiết kế

c)

Nhà thầu thi công

d)

Tư vấn GS

55.

Thời hạn bảo hành đối với hạng mục công trình, công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thuộc cấp đặc biệt và cấp I sử dụng vốn đầu tư công hoặc vốn nhà nước ngoài đầu tư công là bao lâu? (Điều 28, NĐ 06/2021)

a)

≥ 6 tháng

b)

≥ 10 tháng

c)

≥ 12 tháng

d)

≥ 24 tháng

56.

xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thuộc cấp đặc biệt và cấp I sử dụng vốn đầu tư công hoặc vốn nhà nước ngoài đầu tư công là bao lâu? (Điều 28, NĐ 06/2021)

a)

≥ 6 tháng

b)

≥ 10 tháng

c)

≥ 12 tháng

d)

≥ 24 tháng

57.

Thời hạn bảo hành đối với hạng mục công trình, công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thuộc cấp II, III và IV sử dụng vốn đầu tư công hoặc vốn nhà nước ngoài đầu tư công là bao lâu? (Điều 28, NĐ 06/2021)

a)

≥ 6 tháng

b)

≥ 10 tháng

c)

≥ 12 tháng

d)

≥ 24 tháng

58.

Đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công hoặc vốn nhà nước ngoài đầu tư công thuộc cấp II, III và cấp IV, mức tiền bảo hành tối thiểu là nhiêu phần trăm giá trị hợp đồng? (Điều 28, NĐ 06/2021)

a)

3%

b)

5%

c)

4%

d)

2%

59.

Đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công hoặc vốn nhà nước ngoài đầu tư công thuộc cấp đặc biệt và cấp I, mức tiền bảo hành tối thiểu là nhiêu phần trăm giá trị hợp đồng? (Điều 28, NĐ 06/2021)

a)

3%

b)

5%

c)

4%

d)

2%

60.

Công trình cảng biển sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công thuộc cấp I, có mức tiền bảo hành tối thiểu là nhiêu phần trăm giá trị hợp đồng? (Điều 28, NĐ 06/2021)

a)

2%

b)

3%

c)

4%

d)

5%

61.

Đơn vị nào có trách nhiệm bảo trì công trình xây dựng, máy và thiết bị công trình? (Điều 126, LXD)

a)

Nhà thầu thi công xây dựng

b)

Nhà thầu thiết kế xây dựng

c)

Nhà thầu cung ứng thiết bị

d)

Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình

62.

Đơn vị nào có trách nhiệm lập quy trình bảo trì đối với thiết bị lắp đặt vào công trình xây dựng? (Điều 31, NĐ 06/2020)

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thiết kế xây dựng

c)

Nhà thầu thi công

d)

Nhà thầu cung cấp thiết bị

63.

Đơn vị nào có trách nhiệm lập quy trình bảo trì đối với thiết bị lắp đặt vào công trình xây dựng? (Điều 31, NĐ 06/2020)

a)

a. Chủ đầu tư

b)

b. Nhà thầu thiết kế xây dựng

c)

c. Nhà thầu thi công

d)

d. Nhà thầu cung cấp thiết bị

64.

Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình xây dựng được tính vào chi phí nào dưới đây? (Điều 42, NĐ 46/2015 LXD)

a)

a. Tổng mức đầu tư

b)

b. Dự toán xây dựng công trình

c)

c. Giá dự thầu

d)

d. Giá hợp đồng

65.

Đâu là công trình xây dựng đặc thù? (Điều 128, LXD)

a)

a. Công trình bí mật nhà nước

b)

b. Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp

c)

c. Công trình xây dựng tạm

d)

d. Cả 3 ý trên

66.

Ai quyết định về chủ trương đầu tư xây dựng công trình bí mật nhà nước? (Điều 43, NĐ 59/2015)

a)

a. Thủ tướng chính phủ

b)

b. Chủ tich quốc hội

c)

c. Chủ tịch nước

d)

d. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ

67.

Ai có quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình bí mật nhà nước sau khi được Thủ tướng chính phủ quyết định về chủ trương đầu tư? (Điều 43, NĐ 59/2015)

a)

a. Chủ tịch UBND cấp huyện

b)

b. Chủ tich quốc hội

c)

c. Chủ tịch nước

d)

d. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ

68.

Khi xây dựng công trình đặc thù, nhà thầu thi công được chọn thông qua hình thức nào dưới đây? (Điều 43, NĐ 59/2015)

a)

a. Đấu thầu rộng rãi

b)

b. Đấu thầu hạn chế

c)

c. Giao thầu

d)

d. Cả 3 ý trên