NEW
Font size
Worksheetschương 2: VLKT
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Khi nói về máy lạnh, phát biểu nào sau đây là sai?
Là thiết bị nhận công để vận chuyển nhiệt từ nguồn lạnh sang nguồn nóng.
Gọi A là công mà tác nhân nhận được và Q2 là nhiệt lượng mà tác nhân lấy từ nguồn lạnh thì hiệu năng của máy lạnh = Q2/A.
Hiệu năng của máy lạnh luôn nhỏ hơn 1.
Trong phòng có máy làm lạnh thì nguồn nóng phải để bên ngoài phòng, nguồn lạnh ở bên trong phòng.
Câu 2. Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?
Chuyển động hỗn loạn
Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
Chuyển động không ngừng
Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
Câu 3. Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?
Thể tích các phân tử có thể bỏ qua
Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm
Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao
Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua
Câu 4. Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
khối lượng.
áp suất.
thể tích
. nhiệt độ tuyệt đối
Câu 5. Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số gồm
áp suất, thể tích, khối lượng.
. thể tích, khối lượng, nhiệt độ.
. áp suất, nhiệt độ, thể tích.
áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Câu 6. Độ biến thiên nội năng của n mol khí lí tưởng đơn nguyên tử từ trạng thái (1) sang trạng thái
(2) được tính bởi công thức nào sau đây?
ΔU = n.R.ΔT/2.
ΔU = 3.n.R.ΔT/2.
ΔU = 5.n.R.ΔT/2.
ΔU = n.R.ΔT.i/2.
Câu 7. Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là
V2 = 7 lít.
V2 = 8 lít.
V2 = 9 lít
V2 = 10 lít.
Câu 8. Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là
2. 105 Pa.
3.105 Pa.
4. 105 Pa.
5.105 Pa.
Câu 9. Một lượng khí ở 0 oC có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở
273 oC là
p2 = 105. Pa.
p2 = 2.105 Pa
p2 = 3.105 Pa.
p2 = 4.105 Pa.
Câu 10. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27 oC và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là
T = 300 K.
T = 54 K.
T = 13,5 K.
T = 600 K.
Câu 11. Một bình kín chứa khí Ôxi ở nhiệt độ 27 oC và áp suất 105 Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 177 0C thì áp suất trong bình sẽ là
1,5.105 Pa.
2. 105 Pa.
2,5.105 Pa.
2,5.105 Pa.
Câu 12. Một cái bơm chứa 100 cm3 không khí ở nhiệt độ 27 oC và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 327 0C thì áp suất của không khí trong bơm là
p2 = 7.105 Pa.
p2 = 8.105 Pa.
p2 = 9.105 Pa.
p2 = 10.105 Pa.
Câu 13. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 300 K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 150K thì thể tích của lượng khí đó là
10 cm3.
20 cm3.
30 cm3.
40 cm3.
Câu 14. Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 at, 15 lít, 300 K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12 lít. Nhiệt độ của khí nén là
400 K.
420 K
600 K
150 K.
Câu 15. Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 at được làm tăng áp suất đến 4 at ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là
4 lít.
8 lít.
12 lít.
16 lít.
Câu 16. Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái của một chất khí xác định trong đó
nhiệt độ được giữ không đổi
áp suất được giữ không đổi
thể tích được giữ không đổi.
chất khí không trao đổi nhiệt với bên ngoài.
Câu 17. Vật chất khi tồn tại ở thể khí (chất khí) không có thể tích và hình dạng xác định vì
các nguyên tử, phân tử chất khí ở rất xa nhau.
các nguyên tử, phân tử chất khí ở rất gần nhau.
các nguyên tử, phân tử chất khí dao động rất mạnh vì nhiệt.
các nguyên tử, phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn vì nhiệt.
Câu 18. Một bình kín đựng khí Heli chứa N = 1,505.1023 nguyên tử khí Heli ở 0 oC và có áp suất trong bình là 1 atm. Thể tích của bình đựng khí là
5,6 lít.
11,2 lít.
22,4 lít.
28 lít
Câu 19. Một bình nạp khí ở nhiệt độ 33 oC dưới áp suất 300 kPa. Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ 37 oC đẳng tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là
3,92 kPa.
3,24 kPa.
5,64 kPa
4,32 kPa.
Câu 20. Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái của một chất khí xác định trong đó
nhiệt độ được giữ không đổi.
áp suất được giữ không đổi
thể tích được giữ không đổi.
chất khí không trao đổi nhiệt với bên ngoài.
