wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GS6 SPARK LEVEL 2 CHỦ ĐỀ 5

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hầu hết các thư và Email đều có lời chào và lời kết thúc.

Em hãy chọn tùy chọn nào là "Câu kết thúc (Closing statements)"

a)

Trân trọng (Sincerely yours)

b)

Kính thư

c)

Cô An thân mến (Dear miss An)

d)

Xin chào (Good morning)

2.

Câu 2: Hầu hết các thư và Email đều có lời chào và lời kết thúc.

Em hãy chọn tùy chọn nào là "Câu chào hỏi (Greetings)"

a)

Cô An thân mến

(Dear miss An)

b)

Trân trọng

(Sincerely yours)

c)

Kính thư

d)

Xin chào

(Good morning)

3.

Câu 3: Nhi đang gặp bạn mình sau giờ học để học nhóm. Vào cuối giờ học, giáo viên của Nhi yêu cầu bạn ấy ở lại vài phút để giúp dọn dẹp bàn học. Nhi sẽ đến muộn để gặp bạn mình. Cách nhanh nhất để Nhi nói với bạn mình rằng bạn ấy sẽ đến muộn vài phút là gì?

a)

Gửi tin nhắn văn bản (Text message)

b)

Trò chuyện Video (Video chat)

c)

Đăng trên phương tiện truyền thông xã hội (Post on social media)

d)

Gửi Email

4.

Câu 4: Bạn hãy cho biết, điều gì sau đây là một lợi thế của việc sử dụng Email thay vì tin nhắn tức thời?

a)

Hỗ trợ biểu tượng cảm xúc (Emoticons)

b)

Có thể đính kèm hình ảnh

c)

Có thể chống lại Virus

d)

Người nhận không cần phải Online ngay lúc Email được gửi

5.

Câu 5: Bạn đang nói chuyện với bạn bè trên thiết bị kỹ thuật số của mình. Với sự trợ giúp của Camera tích hợp, bạn có thể chủ động nhìn thấy bạn bè của mình và bạn bè của bạn có thể nhìn thấy bạn. Bạn và bạn bè của bạn đang sử dụng hình thức giao tiếp kỹ thuật số nào?

a)

Trò chuyện Video (Video chat)

b)

Gọi điện thoại

(Phone call)

c)

Gửi thư điện tử

(Email)

d)

Tin nhắn văn bản

(Text message)

6.

Câu 6: Bạn đang thực hiện một dự án nhóm về động vật. Bạn cần gửi hai bức ảnh và hai đoạn về thằn lằn cho bạn cùng lớp của bạn, người đang làm áp phích cho nhóm. Bạn nên gửi thông tin cho bạn cùng lớp của mình như thế nào?

a)

Gửi bằng tin nhắn văn bản

b)

Gửi bằng Email

c)

Trò chuyện Video

d)

Gửi bằng cách đăng trên phương tiện truyền thông xã hội

7.

Câu 7: Nhi đã xây dựng một mô hình lớp học của mình như một bài tập về nhà. Bạn ấy muốn đưa nó cho anh của bạn ấy, người sống ở xa. Bạn ấy muốn chỉ cho anh ấy nơi bạn ấy ngồi và nói với anh ấy về giáo viên của bạn ấy và bạn bè của mình. Nhi nên thể hiện và nói với anh mình những điều này như thế nào?

a)

Trong một bài đăng trên mạng xã hội

b)

Trong thông điệp Email

c)

Trong tin nhắn văn bản

d)

Trong cuộc trò chuyện Video

8.

Câu 8: Các phần của một Email là gì? Chọn nhiều đáp án dưới đây.

a)

Chủ đề

(Subject)

b)

Nội dung thư (Message Body)

c)

Chữ ký

(Signature)

d)

Mật khẩu

(Passwords)

e)

Mã QR

(QR Codes)

9.

Câu 9: Công dụng của Email là gì?

a)

Dùng cho những tin nhắn có nội dung dài và không cần phản hồi ngay

b)

Dùng cho những tin nhắn ngắn, không trang trọng và cần phản hồi nhanh ngay cả khi người đó có đang ở nhà

c)

Dùng để giao tiếp và tương tác qua lại tức thì

10.

Câu 10: Công dụng của Tin nhắn là gì?

a)

Dùng cho những tin nhắn có nội dung dài và không cần phản hồi ngay

b)

Dùng cho những tin nhắn ngắn, không trang trọng và cần phản hồi nhanh ngay cả khi người đó có đang ở nhà

c)

Dùng để giao tiếp và tương tác qua lại tức thì

11.

Câu 11: Công dụng của Trò chuyện Video là gì?

a)

Dùng cho những tin nhắn có nội dung dài và không cần phản hồi ngay

b)

Dùng cho những tin nhắn ngắn, không trang trọng và cần phản hồi nhanh ngay cả khi người đó có đang ở nhà

c)

Dùng để giao tiếp và tương tác qua lại tức thì

12.

Câu 12: Theo bạn, điều gì sau đây là một lợi thế của việc sử dụng Email thay vì tin nhắn tức thời?

a)

Hỗ trợ biểu tượng cảm xúc (Emoticons)

b)

Người nhận không cần phải trực tuyến để nhận email

c)

Có thể đính kèm hình ảnh

d)

Có thể chống lại virus

13.

Câu 13: Bạn cho biết điều nào sau đây KHÔNG NÊN sử dụng để viết Email? (Chọn 2)

a)

Kiểm tra lỗi chính tả và lỗi ngữ pháp

b)

Sử dụng toàn bộ chữ in HOA

c)

Có chủ đề email trong trường subject

d)

Sử dụng từ lóng hoặc các từ ngữ không phù hợp

14.

Câu 14: Theo bạn, mật khẩu nào dưới đây là ví dụ của một mật khẩu mạnh?

a)

Qwert

b)

Jp$830

c)

passw0rd

d)

1234

15.

Câu 15: Theo bạn, điều nào sau đây mô tả những rủi ro của việc đăng một hình ảnh cá nhân trực tuyến? (Chọn 2)

a)

Những bức ảnh vô tình có thể tiết lộ thông tin cá nhân cho người lạ

b)

Chúng sẽ chiếm toàn bộ không gian lưu trữ của bạn trên mạng

c)

Nó rất khó để loại bỏ hoàn toàn hình ảnh khi họ đã được đăng trực tuyến

d)

Nếu máy tính bị treo trong quá trình gửi, nó có thể làm hỏng ổ đĩa cứng của bạn

16.

Câu 16: Bạn hãy cho biết điều gì sau đây là ví dụ về thông tin mà bạn có thể chia sẻ trực tuyến?

a)

Kỳ nghỉ sắp tới của gia đình bạn

b)

Danh sách các bộ phim yêu thích

c)

Ngân hàng bạn đang sử dụng

d)

Địa chỉ trường của bạn

17.

Câu 17: Trong số các công cụ sau, (các) công cụ nào KHÔNG PHẢI là trình duyệt web? Gợi ý: Gồm có 2 lựa chọn

a)

Internet Explorer

b)

Firefox

c)

Windows

d)

Linux

18.

Câu 18: Bạn hãy cho biết khi nào thì gửi một tin nhắn văn bản thì tốt hơn gửi một email?

a)

Bạn muốn hỏi một câu hỏi và bạn muốn nhanh chóng nhận được câu trả lời

b)

Bạn cần gửi một báo cáo tới giáo viên của bạn

c)

Bạn muốn giới thiệu cho bạn của bạn một bài thuyết trình 10 phút về kỳ nghỉ của bạn

d)

Bạn cần phải tạo ra một danh sách các cầu thủ trong đội bóng với tên, số điện thoại, và địa chỉ email

19.

Câu 19: Trong các giải pháp liên lạc sau, (các) giải pháp nào là trao đổi trực tuyến thời gian thực? Gợi ý: Gồm có 2 lựa chọn

a)

Gửi thư qua đường bưu điện

b)

Tin nhắn tức thời

c)

Gửi thư điện tử

d)

Nhật kí trực tuyến blog

e)

Gọi điện thoại qua ứng dụng Skype

20.

Câu 20: Trong số các công cụ sau, (các) công cụ nào là trình duyệt web? Gợi ý: Gồm có 3 lựa chọn

a)

Internet Explorer

b)

Firefox

c)

Windows

d)

Google Chrome

e)

Linux