Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FME - Vocabulary quizzes: Electronic devices

Total questions: 15

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

thiết bị (=device)

(a)  

2.

điện thoại thông minh

(a)  

3.

máy tính xách tay

(a)  

4.

Máy tính bảng

(a)  

5.

màn hình cảm ứng

(a)  

6.

cầm tay, có thể mang theo

(a)  

7.

đa chức năng

(a)  

8.

nhỏ gọn

(a)  

9.

tân tiến, đổi mới

(a)  

10.

Thường xuyên

a)

On a regular basics

b)

On a regular basic

c)

On a regular basis

d)

On a regular basiz

11.

Vận hành tốt

a)

Function pretty well

b)

Operate smoothly

c)

Do multitask at the same time

d)

A&B are correct

12.

Has a diverse range of models

a)

Cung cấp một loạt các ứng dụng hữu ích

b)

Có nhiều mẫu mã đa dạng

c)

Làm nhiều nhiệm vụ cùng một lúc

d)

Cung cấp giao diện thân thiện

13.

Offer a wide range of useful apps

a)

Cung cấp một loạt các ứng dụng hữu ích

b)

Vận hành tốt

c)

Cung cấp giao diện thân thiện

d)

Có nhiều mẫu mã đa dạng

14.

Cung cấp giao diện thân thiện với người dùng

a)

Operate smoothly

b)

Offer a wide range of apps

c)

Provide a user-freindly iterface

d)

Do multitask at the same time

15.

Làm nhiều nhiệm vụ cùng lúc

a)

Function pretty well

b)

On a regular basis

c)

Has a diverse range of models

d)

Do multitask at the same time