Font size
WorksheetsIQ_THCS_7
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Số tự nhiên bé nhất là bao nhiêu?
100
0
10
1
Số tự nhiên lớn nhất là:
1 000 000 000
999 999 999
100 000 000
Không có số tự nhiên lớn nhất.
Số liền sau của 100 là bao nhiêu?
99
98
101
102
Số liền trước của 20 156 là bao nhiêu?
20 157
20 155
20 000
20 170
Có bao nhiêu số có một chữ số?
10 số
11 số
9 số
12 số
Đâu là dãy số chẵn?
0; 2; 4; 6; 8...
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6....
1; 3; 5; 6; 8....
0; 2; 5; 7; 9..
Đâu là dãy số lẻ?
0; 1; 3; 5; 7; 9....
1; 2; 3; 4; 5; 7....
2; 1; 3; 5; 7....
1; 3; 5; 7; 9....
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có 3 số tự nhiên liên tiếp:
896 ; ... ; 898
(a)
Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là số nào?
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
894 ; 896 ; 898 ; ...
(a)
Thiếu chữ nào trong dấu ?
BA
AB
Những chữ số nào xuất hiện tiếp theo?
0 1
1 0
Cho dãy số: 2; 6; 10; 14; 18; 22;........
Ba số tiếp theo của dãy số là:
24; 26;28
25; 28; 31
26; 30; 34
28; 34; 40
Cho dãy số: 1; 6; 11; 16; ...
Ba số tiếp theo của dãy số là:
20; 25;30
21; 26; 31
22; 27; 32
23; 28; 33
Quy luật của dãy số 1, 3, 9, 27, 81, ... là kể từ số hạng thứ hai trở đi, mỗi số hạng đứng sau bằng số hạng đứng trước ...............
Từ thích hợp điền vào chỗ chấm là:
cộng 2
cộng 6
nhân 3
chia 3
Số tiếp theo trong dãy dưới đây là bao nhiêu?
2, 3, 5, 8, 13,...
21
18
16
25
Số tiếp theo của dãy là bao nhiêu?
1, 2, 4, 8, 16, 32, ...
64
48
40
100
Quy luật của các dãy số: 2, 8, 14, 20, ... là kể từ số hạng thứ hai trở đi, mỗi số hạng đứng sau bằng số hạng đứng trước ...............
nhân 4
cộng 6
trừ 6
chia 4
Con hãy tìm câu trả lời đúng cho chỗ bị thiếu
Con hãy tìm chữ số bí mật
Số bị mất trong dãy 4, 8, 12, ......, 20 là:
10
16
18
12, ..........., 32, 42, 52. Số còn thiếu là;
22
23
24
150, 155, 160, 165, .............. . Số còn thiếu là;
170
175
180
58, 51, 44, ......., 30. Số còn thiếu là;
40
37
35
180, 140, 100, 60, ............ Số còn thiếu là;
40
50
30
20
