wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng unit 6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của equal (adj) là gì

a)

Sự công bằng

b)

Không công bằng

c)

Công bằng

d)

Tính công bằng

2.

Nghĩa của equality (n) là gì

a)

Công bằng

b)

Sự công bằng

c)

Sự không công bằng

d)

Không công bằng

3.

Opportunities nghĩa là gì

a)

Bắt đầu

b)

Cơ hội

c)

Không có cơ hội

d)

Những cơ hội

4.

Promote:

a)

Thu nhập

b)

Quyền lợi

c)

Im lặng

d)

Thúc đẩy

5.

Thu nhập nghĩa tiếng anh Là gì

a)

Right

b)

Surgeon

c)

Income

d)

Fitness

6.

Lovely :đáng yêu

Cùng nghĩa với từ nào

a)

Wonderfuly

b)

Fantastic

c)

Gender

d)

Adorable

7.

Được đối xử xông bằng

a)

Medical

b)

Mesure

c)

Treated equally

d)

Invent

8.

Kindergarten

a)

Mẫu giáo

b)

Học tập

c)

Nhận ra

d)

Thiết bị

9.

Male

a)

Nam

b)

Lưỡng tính

c)

Nữ

d)

Cá thể

10.

Nữ giới

a)

Male

b)

Mean

c)

Volunteer

d)

Female

11.

Fantastic=worderful:…

a)

Bác sĩ phẫu thuật

b)

Tuyệt vời

c)

Quyền lợi

d)

Tuyến đường

12.

Fitness:

a)

Sự thik hợp

b)

Thong thả

c)

Thể chất

d)

Thuộc về thể chất

13.

Medical school

a)

Trg đại học

b)

Trg tư

c)

Trg công nghiệp

d)

Trg y

14.

Surgeon

a)

Bác sĩ thú y

b)

Bác sĩ phẫu thuật

c)

Bác sĩ châm cứu

d)

Bác sĩ

15.

Khám phá

a)

Discover

b)

Item

c)

Raw materal

d)

Get involved

16.

Quyền lợi là gì

Danh từ

a)

Physical

b)

Furniture

c)

Right

d)

Invent

17.

Focus on

a)

Tập trung

b)

Suy nghĩ

c)

Nhận ra

d)

Đồ đạc

18.

Thuộc về thể chất

a)

Promate

b)

Physical

c)

Route

d)

Mesure

19.

Airline pilot

a)

Phi công

b)

Tiếp viên

c)

Lễ tân

d)

Phi công hàng không

20.

Treat (v) = behave

a)

Bất ngờ

b)

Phản ứng

c)

Tâm trạng

d)

Cư xử