Worksheetsgiáo dục pháp luật
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
câu 1
cạnh tranh là sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế nhằm nhiều điều kiện thuận lợi trong sản xuất, mua bán, tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ để
A. sản xuất được nhiều hãng hóa nhất
B. thu về lợi ích kinh tế cao nhất
C. bán được nhiều hàng nhất
D. thu hút được nhiều khách hàng
câu 2
nếu thị trường kinh tế thiếu đi sự cạnh tranh sẽ như thế nào
A. các chủ thể kinh tế sẽ có được nguồn lợi nhuận thích đáng thuộc về mình
B. sẽ không có hành vi cạnh tranh không lành mạnh
C. nền kinh tế thị trường sẽ không có động lực phát triển
D. các đối thủ của nhau trên nền kinh tế thị trường sẽ không có cơ hội để chạm
câu 3
yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến cầu
A.
thu nhập của người tiêu dùng
B. trình độ công nghệ sản xuất
C. chính sách của nhà nước
D. dự đoán của người bán về thị
câu 4
việc nắm bắt được nhu cầu thị trường sẽ đem đến lợi ích gì cho nhà sản xuất
A. tạo ra nguồn hàng ổn định cung ứng ra thị trường
B. có thể duy trì, đạt được lợi nhuận tối đa, tránh thua lỗ
C. sản xuất nhiều hàn hóa dẫn đến tồn kho quá nhiều
D. có được nguồn khách hàng tiền năng
câu 5
hoạt động có mục đích, có ý thực của con người nhằm tạo ra các sản phẩm dịch vụ cho nhu cầu của đời sống là
A. lao động
B. việc làm
C. sản xuất
D. kinh doanh
câu 6
thị trường nào được coi là đirm trung gian kết nói cung - cầu lao động thông qua các phiên giao dịch việc làm, các thông tin tuyển dụng đến người lao động
A. thị trường lao động
B. thị trường việc làm
C. thị trường nhân công
D. thị trường ngừo ilao động
câu 7
thị trường việc làm là nơi thực hiện các quan hệ thỏa thuận giữa người tạo việc làm và người có khả năng đáp ứng yêu cầu của việc làm, về việc làm, tiền lương và
A. các điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động
B. các khoản thu nhập trên cơ sở hợp đồng lao động
C. các điều kiện làm việc ngoài hợp đồng lao động
D. các khoản phụ cấp ngoài hợp đồng lao
câu 8
người sử dụng lao động căn cứ vào yếu tó nào trên thị trường việc làm để tuyrn dụng lao động
A. kiến thức chuyên môn của người lao động
B. hình thức, bằng cấp của người lao động
C. độ tuổi, giới tính của người lao động
D. thông tin về lao động trên thị trường
câu 9
tnhf trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở... chưa xin được việc làm mới nên tạm thời thất nghiệp là
A. thất nghiệp tạm thời
B. thất nghiệp cơ cấu
C. thất nghiệp chu kỳ
D. thất nghiệp tự nguyện
câu 10
tình trạng người lao động KHÔNG muốn làm việc do điều kiện làm việc không phù hợp hoặc mức lương chưa tương thích với khả năng của họ thuộc vào loại thất nghiệp nào
A. thất nghiệp theo chu kỳ
B. thất nghiệp không tự nguyện
C. thất nghiệp tự nhiên
D. thất nghiệp tự nguyện
câu 11
căn cứ vào yếu tố nào sau đây người ta có thể phân loại lạm phát
A. tính chất của lạm phát
B. sự nghiêm trọng
C. mức giá thành sản phẩm
D. thời gian xảy ra lạm
câu 12
nhận định nào sau đây là sai khi nói về hậu quả lạm phát
A. có lợi cho người đi vay
B. đồng tiền bị mất đi giá trị
C. các chi phí sinh hoạt trở nên đắt đỏ
D. gây thiệt hại cho ngươfi đi vay
câu 13
điểm xuất phát của quá trình sản xuất kinh doanh, thể hiện sự sáng tạo của cá nhân hoặc tổ chức trong việc lựa chọn loại sản hẩm dịch vụ cung cấp cho thị trường nhằm thu được lợi nhuận là
A. ý tưởng sản xuất
B. ý tưởng kinh doanh
C. ý tưởng sáng tạo
D. ý tưởng tổ
câu 14
để có một ý tưởng kinh doanh tốt, các chủ thể sản xuất kinh doanh cần phải quan tâm đến
A. tính khả thi và lợi thế canh tranh của sản phẩm
B. thái độ khách hàng khi mua và sử dụng sản phẩm
C. khoảng cách từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ sản phẩm
D. thời gian vận chuyển từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thị
câu 15
một cơ hội kinh doanh tốt cần phải có tính hấp dẫn, ổn định, đúng thời điểm, khả năng duy trì sản phẩm, dịch vụ và
A. tạo ra giá trị cho người kinh doanh
B. tạo ra nhiều sản phẩm để bán
C. tạo ra giá trị cho người tiêu dùng
D. tạo ra giá trị cho người sản xuất
câu 16
eho em, người muốn kinh doanh không càn có năng lưucj nào sau đây
A. năng lực lãnh đạo
B. năng lực quản lí, tổ chức thiết lập
C. năng lực chuyên môn
D. năng lực tiêu dùng
câu 17
nếu ý tưởng kinh doanh của một doanh nghiệp chỉ có tính sáng tạo không màng đến các yếu tổ khả thi khác thì sẽ dẫn tới điều gì
A. tạo được ra các sản phảm mang tính độc đáo, ấn tượng
B. thành công thi được lợi nhuận lớn
C. có thể thực hiện được, gây ra các thua lỗ
D. thực hiện thành công các ý tưởng đã được đề
câu 18
tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực có tác động điều chỉnh, đnash giá, định hướng hành vi của các chủ thể sản xuất kinh doanh là
A. đạo đức kinh doanh
B. nghĩa vụ kinh doanh
C. lương tâm kinh doanh
D. nhân phẩm kinh
câu 19
thực hiện đạo đức trong kinh doanh góp phần điều chỉnh hnahf vi của các chủ thể kinh doanh là
A. mở rộng sản xuất kinh doanh
B. xây dựng lòng tin và uy tín khách hàng
C. mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm
D. bán được nhiều hàng thu lại lợi nhuận cao
câu 20
đạo đức kinh doanh được biểu hiện thông qua các phẩm chất nào
A, trách nhiệm, gắn kết
B. trách nhiệm và trung thực
C. nguyên tắc, tôn trọng
D. tôn trọng, agwns kết lợi ích
câu 21
không thục hiện tốt đạo đức kinh doanh thì người sản xuất kinh doanh sẽ gặp phải điều gì
A. việc kinh doanh đem lại nhiều lợi nhuận hơn
B. chủ thể kinh doanh phát triển hoạt đoọng kinh doanh
C. chủ thể kinh doanh có được các giải pháp tối ưu hơn
D. chủ thể kinh doanh có thể bị pháp luật xử lí
câu 22
một doanh nghiệp có đạo đức kinh doanh sẽ để lại án tượng gì đối với khách hàng
A. làm mất lòng khách hàng
B. làm hài lòng khách hàng
C. làm khách hàng cảm thấy chán ghét
D. làm cho khách hàng không còn tin
câu 23
nrts đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, nhóm, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng là
A. đạo đức tiêu dùng
B. nét đẹp tiêu dùng
C. văn hóa tiêu dùng
D. hành vi tiêu dùng
câu 24
văn hóa tiêu dùng tác động đến chiến lược sản xuất kinh doanh cảu các chủ thể, đặc biệt là chiến lược về sản phẩm... là vai trò của văn hóa tiêu dùng trong lĩnh vực
A. kinh tế
B. kinh doanh
C. tiêu dùng
D. văn
câu 25
tiêu dùng góp phần cho hoạt động sản xuất; thúc đẩy sản xuất hàng hóa ngyaf càng đa dạng, phong phú về số lượng và đảm bảo chất lượng, hướngg tới phát triển kinh tế bền vững là
A. khía niệm tiêu dùng
B. nội dung tiêu dùng
C. vai trò tiêu dùng
D. nguyên nhân của tiêu
câu 26
một trong những đặc điểm trong văn háo tiêu dùng của ngừo ivieejt nam là
A. tính giá trị
B. tình thời cơ
C. tính lãng phí
D. tính sính ngoại
câu 27
ngươif tiêu dùng việt nam tin tưởng đói với các hàng hóa có nguồn gốc trong nước đang thể hiện điều gì đối với tâm lí của
A. ưu tiên dùng các hàng ngoại nhập
B. không coi trọng các hàng hóa, cuất khẩu xứ việt
C. ưu tiên tôn vinh hàng việt
D. ưu tiên các mặt hàng việt giá rẻ
câu 28
để trở thành một nhà tiêu dùng thông thái thì mỗi ng tiêu dùng cần phải làm gì
A. học tập văn háo tiêu dùng văn minh
B. loại bỏ văn hóa tiêu dùng truyền thống
C. tích cực quảng bá văn hóa tiêu dùng của cả nước
D. mua nhiều hàng vào dịp các cửa hàng giảm giá
