wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kích thước và sai lệch giới hạn

Total questions: 65

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Kích thước danh nghĩa là: A Kích thước xác định bằng tính toán xuất phát từ chức năng làm việc của chi tiết. B Kích thước nhận được từ kết quả đo trên chi tiết gia công C Kích thước xác định phạm vi sai số gia công. D Kích thước xác định chi tiết gia công đạt hay không đạt

a)

A Kích thước xác định bằng tính toán xuất phát từ chức năng làm việc của chi tiết.

b)

B Kích thước nhận được từ kết quả đo trên chi tiết gia công

c)

C Kích thước xác định phạm vi sai số gia công.

d)

D Kích thước xác định chi tiết gia công đạt hay không đạt

2.

Câu 2 Sai lệch giới hạn được xác định bằng: A Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước danh nghĩa B Hiệu đại số giữa kích thước thực và kích thước danh nghĩa C Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước thực D Hiệu đại số giữa kích thước danh nghĩa và kích thước thực

a)

A Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước danh nghĩa

b)

B Hiệu đại số giữa kích thước thực và kích thước danh nghĩa

c)

C Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước thực

d)

D Hiệu đại số giữa kích thước danh nghĩa và kích thước thực

3.

Câu 3 Sai lệch giới hạn chi tiết lỗ được xác định: A ES = Dmax –DN; EI = Dmin-DN B ES = DN–Dmax; EI = DN–Dmin C ES = Dmax–Dmin; EI = Dmin– Dmax D ES = dmax–dN; EI = dmin-dN

a)

A ES = Dmax –DN; EI = Dmin-DN

b)

B ES = DN–Dmax; EI = DN–Dmin

c)

C ES = Dmax–Dmin; EI = Dmin– Dmax

d)

D ES = dmax–dN; EI = dmin-dN

4.

Câu 4 Sai lệch giới hạn chi tiết trục được xác định: A es = dmax- dN; ei = dmin-dN B es = DN–dmax; ei =dN- dmin C es = dmax+dmin; ei = dmin- dmax D es = Dmax–DN; ei = Dmin- DN

a)

A es = dmax- dN; ei = dmin-dN

b)

B es = DN–dmax; ei =dN- dmin

c)

C es = dmax+dmin; ei = dmin- dmax

d)

D es = Dmax–DN; ei = Dmin- DN

5.

Câu 5 Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn nhỏ nhất và kích thước danh nghĩa là: A Dung sai B Sai lệch giới hạn trên C Sai lệch giới hạn dưới D Sai lệch giới hạn

a)

A Dung sai

b)

B Sai lệch giới hạn trên

c)

C Sai lệch giới hạn dưới

d)

D Sai lệch giới hạn

6.

Câu 6 Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước danh nghĩa là: A Dung sai B Sai lệch giới hạn trên C Sai lệch giới hạn dưới D Sai lệch giới hạn

a)

A Dung sai

b)

B Sai lệch giới hạn trên

c)

C Sai lệch giới hạn dưới

d)

D Sai lệch giới hạn

7.

Câu 7 Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất là: A Dung sai B Sai lệch giới hạn trên C Sai lệch giới hạn dưới D Sai lệch giới hạn

a)

A Dung sai

b)

B Sai lệch giới hạn trên

c)

C Sai lệch giới hạn dưới

d)

D Sai lệch giới hạn

8.

Câu 8 Trị số dung sai chi tiết lỗ tính theo sai lệch giới hạn là: A ITD=ES–EI B ITD=EI–ES C ITD= ES+EI D ITD= ES–es

a)

A ITD=ES–EI

b)

B ITD=EI–ES

c)

C ITD= ES+EI

d)

D ITD= ES–es

9.

Câu 9 Trị số dung sai chi tiết lỗ tính theo kích thước giới hạn là: A ITD=Dmin- Dmax B ITD= Dmax–Dmin C ITD= Dmax+ Dmin D ITD= dmax–dmin

a)

A ITD=Dmin- Dmax

b)

B ITD= Dmax–Dmin

c)

C ITD= Dmax+ Dmin

d)

D ITD= dmax–dmin

10.

Câu 10 Trị số dung sai chi tiết trục tính theo sai lệch giới hạn là: A ITd= es–ei B ITd= es+ei C ITd= ei–es D ITd= ES–ei

a)

A ITd= es–ei

b)

B ITd= es+ei

c)

C ITd= ei–es

d)

D ITd= ES–ei

11.

Câu 11 Trị số dung sai chi tiết trục tính theo kích thước giới

4 lines
12.

Trị số dung sai chi tiết trục tính theo sai lệch giới hạn là:

a)

A ITd = es – ei

b)

B ITd = es + ei

c)

C ITd = ei – es

d)

D ITd = ES –ei

13.

Trị số dung sai chi tiết trục tính theo kích thước giới hạn là:

a)

A ITd = dmax – dmin

b)

B ITd = dmax + dmin

c)

C ITd = dmax –Dmin

d)

D ITd = dmax + Dmin

14.

Cho chi tiết lỗ có kích thước 0,087 0,025 70D = mm, sai lệch giới hạn trên ES cho phép là

a)

A ES = +0,087mm

b)

B ES = +0,025 mm

c)

C ES = + 0,062 mm

d)

D ES = - 0,062 mm

15.

Cho chi tiết lỗ có kích thước 0,087 0,025 70D = mm, sai lệch giới hạn dưới EI cho phép là:

a)

A EI = +0,087mm

b)

B EI = +0,025mm

c)

C EI = -0,067 mm

d)

D EI = +0,062mm

16.

Cho chi tiết trục có kích thước 0,012 0,034 70d −− = mm, Sai lệch giới hạn trên es cho phép là

a)

A es= - 0,012mm

b)

B es= - 0,034mm

c)

C es = - 0,022μm

d)

D es = +0,022mm

17.

Cho chi tiết trục có kích thước 0,012 0,034 70d −− = mm, sai lệch giới hạn dưới ei cho phép là:

a)

A ei = -0,022mm

b)

B ei = - 0,012μm

c)

C ei = - 0,034mm

d)

D ei = +0,034μm

18.

Sai lệch giới hạn trên và sai lệch giới hạn dưới của một chi tiết có giá trị như sau:

4 lines
19.

Đơn vị đo kích thước chi tiết trong chế tạo thường dùng là:

a)

mm

b)

μm

c)

cm

d)

dm

20.

Lắp ghép có độ hở dùng trong trường hợp:

a)

Các chi tiết chuyển động quay tương đối với nhau

b)

Các chi tiết cần chuyển động tịnh tiến dọc trục

c)

Các chi tiết cho phép bù sai lệch về vị trí của bề mặt lắp ghép

21.

Sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép cho biết chính xác về:

a)

Đặc tính của lắp ghép

b)

Điều kiện làm việc của lắp ghép.

c)

Sai số lắp ghép

d)

Sai lệch cơ bản

22.

Đặc tính của nhóm lắp lỏng bao gồm hai thông số:

a)

Smax và Nmax

b)

Smax và Smin

c)

Smin và Nmax

23.

Đặc tính của nhóm lắp chặt bao gồm hai thông số:

a)

Smax và Nmin

b)

Smax và Smin

c)

Smin và Nmax

24.

Đặc tính của nhóm lắp lỏng bao gồm hai thông số:

a)

Smax và Nmax

b)

Smax và Smin

c)

Smin và Nmax

d)

Nmin và Smax

25.

Đặc tính của nhóm lắp chặt bao gồm hai thông số:

a)

Smax và Nmin

b)

Smax và Smin

c)

Smin và Nmax

d)

Nmin và Nmax

26.

Đặc tính của nhóm lắp trung gian bao gồm hai thông số:

a)

Smin và Nmax

b)

Smax và Smin

c)

Nmax và Nmin

d)

Nmax và Smax

27.

Độ dôi nhỏ nhất Nmin tính theo công thức nào sau đây:

a)

Nmin = EI – es

b)

Nmin = dmax - Dmin

c)

Nmin = dmax - Dmax

d)

Nmin = ei –ES

28.

Độ dôi lớn nhất Nmax được xác định theo công thức sau

a)

Nmax = Dmin - dmax

b)

Nmax = dmax- Dmin

c)

Nmax = EI – es

d)

Nmax = ei – ES

29.

Độ hở lớn nhất Smax được xác định theo công thức sau

a)

Smax = ES – ei

b)

Smax = Dmin - dmax

c)

Smax = dmax - Dmin

d)

Smax = ei – ES

30.

Độ hở nhỏ nhất Smin được xác định theo công thức nào sau đây

a)

Smin = ES – ei

b)

Smin = Dmin - dmax

c)

Smax = dmax - Dmin

d)

Smin = ei – ES

31.

Dung sai của nhóm lắp lỏng được tính như sau:

a)

ITS = Smax – Smin

b)

ITS = Smax + Smin

c)
d)
32.

Dung sai của nhóm lắp chặt được tính theo công thức nào sau đây:

a)

maxminN ITNN=−

b)

maxmin N ITNN=+

c)
d)
33.

Sơ đồ phân bố miền dung sai của hình dưới thể hiện:

a)

Kiểu lắp lỏng

b)

Kiểu lắp chặt

c)

Kiểu lắp trung gian

d)

Cả ba đều sai

34.

Sơ đồ phân bố miền dung sai của hình dưới thể hiện:

a)

Kiểu lắp lỏng

b)

Kiểu lắp chặt

c)

Kiểu lắp trung gian

d)

Cả ba đều sai

35.

Sơ đồ phân bố miền dung sai của hình dưới thể hiện:

a)

Kiểu lắp lỏng

b)

Kiểu lắp chặt

c)

Kiểu lắp trung gian

d)

Cả ba đều sai

36.

Cho lắp ghép có 60 0, 030Dmm=  +; 0,06 0,041 60dmm + + = , độ dôi lớn nhất Nmax có giá trị là:

a)

Nmax = 0,06mm

b)

Nmax = 0,071mm

c)

Nmax = 0,048mm

d)

Nmax = 0,021mm

37.

Cho lắp ghép có 60 0, 030Dmm=  +; 0,06 0,041 60dmm + + = , độ dôi nhỏ nhất Nmin có giá trị là:

a)

Nmin = 0,011mm

b)

Nmin = 0,021mm

c)

Nmin = 0,071mm

d)

Nmin = 0,03mm

38.

Nmin = 0,011mm, Nmin = 0,021mm, Nmin = 0,071mm, Nmin = 0,03mm. Độ dôi nhỏ nhất Nmin có giá trị là:

a)

Nmin = 0,011mm

b)

Nmin = 0,021mm

c)

Nmin = 0,071mm

d)

Nmin = 0,03mm

39.

Cho lắp ghép có 0,028 55Dmm + =; 0,015 55dmm − =, độ hở lớn nhất Smax có giá trị là:

a)

Smax = 0,013mm

b)

Smax = 0,028mm

c)

Smax = 0,043mm

d)

Smax = 0

40.

Cho lắp ghép có 0,028 55Dmm + =; 0,015 55dmm − =, độ hở nhỏ nhất Smin có giá trị là:

a)

Smin =0

b)

Smin =-0,015 mm

c)

Smin = +0,028mm

d)

Smin = -0,043mm

41.

Cho chi tiết có kích thước 0,05 0,03 50dmm + + =. Dung sai của kích thước có giá trị là:

a)
b)
42.

Cho chi tiết có kích thước D = Ømm. Kết luận nào sau đây đúng:

a)

Kích thước của chi tiết trục có ITd = 0,015 mm

b)

Kích thước của chi tiết trục có ITd = 0,01 mm

c)

Kích thước của chi tiết lỗ có ITD = 0,005 mm

d)

Kích thước của chi tiết lỗ có ITD = 0,015 mm

43.

Công thức tính dung sai chi tiết lỗ theo sai lệch giới hạn và kích thước giới hạn là:

a)

ITD = ES – EI = Dmax –Dmin

b)

ITD =EI – ES = Dmin - Dmax

c)

ITD = ES +EI = Dmax + Dmin

d)

ITD = ES – es = dmax – dmin

44.

Công thức tính dung sai chi tiết trục theo sai lệch giới hạn và kích thước giới hạn là:

a)

ITd = es – ei = dmax – dmin

b)

ITd = es + ei = dmax + dmin

c)

ITd = ei – es = dmax –Dmin

d)

ITd = ES –ei = dmax + Dmin

45.

Lựa chọn đáp án đúng của sơ đồ biểu diễn miền dung sai lắp ghép sau:

a)

Smax > Nmax

b)

Smax < Nmax

c)

Smax = Nmax

d)

Smin >Nmax

46.

Chi tiết trục có kích thước 0,05 0,03 51dmm + =, chi tiết lỗ có kích thước 0,05 0,03 50Dmm + + = không đảm bảo tính chất lắp ghép vì(XEM LẠI)

a)

Kích thước danh nghĩa không bằng nhau

b)

Sai lệch giới hạn không bằng nhau

c)

Dung sai khác nhau

d)

Sai số hình dạng

47.

Lựa chọn đáp án đúng của sơ đồ biểu diễn miền dung sai lắp ghép sau:

a)

Smax > Nmax

b)

Smax < Nmax

c)

Smax > Nmin

d)

Nmax = Smax

48.

Dung sai là yếu tố quyết định đến :

a)

Tính đổi lẫn chức năng cho loạt sản phẩm cùng chủng loại

b)

Tính chất lắp ghép

c)

Tính chất cơ lý của bề mặt

d)

Độ nhám bề mặt

49.

Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép lỏng?

a)

0,030 63Dmm + = ; 0,014 0,033 63dmm − − =

b)

0,033 24Dmm − = ; 0,021 24dmm − =

c)

0,038 0,073 75Dmm − − = ; 0,019 75dmm − =

d)

0,035 110Dmm + = ; 0,085 0,06 110dmm + + =

50.

Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép chặt?

a)

0,039 50Dmm + = ; 0,054 0,043 50dmm + + =

b)

0,039 50Dmm + = ; 0,080 0105 50dmm − − =

c)

0,007 0,018 50Dmm + − = ; 0,030 50dmm − =

d)

0,016 50Dmm + = ; 0,025 0,041 50dmm − − =

51.

Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép trung gian?

a)

0,039 50Dmm + = ; 0,059 0,034 50dmm + + =

b)

0,039 50Dmm + = ; 0,080 0105 50dmm − − =

c)

0,007 0,018 50Dmm + − = ; 0,020 0,030 50dmm − − =

d)

0,016 50Dmm + = ; 0,025 0,041 50dmm − − =

52.

Loạt chi tiết gia công có kích thước dN=Ф40mm,ITd = 16μm, ei = -25μm. Chi tiết có kích thước nào sau đây không đạt yêu cầu

a)

d = Ø 39,99 mm

b)

d = Ø 39,98 mm

c)

d = Ø 39,975 mm

d)

d = Ø 39,992 mm

53.

Loạt chi tiết gia công có kích thước thiết kế 0,020 0,041 28dmm − − = . Kích thước của chi tiết nào sau đây đạt yêu cầu

a)

d = Ø28,001 mm

b)

d = Ø27,97 mm

c)

d = Ø27,99 mm

d)

d = Ø27,95 mm

54.

Cho chi tiết trục có kích thước d = Ø mm. Chi tiết lỗ có kích thước nào dưới đây lắp ghép với chi tiết trục để được mối ghép trung gian

a)

D = Ømm

b)

D = Ø mm

c)

D = Ø mm

d)

D = Ø mm

55.

Cho chi tiết lỗ D = Ømm và chi tiết trục d = Ømm. Khi tham gia lắp ghép tạo thành mối ghép:

a)

Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 51μm; Smin = 20μm

b)

Thuộc nhóm lắp chặt có Nmax = 20μm; Nmin = 51μm

c)

Thuộc nhóm lắp trung gian có Smax = 51μm; Nmax = 20μm

d)

Thuộc nhóm lắp trung gian có Smax = 20μm; Nmax = 51μm

56.

Cho chi tiết trục d = Ømm và chi tiết lỗ D = Ømm. Khi tham gia lắp ghép tạo thành mối ghép: A Thuộc nhóm lắp trung gian có Smax = 55μm; Nmax = 30μm B Thuộc nhóm lắp chặt có Nmax = 15μm; Nmin = 5μm C Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 55μm; Smin = 15μm D Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 10μm; Smin = 5μm

a)

Thuộc nhóm lắp trung gian có Smax = 55μm; Nmax = 30μm

b)

Thuộc nhóm lắp chặt có Nmax = 15μm; Nmin = 5μm

c)

Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 55μm; Smin = 15μm

d)

Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 10μm; Smin = 5μm

57.

Sơ đồ phân bố miền dung sai thể hiện kiểu lắp ghép theo thứ tự b,c,a là: A Kiểu lắp trung gian, kiểu lắp lỏng, kiểu lắp chặt B Kiểu lắp lỏng, kiểu lắp chặt, kiểu lắp trung gian C Kiểu lắp chặt, kiểu lắp trung gian, kiểu lắp lỏng D Kiểu lắp chặt, kiểu lắp lỏng, kiểu lắp trung gian

a)

Kiểu lắp trung gian, kiểu lắp lỏng, kiểu lắp chặt

b)

Kiểu lắp lỏng, kiểu lắp chặt, kiểu lắp trung gian

c)

Kiểu lắp chặt, kiểu lắp trung gian, kiểu lắp lỏng

d)

Kiểu lắp chặt, kiểu lắp lỏng, kiểu lắp trung gian

58.

Chi tiết nào có mức độ chính xác cao nhất trong bốn chi tiết có kích thước sau: A 0,075 0,032 145d + + = mm B 0,03 245d + = mm C 0,004 0,050 345d − − = mm D 0,036 0,061 445d − − = mm

a)

0,075 0,032 145d + + = mm

b)

0,03 245d + = mm

c)

0,004 0,050 345d − − = mm

d)

0,036 0,061 445d − − = mm

59.

Đặc tính độ dôi Nmax, Nmin của nhóm lắp chặt tính theo sai lệch giới hạn cho bởi công thức A Nmax = es –EI; Nmin = ei –ES B Nmax = ei – ES ; Nmin = ES –ei C Nmax = ES – ei ; Nmin = es - EI D Nmax = EI – es ; Nmin = EI - es

a)

Nmax = es –EI; Nmin = ei –ES

b)

Nmax = ei – ES ; Nmin = ES –ei

c)

Nmax = ES – ei ; Nmin = es - EI

d)

Nmax = EI – es ; Nmin = EI - es

60.

Đặc tính độ dôi Nmax, Nmin của nhóm lắp chặt tính theo kích thước giới hạn cho bởi công thức A Nmax = Dmin – dmax; Nmin = Dmax - dmin B Nmax = dmax – Dmin; Nmin = dmin -Dmax C Nmax = Dmax – dmax; Nmin = Dmin - dmin D Nmax = dmax + Dmin; Nmin = dmin + Dmax

a)

Nmax = Dmin – dmax; Nmin = Dmax - dmin

b)

Nmax = dmax – Dmin; Nmin = dmin -Dmax

c)

Nmax = Dmax – dmax; Nmin = Dmin - dmin

d)

Nmax = dmax + Dmin; Nmin = dmin + Dmax

61.

Đặc tính độ hở Smax, Smin của nhóm lắp lỏng tính theo sai lệch giới hạn cho bởi công thức: A Smax = ES – ei; Smin = EI - es B Smax = ei – ES; Smin = ei - ES C Smax = EI –es; Smin = ES - ei D Smax = es – EI; Smin = es - EI

a)

Smax = ES – ei; Smin = EI - es

b)

Smax = ei – ES; Smin = ei - ES

c)

Smax = EI –es; Smin = ES - ei

d)

Smax = es – EI; Smin = es - EI

62.

Đặc tính độ hở Smax, Smin của nhóm lắp lỏng tính theo kích thước giới hạn cho bởi công thức: A Smax = Dmax – dmin; Smin = Dmin - dmax B Smax = Dmin – dmax; Smin = Dmax - dmin C Smax = dmin – Dmax; Smin = dmax - Dmin D Smax = Dma

a)

Smax = Dmax – dmin; Smin = Dmin - dmax

b)

Smax = Dmin – dmax; Smin = Dmax - dmin

c)

Smax = dmin – Dmax; Smin = dmax - Dmin

d)

Smax = Dma

63.

Nhóm lắp lỏng là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Lắp ghép có độ dôi, độ dôi của lắp ghép cần đảm bảo:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D