WorksheetsCHương 7 - Bài 1 - Dấu của tam thức bậc hai
Total questions: 79
Worksheet time: 3hrs 38mins
Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:
f(x)=ax+b
f(x)=ax+by+c
f(x)=ax2+bx+c
f(x)=ax2+bx+c với a=0
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?
f(x)=x2−x+1
f(x)=2x2−3
f(x)=x2+22x2−1
f(x)=5x3−3x2+7
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c với a>0; Δ>0 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định được cho dưới đây:
f(x)>0 ∀x∈(x1;x2) và f(x)<0 ∀x∈(−∞;x1)∪(x2;+∞) .
f(x)>0 ∀x∈(−∞;x1)∪(x2;+∞) và f(x)<0 ∀x∈(x1;x2) .
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c với a>0; Δ=0 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)<0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=−2ab
f(x)<0 ∀x=−2ab
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c với a>0;Δ<0 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề được cho dưới đây:
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=−2ab
f(x)>0 ∀x=0
Xét dấu f(x)=5x2−3x+1 ta được:
f(x)<0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=103
f(x)<0 ∀x=103
Xét dấu f(x)=−2x2+3x+5 ta được:
f(x)>0 ∀x∈(−1;25)
f(x)>0 ∀x∈(−∞;−1)
f(x)>0 ∀x∈(−1;+∞)
Xét dấu f(x)=x2+12x+36 ta được:
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=−6
f(x)<0 ∀x=−6
Xét dấu f(x)=(3x2−10x+3)(4x−5) ta được:
f(x)<0 ∀x∈(−∞;31)∪(45;3)
f(x)<0 ∀x∈(31;45)∪(3:+∞)
f(x)<0 ∀x∈(45;+∞)
Tập nghiệm S của bất phương trình x2−2x+3>0 là:
S={1}
S=ϕ
S=R
Tập nghiệm S của bất phương trình 31x2+3x+6<0 là:
S=(−∞;−6)
S=(−6;−3)
S=(−3;+∞)
Tập nghiệm S của bất phương trình 5+x210−x≥21 là:
S=[−5;3]
S=(−∞;−5]
S=[3;+∞)
Tìm m để phương trình (3−m)x2−2(m+3)x+m+2=0 vô nghiệm?
m<−23
−23<m<−1
m>−1
Tìm m để bất phương trình mx2−4(m−1)x+m+5≤0 nghiệm đúng với mọi x?
m=0
∀m∈R
m∈ϕ
Bảng xét dấu trên là của biểu thức nào sau đây?
f(x)=x−3
f(x)=2x2+3x
f(x)=−x2+5x−6
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
f(x)=x2+2 là nhị thức bậc nhất
f(x)=2x2+4x là tam thức bậc hai
f(x)=5x3+2x+5 là tam thức bậc hai
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2−4x+4>0
S=(2;+∞)
S=R
S=(−∞;2)∪(2;+∞)
S=(−∞;2)
Tập nghiệm S của bất phương trình (3x2−10x+3)(4x−5)<0 là:
S=(−∞;45)
S=(−∞;31)∪(45;3)
S=(31;45)∪(3;+∞)
S=(31;3)
Cho f(x)=ax2+bx+c(a=0) có Δ=b2−4ac<0 . Khi đó mệnh đề nào đúng
f(x)>0, ∀x∈R.
f(x)<0,∀x∈R
f(x) luôn cùng dấu với a.
Tồn tại x để f(x)=0
Biệt thức Δ của tam thức f(x)=4x2−3x+9 có kết quả là?
(a)
Cho tam thức bậc hai f(x)=3x2−6x+2 . Các hệ số a, b, c lần lượt là ?
a=3; b=6; c=2
a=3; b=−6; c=2
a=−3; b=6; c=2
a=3; b=6; c=−2
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0) . Biệt thức Δ được tính theo công thức nào ?
Δ=b2−4ac
Δ=−b2−4ac
Δ=b2−ac
Δ=b2+4ac
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0). Biệt thức Δ′ được tính theo công thức nào dưới đây ?
Δ′=b′2−4ac
Δ′=b′2+ac
Δ′=b′2+ac
Δ′=b′2−ac
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0) Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Nếu Δ<0 , tam thức luôn ngược dấu với hệ số a.
Nếu undefined , tam thức luôn cùng dấu với hệ số a.
Nếu Δ>0 , tam thức luôn cùng dấu với hệ số a.
Nếu undefined , tam thức luôn ngược dấu với hệ số a.
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0) Phát biểu nào sau đây là đúng trong trường hợp Δ>0 ?
Tam thức luôn cùng dấu với hệ số a
Tam thức luôn ngược dấu với hệ số a
"Trong trái, ngoài cùng"
"Phải cùng, trái khác"
Xét dấu của biểu thức sau f(x)=3x2−2x+1 ?
f(x)>0 ∀ x∈R
f(x)<0 ∀ x∈R
f(x)=0 ∀ x∈R
f(x)>0 ∀ x∈[−3;1 ]
Xét dấu của biểu thức sau f(x)=−x2+2x−1
?
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)<0 ∀x∈R
f(x)≥0 ∀x∈R
f(x)≤0 ∀x∈R
Giải bất phương trình sau 2x2−5x+2<0 ?
21<x<2
21≤x≤2
x<21 hoặc x>2
x≤21 hoặc x≥2
Giải bất phương trình sau −2x2+3x−7≥0 ?
23≤x≤27
−23≤x≤27
Bất phương trình có vô số nghiệm
Bất phương trình vô nghiệm
Giải bất phương trình 3x2−4x+4≥0 ?
−34≤x≤34
x≤3−4 hoặc x≥34
Bất phương trình vô nghiệm
Bất phương trình có vô số nghiệm
Giải bất phương trình sau x2−x−6≤0 ?
−2≤x≤3
−2<x<3
x<−2; x>3
x≤−2; x≥3
Tam thức bậc hai f(x)=−x2+5x−6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
x∈(−∞;2)
x∈(3;+∞)
x∈(2;+∞)
x∈(2;3)
Biểu thức f(x)= −x2+3x−2 không âm khi
x∈(−∞;1)∪(2:+∞)
x∈[1;2]
x∈(−∞;1]∪[2:+∞]
x∈(1;2)
Biểu thức x2−x−22x2+3x−5≥0 trên khoảng ?
(2−5;−1)∪(1;2)
[2−5;−1)∪(2;+∞)
(−∞;25]∪[1;2)
(−∞;25]∪(−1;1]∪(2;+∞)
Số nghiệm nguyên của bất phương trình x2−7x+10<0 là
0
1
2
3
Số nghiệm nguyên của bất phương trình x2−x−41<0 là
2
3
4
Vô số
Tìm m để f(x)=3x2−x−2m luôn dương
m>6−1
m>−121
m<−61
m<−241
Cho f(x)=ax2+bx+c với a>0; Δ>0 . Chọn khẳng định đúng
f(x)>0 ∀x∈(x1;x2) f(x)<0 ∀x∈(−∞;x1)∪(x2;+∞)
f(x)>0 ∀x∈(−∞;x1)∪(x2;+∞) f(x)<0 ∀x∈(x1;x2) .
Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:
f(x)=a.x+b
f(x)=a.x+b.y+c
f(x)=a.x2+b.x+c
f(x)=a.x2+b.x+c a=0
Cho f(x)=ax2+bx+c với a>0; Δ=0 . Tìm mệnh đề đúng
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)<0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=−2ab
f(x)<0 ∀x=−2ab
Xét dấu của f(x)=5x2−3x+1 ta được:
f(x)<0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=103
f(x)<0 ∀x=103
Cho f(x)=−2x2+3x+5 . Chọn khẳng định đúng
f(x)>0 ∀x∈(−1;25)
f(x)>0 ∀x∈(−∞;−1)
f(x)>0 ∀x∈(−1;+∞)
Cho f(x)=x2+12x+36 . Chọn khẳng định đúng
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=−6
f(x)<0 ∀x=−6
Tập nghiệm S của bất phương trình 5+x210−x≥21 là:
S=[−5;3]
S=(−∞;−5]
S=[3;+∞)
phương trình (3−m)x2−2(m+3)x+m+2=0 vô nghiệm khi?
m<−23
−23<m<−1
m>−1
Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
−3x−2x+3
−5x4−5x+1
−32x2+1−5x
(x1)2+2x−1
Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x)=−x2−x+6 ?
Cho f(x)=x2+4 .Khẳng định nào sau đây là đúng?
f(x)=0,∀x∈R
f(x)<0,∀x∈(−∞;−2)∪(2;+∞)
f(x)>0,∀x∈R
f(x)<0,∀x∈R
Tam thức bậc hai nào có biệt thức Δ=1 và hai nghiệm là x1=23, x2=47 ?
8x2−26x+21
4x2−13x+221
4x2+4x−15
2x2−7x+6
Với điều kiện nào của m để biểu thức −mx2−x+3 là tam thức bậc hai?
m>0
m<0
m=0
m=−2
Dấu của tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0); Δ=b2−4ac phụ thuộc vào yếu tố nào?
Dấu của Δ
Dấu của Δ và hệ số b
Dấu của hệ số a
Dấu của Δ và hệ số a
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0) , mệnh đề nào sau đây là đúng?
Nếu Δ>0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x∈R
Nếu Δ<0 thì f(x) luôn trái dẫu với hệ số a, với mọi x∈R
Nếu Δ=0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x=2a−b
Nếu Δ<0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số b, với mọi x∈R
Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+5x+7 , mệnh đề nào sau đây là đúng?
f(x)<0, ∀x∈R
f(x)≤0, ∀x∈R
f(x)>0, ∀x∈R
f(x)≥0, ∀x∈R
Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2+4x−4 , mệnh đề nào sau đây là đúng?
f(x)<0, ∀x∈R
f(x)>0, ∀x=2
f(x)<0, ∀x=0
f(x)<0, ∀x=2
Bảng xét dấu dưới dây là của tam thức bậc hai nào?
f(x)=−3x2+2x+8
f(x)=3x2−2x−8
f(x)=3x2−2x+8
f(x)=3x2+2x−8
Tam thức bậc hai f(x)=−x2+5x−6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi?
x∈(−∞;2)
x∈(3;+∞)
x∈(2;+∞)
x∈(2;3)
Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x)=2x2−7x−9 nhận giá trị âm là?
3
4
5
6
Biểu thức nào dưới đây là tam thức bậc hai theo biến x?
x2+x
y2−y−1
2x+1
x2+y
x-2
Số nghiệm nguyên trên đoạn [-5;5] của bất phương trình x2−7x+12≤0 là
1
2
11
8
Tập nghiệm S của bất phương trình x2−4x+3>0 là:
S=[3;+∞)
S=[1;3]
S=(−∞;1)∪(3;+∞)
S=(−∞;1)
Cho f(x)=3x2+10x+3 , khẳng định nào sau đây đúng?
f(x)<0⟺x>−31
f(x)<0⟺−3≤x≤−31
f(x)<0⟺−3<x<−31
f(x)<0⟺x≤−3
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2−4x+4>0
S=(2;+∞)
S=R
S=(−∞;2)∪(2;+∞)
S=(−∞;2)
Biết tập nghiệm của bất phương trình 3x2−x−14≤0 có dạng ⌈a;b⌉ . Khi đó b−a bằng
313
31
−313
−31
Tập nghiệm S của bất phương trình x2−2x+3>0 là:
S={1}
S=ϕ
S=R
Dấu của biểu thức f(x)=ax2+6x+9, (a=0) không đổi khi nào?
a=2
a=3
a=−1
a=−2
Tìm m để phương trình (3−m)x2−2(m+3)x+m+2=0 vô nghiệm?
m<−23
−23<m<−1
m>−1
Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2−(m−2)x+m2−4m=0 có hai nghiệm trái dấu.
0<m<4
m<0 hoặc m>4
m>2
m<2
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để f(x)=x2−2(m+1)x+3m+3 luôn dương với mọi x∈R ?
2
3
4
1
Biết tập nghiệm của bất phương trình 3x2−x−14≤0 có dạng ⌈a;b⌉ . Khi đó b−a bằng
313
31
−313
−31
Với giá trị nào của m thì phương trình −x2+(2m+1)x−m−1=0 vô nghiệm?
m∈(−23;23)
m∈(−∞;−23)∪(23;+∞)
m∈(2−2−7;2−2+7)
m∈(−43;0)
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình x2−2mx+8−2m≥0 nghiệm đúng với mọi giá trị x.
7
5
6
8
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2+3x−5≤0 là
(−25;1)
(−∞;−25]∪[1;+∞)
[−25;1]
(−∞;−25)∪(1;+∞)
Phương trình a x2 +bx+c=0có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi :
a=0
a = 0 và Δ=0 hoặc a=0 và b=0
a=b=0
aundefined 0 và undefined
Phương trình x^2+m=0 có nghiệm khi và chỉ khi
m>0
m<0
m ≤ 0
m ≥ 0
A
B
C
D
