wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHương 7 - Bài 1 - Dấu của tam thức bậc hai

Total questions: 79

Worksheet time: 3hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:

a)

f(x)=ax+bf\left(x\right)=ax+b

b)

f(x)=ax+by+cf\left(x\right)=ax+by+c

c)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c

d)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c với a0a\ne0

2.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?

a)

f(x)=x2x+1f\left(x\right)=\sqrt{x^2-x+1}

b)

f(x)=2x23f\left(x\right)=2x^2-3

c)

f(x)=2x21x2+2f\left(x\right)=\frac{2x^2-1}{x^2+2}

d)

f(x)=5x33x2+7f\left(x\right)=5x^3-3x^2+7

3.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c  với a>0; Δ>0a>0;\ \Delta>0  . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định được cho dưới đây:

a)

f(x)>0 x(x1;x2)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(x_1;x_2\right)  và  f(x)<0 x(;x1)(x2;+)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(-\infty;x_1\right)\cup\left(x_2;+\infty\right)  .

b)

  f(x)>0 x(;x1)(x2;+)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-\infty;x_1\right)\cup\left(x_2;+\infty\right)  và  f(x)<0 x(x1;x2)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(x_1;x_2\right)  .

4.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c với  a>0; Δ=0a>0;\ \Delta=0  . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

f(x)>0 xRf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

b)

f(x)<0 xRf\left(x\right)<0\ \forall x\in R  

c)

f(x)>0 xb2af\left(x\right)>0\ \forall x\ne-\frac{b}{2a}  

d)

f(x)<0 xb2af\left(x\right)<0\ \forall x\ne-\frac{b}{2a}  

5.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c  với  a>0;Δ<0a>0;\Delta<0  . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề được cho dưới đây:

a)

f(x)>0 xRf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

b)

f(x)>0 xb2af\left(x\right)>0\ \forall x\ne-\frac{b}{2a}  

c)

f(x)>0 x0f\left(x\right)>0\ \forall x\ne0  

6.

Xét dấu  f(x)=5x23x+1f\left(x\right)=5x^2-3x+1 ta được: 

a)

f(x)<0 xRf\left(x\right)<0\ \forall x\in R  

b)

f(x)>0 xRf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

c)

f(x)>0 x310f\left(x\right)>0\ \forall x\ne\frac{3}{10}  

d)

f(x)<0 x310f\left(x\right)<0\ \forall x\ne\frac{3}{10}  

7.

Xét dấu f(x)=2x2+3x+5f\left(x\right)=-2x^2+3x+5  ta được:

a)

f(x)>0 x(1;52)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-1;\frac{5}{2}\right)  

b)

f(x)>0 x(;1)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-\infty;-1\right)  

c)

f(x)>0 x(1;+)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-1;+\infty\right)  

8.

Xét dấu f(x)=x2+12x+36f\left(x\right)=x^2+12x+36 ta được:

a)

f(x)>0 xRf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

b)

f(x)>0 x6f\left(x\right)>0\ \forall x\ne-6  

c)

f(x)<0 x6f\left(x\right)<0\ \forall x\ne-6  

9.

Xét dấu f(x)=(3x210x+3)(4x5)f\left(x\right)=\left(3x^2-10x+3\right)\left(4x-5\right) ta được:

a)

f(x)<0 x(;13)(54;3)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(-\infty;\frac{1}{3}\right)\cup\left(\frac{5}{4};3\right)  

b)

f(x)<0 x(13;54)(3:+)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(\frac{1}{3};\frac{5}{4}\right)\cup\left(3:+\infty\right)  

c)

f(x)<0 x(54;+)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(\frac{5}{4};+\infty\right)  

10.

Tập nghiệm SS  của bất phương trình x22x+3>0x^2-2x+3>0  là:

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S=ϕS=\phi  

c)

S=RS=R  

11.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình 13x2+3x+6<0\frac{1}{3}x^2+3x+6<0 là: 

a)

S=(;6)S=\left(-\infty;-6\right)  

b)

S=(6;3)S=\left(-6;-3\right)  

c)

S=(3;+)S=\left(-3;+\infty\right)  

12.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình 10x5+x212\frac{10-x}{5+x^2}\ge\frac{1}{2}  là:

a)

S=[5;3]S=\left[-5;3\right]  

b)

S=(;5]S=\left(-\infty;-5\right]  

c)

S=[3;+)S=\left[3;+\infty\right)  

13.

Tìm m để phương trình (3m)x22(m+3)x+m+2=0\left(3-m\right)x^2-2\left(m+3\right)x+m+2=0 vô nghiệm? 

a)

m<32m<-\frac{3}{2}  

b)

32<m<1-\frac{3}{2}<m<-1  

c)

m>1m>-1  

14.

Tìm m để bất phương trình  mx24(m1)x+m+50mx^2-4\left(m-1\right)x+m+5\le0 nghiệm đúng với mọi x?

a)

m=0m=0  

b)

mR\forall m\in R  

c)

mϕm\in\phi  

15.

Bảng xét dấu trên là của biểu thức nào sau đây?

a)


f(x)=x25x+6f\left(x\right)=x^2-5x+6  

b)

f(x)=x3f\left(x\right)=x-3  

c)

f(x)=2x2+3xf\left(x\right)=2x^2+3x  

d)

f(x)=x2+5x6f\left(x\right)=-x^2+5x-6  

16.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)


f(x)=2x+1f\left(x\right)=2x+1 là tam thức bậc hai

b)

f(x)=x2+2f\left(x\right)=x^2+2 là nhị thức bậc nhất

c)

f(x)=2x2+4xf\left(x\right)=2x^2+4x là tam thức bậc hai

d)

f(x)=5x3+2x+5f\left(x\right)=5x^3+2x+5  là tam thức bậc hai

17.

Tìm tập nghiệm  SS  của bất phương trình  x24x+4>0x^2-4x+4>0  

a)

S=(2;+)S=\left(2;+\infty\right)  

b)

S=RS=R  

c)

S=(;2)(2;+)S=\left(-\infty;2\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

S=(;2)S=\left(-\infty;2\right)  

18.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình  (3x210x+3)(4x5)<0\left(3x^2-10x+3\right)\left(4x-5\right)<0  là:

a)

S=(;54)S=\left(-\infty;\frac{5}{4}\right)  

b)

S=(;13)(54;3)S=\left(-\infty;\frac{1}{3}\right)\cup\left(\frac{5}{4};3\right)  

c)

S=(13;54)(3;+)S=\left(\frac{1}{3};\frac{5}{4}\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

d)

S=(13;3)S=\left(\frac{1}{3};3\right)  

19.

Cho f(x)=ax2+bx+c(a0)Cho\ f\left(x\right)=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right) có  Δ=b24ac<0\Delta=b^2-4ac<0  . Khi đó mệnh đề nào đúng

a)

f(x)>0, xR.f\left(x\right)>0,\ \forall x\in R.  

b)

f(x)<0,xRf\left(x\right)<0,\forall x\in R  

c)

f(x)f\left(x\right)  luôn cùng dấu với a.

d)

Tồn tại x để f(x)=0f\left(x\right)=0  

20.

Biệt thức  Δ\Delta   của tam thức  f(x)=4x23x+9f\left(x\right)=4x^2-3x+9  có kết quả là?

(a)  

21.

Cho tam thức bậc hai f(x)=3x26x+2f\left(x\right)=3x^2-6x+2  . Các hệ số a, b, c lần lượt là ?

a)

a=3; b=6; c=2a=3;\ b=6;\ c=2  

b)

a=3; b=6; c=2a=3;\ b=-6;\ c=2  

c)

a=3; b=6; c=2a=-3;\ b=6;\ c=2  

d)

a=3; b=6; c=2a=3;\ b=6;\ c=-2  

22.

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right)  . Biệt thức  Δ\Delta  được tính theo công thức nào ?

a)

Δ=b24ac\Delta=b^2-4ac  

b)

Δ=b24ac\Delta=-b^2-4ac  

c)

Δ=b2ac\Delta=b^2-ac  

d)

Δ=b2+4ac\Delta=b^2+4ac  

23.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+c (a0).f\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right).  Biệt thức  Δ\Delta'  được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

Δ=b24ac\Delta'=b'^2-4ac  

b)

Δ=b2+ac\Delta'=b'^2+ac  

c)

Δ=b2+ac\Delta'=b'^2+ac  

d)

Δ=b2ac\Delta'=b'^2-ac  

24.

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right)  Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Nếu  Δ<0\Delta<0  , tam thức luôn ngược dấu với hệ số a.

b)

Nếu undefined , tam thức luôn cùng dấu với hệ số a.

c)

Nếu  Δ>0\Delta>0  , tam thức luôn cùng dấu với hệ số a.

d)

Nếu undefined , tam thức luôn ngược dấu với hệ số a.

25.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+c (a0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right)  Phát biểu nào sau đây là đúng trong trường hợp  Δ>0 ?\Delta>0\ ?  

a)

Tam thức luôn cùng dấu với hệ số a

b)

Tam thức luôn ngược dấu với hệ số a

c)

"Trong trái, ngoài cùng"

d)

"Phải cùng, trái khác"

26.

Xét dấu của biểu thức sau f(x)=3x22x+1f\left(x\right)=3x^2-2x+1

a)

f(x)>0  xR f\left(x\right)>0\ \forall\ x\in R\  

b)

f(x)<0  xR f\left(x\right)<0\ \forall\ x\in R\  

c)

f(x)=0  xR f\left(x\right)=0\ \forall\ x\in R\  

d)

f(x)>0  x[3;1 ]f\left(x\right)>0\ \forall\ x\in\left[-3;1\ \right]  

27.

Xét dấu của biểu thức sau  f(x)=x2+2x1f\left(x\right)=-x^2+2x-1  

a)

f(x)>0 xRf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

b)

f(x)<0 xRf\left(x\right)<0\ \forall x\in R  

c)

f(x)0 xRf\left(x\right)\ge0\ \forall x\in R  

d)

f(x)0 xRf\left(x\right)\le0\ \forall x\in R  

28.

Giải bất phương trình sau 2x25x+2<0 ?2x^2-5x+2<0\ ?  

a)

12<x<2\frac{1}{2}<x<2  

b)

12x2\frac{1}{2}\le x\le2  

c)

x<12x<\frac{1}{2}  hoặc  x>2x>2  

d)

x12x\le\frac{1}{2}  hoặc  x2x\ge2  

29.

Giải bất phương trình sau 2x2+3x70 ?-2x^2+3x-7\ge0\ ?  

a)

32x72\frac{3}{2}\le x\le\frac{7}{2}  

b)

32x72-\frac{3}{2}\le x\le\frac{7}{2}  

c)

Bất phương trình có vô số nghiệm

d)

Bất phương trình vô nghiệm

30.

Giải bất phương trình 3x24x+40 ?3x^2-4x+4\ge0\ ?  

a)

43x43-\frac{4}{3}\le x\le\frac{4}{3}  

b)

x43x\le\frac{-4}{3}  hoặc  x43x\ge\frac{4}{3}  

c)

Bất phương trình vô nghiệm

d)

Bất phương trình có vô số nghiệm

31.

Giải bất phương trình sau x2x60 ?x^2-x-6\le0\ ?  

a)

2x3-2\le x\le3  

b)

2<x<3-2<x<3  

c)

x<2; x>3x<-2;\ x>3  

d)

x2; x3x\le-2;\ x\ge3  

32.

Tam thức bậc hai  f(x)=x2+5x6f\left(x\right)=-x^2+5x-6  nhận giá trị dương khi và chỉ khi 

a)

x(;2)x\in\left(-\infty;2\right)  

b)

x(3;+)x\in\left(3;+\infty\right)  

c)

x(2;+)x\in\left(2;+\infty\right)  

d)

x(2;3)x\in\left(2;3\right)  

33.

Biểu thức f(x)= x2+3x2f\left(x\right)=\ -x^2+3x-2  không âm khi 

a)

x(;1)(2:+)x\in\left(-\infty;1\right)\cup\left(2:+\infty\right)  

b)

x[1;2]x\in\left[1;2\right]  

c)

x(;1][2:+]x\in\left(-\infty;1\right]\cup\left[2:+\infty\right]  

d)

x(1;2)x\in\left(1;2\right)  

34.

Biểu thức  2x2+3x5x2x20\frac{2x^2+3x-5}{x^2-x-2}\ge0  trên khoảng ?

a)

(52;1)(1;2)\left(\frac{-5}{2};-1\right)\cup\left(1;2\right)  

b)

[52;1)(2;+)\left[\frac{-5}{2};-1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

c)

(;52][1;2)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right]\cup\left[1;2\right)  

d)

(;52](1;1](2;+)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right]\cup\left(-1;1\right]\cup\left(2;+\infty\right)  

35.

Số nghiệm nguyên của bất phương trình x27x+10<0x^2-7x+10<0  là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

36.

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 1x2x4<0\frac{1}{x^2-x-4}<0

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Vô số 

37.

Tìm m để f(x)=3x2x2mf\left(x\right)=3x^2-x-2m  luôn dương

a)

m>16m>\frac{-1}{6}  

b)

m>112m>-\frac{1}{12}  

c)

m<16m<-\frac{1}{6}  

d)

m<124m<-\frac{1}{24}  

38.

Cho f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c với a>0; Δ>0a>0;\ \Delta>0 . Chọn khẳng định đúng

a)

f(x)>0 x(x1;x2)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(x_1;x_2\right) f(x)<0 x(;x1)(x2;+)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(-\infty;x_1\right)\cup\left(x_2;+\infty\right)

b)

f(x)>0 x(;x1)(x2;+)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-\infty;x_1\right)\cup\left(x_2;+\infty\right) f(x)<0 x(x1;x2)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(x_1;x_2\right) .

39.

Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:

a)

f(x)=a.x+bf\left(x\right)=a.x+b

b)

f(x)=a.x+b.y+cf\left(x\right)=a.x+b.y+c

c)

f(x)=a.x2+b.x+cf\left(x\right)=a.x^2+b.x+c

d)

f(x)=a.x2+b.x+cf\left(x\right)=a.x^2+b.x+c a0a\ne0

40.

Cho f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c với a>0; Δ=0a>0;\ \Delta=0 . Tìm mệnh đề đúng

a)

f(x)>0 xRf\left(x\right)>0\ \forall x\in R

b)

f(x)<0 xRf\left(x\right)<0\ \forall x\in R

c)

f(x)>0 xb2af\left(x\right)>0\ \forall x\ne-\frac{b}{2a}

d)

f(x)<0 xb2af\left(x\right)<0\ \forall x\ne-\frac{b}{2a}

41.

Xét dấu của f(x)=5x23x+1f\left(x\right)=5x^2-3x+1 ta được:

a)

f(x)<0 xRf\left(x\right)<0\ \forall x\in R

b)

f(x)>0 xRf\left(x\right)>0\ \forall x\in R

c)

f(x)>0 x310f\left(x\right)>0\ \forall x\ne\frac{3}{10}

d)

f(x)<0 x310f\left(x\right)<0\ \forall x\ne\frac{3}{10}

42.

Cho f(x)=2x2+3x+5f\left(x\right)=-2x^2+3x+5 . Chọn khẳng định đúng

a)

f(x)>0 x(1;52)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-1;\frac{5}{2}\right)

b)

f(x)>0 x(;1)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-\infty;-1\right)

c)

f(x)>0 x(1;+)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-1;+\infty\right)

43.

Cho f(x)=x2+12x+36f\left(x\right)=x^2+12x+36 . Chọn khẳng định đúng

a)

f(x)>0 xRf\left(x\right)>0\ \forall x\in R

b)

f(x)>0 x6f\left(x\right)>0\ \forall x\ne-6

c)

f(x)<0 x6f\left(x\right)<0\ \forall x\ne-6

44.

Tập nghiệm SS của bất phương trình 10x5+x212\frac{10-x}{5+x^2}\ge\frac{1}{2} là:

a)

S=[5;3]S=\left[-5;3\right]

b)

S=(;5]S=\left(-\infty;-5\right]

c)

S=[3;+)S=\left[3;+\infty\right)

45.

phương trình (3m)x22(m+3)x+m+2=0\left(3-m\right)x^2-2\left(m+3\right)x+m+2=0 vô nghiệm khi?

a)

m<32m<-\frac{3}{2}

b)

32<m<1-\frac{3}{2}<m<-1

c)

m>1m>-1

46.
a)
b)
c)
d)
47.
a)
b)
c)
d)
48.
a)
b)
c)
d)
49.
a)
b)
c)
d)
50.

Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

a)

3x2x+3-3x-2\sqrt[]{x}+3

b)

5x45x+1-5x^4-5x+1

c)

23x2+15x-\frac{2}{3}x^2+1-5x

d)

(1x)2+2x1\left(\frac{1}{x}\right)^2+2x-1

51.

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức   f(x)=x2x+6f\left(x\right)=-x^2-x+6 ?

a)

b)

c)

d)

52.

Cho f(x)=x2+4f\left(x\right)=x^2+4 .Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

f(x)=0,xRf\left(x\right)=0,\forall x\in R

b)

f(x)<0,x(;2)(2;+)f\left(x\right)<0,\forall x\in\left(-\infty;-2\right)\cup\left(2;+\infty\right)

c)

f(x)>0,xRf\left(x\right)>0,\forall x\in R

d)

f(x)<0,xRf\left(x\right)<0,\forall x\in R

53.

Tam thức bậc hai nào có biệt thức Δ=1\Delta=1  và hai nghiệm là x1=32, x2=74x_1=\frac{3}{2},\ x_2=\frac{7}{4} ?

a)

8x226x+218x^2-26x+21

b)

4x213x+2124x^2-13x+\frac{21}{2}

c)

4x2+4x154x^2+4x-15

d)

2x27x+62x^2-7x+6

54.

Với điều kiện nào của m để biểu thức mx2x+3-mx^2-x+3  là tam thức bậc hai?

a)

m>0m>0

b)

m<0m<0

c)

m0m\ne0

d)

m=2m=-2

55.

Dấu của tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c  (a0); Δ=b24acf\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \ \left(a\ne0\right);\ \Delta=b^2-4ac  phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Dấu của Δ\Delta  

b)

Dấu của Δ\Delta  và hệ số b

c)

Dấu của hệ số a

d)

Dấu của Δ \Delta\  và hệ số a

56.

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c  (a0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \ \left(a\ne0\right)  , mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Nếu Δ>0\Delta>0  thì f(x)f\left(x\right)  luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi xRx\in R  

b)

Nếu   Δ<0\Delta<0  thì f(x)f\left(x\right)  luôn trái dẫu với hệ số a, với mọi xRx\in R  

c)

Nếu Δ=0\Delta=0  thì f(x)f\left(x\right)  luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi xb2ax\ne\frac{-b}{2a}  

d)

Nếu Δ<0\Delta<0  thì f(x)f\left(x\right)  luôn cùng dấu với hệ số b, với mọi xRx\in R  

57.

Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+5x+7f\left(x\right)=x^2+5x+7  , mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

f(x)<0, xRf\left(x\right)<0,\ \forall x\in R  

b)

f(x)0, xRf\left(x\right)\le0,\ \forall x\in R  

c)

f(x)>0, xRf\left(x\right)>0,\ \forall x\in R  

d)

f(x)0, xRf\left(x\right)\ge0,\ \forall x\in R  

58.

Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+4x4f\left(x\right)=-x^2+4x-4  , mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

f(x)<0, xRf\left(x\right)<0,\ \forall x\in R  

b)

f(x)>0, x2f\left(x\right)>0,\ \forall x\ne2  

c)

f(x)<0, x0f\left(x\right)<0,\ \forall x\ne0  

d)

f(x)<0, x2f\left(x\right)<0,\ \forall x\ne2  

59.

Bảng xét dấu dưới dây là của tam thức bậc hai nào?

a)

f(x)=3x2+2x+8f\left(x\right)=-3x^2+2x+8  

b)

f(x)=3x22x8f\left(x\right)=3x^2-2x-8  

c)

f(x)=3x22x+8f\left(x\right)=3x^2-2x+8  

d)

f(x)=3x2+2x8f\left(x\right)=3x^2+2x-8  

60.

Tam thức bậc hai f(x)=x2+5x6f\left(x\right)=-x^2+5x-6  nhận giá trị dương khi và chỉ khi?

a)

x(;2)x\in\left(-\infty;2\right)  

b)

x(3;+)x\in\left(3;+\infty\right)  

c)

x(2;+)x\in\left(2;+\infty\right)  

d)

x(2;3)x\in\left(2;3\right)  

61.

Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x)=2x27x9f\left(x\right)=2x^2-7x-9  nhận giá trị âm là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

62.

Biểu thức nào dưới đây là tam thức bậc hai theo biến x?

a)

x2+xx^2+x

b)

y2y1y^2-y-1

c)

2x+1

d)

x2+yx^2+y

e)

x-2

63.

Số nghiệm nguyên trên đoạn [-5;5] của bất phương trình x27x+120x^2-7x+12\le0  là

a)

1

b)

2

c)

11

d)

8

64.

Tập nghiệm  SS của bất phương trình  x24x+3>0x^2-4x+3>0  là:

a)

S=[3;+)S=\left[3;+\infty\right)  

b)

S=[1;3]S=\left[1;3\right]  

c)

S=(;1)(3;+)S=\left(-\infty;1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

d)

S=(;1)S=\left(-\infty;1\right)  

65.

Cho  f(x)=3x2+10x+3f\left(x\right)=3x^2+10x+3 , khẳng định nào sau đây đúng?

a)

f(x)<0x>13f\left(x\right)<0\Longleftrightarrow x>-\frac{1}{3}  

b)

f(x)<03x13f\left(x\right)<0\Longleftrightarrow-3\le x\le-\frac{1}{3}  

c)

f(x)<03<x<13f\left(x\right)<0\Longleftrightarrow-3<x<-\frac{1}{3}  

d)

f(x)<0x3f\left(x\right)<0\Longleftrightarrow x\le-3  

66.

Tìm tập nghiệm  SS  của bất phương trình  x24x+4>0x^2-4x+4>0  

a)

S=(2;+)S=\left(2;+\infty\right)  

b)

S=RS=R  

c)

S=(;2)(2;+)S=\left(-\infty;2\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

S=(;2)S=\left(-\infty;2\right)  

67.

Biết tập nghiệm của bất phương trình  3x2x1403x^2-x-14\le0  có dạng a;b\lceil a;b\rceil . Khi đó  bab-a  bằng

a)

133\frac{13}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

133-\frac{13}{3}  

d)

13-\frac{1}{3}  

68.

Tập nghiệm SS  của bất phương trình x22x+3>0x^2-2x+3>0  là:

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S=ϕS=\phi  

c)

S=RS=R  

69.

Dấu của biểu thức f(x)=ax2+6x+9, (a0)f\left(x\right)=ax^2+6x+9,\ \left(a\ne0\right)  không đổi khi nào?

a)

a=2a=2  

b)

a=3a=3  

c)

a=1a=-1  

d)

a=2a=-2  

70.

Tìm m để phương trình (3m)x22(m+3)x+m+2=0\left(3-m\right)x^2-2\left(m+3\right)x+m+2=0 vô nghiệm? 

a)

m<32m<-\frac{3}{2}  

b)

32<m<1-\frac{3}{2}<m<-1  

c)

m>1m>-1  

71.

Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2(m2)x+m24m=0x^2-\left(m-2\right)x+m^2-4m=0   có hai nghiệm trái dấu.

a)

0<m<40<m<4  

b)

m<0m<0  hoặc  m>4m>4  

c)

m>2m>2  

d)

m<2m<2  

72.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để f(x)=x22(m+1)x+3m+3f\left(x\right)=x^2-2\left(m+1\right)x+3m+3  luôn dương với mọi  xRx\in R ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

73.

Biết tập nghiệm của bất phương trình  3x2x1403x^2-x-14\le0  có dạng a;b\lceil a;b\rceil . Khi đó  bab-a  bằng

a)

133\frac{13}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

133-\frac{13}{3}  

d)

13-\frac{1}{3}  

74.

Với giá trị nào của m thì phương trình x2+(2m+1)xm1=0-x^2+\left(2m+1\right)x-m-1=0  vô nghiệm?

a)

m(32;32)m\in\left(-\frac{\sqrt{3}}{2};\frac{\sqrt{3}}{2}\right)  

b)

m(;32)(32;+)m\in\left(-\infty;-\frac{\sqrt{3}}{2}\right)\cup\left(\frac{\sqrt{3}}{2};+\infty\right)  

c)

m(272;2+72)m\in\left(\frac{-2-\sqrt{7}}{2};\frac{-2+\sqrt{7}}{2}\right)  

d)

m(34;0)m\in\left(-\frac{3}{4};0\right)  

75.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình x22mx+82m0x^2-2mx+8-2m\ge0  nghiệm đúng với mọi giá trị x.

a)

7

b)

5

c)

6

d)

8

76.

Tập nghiệm của bất phương trình  2x2+3x502x^2+3x-5\le0  là

a)

(52;1)\left(-\frac{5}{2};1\right)  

b)

(;52][1;+)\left(-\infty;-\frac{5}{2}\right]\cup\left[1;+\infty\right)  

c)

[52;1]\left[-\frac{5}{2};1\right]  

d)

(;52)(1;+)\left(-\infty;-\frac{5}{2}\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

77.

Phương trình a x2x^2 +bx+c=0có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi :

a)

a=0

b)

a \ne  0 và  Δ=0\Delta=0  hoặc a=0 và b0 b\ne0\  

c)

a=b=0

d)

aundefined 0 và undefined

78.

Phương trình x^2+m=0 có nghiệm khi và chỉ khi

a)

m>0

b)

m<0

c)

m \le 0

d)

m \ge 0

79.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D