wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương III

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Người lao động làm thêm giờ vào ngày thường được trả lương theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo mức:

a)

Ít nhất bằng 250%

b)

Ít nhất bằng 150%

c)

Ít nhất bằng 200%

d)

Ít nhất bằng 300%

2.

Khi doanh nghiệp tạm ứng lương kì 1 cho người lao động thì số đã tạm ứng được:

a)

Ghi Nợ TK Phải trả người lao động (334)

b)

Ghi Nợ các tài khoản chi phí

c)

Ghi Nợ TK Tạm ứng (141)

d)

Ghi Nợ TK Chi phí trả trước (142)

3.

Tổng số khấu trừ vào tiền lương của người lao động không được vượt quá:

a)

30% tiền lương trong tháng

b)

25% tiền lương trong tháng

c)

20% tiền lương trong tháng

d)

Không có trường hợp nào

4.

Nhiệm vụ của kế toán tiền lương, tiền công:

a)

Lập hợp đồng lao động, làm thủ tục tham gia bảo hiểm

b)

Quản lý danh sách nhân viên, hồ sơ nhân sự

c)

Thực hiện chấm công. Cuối tháng tính lương, hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương

d)

Tất cả đều đúng

5.

Tiền lương chính bao gồm:

a)

Tiền lương trả theo cấp bậc và các khoản phụ cấp kèm theo lương

b)

Tiền lương nghỉ phép

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

6.

Các hình thức trả lương cho người lao động:

a)

Tiền lương theo thời gian

b)

Tiền lương tính theo sản phẩm

c)

Tiền lương theo công trình

d)

A, B đúng

7.

Thuế thu nhập các nhân của công nhân viên, người lao động phải nộp cho nhà nước, ghi:

a)

Nợ TK 334/Có TK 138

b)

Nợ TK 334/Có TK 141

c)

Nợ TK 334/Có TK 3335

d)

Nợ TK 334/Có TK 338

8.

Tỉ lệ tính trên tiền lương, tiền công để trích lập quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định hiện hành là:

a)

5%

b)

2%

c)

3%

d)

1%

9.

Các hình thức trả lương cho người lao động:

a)

Tiền lương theo thời gian

b)

Tiền lương tính theo sản phẩm

c)

Tiền lương theo công tình

d)

A, B đúng

10.

Nhiệm vụ của kế toán tiền lương, tiền công:

a)

Lập hợp đồng lao động, làm thủ tục tham gia bảo hiểm

b)

Quản lý danh sách nhân viên, hồ sơ nhân sự

c)

Thực hiện chấm công. Cuối tháng tính lương, hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương

d)

Tất cả đều đúng

11.

Tiền lương phụ bao gồm:

a)

Tiền lương trả theo cấp bậc và các khoảng phụ cấp kèo theo lương

b)

Tiền lương nghỉ phép

c)

A, B đúng

d)

A,B sai

12.

Các khoản trích theo lương doanh nghiệp chịu?

a)

Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Kinh phí công đoàn

d)

Tất cả đều đúng

13.

Các khoản trích theo lương người lao động chịu?

a)

Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp

b)

Kinh phí công đoàn

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

14.

Chi phí lương cho nhân công trực tiếp sản xuất ra sản phẩm, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 622/Có TK334

b)

Nợ TK6321/Có TK334

c)

Nợ TK 6271/Có TK 334

d)

Nợ TK6411/Có TK 334

15.

Chi phí lương cho nhân công sử dụng máy thi công, kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 622/Có TK 334

b)

B. Nợ TK 6231/Có TK 334

c)

C. Nợ TK 6271/Có TK 334

d)

D. Nợ TK 6411/Có TK 334

16.

Chi phí lương cho nhân viên quản lý phân xưởng, kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 622/Có TK 334

b)

B. Nợ TK 6231/Có TK 334

c)

C. Nợ TK 6271/Có TK 334

d)

D. Nợ TK 6411/Có TK 334

17.

Chi phí lương cho nhân viên bán hàng, kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 622/Có TK 334

b)

B. Nợ TK 6231/Có TK 334

c)

C. Nợ TK 6271/Có TK 334

d)

D. Nợ TK 6411/Có TK 334

18.

Chi phí lương cho giám đốc, kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 6421/Có TK 334

b)

B. Nợ TK 6231/Có TK 334

c)

C. Nợ TK 6271/Có TK 334

d)

D. Nợ TK 6411/Có TK 334

19.

Tính khoản bảo hiểm xã hội phải trả thay lương cho công nhân viên khi bị ốm đau, thai sản, tai nạn lao động:

a)

A. Nợ TK 3382/Có TK 334

b)

B. Nợ TK 3383/Có TK 334

c)

C. Nợ TK 3384/Có TK 334

d)

D. Nợ TK 3386/Có TK 334

20.

Khấu trừ vào lương nhân viên khoản tạm ứng sử dụng không hết biết số tiền thực chi là 3.000.000 đồng, số tiền tạm ứng đã nhận là 4.000.000 đồng, kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 334/Có TK 138: 1.000.000

b)

B. Nợ TK 334/Có TK 141: 1.000.000

c)

C. Nợ TK 334/Có TK 335: 3.000.000

d)

D. Nợ TK 334/Có TK 338: 3.000.000

21.

Khi doanh nghiệp tạm ứng lương kỳ 1 cho người lao động thì số đã tạm ứng được:

a)

A. Ghi Nợ TK phải trả người lao động (334)

b)

B. Ghi Nợ các tài khoản chi phí

c)

C. Ghi Nợ TK Tạm ứng (141)

d)

D. Ghi Nợ TK Chi phí trả trước (242)

22.

Mức đóng BHXH, BHYT, BHTN bắt buộc của người lao động Việt Nam trong doanh nghiệp thông thường năm 2023 là bao nhiêu %:

a)

A. 7%

b)

B. 8,5%

c)

C. 9,5%

d)

D. 10,5%

23.

Nghiệp vụ “Trả lương còn nợ cho công nhân bằng tiền mặt” sẽ được định khoản:

a)

A. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Phải trả công nhân viên

b)

B. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Chi phí nhân công

c)

C. Nợ TK Phải trả công nhân viên/Có TK Tiền mặt

d)

D. Nợ TK Chi phí nhân công/Có TK Tiền mặt

24.

Mức lương đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc tối đa từ 1/7/2023-31/12/2023 là bao nhiêu:

a)

A. 29.800.000 đồng

b)

B. 36.000.000 đồng

c)

C. 46.800.000 đồng

d)

D. Cả A, B, C đều sai

25.

Tổng số khấu trừ vào tiền lương của người lao động không được vượt quá:

a)

A. 40% tiền lương thực lãnh trong tháng

b)

B. 35% tiền lương thực lãnh trong tháng

c)

C. 30% tiền lương thực lãnh trong tháng

d)

D. 20% tiền lương thực lãnh trong tháng

26.

Khi doanh nghiệp sử dụng sản phẩm, hàng hóa để trả lương, trả thưởng cho người lao động thì hạch toán:

a)

A. Nợ TK 334/Có 511

b)

B. Nợ TK 334/Có 511, Có 3331

c)

C. Nợ TK 811/Có 334

d)

D. Nợ TK 334/Có 711

27.

Số dư bên nợ TK phải trà người lao động (334) phản ánh:

a)

A. Số tiền còn nợ người lao động

b)

B. Số tiền trả thừa cho người lao động

c)

C. TK phải trả người lao động chỉ có số dư bên Có

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai