wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT Cơ bản 20-1 Thái Bình

Total questions: 170

Worksheet time: 14hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cơ quan nào quy định việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất?
a)
Ủy ban nhân dân cấp huyện
b)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
c)
Sở Tài nguyên và Môi trường
d)
Bộ Tài nguyên và Môi trường
2.
Câu 2: Đối với các địa phương đã thành lập văn phòng đăng ký đất đai thì cơ quan nào có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho tổ chức, cơ sở tôn giáo ?
a)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b)
Sở Tài nguyên và Môi trường
c)
Ủy ban nhân dân cấp huyện.
d)
Văn phòng đăng ký đất đai.
3.
Câu 3: Điều kiện để tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tham gia đấu giá quyền sử dụng đất?
a)

Đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất

b)

Đã có quy hoạch chi tiết 1/500 được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở.

c)

Phải nộp tiền đặt trước bằng 20% tổng giá trị thửa đất, khu đất tính theo giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất

d)

Việc đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện đối với từng thửa đất

4.
Câu 4: Chuyển quyền sử dụng đất được anh chị hiểu như nào theo quy định của Luật đất đai?
a)
Là việc chuyển giao quyền sử dụng đất từ người này sang người khác thông qua các hình thức chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất và góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
b)
Là việc Nhà nước trả lại giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất thu hồi cho người sử dụng đất.
c)
Là tập hợp các dữ liệu đất đai được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thông qua phương tiện điện tử.
d)
Là việc Nhà nước trợ giúp cho người có đất thu hồi để ổn định đời sống, sản xuất và phát triển.
5.
Câu 5: “Việc phân chia quy hoạch sử dụng đất theo thời gian để thực hiện trong kỳ quy hoạch sử dụng đất” là định nghĩa cho cụm từ ngữ nào?
a)
Nhà nước giao quyền sử dụng đất.
b)
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
c)
Kế hoạch sử dụng đất.
d)
Quy hoạch sử dụng đất.
6.
Câu 6: Thế nào là bản đồ quy hoạch sử dụng đất?
a)
Là bản đồ thể hiện sự phân bố các loại đất tại một thời điểm xác định, được lập theo từng đơn vị hành chính.
b)
Là bản đồ được lập tại thời điểm đầu kỳ quy hoạch, thể hiện sự phân bổ các loại đất tại thời điểm cuối kỳ của quy hoạch đó.
c)
Là bản đồ thể hiện các thửa đất và các yếu tố địa lý có liên quan, lập theo đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận.
d)
Là việc phân chia quy hoạch sử dụng đất theo thời gian để thực hiện trong kỳ quy hoạch sử dụng đất.
7.
Câu 7: Việc Nhà nước trả lại giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất thu hồi cho người sử dụng đất được gọi là gì?
a)
Bồi thường về đất.
b)
Nhà nước thu hồi đất.
c)
Nhà nước giao quyền sử dụng đất.
d)
Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất.
8.
Câu 8: Đăng ký đất đai, nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất được hiểu như thế nào?
a)
Là chứng thư pháp lý để Nhà nước xác nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất hợp pháp của người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất.
b)
Là việc Nhà nước quyết định trao quyền sử dụng đất cho đối tượng có nhu cầu sử dụng đất thông qua hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất.
c)
Là việc kê khai và ghi nhận tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và quyền quản lý đất đối với một thửa đất vào hồ sơ địa chính.
d)
Là việc Nhà nước ban hành quyết định giao đất để trao quyền sử dụng đất cho đối tượng có nhu cầu sử dụng đất
9.
Câu 9: “Việc kê khai và ghi nhận tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và quyền quản lý đất đối với một thửa đất vào hồ sơ địa chính” thể hiện cho hoạt động nào?
a)
Đăng ký đất đai, nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất.
b)
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
c)
Giá trị quyền sử dụng đất.
d)
Chuyển quyền sử dụng đất.
10.
Câu 10: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là gì?
a)
Là việc Nhà nước quyết định trao quyền sử dụng đất cho đối tượng có nhu cầu sử dụng đất thông qua hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất.
b)
Là việc Nhà nước ban hành quyết định giao đất để trao quyền sử dụng đất cho đối tượng có nhu cầu sử dụng đất
c)
Là chứng thư pháp lý để Nhà nước xác nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất hợp pháp của người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất.
d)
Là việc kê khai và ghi nhận tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và quyền quản lý đất đối với một thửa đất vào hồ sơ địa chính.
11.
Câu 11: Như thế nào được gọi là giá đất?
a)
Giá đất là giá trị của quyền sử dụng đất tính trên một đơn vị diện tích đất.
b)
Giá đất là giá trị bằng tiền của quyền sử dụng đất đối với một diện tích đất xác định trong thời hạn sử dụng đất xác định.
c)
Giá đất là số tiền mà người sử dụng đất phải trả cho Nhà nước khi được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất.
d)
Giá đất là giá trị quyền sử dụng đất được Nhà nước trả lại đối với diện tích đất thu hồi cho người sử dụng đất.
12.
Câu 12: “Giá trị của quyền sử dụng đất tính trên một đơn vị diện tích đất” là cách hiểu cho cụm từ ngữ nào?
a)
Giá đất.
b)
Tiền sử dụng đất.
c)
Giá trị quyền sử dụng đất.
d)
Hệ thống thông tin đất đai
13.
Câu 13: “Việc Nhà nước trả lại giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất thu hồi cho người sử dụng đất” là định nghĩa giải thích cho cụm từ ngữ nào?
a)
Giá đất.
b)
Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất.
c)
Giá trị quyền sử dụng đất.
d)
Bồi thường về đất
14.
Câu 14: Giá trị quyền sử dụng đất được hiểu như thế nào?
a)
Là giá trị của quyền sử dụng đất tính trên một đơn vị diện tích đất.
b)
Là giá trị bằng tiền của quyền sử dụng đất đối với một diện tích đất xác định trong thời hạn sử dụng đất xác định.
c)
Là số tiền mà người sử dụng đất phải trả cho Nhà nước khi được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất.
d)
Là việc Nhà nước trợ giúp cho người có đất thu hồi để ổn định đời sống, sản xuất và phát triển.
15.
Câu 15: “Giá trị bằng tiền của quyền sử dụng đất đối với một diện tích đất xác định trong thời hạn sử dụng đất xác định” là định nghĩa giải thích cho cụm từ ngữ nào?
a)
Giá đất.
b)
Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất.
c)
Giá trị quyền sử dụng đất.
d)
Bồi thường về đất
16.
Câu 16: Nhà nước trao quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thông qua các hình thức nào sau đây?
a)
Quyết định giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất;
b)
Quyết định chính sách thu, chi tài chính về đất đai.
c)
Trợ giúp cho người có đất thu hồi để ổn định đời sống, sản xuất và phát triển.
d)
Đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện đối với từng thửa đất
17.
Câu 17: Cơ quan nào ban hành luật, nghị quyết về đất đai?
a)
Chính phủ
b)
Quốc hội
c)
UBND cấp tỉnh
d)
Bộ Tài nguyên và Môi trường
18.
Câu 18: Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở trung ương?
a)
Chính phủ
b)
Bộ Tài nguyên và Môi trường
c)
Ủy Ban nhân dân cấp tỉnh
d)
Sở Tài nguyên và Môi trường
19.
Câu 19: Hệ thống quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ở Việt Nam có bao nhiêu hệ thống?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
20.
Câu 20: Một kỳ quy hoạch sử dụng đất theo quy định của Pháp luật đất đai được tính trong thời gian bao lâu?
a)
5 năm
b)
10 năm
c)
15 năm
d)
20 năm
21.
Câu 21: Đâu là căn cứ lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện?
a)
Định hướng sử dụng đất 10 năm.
b)
Xác định các khu vực sử dụng đất theo chức năng sử dụng đến từng đơn vị hành chính cấp xã.
c)
Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
d)
Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
22.
Câu 22: Cơ quan nào quy định chi tiết việc tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất?
a)
Chính phủ
b)
Quốc hội
c)
UBND cấp tỉnh
d)
Bộ Tài nguyên và Môi trường
23.
Câu 23: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Tổ chức sử dụng đất để xây dựng nhà ở phục vụ tái định cư theo dự án của Nhà nước;
b)
Tổ chức kinh tế được giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê;
c)
Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh;
d)
Tổ chức sự nghiệp công lập chưa tự chủ tài chính sử dụng đất xây dựng công trình sự nghiệp;
24.
Câu 24: Trường hợp nào say đây không phải đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất?
a)
Giao đất ở tại đô thị, nông thôn cho hộ gia đình, cá nhân;
b)
Đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê hoặc cho thuê mua;
c)
Sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở tái định cư, nhà ở xã hội và nhà ở công vụ;
d)
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê.
25.
Câu 25: Cơ quan nào có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia, cấp tỉnh và giám sát các địa phương, các bộ, ngành trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất?_x000B_
a)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
b)
Bộ Xây dựng
c)
Bộ Tài nguyên và Môi trường
d)
Bộ Tài chính
26.
Câu 1: Anh chị hiểu như thế nào là tồn kho bất động sản?
a)
Là số lượng bất động sản của dự án đủ điều kiện đưa vào giao dịch theo quy định của pháp luật nhưng chưa giao dịch trong kỳ báo cáo.
b)
Là số lượng sản phẩm bất động sản được giao dịch trong kỳ giữa chủ đầu tư dự án và người mua bất động sản.
c)
Là chỉ số giá giao dịch của một số loại bất động sản
d)
Là chỉ tiêu và số lượng giao dịch bất động sản
27.
Câu 2: Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản độc lập mà không có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ hành nghề hết thời hạn sử dụng theo quy định của pháp luật thì sẽ bị phạt như thế nào?
a)
Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng.
b)
Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng.
c)
Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng.
d)
Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng.
28.
Câu 3: Hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản gồm những loại nào?
a)
Hợp đồng dịch vụ môi giới bất động sản, hợp đồng cho thuê nhà, công trình xây dưng.
b)
Hợp đồng chuyển nhượng, cho thuê lại quyền sử dụng đất, hợp đồng dịch vụ tư vấn bất động sản.
c)
Hợp đồng dịch vụ môi giới bất động sản; hợp đồng dịch vụ tư vấn bất động sản; hợp đồng dịch vụ quản lý bất động sản.
d)
Hợp đồng dịch vụ tư vấn và hợp đồng dịch vụ môi giới bất động sản.
29.
Câu 4: Nhà chung cư, tòa nhà hỗn hợp có mục đích để ở hình thành trong tương lai phải có điều kiện nào mới được đưa vào kinh doanh?
a)
Phải có Giấy phép xây dựng.
b)
Phải có biên bản nghiệm thu đã hoàn thành xong phần móng của tòa nhà đó.
c)
Phải có giấy tờ về nghiệm thu việc hoàn thành xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật tương ứng theo tiến độ dự án.
d)
Phải có giấy tờ về quyền sử dụng đất.
30.
Câu 5: Bên mua, bên thuê mua chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì bên bán, bên cho thuê mua không được thu quá bao nhiêu phần trăm giá trị hợp đồng?
a)
0.8
b)
0.85
c)
0.9
d)
0.95
31.
Câu 6: Lượng giao dịch bất động sản theo quy định của pháp luật được hiểu là gì?
a)
Là giá của sản phẩm bất động sản được giao dịch trong kỳ giữa chủ đầu tư dự án và người mua bất động sản.
b)
Là số lượng sản phẩm bất động sản được giao dịch trong kỳ giữa chủ đầu tư dự án và người mua bất động sản.
c)
Là số lượng bất động sản của dự án đủ điều kiện đưa vào giao dịch theo quy định của pháp luật nhưng chưa giao dịch trong kỳ báo cáo.
d)
Là cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
32.
Câu 7: “Giá của sản phẩm bất động sản được giao dịch trong kỳ giữa chủ đầu tư dự án và người mua bất động sản” là định nghĩa cho cụm từ ngữ nào?
a)
Tồn kho bất động sản
b)
Lượng giao dịch bất động sản
c)
Giá giao dịch bất động sản
d)
Chỉ số giá giao dịch một số loại bất động sản
33.
Câu 8: Bất động sản nào không được phép đưa vào kinh doanh?
a)
Nhà công trình xây dựng vào mục đích quốc phòng, an ninh không được nhà nước cho phép.
b)
Nhà, công trình xây dựng có sẵn của các tổ chức, cá nhân;
c)
Nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai của các tổ chức, cá nhân.
d)
Nhà, công trình xây dựng là tài sản công được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép đưa vào kinh doanh.
34.
Câu 9: Đâu không phải là nội dung thông tin về bất động sản?
a)
Loại bất động sản
b)
Thông tin về quy hoạch có liên quan đến bất động sản
c)
Quy mô của bất động sản
d)
Chính sách của Nhà nước đối với đầu tư kinh doanh bất động sản
35.
Câu 10: Cơ quan nào thống nhất quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản?
a)
Chính phủ
b)
Bộ Xây dựng
c)
Bộ Tài Chính
d)
Sở Xây dựng
36.
Câu 11: Cơ quan nào thực hiện quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa phương?
a)
Bộ Xây dựng
b)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
c)
Sở Tài nguyên và Môi trường tại các địa phương
d)
Sở Xây dựng địa phương
37.
Câu 12: Đâu là thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản?
a)
Thông tin chung về dự án bất động sản
b)
Thông tin về loại dự án bất động sản
c)
Thông tin, dữ liệu về số lượng, diện tích các loại bất động sản
d)
Cả đáp án A, B và C đều đúng.
38.
Câu 13: Đâu là thông tin về loại dự án bất động sản?
a)
Thông tin chung về dự án bất động sản?
b)
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị;
c)
Thông tin, dữ liệu về số lượng, diện tích các loại bất động sản
d)
Quy mô diện tích dự án; tổng mức đầu tư; quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc quy hoạch tổng mặt bằng của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
39.
Câu 14: Thông tin về giá bán, cho thuê bình quân của bất động sản được giao dịch trong kỳ của dự án thuộc loại thông tin, dự án bất động sản nào?
a)
Thông tin, dữ liệu về tình hình giao dịch bất động sản của dự án.
b)
Thông tin, dữ liệu về số lượng, diện tích các loại bất động sản.
c)
Thông tin về loại dự án bất động sản.
d)
Thông tin chung về dự án bất động sản.
40.
Câu 15: Đất để xây dựng nhà ở (theo hình thức phân lô, bán nền) thuộc loại thông tin dữ liệu nào của bất động sản?
a)
Thông tin, dữ liệu về tình hình giao dịch bất động sản của dự án.
b)
Thông tin, dữ liệu về số lượng, diện tích các loại bất động sản.
c)
Thông tin về loại dự án bất động sản.
d)
Thông tin chung về dự án bất động sản.
41.
Câu 16: Đâu là thông tin, dữ liệu về các loại bất động sản giao dịch chuyển nhượng, mua bán thông qua sàn giao dịch?
a)
Thông tin về sàn giao dịch bất động sản
b)
Số lượng, diện tích bất động sản giao dịch chuyển nhượng, mua bán trong kỳ thông qua sàn giao dịch bất động sản
c)
Giá bất động sản giao dịch chuyển nhượng, mua bán trong kỳ thông qua sàn giao dịch bất động sản.
d)
Cả đáp án A, B và C đều đúng
42.
Câu 17: Giá bất động sản giao dịch chuyển nhượng, mua bán trong kỳ thông qua sàn giao dịch bất động sản là loại thông tin, dữ liệu nào?
a)
Thông tin, dữ liệu về các loại bất động sản giao dịch chuyển nhượng, mua bán thông qua sàn giao dịch.
b)
Thông tin, dữ liệu về thuế đối với hoạt động chuyển nhượng một số loại bất động sản.
c)
Thông tin, dữ liệu về tình hình giao dịch bất động sản của dự án.
d)
Thông tin về loại dự án bất động sản.
43.
Câu 18: Đâu là thông tin, dữ liệu về chứng chỉ môi giới bất động sản?
a)
Số quyết định cấp chứng chỉ
b)
Số hiệu chứng chỉ
c)
Họ và tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ thường trú của người được cấp chứng chỉ môi giới bất động sản.
d)
Cả 3 loại thông tin, dữ liệu trên.
44.
Câu 19: Khi nhà đầu tư được lựa chọn làm chủ đầu tư dự án bất động sản theo quy định của pháp luật thì nhà đầu tư đó phải đủ điều kiện nào sau đây?
a)
Phải thành lập Hợp tác xã.
b)
Phải công khai trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp.
c)
Có vốn chủ sở hữu không thấp hơn 20% tổng vốn đầu tư đối với dự án có quy mô sử dụng đất dưới 20 ha.
d)
Phải xác định vốn chủ sở hữu theo vốn điều lệ thực tế đã góp theo quy định của pháp luật.
45.
Câu 20: Khi thực hiện kinh doanh bất động sản thì chủ đầu tư dự án phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
a)
Phải thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp hoặc hợp tác xã theo quy định của pháp luật về hợp tác xã, có ngành nghề kinh doanh bất động sản.
b)
Phải có kết quả báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất hoặc kết quả báo cáo kiểm toán độc lập của doanh nghiệp đang hoạt động
c)
Có vốn chủ sở hữu không thấp hơn 20% tổng vốn đầu tư đối với dự án có quy mô sử dụng đất dưới 20 ha.
d)
Phải xác định vốn chủ sở hữu theo vốn điều lệ thực tế đã góp theo quy định của pháp luật.
46.
Câu 21: Việc chuyển nhượng hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai không được áp dụng đối với?
a)
Hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở xã hội.
b)
Hợp đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
c)
Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
d)
Hợp đồng thuê nhà ở, công trình xây dựng thương mại.
47.
Câu 22: Việc chuyển nhượng hợp đồng mua bán, thuê mua nhà, công trình xây dựng phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
a)
Có hợp đồng mua bán, thuê mua được lập theo quy định của pháp luật.
b)
Thuộc diện chưa nộp hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
c)
Hợp đồng mua bán, thuê mua nhà, công trình xây dựng phải thuộc diện không có tranh chấp, khiếu kiện.
d)
Phải đảm bảo cả 3 điều kiện trên.
48.
Câu 23: Trường hợp kinh doanh dịch vụ bất động sản mà không thành lập doanh nghiệp theo quy định hoặc không đủ số người có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản theo quy định hoặc chứng chỉ hành nghề hết thời hạn sử dụng theo quy định thì ?
a)
Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng
b)
Đình chỉ hoạt động kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản từ 06 tháng đến 09 tháng.
c)
Buộc thành lập doanh nghiệp theo quy định khi kinh doanh dịch vụ bất động sản hoặc buộc có đủ số người có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản theo quy định
d)
Áp dụng cả 3 trường hợp nêu trên.
49.
Câu 24: Trường hợp cho mượn, cho thuê hoặc thuê, mượn chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản để thực hiện các hoạt động liên quan đến môi giới bất động sản thì sẽ bị?
a)
Đình chỉ hoạt động kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản từ 06 tháng đến 09 tháng.
b)
Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề từ 03 tháng đến 06 tháng.
c)
Buộc cung cấp thông tin về bất động sản theo quy định.
d)
Buộc trả lại cho bên nộp tiền các loại phí kinh doanh dịch vụ bất động sản theo quy định.
50.
Câu 25: Hành vi nào sau đây bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng?
a)
Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản độc lập mà không có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ hành nghề hết thời hạn sử dụng theo quy định
b)
Tẩy xóa, sửa chữa chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản làm sai lệch nội dung chứng chỉ.
c)
Cho mượn, cho thuê hoặc thuê, mượn chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản để thực hiện các hoạt động liên quan đến môi giới bất động sản.
d)
Cả 3 hành vi trên.
51.
Câu 26: Anh chị hiểu như nào là tư vấn bất động sản?
a)
Là nơi diễn ra các giao dịch về mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản.
b)
Là hoạt động trợ giúp về các vấn đề liên quan đến kinh doanh bất động sản theo yêu cầu của các bên.
c)
Là việc làm trung gian cho các bên trong mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản.
d)
Là nhà, công trình xây dựng đang trong quá trình xây dựng và chưa được nghiệm thu đưa vào sử dụng.
52.
Câu 1: Đâu là khái niệm về nhà ở thương mại?
a)
Là nhà ở có sự hỗ trợ của Nhà nước cho các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của Luật nhà ở.
b)
Là nhà ở được đầu tư xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua theo cơ chế thị trường.
c)
Là nhà ở để bố trí cho các hộ gia đình, cá nhân thuộc diện được tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất ở, bị giải tỏa nhà ở theo quy định của pháp luật.
d)
Là nhà ở đã hoàn thành việc đầu tư xây dựng và đưa vào sử dụng.
53.
Câu 2: Đâu là khái niệm về nhà ở riêng lẻ?
a)
Là nhà ở được đầu tư xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua theo cơ chế thị trường.
b)
Là nhà ở đang trong quá trình đầu tư xây dựng và chưa được nghiệm thu đưa vào sử dụng.
c)
Là nhà ở đã hoàn thành việc đầu tư xây dựng và đưa vào sử dụng.
d)
Là nhà ở được xây dựng trên thửa đất ở riêng biệt thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, bao gồm nhà biệt thự, nhà ở liền kề và nhà ở độc lập.
54.
Câu 3: Sau khi hoàn thành việc xây dựng và nghiệm thu đưa vào sử dụng thì nhà chung cư được bảo hành trong thời hạn bao lâu?
a)
50 tháng
b)
60 tháng
c)
70 tháng
d)
80 tháng
55.
Câu 4: Dự án đầu tư xây dựng nhà ở là gì?
a)
Là tổng hợp các đề xuất có liên quan đến việc sử dụng vốn để xây dựng mới nhà ở, các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội phục vụ nhu cầu ở hoặc để cải tạo, sửa chữa nhà ở trên một địa điểm nhất định.
b)
Là việc đầu tư xây dựng mới, xây dựng lại hoặc cải tạo làm tăng diện tích nhà ở.
c)
Là việc nâng cấp chất lượng, mở rộng diện tích hoặc điều chỉnh cơ cấu diện tích của nhà ở hiện có.
d)
Là nhà ở được đầu tư xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua theo cơ chế thị trường.
56.
Câu 5: Bên thuê mua, bên mua nhà ở xã hội không được bán lại nhà ở trong thời hạn tối thiểu bao lâu?
a)
2 năm
b)
3 năm
c)
5 năm
d)
7 năm
57.
Câu 6: Anh chị hãy cho biết, chủ đầu tư muốn thế chấp một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư xây dựng nhà ở thì cần những điều kiện nào sau đây?
a)
Phải có hồ sơ dự án
b)
Phải có thiết kế kỹ thuật của dự án được phê duyệt
c)
Đã có Giấy chứng nhận hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
d)
Phải đủ cả 3 điều kiện nêu trên
58.
Câu 7: “Việc đầu tư xây dựng mới, xây dựng lại hoặc cải tạo làm tăng diện tích nhà ở” là định nghĩa của cụm từ ngữ nào?
a)
Cải tạo nhà ở
b)
Phát triển nhà ở
c)
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở
d)
Bảo trì nhà ở
59.
Câu 8: Giá mua bán nhà ở, giá chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thương mại được quy định như thế nào?
a)
Do các bên thỏa thuận và được ghi rõ trong hợp đồng mua bán nhà ở, văn bản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở.
b)
Do UBND tỉnh quy định.
c)
Do bên bán quy định.
d)
Do bên mua quy định.
60.
Câu 9: Việc ủy quyền quản lý nhà ở chỉ được thực hiện đối với trường hợp nào sau đây?
a)
Nhà ở hình thành trong tương lai
b)
Nhà ở trong khu đô thị
c)
Nhà ở có sẵn.
d)
Nhà ở ở nông thôn.
61.
Câu 10: Việc ủy quyền quản lý nhà ở được hiểu như thế nào?
a)
Là việc chủ sở hữu nhà ở ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở trong việc quản lý, sử dụng nhà ở trong thời hạn được ủy quyền.
b)
Là tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư xây dựng nhà ở theo dự án tại Việt Nam theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan.
c)
Là cá nhân nước ngoài được phép nhập cảnh vào Việt Nam.
d)
Là việc các chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu chung có thể ủy quyền cho người đại diện ký hợp đồng cho mượn, cho ở nhờ nhà ở.
62.
Câu 11: Cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở theo thỏa thuận trong các giao dịch hợp đồng mua bán, thuê mua, tặng cho nhận thừa kế nhà ở tối đa bao nhiêu năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận?
a)
40 năm
b)
50 năm
c)
60 năm
d)
70 năm
63.
Câu 12: Cơ quan nào thống nhất quản lý nhà nước về nhà ở trong phạm vi cả nước?
a)
Chính Phủ
b)
Bộ Xây dựng
c)
Sở Xây dựng
d)
UBND cấp tỉnh
64.
Câu 13: Anh chị hãy cho biết, cơ quan nào quy định việc phân hạng và công nhận phân hạng nhà chung cư?
a)
Chính phủ
b)
Bộ Xây dựng
c)
Sở Xây dựng
d)
UBND cấp tỉnh
65.
Câu 14: Tổ chức, cá nhân nước ngoài được mua, thuê mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế và sở hữu không quá bao nhiêu phần trăm số lượng căn hộ trong một tòa nhà chung cư?
a)
0.1
b)
0.2
c)
0.3
d)
0.4
66.
Câu 15: Anh chị hiểu như thế nào là nhà ở?
a)
Là nhà ở được xây dựng trên thửa đất ở riêng biệt thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, bao gồm nhà biệt thự, nhà ở liền kề và nhà ở độc lập.
b)
Là công trình xây dựng với mục đích để ở và phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân.
c)
Là nhà ở có sự hỗ trợ của Nhà nước cho các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của Luật Nhà ở 2014.
d)
Là nhà ở được đầu tư xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua theo cơ chế thị trường.
67.
Câu 16: Thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà ở trong trường hợp mua bán nhà ở giữa chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở với người mua được tính khi nào?
a)
Kể từ thời điểm bên nhận góp vốn, bên nhận tặng cho, bên nhận đổi nhận bàn giao nhà ở từ bên góp vốn, bên tặng cho, bên đổi nhà ở.
b)
Kể từ thời điểm bên mua nhận bàn giao nhà ở hoặc kể từ thời điểm bên mua thanh toán đủ tiền mua nhà ở cho chủ đầu tư
c)
Kể từ thời điểm bên mua, bên thuê mua đã thanh toán đủ tiền mua, tiền thuê mua và đã nhận bàn giao nhà ở, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
d)
Thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà ở được thực hiện theo quy định của pháp luật về thừa kế.
68.
Câu 17: “Nhà ở được đầu tư xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua theo cơ chế thị trường” là định nghĩa cho cụm từ ngữ nào sau đây?
a)
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở
b)
Nhà ở thương mại.
c)
Nhà ở hình thành trong tương lai.
d)
Nhà ở có sẵn.
69.
Câu 18: “Nhà ở được xây dựng trên thửa đất ở riêng biệt thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, bao gồm nhà biệt thự, nhà ở liền kề và nhà ở độc lập” là định nghĩa cho cụm từ ngữ nào sau đây?
a)
Nhà ở hình thành trong tương lai.
b)
Nhà ở thương mại.
c)
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở
d)
Nhà ở có sẵn.
70.
Câu 19: Đâu là quyền của chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại?
a)
Dành diện tích đất ở đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật về nhà ở.
b)
Bảo hành nhà ở theo quy định của Luật này và pháp luật về xây dựng; thực hiện các nghĩa vụ tài chính cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.
c)
Lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện dự án theo đúng quy định của Luật nhà ở và pháp luật về xây dựng.
d)
Được chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản.
71.
Câu 20: Đâu là trách nhiệm của chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại?
a)
Dành diện tích đất ở đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật về nhà ở.
b)
Thực hiện các quyền của người sử dụng đất và kinh doanh sản phẩm trong dự án theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về kinh doanh bất động sản.
c)
Được thực hiện quản lý, khai thác hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi dự án theo quyết định chủ trương đầu tư dự án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
d)
Được chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản.
72.
Câu 21: Nhà ở xã hội là gì?
a)
Là nhà ở được xây dựng trên thửa đất ở riêng biệt thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, bao gồm nhà biệt thự, nhà ở liền kề và nhà ở độc lập.
b)
Là công trình xây dựng với mục đích để ở và phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân.
c)
Là nhà ở có sự hỗ trợ của Nhà nước cho các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của Luật Nhà ở.
d)
Là nhà ở được đầu tư xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua theo cơ chế thị trường.
73.
Câu 22: Đâu là phần sở hữu riêng trong nhà chung cư ?
a)
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên ngoài nhưng được kết nối với nhà chung cư đó, trừ hệ thống hạ tầng kỹ thuật sử dụng vào mục đích công cộng hoặc thuộc diện phải bàn giao cho Nhà nước hoặc giao cho chủ đầu tư quản lý theo nội dung dự án đã được phê duyệt.
b)
Không gian và hệ thống kết cấu chịu lực, trang thiết bị kỹ thuật dùng chung trong nhà chung cư.
c)
Phần diện tích bên trong căn hộ bao gồm cả diện tích ban công, lô gia gắn liền với căn hộ đó
d)
Các công trình công cộng trong khu vực nhà chung cư nhưng không thuộc diện đầu tư xây dựng để kinh doanh hoặc phải bàn giao cho Nhà nước.
74.
Câu 23: Phần sở hữu riêng trong nhà chung cư bao gồm những phần nào?
a)
Phần diện tích bên trong căn hộ bao gồm cả diện tích ban công, lô gia gắn liền với căn hộ đó
b)
Phần diện tích khác trong nhà chung cư được công nhận là sở hữu riêng cho chủ sở hữu nhà chung cư
c)
Hệ thống trang thiết bị kỹ thuật sử dụng riêng gắn liền với căn hộ hoặc gắn liền với phần diện tích khác thuộc sở hữu riêng.
d)
Cả 3 đáp án trên
75.
Câu 24: “Nhà ở đã hoàn thành việc đầu tư xây dựng và đưa vào sử dụng” là định nghĩa cho cụm từ ngữ nào sau đây?
a)
Cải tạo nhà ở
b)
Phát triển nhà ở
c)
Nhà ở có sẵn
d)
Nhà ở riêng lẻ
76.
Câu 25: Đâu là hình thức để lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại?
a)
Được Nhà nước giao đất để xây dựng nhà ở cho thuê, cho thuê mua, để bán.
b)
Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai
c)
Được Nhà nước cho thuê đất để xây dựng nhà ở cho thuê.
d)
Chỉ định thầu thông thường.
77.
Câu 1: Theo anh/ chị, Cơ quan nào thực hiện đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất?
a)
UBND cấp tỉnh
b)
Sở Tài nguyên và Môi trường
c)
Văn phòng đăng ký đất đai
d)
UBND cấp huyện.
78.
Câu 2: Đâu là trường hợp đăng ký thuộc thẩm quyền của Văn phòng đăng ký đất đai?
a)
Thế chấp quyền sử dụng đất.
b)
Thế chấp nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợp tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận.
c)
Thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng công trình không phải là nhà ở, dự án đầu tư nông nghiệp, dự án phát triển rừng, dự án đầu tư khác có sử dụng đất đồng thời với quyền sử dụng đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất, cho thuê theo hình thức trả tiền một lần cho cả thời gian thuê.
d)
Cả 3 trường hợp trên đều thuộc thẩm quyền đăng ký của Văn phòng đăng ký đất đai.
79.
Câu 3: Sở hữu chung hợp nhất được hiểu là gì?
a)
Là sở hữu chung mà trong đó phần quyền sở hữu của mỗi chủ sở hữu được xác định đối với tài sản chung.
b)
Là sở hữu chung mà trong đó, phần quyền sở hữu của mỗi chủ sở hữu chung không được xác định đối với tài sản chung.
c)
Là sở hữu của nhiều chủ thể đối với tài sản.
d)
Là sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia.
80.
Câu 4: Bên nhận bảo đảm xác lập quyền đối với phần hoặc toàn bộ tài sản bảo đảm là tài sản hình thành trong tương lai kể từ thời điểm nào?
a)
Do hai bên thỏa thuận.
b)
Từ thời điểm phần hoặc toàn bộ tài sản bảo đảm này được hình thành.
c)
Từ thời điểm phần hoặc toàn bộ tài sản này đã được hoàn thành.
d)
Từ thời điểm bên bán bán tài sản
81.
Câu 5: Cơ quan nào thống nhất quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm?
a)
Chính phủ.
b)
Bộ Tư pháp
c)
Bộ Tài chính.
d)
Bộ Giao thông vận tải.
82.
Câu 6: Hợp đồng là gì?
a)
Là sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lâp, thay đổi hoăc chấm dứt quyền, nghĩa vụ đối với nhau.
b)
Là sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập quyền, nghĩa vụ đối với nhau.
c)
Là sự thoả thuận giữa các bên về chấm dứt quyền, nghĩa vụ đối với nhau.
d)
Là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao tài sản cho bên vay; khi đến hạn trả, bên vay phải hoàn trả cho bên cho vay tài sản cùng loại theo đúng số lượng, chất lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định.
83.
Câu 7: Quyền định đoạt tài sản được hiểu là gì?
a)
Là quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản.
b)
Là quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.
c)
Là việc chủ thể nắm giữ, chi phối tài sản một cách trực tiếp hoặc gián tiếp như chủ thể có quyền đối với tài sản.
d)
Là việc chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi phối tài sản của mình nhưng không được trái pháp luật, đạo đức xã hội.
84.
Câu 8: Sở hữu riêng theo quy định của pháp luật dân sự được hiểu là gì?
a)
Là sở hữu của nhiều chủ thể đối với tài sản.
b)
Là sở hữu chung mà trong đó phần quyền sở hữu của mỗi chủ sở hữu được xác định đối với tài sản chung.
c)
Là sở hữu chung mà trong đó, phần quyền sở hữu của mỗi chủ sở hữu chung không được xác định đối với tài sản chung.
d)
Là sở hữu của một cá nhân hoặc một pháp nhân.
85.
Câu 9: Hợp đồng tặng cho tài sản được hiểu là gì?
a)
Là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó các bên giao tài sản và chuyển quyền sở hữu đối với tài sản cho nhau
b)
Là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên tặng cho giao tài sản của mình và chuyển quyền sở hữu cho bên được tặng cho mà không yêu cầu đền bù, bên được tặng cho đồng ý nhận.
c)
Là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho thuê giao tài sản cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn, bên thuê phải trả tiền thuê.
d)
Là sự thỏa thuận giữa các cá nhân, pháp nhân về việc cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện công việc nhất định, cùng hưởng lợi và cùng chịu trách nhiệm.
86.
Câu 10: “Sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó người sử dụng đất chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế chấp, góp vốn quyền sử dụng đất hoặc thực hiện quyền khác theo quy định của Luật đất đai cho bên kia; bên kia thực hiện quyền, nghĩa vụ theo hợp đồng với người sử dụng đất” là khái niệm của cụm từ ngữ nào?
a)
Hợp đồng hợp tác
b)
Hợp đồng về quyền sử dụng đất
c)
Hợp đồng mượn tài sản
d)
Hợp đồng thuê khoán tài sản.
87.
Câu 11: Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là bao lâu đối với bất động sản kể từ thời điểm mở thừa kế?
a)
20 năm
b)
25 năm
c)
30 năm
d)
35 năm
88.
Câu 12: Trường hợp bất động sản không phải đăng ký quyền sở hữu thì hợp đồng tặng cho có hiệu lực khi nào?
a)
Từ thời điểm đăng ký.
b)
Từ thời điểm chuyển giao tài sản.
c)
Từ thời điểm bên được tặng cho nhận tài sản.
d)
Từ thời điểm nhận tài sản đó.
89.
Câu 13: Theo anh chị, việc chuyển quyền sử dụng đất có hiệu lực kể từ thời điểm nào?
a)
Từ thời điểm đăng ký theo quy định của Luật đất đai.
b)
Từ thời điểm giao kết hợp đồng thuê.
c)
Từ thời điểm nhận tài sản đó.
d)
Từ thời điểm chủ thể có quyền sử dụng đất chuyển giao mặt đất.
90.
Câu 14: “Sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho thuê giao tài sản cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn, bên thuê phải trả tiền thuê” là khái niệm cho cụm từ ngữ nào?
a)
Hợp đồng thuê tài sản.
b)
Hợp đồng thuê khoán tài sản.
c)
Hợp đồng tặng cho tài sản.
d)
Hợp đồng trao đổi tài sản.
91.
Câu 15: Hợp đồng mua bán tài sản là gì?
a)
Là sự thỏa thuận giữa các bên theo đó bên bán chuyển quyền sở hữu tài sản cho bên mua và bên mua trả tiền cho bên bán.
b)
Là hợp đồng mà mỗi bên đều có nghĩa vụ đối với nhau.
c)
Là hợp đồng mà chỉ một bên có nghĩa vụ.
d)
Là hợp đồng mà hiệu lực không phụ thuộc vào hợp đồng phụ.
92.
Câu 16: Hợp đồng trao đổi tài sản được anh, chị hiểu như thế nào?
a)
Là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó các bên giao tài sản và chuyển quyền sở hữu đối với tài sản cho nhau.
b)
Là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên tặng cho giao tài sản của mình và chuyển quyền sở hữu cho bên được tặng cho mà không yêu cầu đền bù, bên được tặng cho đồng ý nhận.
c)
Là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên bán chuyển quyền sở hữu tài sản cho bên mua và bên mua trả tiền cho bên bán.
d)
Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.
93.
Câu 17: “Sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó các bên giao tài sản và chuyển quyền sở hữu đối với tài sản cho nhau” là định nghĩa cho cụm từ ngữ nào sau đây?
a)
Hợp đồng trao đổi tài sản
b)
Hợp đồng mua bán tài sản
c)
Hợp đồng thuê tài sản.
d)
Hợp đồng thuê khoán tài sản.
94.
Câu 18: Anh chị cho biết hợp đồng thuê tài sản là gì?
a)
Sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó các bên giao tài sản và chuyển quyền sở hữu đối với tài sản cho nhau
b)
Là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó các bên giao tài sản và chuyển quyền sở hữu đối với tài sản cho nhau.
c)
Là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho thuê giao tài sản cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn, bên thuê phải trả tiền thuê
d)
Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.
95.
Câu 19: Hợp đồng về quyền sử dụng đất là gì?
a)
Là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó các bên giao tài sản và chuyển quyền sở hữu đối với tài sản cho nhau
b)
Là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó người sử dụng đất chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế chấp, góp vốn quyền sử dụng đất hoặc thực hiện quyền khác theo quy định của Luật đất đai cho bên kia; bên kia thực hiện quyền, nghĩa vụ theo hợp đồng với người sử dụng đất.
c)
Là sự thỏa thuận giữa các cá nhân, pháp nhân về việc cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện công việc nhất định, cùng hưởng lợi và cùng chịu trách nhiệm.
d)
Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.
96.
Câu 20: Trong pháp luật dân sự, người thừa kế được hiểu là gì?
a)
Là người được chỉ định trong di chúc hoặc do những người thừa kế thỏa thuận cử ra.
b)
Là cá nhân phải là người còn sống vào thời điểm mở thừa kế hoặc sinh ra và còn sống sau thời điểm mở thừa kế nhưng đã thành thai trước khi người để lại di sản chết
c)
Là người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi được lập di chúc, nếu được cha, mẹ hoặc người giám hộ đồng ý về việc lập di chúc.
d)
Là người từ chối nhận di sản.
97.
Câu 21: Thừa kế theo pháp luật là gì?
a)
Là thừa kế theo hàng thừa kế, điều kiện và trình tự thừa kế do pháp luật quy định.
b)
Là sự thể hiện ý chí của cá nhân nhằm chuyển tài sản của mình cho người khác sau khi chết.
c)
Là việc người lập di chúc dành một phần di sản để tặng cho người khác. Việc di tặng phải được ghi rõ trong di chúc.
d)
Là phần di sản có liên quan đến phần của di chúc không có hiệu lực pháp luật.
98.
Câu 22: Thế chấp tài sản là gì?
a)
Là hợp đồng mà mỗi bên đều có nghĩa vụ đối với nhau
b)
Là việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và không giao tài sản cho bên kia.
c)
Là hợp đồng mà chỉ một bên có nghĩa vụ.
d)
Là sự thỏa thuận giữa các bên theo đó bên bán chuyển quyền sở hữu tài sản cho bên mua và bên mua trả tiền cho bên bán.
99.
Câu 23: Quyền dân sự được xác lập từ các căn cứ nào sau đây?
a)
Hợp đồng
b)
Kết quả của lao động, sản xuất, kinh doanh; kết quả của hoạt động sáng tạo ra đối tượng quyền sở hữu trí tuệ.
c)
Chiếm hữu tài sản
d)
Cả 3 căn cứ trên
100.
Câu 24: Quyền đối với bất động sản liền kề được định nghĩa như thế nào?
a)
Là quyền của chủ thể được khai thác công dụng và hưởng hoa lợi, lợi tức đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của chủ thể khác trong một thời hạn nhất định.
b)
Là quyền được thực hiện trên một bất động sản nhằm phục vụ cho việc khai thác một bất động sản khác thuộc quyền sở hữu của người khác
c)
Là quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản.
d)
Là quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.
101.
Câu 25: Quyền đối với bất động sản liền kề chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?
a)
Thời hạn của quyền hưởng dụng đã hết.
b)
Người hưởng dụng trở thành chủ sở hữu tài sản là đối tượng của quyền hưởng dụng.
c)
Bất động sản hưởng quyền và bất động sản chịu hưởng quyền thuộc quyền sở hữu của một người.
d)
Chủ thể có quyền bề mặt và chủ thể có quyền sử dụng đất là một.
102.
Câu 1: Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở của cá nhân trong trường hợp cá nhân chỉ có một nhà ở, đất ở duy nhất thuộc loại thu nhập gì?
a)
Thu nhập chịu thuế
b)
Thu nhập được miễn thuế
c)
Thu nhập từ đầu tư vốn.
d)
Thu nhập từ việc trúng thưởng.
103.
Câu 2: Giá chuyển nhượng từng lần và thuế suất có phải là căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản không?
a)
Do các bên quy định cách tính thuế
b)
Là hai căn cứ quan trọng để tính thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản.
c)
Không phải là căn cứ để tính thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản.
d)
Luật không quy đinh phải tính thuế.
104.
Câu 3: Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở thuộc loại thu nhập gì?
a)
Thu nhập chịu thuế.
b)
Thu nhập được miễn thuế.
c)
Thu nhập trúng thưởng.
d)
Thu nhập từ đầu tư vốn.
105.
Câu 4: Mức thuế suất đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản của doanh nghiệp là bao nhiêu?
a)
0.1
b)
0.15
c)
0.2
d)
0.25
106.
Câu 5: Khi chuyển nhượng bất động sản thì doanh nghiệp phải chịu thuế nào sau đây?
a)
Thuế tiêu thụ đặc biệt.
b)
Thuế chuyển nhượng bất động sản.
c)
Thuế thu nhập doanh nghiệp.
d)
Thuế thu nhập cá nhân.
107.
Câu 6: Trong trường hợp cá nhân đã có nhà ở, đất ở khi chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở thì phải nộp loại thuế gì?
a)
Thuế thu nhập doanh nghiệp.
b)
Thuế chuyển nhượng bất động sản.
c)
Thuế thu nhập cá nhân.
d)
Thuế tiêu thụ đặc biệt.
108.
Câu 7: Cơ quan nào quy định lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản?
a)
Chính phủ
b)
Bộ Xây dựng
c)
Bộ Tài Chính
d)
UBND cấp tỉnh
109.
Câu 8: Cá nhân có thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản thì mức thuế thu nhập cá nhân được tính như thế nào?
a)
Bằng giá chuyển nhượng x 2%.
b)
Bằng giá chuyển nhượng x 5%.
c)
Bằng giá chuyển nhượng x 10%.
d)
Bằng giá chuyển nhượng x 15%.
110.
Câu 9: Thời điểm tính thuế khi hợp đồng chuyển nhượng có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán?
a)
Là thời điểm hợp đồng chuyển nhượng có hiệu lực theo quy định của pháp luật.
b)
Là thời điểm làm thủ tục đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản.
c)
Là thời điểm cá nhân nộp hồ sơ khai thuế với cơ quan thuế.
111.
Câu 10: Anh chị cho biết, mức thu lệ phí trước bạ của nhà và đất ở Việt Nam là bao nhiêu phần trăm?
a)
0.002
b)
0.005
c)
0.01
d)
0.015
112.
Câu 11: Cơ quan nào có trách nhiệm giúp Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về phí, lệ phí?
a)
Ủy ban Thường vụ Quốc Hội
b)
Chính Phủ
c)
Bộ Tài chính
d)
Bộ Xây dựng
113.
Câu 12: Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng BĐS được xác định như thế nào?
a)
Bằng doanh thu thu được từ hoạt động chuyển nhượng BĐS trừ giá vốn của BĐS và các khoản chi phí được trừ liên quan đến hoạt động chuyển nhượng BĐS.
b)
Bằng doanh thu thu được từ hoạt động chuyển nhượng BĐS trừ giá vốn của BĐS.
c)
Bằng doanh thu thu được từ hoạt động chuyển nhượng BĐS trừ các khoản chi phí được trừ liên quan đến hoạt động chuyển nhượng BĐS.
d)
Bằng doanh thu thu được từ hoạt động chuyển nhượng BĐS cộng giá vốn của BĐS và các khoản chi phí được trừ liên quan đến hoạt động chuyển nhượng BĐS.
114.
Câu 13: Thời điểm tính thuế khi làm thủ tục đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản được áp dụng trong trường hợp nào?
a)
Khi hợp đồng chuyển nhượng không có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán
b)
Khi hợp đồng chuyển nhượng có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán
c)
Khi cá nhân nhận chuyển nhượng nhà ở hình thành trong tương lai, quyền sử dụng đất gắn với công trình xây dựng tương lai
115.
Câu 14: Thời điểm tính thuế khi cá nhân nộp hồ sơ khai thuế với cơ quan thuế được áp dụng trong trường hợp nào?
a)
Khi hợp đồng chuyển nhượng không có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán
b)
Khi hợp đồng chuyển nhượng có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán
c)
Khi cá nhân nhận chuyển nhượng nhà ở hình thành trong tương lai, quyền sử dụng đất gắn với công trình xây dựng tương lai
116.
Câu 15: Thời điểm tính thuế khi hợp đồng chuyển nhượng có hiệu lực theo quy định của pháp luật được áp dụng trong trường hợp nào?
a)
Khi hợp đồng chuyển nhượng không có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán
b)
Khi hợp đồng chuyển nhượng có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán
c)
Khi cá nhân nhận chuyển nhượng nhà ở hình thành trong tương lai, quyền sử dụng đất gắn với công trình xây dựng tương lai
117.
Câu 16: Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng nhà ở là loại thu nhập nào?
a)
Thu nhập miễn thuế
b)
Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
c)
Thu nhập từ cho thuê lại đất của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản
d)
Thu nhập của doanh nghiệp.
118.
Câu 17: Đâu là các khoản thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản?
a)
Thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất
b)
Thu nhập từ chuyển nhượng quyền thuê đất
c)
Thu nhập từ chuyển nhượng các tài sản khác gắn liền với đất đai
d)
Cả ba khoản thu nhập trên
119.
Câu 18: Thời điểm xác định doanh thu để tính thu nhập chịu thuế từ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản là khi nào?
a)
Thời điểm nộp thuế chuyển nhượng bất động sản
b)
Thời điểm bàn giao bất động sản.
c)
Thời điểm doanh nghiệp thu tiền
d)
Thời điểm đăng ký quyền sử dụng bất động sản
120.
Câu 1: Cụm từ ngữ: “Khách hàng không cung cấp được các thông tin liên quan đến bất động sản hoặc không muốn cung cấp bổ sung thông tin về nhân thân” là dấu hiệu đáng ngờ trong lĩnh vực nào?
a)
Chứng khoán
b)
Ngân hàng
c)
Kinh doanh bất động sản
d)
Kinh doanh bảo hiểm nhân thọ
121.
Câu 2: Cơ quan nào chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan để triển khai các biện pháp phòng, chống rửa tiền trong lĩnh vực kinh doanh BĐS?
a)
Cục Phòng, chống rửa tiền- Ngân hàng nhà nước.
b)
Bộ Tài chính.
c)
Bộ Xây dựng.
d)
Bộ Công an.
122.
Câu 3: Cơ quan nào thống nhất quản lý nhà nước về phòng, chống rửa tiền?
a)
Quốc hội
b)
Chính phủ
c)
Bộ Tài chính
d)
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
123.
Câu 4: Hành vi “Rửa tiền” trong Luật phòng, chống rửa tiền được hiểu là gì?
a)
Là giao dịch bằng tiền mặt hoặc ngoại tệ tiền mặt được thực hiện một hoặc nhiều lần trong một ngày, có tổng giá trị bằng hoặc vượt mức quy định.
b)
Là tài sản có được trực tiếp hoặc gián tiếp từ hành vi phạm tội; phần thu nhập, hoa lợi, lợi tức, lợi nhuận sinh ra từ tài sản có được từ hành vi phạm tội.
c)
Là hành vi của tổ chức, cá nhân nhằm hợp pháp hóa nguồn gốc của tài sản do phạm tội mà có.
d)
Là danh sách tổ chức, cá nhân do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam lập nhằm cảnh báo về tổ chức, cá nhân có rủi ro cao về rửa tiền.
124.
Câu 5:Đâu không phải là dấu hiệu đáng ngờ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản?
a)
Giá thỏa thuận giữa các bên giao dịch không phù hợp giá thị trường.
b)
Khách hàng không cung cấp được các thông tin liên quan tới bất động sản hoặc không muốn cung cấp bổ sung thông tin về nhân thân.
c)
Khách hàng thực hiện chuyển nhượng chứng khoán ngoài hệ thống mà không có lý do hợp lý.
d)
Các giao dịch bất động sản là giao dịch ủy quyền nhưng không có cơ sở pháp lý.
125.
Câu 6: Các anh chị hiểu như nào là đối tượng báo cáo trong hoạt động kinh doanh bất động sản?
a)
Là tổ chức tài chính được cấp giấy phép thực hiện một hoặc một số hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.
b)
Là danh sách tổ chức, cá nhân do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam lập nhằm cảnh báo về tổ chức, cá nhân có rủi ro cao về rửa tiền.
c)
Là tổ chức, cá nhân đang sử dụng hoặc có ý định sử dụng dịch vụ, sản phẩm do tổ chức tài chính, tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan cung cấp.
d)
Là tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan theo quy định của pháp luật thực hiện một hoặc một số hoạt động trong lĩnh vực bất động sản trừ hoạt động cho thuê, cho thuê lại bất động sản và dịch vụ tư vấn bất động sản.
126.
Câu 7: Trong trường hợp phát hiện giao dịch đáng ngờ do khách hàng yêu cầu có dấu hiệu liên quan đến tội phạm thì đối tượng báo cáo phải báo cáo trong thời gian bao lâu kể từ thời điểm phát hiện?
a)
12 giờ
b)
24 giờ
c)
36 giờ
d)
48 giờ
127.
Câu 8: Giao dịch có giá trị lớn phải báo cáo là những loại giao dịch nào?
a)
Là giao dịch mà chủ tài khoản hoặc người yêu cầu tổ chức tài chính thực hiện chuyển tiền điện tử trong trường hợp không qua tài khoản.
b)
Là giao dịch bằng tiền mặt hoặc ngoại tệ tiền mặt được thực hiện một hoặc nhiều lần trong một ngày, có tổng giá trị bằng hoặc vượt mức quy định.
c)
Là hành vi của tổ chức, cá nhân nhằm hợp pháp hóa nguồn gốc của tài sản do phạm tội mà có.
d)
Là giao dịch tổ chức, cá nhân đang sử dụng hoặc có ý định sử dụng dịch vụ, sản phẩm do tổ chức tài chính, tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan cung cấp.
128.
Câu 9: Đối tượng báo cáo có trách nhiệm báo cáo với đơn vị nào khi nghi ngờ hoặc có cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch có nguồn gốc do phạm tội mà có hoặc liên quan tới rửa tiền?
a)
Chính phủ
b)
Bộ Xây dựng
c)
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
d)
Bộ Công an.
129.
Câu 10: “Các giao dịch bất động sản là giao dịch ủy quyền nhưng không có cơ sở pháp lý” là dấu hiệu đáng ngờ của lĩnh vực nào sau đây?
a)
Lĩnh vực kinh doanh trò chơi có thưởng
b)
Lĩnh vực chứng khoán
c)
Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm nhân thọ
d)
Lĩnh vực kinh doanh bất động sản
130.
Câu 11: Khi có căn cứ để nghi ngờ hoặc phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen thì đối tượng báo cáo phải áp dụng ngay biện pháp nào?
a)
Nhận biết khách hàng
b)
Tố cáo tội phạm
c)
Trì hoãn giao dịch
d)
Phong tỏa tài khoản
131.
Câu 12: Theo pháp luật phòng chống rửa tiền thì Tài sản do phạm tội mà có được định nghĩa như thế nào?
a)
Là giao dịch bằng tiền mặt hoặc ngoại tệ tiền mặt được thực hiện một hoặc nhiều lần trong một ngày, có tổng giá trị bằng hoặc vượt mức quy định.
b)
Là tài sản có được trực tiếp hoặc gián tiếp từ hành vi phạm tội; phần thu nhập, hoa lợi, lợi tức, lợi nhuận sinh ra từ tài sản có được từ hành vi phạm tội.
c)
Là tổ chức, cá nhân đang sử dụng hoặc có ý định sử dụng dịch vụ, sản phẩm do tổ chức tài chính, tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan cung cấp.
d)
Là danh sách tổ chức, cá nhân do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam lập nhằm cảnh báo về tổ chức, cá nhân có rủi ro cao về rửa tiền.
132.
Câu 13: Giao dịch có giá trị lớn phải báo cáo được định nghĩa là gì?
a)
Là giao dịch bằng tiền mặt hoặc ngoại tệ tiền mặt được thực hiện một hoặc nhiều lần trong một ngày, có tổng giá trị bằng hoặc vượt mức quy định.
b)
Là tài sản có được trực tiếp hoặc gián tiếp từ hành vi phạm tội; phần thu nhập, hoa lợi, lợi tức, lợi nhuận sinh ra từ tài sản có được từ hành vi phạm tội.
c)
Là tổ chức, cá nhân đang sử dụng hoặc có ý định sử dụng dịch vụ, sản phẩm do tổ chức tài chính, tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan cung cấp.
d)
Là danh sách tổ chức, cá nhân do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam lập nhằm cảnh báo về tổ chức, cá nhân có rủi ro cao về rửa tiền.
133.
Câu 14: Khách hàng là gì?
a)
Là giao dịch bằng tiền mặt hoặc ngoại tệ tiền mặt được thực hiện một hoặc nhiều lần trong một ngày, có tổng giá trị bằng hoặc vượt mức quy định.
b)
Là tài sản có được trực tiếp hoặc gián tiếp từ hành vi phạm tội; phần thu nhập, hoa lợi, lợi tức, lợi nhuận sinh ra từ tài sản có được từ hành vi phạm tội.
c)
Là tổ chức, cá nhân đang sử dụng hoặc có ý định sử dụng dịch vụ, sản phẩm do tổ chức tài chính, tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan cung cấp.
d)
Là danh sách tổ chức, cá nhân do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam lập nhằm cảnh báo về tổ chức, cá nhân có rủi ro cao về rửa tiền.
134.
Câu 15: Cơ quan nào Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật, kế hoạch về phòng, chống rửa tiền?
a)
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
b)
Bộ Công an
c)
Bộ Xây dựng
d)
Bộ Tài chính.
135.
Câu 16: Cơ quan nào thu thập, tiếp nhận, xử lý thông tin đấu tranh phòng, chống tội phạm rửa tiền?
a)
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
b)
Bộ Công an
c)
Bộ Xây dựng
d)
Bộ Tài chính.
136.
Câu 17: Khi có căn cứ để nghi ngờ hoặc phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen thì đối tượng báo cáo phải áp dụng ngay biện pháp nào?
a)
Biện pháp trì hoãn giao dịch
b)
Phong tỏa tài khoản, niêm phong, phong tỏa
c)
Tạm giữ tài sản
d)
Xử lý vi phạm
137.
Câu 18: Đâu là các hành vi bị nghiêm cấm trong phòng, chống rửa tiền?
a)
Thiết lập, duy trì tài khoản vô danh hoặc tài khoản sử dụng tên giả.
b)
Tổ chức, tham gia hoặc tạo điều kiện, trợ giúp thực hiện hành vi rửa tiền
c)
Thiết lập, duy trì quan hệ kinh doanh với ngân hàng vỏ bọc
d)
Cả hành vi A, B và C đều bị nghiêm cấm.
138.
Câu 19: Đâu là những dấu hiệu đáng ngờ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản?
a)
Khách hàng yêu cầu chuyển tiền thắng cược, trúng thưởng cho bên thứ ba không có mối quan hệ rõ ràng với khách hàng
b)
Khách hàng không quan tâm đến giá bất động sản, phí giao dịch phải trả.
c)
Giao dịch mua, bán chứng khoán có dấu hiệu bất thường trong một ngày hoặc một số ngày do một tổ chức hoặc một cá nhân thực hiện.
d)
Có sự thay đổi đột biến trong doanh số giao dịch trên ví điện tử; tiền nạp vào và rút ra nhanh khỏi ví điện tử; doanh số giao dịch lớn trong ngày nhưng số dư ví điện tử rất nhỏ hoặc bằng không.
139.
Câu 1: Thị trường bất động sản là __________ giữa sản xuất và tiêu dùng?
a)
Trung gian.
b)
Trung tâm.
c)
Cầu nối.
d)
Trung điểm.
140.
Câu 2: Thị trường bất động sản góp phần __________ quá trình đổi mới về hoạt động quản lý đất đai, nhà ở, các công trình xây dựng đặc biệt là các công trình công cộng và các cơ sở kinh doanh khác?
a)
Mở rộng
b)
Thu hẹp
c)
Nâng cao
d)
Thúc đẩy
141.
Câu 3: Tính khan hiếm: Sự khan hiếm của bất động sản chủ yếu là do diện tích đất đai tự nhiên là có giới hạn và bất động sản có tính khác biệt, cố định về vị trí từ đó đặt ra vấn đề. Quan hệ cung cầu, bất động sản thường xuyên mất cân đối dẫn đến tình trạng đầu cơ bất động sản. Nhà nước phải có chính sách nào chống đầu cơ bất động sản?
a)
Cung = Cầu
b)
Cung > Cầu
c)
Cung < Cầu
d)
Cung không xác định
142.
Câu 4: Xây dựng, ban hành chiến lược phát triển thị trường bất động sản, kế hoạch thực hiện các dự án bất động sản thể hiện vai trò của?
a)
Quản lý nhà nước đối với thị trường bất động sản.
b)
Các nhà quản trị marketing bất động sản.
c)
Chủ đầu tư xây dựng dự án bất động sản.
d)
Cơ quan thuế.
143.
Câu 5: Đâu là khái niệm về cầu bất động sản?
a)
Là các hoạt động quản lý nhà nước đối với thị trường bất động sản.
b)
Là khối lượng hàng hóa bất động sản mà người tiêu dùng sẵn sàng chấp nhận và có khả năng thanh toán với một mức giá nhất định để nhận được bất động sản đó trên thị trường tại những thời điểm nhất định.
c)
Là các bất động sản được phép tham gia vào trao đổi.
d)
Là toàn bộ khối lượng hàng hóa bất động sản sẵn sàng đưa ra thị trường để trao đổi tại một thời điểm nào đó.
144.
Câu 6: Doanh nghiệp kinh doanh bất động sản lựa chọn thị trường mục tiêu để làm gì?
a)
Lựa chọn các dự án bất động sản.
b)
Hạn chế sự cạnh tranh
c)
Thực hiện theo nhu cầu khách hàng.
d)
Phân khúc thị trường có lợi hơn.
145.
Câu 7: Phương pháp đầu tư được xây dựng dựa trên việc tuân thủ nguyên tắc như thế nào?
a)
Sử dụng tốt nhất, hiệu quả nhất
b)
Thay thế
c)
Lợi ích tương lai
d)
Nguyên tắc đóng góp
146.
Câu 8: Thế nào là cung bất động sản?
a)
Là khối lượng hàng hóa bất động sản mà người tiêu dùng sẵn sàng chấp nhận và có khả năng thanh toán với một mức giá nhất định để nhận được bất động sản đó trên thị trường tại những thời điểm nhất định.
b)
Là toàn bộ khối lượng hàng hóa bất động sản sẵn sàng đưa ra thị trường để trao đổi tại một thời điểm nào đó.
c)
Là các bất động sản được phép tham gia vào trao đổi.
d)
Là các hoạt động quản lý nhà nước đối với thị trường bất động sản.
147.
Câu 9: Theo anh chị, giá trị thị trường trong định giá được hiểu là gì?
a)
Là số tiền trao đổi ước tính về một tài sản vào thời điểm thẩm định giá giữa một bên là người bán sẵn sàng bán với một bên là người mua sẵn sàng mua.
b)
Là số tiền ước tính của một tài sản dựa trên đánh giá yếu tố chủ quan của giá trị nhiều hơn là dựa vào khả năng có thể mua bán tài sản trên thị trường.
c)
Là các bất động sản được phép tham gia vào trao đổi.
d)
Là các hoạt động quản lý nhà nước đối với thị trường bất động sản.
148.
Câu 10: Giá thị trường là __________ trao đổi ước tính về tài sản vào thời điểm thẩm định giá, giữa một bên là người bán sẵn sàng bán với một bên là người mua sẵn sàng mua sau một quá trình tiếp thị công khai?
a)
Chi phí
b)
Giá cả
c)
Số tiền
d)
Mức giá
149.
Câu 11: Vai trò quản lý của nhà nước có tác động .... hoạt động kinh doanh trên thị trường bất động sản?
a)
Quyết định đến sự thúc đẩy và phát triển
b)
Kìm hãm sự phát triển
c)
Không hiệu quả đến sự phát triển
d)
Ít đến sự phát triển
150.
Câu 12: Tính không đồng nhất của bất động sản có nghĩa là gì?
a)
Không có hai bất động sản nào có cùng chi phí tạo lập
b)
Không có hai bất động sản nào có cùng giá trị
c)
Không có hai bất động sản nào có cùng vị trí
d)
Không có hai bất động sản nào có cùng thu nhập
151.
Câu 13: Bất động sản được hiểu là gì?
a)
Là hàng hóa đặc biệt nên phải có phương thức mua bán, chuyển nhượng đặc biệt. khi mua bán phải thỏa mãn các yêu cầu pháp luật.
b)
Là các tài sản không thể di dời được, bao gồm đất đai, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất đai, kể các tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng đó; các tài sản khác gắn liền với đất đai; các tài sản khác do pháp luật quy đinh.
c)
Là nơi diễn ra hoạt động của người mua và người bán bất động sản giao kết với nhau.
d)
Là những tài sản không phải là bất động sản.
152.
Câu 14: Có bao nhiêu bước để xác định giá trị bất động sản?
a)
4 bước
b)
5 bước
c)
6 bước
d)
7 bước
153.
Câu 15: Có bao nhiêu phương pháp xác định giá trị bất động sản?
a)
Phương pháp
b)
7 phương pháp
c)
8 phương pháp
d)
9 phương pháp
154.
Câu 16: Phương pháp so sánh trong xác định giá trị bất động sản được hiểu như thế nào?
a)
Là phương pháp thẩm định giá, xác định giá trị của quyền sử dụng đất thẩm định giá dựa trên cơ sở phân tích mức giá của các thửa đất so sang để ước tính.
b)
Là cách thức xác định giá trị của bất động sản thông qua việc quy đổi dòng tiền trong tương lai có được từ tài sản về giá trị hiện tại.
c)
Là cách thức xác định giá trị của tài sản thẩm định giá thông qua chi phí tạo ra một tài sản có chức năng, công dụng giống hệt hoặc tương tự với tài sản thẩm định giá và hao mòn của tài sản thẩm định giá
155.
Câu 1: Đâu là khái niệm cho cụm từ ngữ: “Đầu tư kinh doanh”?
a)
Là việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư để thực hiện hoạt động kinh doanh.
b)
Là dự án đầu tư thực hiện lần đầu hoặc dự án đầu tư độc lập với dự án đầu tư đang hoạt động.
c)
Là tập hợp đề xuất bỏ vốn trung hạn hoặc dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.
d)
Là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, gồm nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
156.
Câu 2: Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản phải có các điều kiện nào sau đây?
a)
Phải thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp hoặc hợp tác xã theo quy định của pháp luật về hợp tác xã, có ngành nghề kinh doanh bất động sản.
b)
Phải có vốn pháp định không được thấp hơn 20 tỷ đồng.
c)
Không phải thành lập doanh nghiệp nhưng phải kê khai nộp thuế theo quy định của pháp luật.
d)
Là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, gồm nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
157.
Câu 3: Dự án bất động sản là gì?
a)
Là việc chủ đầu tư chuyển giao toàn bộ dự án bất động sản và các quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của chủ đầu tư, các bên có liên quan (nếu có) đối với dự án đó cho bên nhận chuyển nhượng thông qua hợp đồng được lập bằng văn bản theo quy định và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.
b)
Là dự án đầu tư xây dựng công trình được lập, thẩm định, phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng. Dự án bất động sản bao gồm: dự án đầu tư xây dựng nhà và công trình xây dựng; dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê quyền sử dụng đất, theo quy định của pháp luật.
c)
Là việc chủ đầu tư chuyển giao phần dự án bất động sản được phép kinh doanh và các quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của chủ đầu tư, các bên có liên quan (nếu có) đối với phần dự án chuyển nhượng cho bên nhận chuyển nhượng thông qua hợp đồng được lập bằng văn bản theo quy định và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.
d)
Là việc bên mua, thuê mua chuyển giao toàn bộ quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ theo hợp đồng mua bán, thuê mua nhà, công trình xây dựng cho tổ chức, cá nhân khác thông qua văn bản chuyển nhượng hợp đồng được lập theo quy định.
158.
Câu 4: Cơ quan nào quy định các loại hợp đồng mẫu kinh doanh bất động sản?
a)
Chính Phủ
b)
Bộ Xây dựng
c)
UBND cấp tỉnh
d)
Sở Xây dựng
159.
Câu 5: Hợp đồng chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án bất động sản là mẫu hợp đồng nào?
a)
Hợp đồng kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản.
b)
Hợp đồng kinh doanh bất động sản.
c)
Hợp đồng thi công xây dựng công trình
d)
Hợp đồng thiết kế xây dựng
160.
Câu 6: Cơ quan nào chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan nghiên cứu, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về kinh doanh bất động sản?
a)
Chính Phủ
b)
Bộ Xây dựng
c)
UBND cấp tỉnh
d)
Sở Xây dựng
161.
Câu 7: Trước khi bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai thì chủ đầu tư dự án bất động sản phải có điều kiện nào sau đây?
a)
Phải có Hợp đồng mua bán nhà
b)
Phải được ngân hàng thương mại có đủ năng lực thực hiện bảo lãnh nghĩa vụ tài chính.
c)
Phải công khai trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp.
d)
Phải thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
162.
Câu 8: Anh chị hiểu như nào là dự án đầu tư?
a)
Là tập hợp đề xuất bỏ vốn trung hạn hoặc dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.
b)
Là dự án đầu tư phát triển dự án đầu tư đang hoạt động bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường.
c)
Là việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư để thực hiện hoạt động kinh doanh.
d)
Là dự án đầu tư thực hiện lần đầu hoặc dự án đầu tư độc lập với dự án đầu tư đang hoạt động
163.
Câu 9: Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, việc chấp thuận chủ trương đầu tư phải được thực hiện khi nào?
a)
Thực hiện trước khi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư.
b)
Thực hiện trước khi nhà đầu tư khởi công xây dựng
c)
Thực hiện khi đã hoàn thiện xong phần móng
d)
Thực hiện khi đã bàn giao công trình
164.
Câu 10: Cơ quan nào thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài?
a)
Quốc hội
b)
Chính phủ
c)
Bộ Xây dựng.
d)
Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
165.
Câu 11: Đâu là điều kiện làm chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại?
a)
Đã đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
b)
Có vốn ký quỹ hoặc bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ để thực hiện đối với từng dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư.
c)
Không có chức năng kinh doanh bất động sản theo quy định của pháp luật.
d)
Đã đấu thầu dự án có sử dụng đất.
166.
Câu 12: “Việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư để thực hiện hoạt động kinh doanh” là định nghĩa cho cụm từ ngữ nào?
a)
Đầu tư kinh doanh
b)
Dự án đầu tư mới
c)
Dự án đầu tư mở rộng
d)
Dự án đầu tư
167.
Câu 13: Đâu là Hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản?
a)
Hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng.
b)
Hợp đồng dịch vụ môi giới bất động sản.
c)
Hợp đồng chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất.
d)
Hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng.
168.
Câu 14: Đối với dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư không được điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư không quá bao nhiêu tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu?
a)
22 tháng
b)
23 tháng
c)
24 tháng.
d)
25 tháng.
169.
Câu 15: Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng kinh doanh bất động sản?
a)
Khi có quyết định của cơ quan quản lý nhà nước
b)
Do các bên thỏa thuận và ghi trong hợp đồng
c)
Khi công chứng, chứng thực hợp đồng.
d)
Khi các bên ký kết hợp đồng.
170.
Câu 16: Đâu không phải là Hợp đồng kinh doanh bất động sản?
a)
Hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng.
b)
Hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng.
c)
Hợp đồng dịch vụ tư vấn bất động sản.
d)
Hợp đồng chuyển nhượng cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất