Font size
WorksheetsKiểm tra lần 1 Tiếng Trung SC1
Total questions: 30
Worksheet time: 18mins
_位是你的老师?是他吗?
哪
那儿
那
这
我_学生,我_老师。
是,叫
不是,是
不是,姓
姓,叫
中村是_人。
日语
汉语
日本
西边
请问,你是大卫_?
吗
呢
什么
的
_你来我学校玩儿。
知道
空儿
请问
欢迎
Phiên âm của từ 认识
(a)
Nghĩa của từ 知道
biết
quen biết
lý giải
hiểu
Đâu là hậu tố để chỉ số nhiều
呢
们
门
人
他是越南人,我_是越南人。
他
都
也
就
Đâu là hán tự của từ "Cạnh bên"
中间
旁边
右边
上边
Phiên âm của từ "Nhà vệ sinh"
(a)
我是加拿大人,你_?
也
呢
吗
是
Câu này sau đây là câu đúng?
你老是是什么名字?
学校是图书馆的西边。
那是你朋友的书不?
你姓李吗?
"Lý Quân là bạn cùng phòng của David."
李军是大卫的同事。
李军是大卫的同学。
李军是大卫的同屋。
李军是大卫的同班。
Phiên âm của từ 教学楼
(a)
Phiên âm của từ 宿舍楼
wèishēng jiān
jiàoxué lóu
jiàoshī lóu
sùshè lóu
教室
大卫是留学生,他是美国人,他不是李老师的学生,他是王老师的学生,是玛丽的同学,也是李军的同学。
David là du học sinh, anh ấy là người Mỹ, anh ấy là học sinh của thầy Lý, cũng là học sinh của thầy Vương, anh ấy là bạn cùng lớp của Mary và Lý Quân.
David là du học sinh, anh ấy là người Mỹ, anh ấy không phải là học sinh của thầy Lý, anh ấy là học sinh của thầy Vương, anh ấy là bạn cùng lớp của Mary và Lý Quân.
David là du học sinh, anh ấy là người Mỹ, anh ấy không phải là học sinh của thầy Lý và thầy Vương, anh ấy là bạn cùng lớp của Mary và Lý Quân.
David là du học sinh, anh ấy là người Canada, anh ấy không phải là học sinh của thầy Lý, anh ấy là học sinh của thầy Vương, anh ấy là bạn cùng lớp của Mary và Lý Quân.
Phiên âm của từ 请问
(a)
这是学校的宿舍楼,旁边是学校的教学楼。
Kia là toà nhà ký túc xá của trường học, kế bên là toà nhà dạy học của trường.
Đây là toà nhà dạy học của trường học, kế bên là toà nhà ký túc xá của trường.
Kia là toà nhà thư viện của trường học, kế bên là toà nhà dạy học của trường.
Đây là toà nhà ký túc xá của trường học, kế bên là toà nhà dạy học của trường.
Câu nào sau đây đúng?
这是你的书吗?
这儿是你的书吗?
哪是你的书吗?
那书是你的书吗?
那是_的书?
什么
你
玛丽
谁
中村是_人?(Nakamura là người nước nào?)
中国
日本
哪国
什么
那本课本是玛丽_课本。
在
的
什么
本
大卫家_学校的南边。
不是
那
是
在
Câu nào sau đây đúng?
请问图书馆在那?
请问图书馆是哪儿?
请问图书馆在哪儿?
请问图书馆在这?
教学楼在那儿,图书馆的东边。
Toà nhà dạy học ở đây, phía đông của ký túc xá.
Toà nhà dạy học ở đây, phía đông của thư viện.
Toà nhà dạy học ở kia, phía đông của thư viện.
Toà nhà dạy học ở kia, phía tây của thư viện.
Đâu là phiên âm của từ 留学生
liúxuéshēng
liúxuēshēng
liùxuéshēng
liúsuéshēng
汉日词典_汉语和日语词典。
不是
就是
是
就
Nghĩa của từ 加拿大
(a)
