Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

XDQLDA_CNTT

Total questions: 210

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Ai là người chịu trách nhiệm cuối cùng đối với sự thành công của dự án?
a)
Nhà tài trợ
b)
Khách hàng
c)
Giám đốc dự án
d)
Nhà cung cấp
2.
Ai sẽ là người giải quyết vấn đề khi dự án đang chi tiêu gần hết khoản ngân sách trong khi công việc chưa hoàn thành đúng tiến độ?
a)
Thành viên dự án
b)
Giám đốc dự án
c)
Chủ đầu tư
d)
Giám đốc chức năng
3.
Ai sẽ là người giải quyết vấn đề khi nhóm thực hiện dự án đang mâu thuẫn về mức độ ưu tiên giữa các công việc?
a)
Thành viên dự án
b)
Giám đốc dự án
c)
Chủ đầu tư
d)
Giám đốc chức năng
4.
Bạn được bổ nhiệm là giám đốc dự án của một dự án hiện tại. Kế hoạch quản lý dự án phù hợp. Dự án không vượt quá một vài ngưỡng thay đổi cho phép. Khách hàng không vui với trạng thái dự án. Trong các hành động sau đây thì hành động ban đầu tốt nhất là gì?
a)
Xác nhận hệ thống quản lý thay đổi đang vận hành thích hợp
b)
Tiến hành xây dựng đội ngũ với tất cả các đối tượng liên quan dự án
c)
Xác nhận các nhu cầu và kỳ vọng của khách hàng
d)
Chuẩn bị kế hoạch hiệu chỉnh
5.
Bạn vừa hoàn tất giai đoạn đầu của một dự án nhỏ và đang chuẩn bị bước sang giai đoạn lập kế hoạch thì một bên liên quan dự án yêu cầu cho biết kinh phí dự án và chi phí cơ bản. Bạn sẽ trả lời như thế nào?
a)
Ngân sách của dự án có thể tìm thấy trong văn kiện của dự án, vốn đã được thực hiện xong
b)
Ngân sách của dự án và giới hạn chi phí không thể được xác định và chấp nhận cho tới khi giai đoạn lập kế hoạch hoàn tất
c)
Kế hoạch dự án sẽ không chứa đựng ngân sách dự án và giới hạn chi phí. Đây là một dự án nhỏ thôi
d)
Không thể ước tính kinh phí khi kế hoạch dự án chưa được tạo ra
6.
Biến động lịch SV cho biết
a)

Không có đáp án nào

b)
Tỷ số giữa giá trị thu được và chi phí thật sự
c)
Tỷ số thực hiện theo lịch
d)

Sự sai biệt giữa hoàn thành theo lịch và giá trị thu được

7.
Biến động lịch trình SV được tính bằng:
a)
EV-AC
b)
EV/PV
c)
EV-PV
d)
EV/AC
8.
Bộ ba ràng buộc của dự án là?
a)
Phạm vi, chi phí, nguồn lực
b)
Thời gian, chi phí, nguồn lực
c)
Phạm vi, thời gian, chi phí
d)
Phạm vi, thời gian, nguồn lực
9.
Bộ ba ràng buộc của dự án là?
a)
Scope, cost, resources
b)
Time, cost, resources
c)
Scope, time, cost
d)
Scope, time, resources
10.
Bốn đối tượng liên quan chính trong mỗi dự án?
a)
Giám đốc dự án, đội dự án, các giám đốc cao cấp và khách hàng
b)
Giám đốc cao cấp, giám đốc chức năng, khách hành và nhà tài trợ
c)
Giám đốc dự án, khách hàng, tổ chức thực hiện và các nhà tài trợ
d)
Giám đốc dự án, giám đốc chức năng, khách hàng và giám đốc cao cấp
11.
Bước nào cần thực hiện khi lên kế hoạch nhân sự cho dự án?
a)
Xác định các bên liên quan của dự án, nhu cầu, mong đợi và mục tiêu của họ
b)
Xác định vai trò của mỗi bên liên quan dự án, kỹ năng và kiến thức của họ
c)
Xác định tác động của các bên liên quan trong dự án và phương cách quản lý họ
d)
Tất cả các bước trên
12.
Cá nhân nào quan trọng nhất đối với một dự án:
a)
Quản trị viên dự án
b)
Nhà tài trợ
c)
CEO
d)
Khách hàng
13.
Các đặc điểm nào sau đây là đúng về phương pháp ước lượng chi phí từ dưới lên:
a)
Không mất nhiều thời gian – Tính chính xác không cao do dễ bị nhầm lẫn
b)
Mất nhiều thời gian – Tính chính xác không cao do dễ bị nhầm lẫn
c)
Mất nhiều thời gian – Tính chính xác cao
d)
Không mất nhiều thời gian – Tính chính xác cao
14.
Các đặc điểm nào sau đây là đúng về phương pháp ước lượng chi phí từ dưới lên?
a)
Không mất nhiều thời gian và tính chính xác cao.
b)
Không mất nhiều thời gian - Tính chính xác không cao do dễ bị nhầm lẫn.
c)
Mất nhiều thời gian và tính chính xác không cao do dễ bị nhầm lẫn.
d)
Mất nhiều thời gian tuy nhiên có tính chính xác cao.
15.
Các đặc điểm nào sau đây là đúng về phương pháp ước lượng chi phí từ trên xuống?
a)
Cần có dự án mẫu tham khảo - Độ chính xác cao
b)
Không cần có dự án mẫu thao khảo - Độ chính xác cao
c)
Cần có dự án mẫu tham khảo - Độ chính xác mang tính tương đối
d)
Không cần có dự án mẫu thao khảo - Độ chính xác mang tính tương đối
16.
Các giai đoạn phát triển đội thực hiện dự án gồm:
a)
Hình thành - Mâu thuẫn- Hòa giải- Làm việc - Giải tán
b)
Hình thành - Mâu thuẫn - Cùng làm việc - Chia lợi nhuận
c)
Hình thành - Mâu thuẫn - Hòa giải - Thực hiện
d)
Hình thành - Mâu thuẫn - Hòa giải - Thực hiện- Giải thể
17.
Các kế hoạch bảo đảm chất lượng phải bao gồm:
a)
Phân tích về kiến trúc hệ thống, thiết kế và đường triển khai cho từng yêu cầu
b)
Quản lý về thay đổi trong các yêu cầu, kiến trúc, thiết kế và mã nguồn
c)
Các hoạt động theo dõi lỗi, kiểm tra đơn vị, đánh giá kỹ thuật, kiểm tra tích hợp và kiểm tra hệ thống
d)
Quyết định mở rộng và nới lỏng các phần của hệ thống có thể được sử dụng cho các hệ thống khác
18.
Các kỹ thuật giải quyết xung đột có thể được dùng trong dự án bao gồm:
a)
Rút lui, thỏa hiệp, kiểm soát và ép buộc
b)
Kiểm soát, ép buộc, dàn xếp, rút lui
c)
Đối đầu, thỏa hiệp, dàn xếp, quản lý
d)
Dàn xếp, đối đầu, ép buộc và rút lui
19.
Các quy trình liên quan đến quản lý phạm vi?
a)
Khởi thảo; Lập kế hoạch; Xác định phạm vi; Kiểm tra rà soát; Theo dõi và sửa đổi
b)
Lập kế hoạch; Mua sắm trang thiết bị phục vụ dự án; Tập hợp đội ngũ phát triển
c)
Xây dựng wbs; Xây dựng biểu đồ Gantt; In báo cáo
d)
Xây dựng WBS; Cập nhật WBS; Chỉnh sửa WBS
20.
Các rủi ro sẽ được xác định trong giai đoạn nào của vòng đời dự án?
a)
Bắt đầu
b)
Lập kế hoạch
c)
Thực hiện
d)
Tất cả các giai đoạn
21.
Các yếu tố đầu vào liệt kê ở dưới dùng để xây dựng báo cáo phạm vi và các kế hoạch quản lý phạm vi, trừ:
a)
Kế hoạch dự án
b)
Hiến chương dự án
c)
Mô tả sản phẩm
d)
Giả định và ràng buộc
22.
Cái nào sau đây là sản phẩm của quy trình khởi tạo dự án?
a)
Kế hoạch dự án với các nguồn lực đã được phân bố
b)
Quy định dự án
c)
WBS
d)
Liệt kê nhiệm vụ
23.
Câu nào sau đây đúng nhất?
a)
Đường găng có thể chạy qua một công việc giả
b)
Chỉ có thể có một đường găng trong dự án
c)
Sơ đồ mạng sẽ thay đổi mỗi khi có sự thay đổi ngày kết thúc dự án
d)
Một dự án không bao giờ có thời gian trễ tiêu cực
24.
Câu nào sau đây mô tả đúng nhất về tính chất của dự án?
a)
Các tính chất của dự án đều rõ ràng và do người quản lý dự án hoàn toàn quyết định
b)
Mục đích của dự án phải rõ ràng
c)
Các dự án đều có thể những mục đích chưa rõ ràng và được mô tả lại trogn quá trình thực hiện dự án
d)
Chi phí dự án là do chủ đầu tư và khách hàng ấn định
25.
Chỉ mục CPI có giá trị là 0.89 có nghĩa là:
a)
Vào thời điểm này, chúng ta dự đoán toàn bộ dự án có tổng chi phí vượt 89% so với kế hoạch
b)
Khi dự án hoàn thành chúng ta sẽ chi 89% vượt kế hoạch
c)
Dự án mới chỉ đạt tiến độ 89% so với kế hoạch
d)
Dự án mới chỉ đạt giá trị 89 đồng trong 100 đồng đầu tư
26.
Chi phí phát sinh CV cho biết
a)
Tỷ số thực hiện theo lịch
b)
Sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thực sự
c)
Sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được
d)
Tỷ số giữa giá trị thu được và chi phí thật sự
27.
Chi phí thực sự (AC=Actual Cost) là
a)
Không có phương án đúng
b)
Ngân sách dự trù cho tổng chi phí sẽ chi tiêu cho một công việc trong suốt một giai đoạn định trước
c)
Dự trù giá trị của công việc thật sự hoàn thành
d)
Tổng cộng các chi phí trực tiếp hay gián tiếp trong việc hoàn tất công việc trong một giai đoạn định trước
28.
Chi phí thực tế cho một công việc là $1500 và giá trị kỳ vọng thu được (EV) là $2000, vậy biến động chi phí (CV) là bao nhiêu và liệu dự án có bị vượt kinh phí dự toán hay không?
a)
Biến động chi phí là $500, dự án có thể vượt kinh phí dự toán
b)
Biến động chi phí là $400, dự án có thể không vượt kinh phí dự toán
c)
Biến động chi phí là $500, dự án có thể không vượt kinh phí dự toán.
d)
Biến động chi phí là -$400, dự án có thể vượt kinh phí dự toán.
29.
Chi số thực hiện chi phí CPI được tính là
a)
Ev-pv
b)
Ac/pv
c)
Ev/ac
d)
Ev/pv
30.
Chỉ số thực hiện lịch SPI được tính là
a)
Ev/ac
b)
Sv/pv
c)
Ev/pv
d)
Ac/pv
31.
Chiến lược phản ứng rủi ro nhằm làm giảm khả năng hay ảnh hưởng của những sự kiện rủi ro bất lợi tới ngưỡng cửa chấp thuận được gọi là:
a)
Tránh rủi ro
b)
Chuyển giao rủi ro
c)
Giảm thiểu rủi ro
d)
Chấp thuận rủi ro
32.
Chức năng chính của ban quản lý thay đổi là :
a)
Duyệt ảnh hưởng của các yêu cầu thay đổi
b)
Đưa ra yêu cầu thay đổi
c)
Trình bày những lợi ích quản lý cao nhất
d)
Xác định những phạm vi mới của dự án
33.
Chúng ta nên làm gì với những rủi ro không chính yếu?
a)
Ghi nhận và lưu trữ chúng cho các tham khảo mang tính bài học lịch sử hay kinh nghiệm đối với các dự án khác
b)
Ghi nhận và xem xét lại chúng trong giai đoạn thực thi dự án
c)
Ghi nhận và bỏ qua một bên vì chúng đã được bao gồm trong kế hoạch đối phó với những bất ngờ
d)
Ghi nhận và giao chúng cho khách hàng
34.
Công cụ quản lý dự án nào sau đây được xem là tốt nhất để xác định thời gian dài nhất mà dự án có thể thực hiện?
a)
WBS
b)
Sơ đồ mạng
c)
Sơ đồ Gantt
d)
Không có đáp án
35.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,1); B(A,2); C(A, 3); D(B,1); E(B,1); G(F, 3); F(D-E, 1) Độ thả nổi tối đa công việc B là
a)
1
b)
4
c)

0

d)

3

36.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,1); B(A,2); C(A, 3); D(B,1); E(B,1); G(F, 3); F(D-E, 1). Thời gian thực hiện dự án là (Tính ra = 8)?

a)
4
b)
6
c)
5
d)
7
37.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,1); B(A,2); C(A, 3); D(B,1); E(B,1); G(F, 3); F(D-E, 2). Thời gian thục hiện dự án là
a)
9
b)
5
c)
Không có đáp án
d)
6
38.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,1); B(A,3); C(A,2); D(B-C, 5); E(C,2); F(D-E,3). Thời gian thực hiện công việc E là:
a)
Từ ngày 4- đến hết ngày 8
b)
Từ ngày 4- đến ngày 9
c)
Từ ngày 4- đến hết ngày 9
d)
Từ ngày 4- đến ngày 8
39.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,1); B(A,3); C(A,2); D(B-C, 5); E(C,2); F(D-E,3). Thời gian thực hiện dự án là
a)
9
b)
12
c)
11
d)
10
40.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,1); B(A,3); C(A,2); D(B-C, 5); E(C,2); F(D-E,4). Độ thả nổi tối đa công việc B là:
a)
1
b)
Không có phương án đúng
c)

0

d)

2

41.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,1); B(A,3); C(A,2); D(B-C, 5); E(C,2); F(D-E,4). Thời gian thực hiện dự án là:
a)
12
b)
13
c)

14

d)
11
42.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,2); B(A,2); C(A, 3); D(B,1); E(B,1); G(F, 4); F(D-E, 2) Thời gian thục hiện dự án là
a)
8
b)
11
c)
7
d)
Không có đáp án
43.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,2); B(A,3); C(A, 4); D(B,2); E(B,2); G(F, 4); F(D-E, 3). Đường gant dự án là
a)
Không có phương án đúng
b)
ABEFG
c)
ABCFG
d)
ACEFG
44.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,2); B(A,4); C(A,3); D(B-C, 6); E(C,3); F(D-E,4). Độ thả nổi tối đa của công việc E là
a)
2
b)
3
c)
4
d)

0

45.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,2); B(A,4); C(A,3); D(B-C, 6); E(C,3); F(D-E,4). Đường găng dự án là:
a)
ABDEF
b)
ABDF
c)
ACEF
d)
ACDF
46.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,3); B(A,5); C(A,4); D(B-C, 7); E(C,4); F(D-E,5). Độ thả nổi tối đa của công việc C là:
a)
1
b)
2
c)
4
d)
3
47.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,5); B(-,6); C(B,4); D(A, 7); E(D,3); F(A,5); K(D,7); G(E,3);H(E,2);I(G,10). Độ thả nổi tối đa của công việc C là ( = 18)

a)
15
b)
Không có phương án đúng
c)
11
d)
14
48.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,5); B(-,6); C(B,4); D(A, 7); E(D,3); F(A,5); K(D,7); G(E,3);H(E,2);I(G,6) Độ thả nổi tối đa của công việc H là (Đáp án: 7)

a)
3
b)
9
c)
Không có đáp án
d)
8
49.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,5); B(-,6); C(B,4); D(A, 7); E(D,3); F(A,5); K(D,7); G(E,3);H(E,2);I(G,6). Độ thả nổi tối đa của công việc B là:
a)
12
b)
Không có phương án nào
c)
13
d)
14
50.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,5); B(-,6); C(B,4); D(A, 7); E(D,3); F(A,5); K(D,7); G(E,3);H(E,2);I(G,6). Độ thả nổi tối đa của công việc H là
a)
4
b)
7
c)
5
d)
6
51.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,5); B(-,6); C(B,4); D(A, 7); E(D,3); F(A,5); K(D,7); G(E,3);H(E,2);I(G,6). Độ thả nổi tối đa của công việc K là
a)
6
b)
3
c)
5
d)
4
52.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,5); B(-,6); C(B,4); D(A, 7); E(D,3); F(A,5); K(D,7); G(E,3);H(E,2);I(G,6). Thời gian thực hiện dự án là
a)
21
b)
23
c)
24
d)
22
53.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,6); B(-,7); C(B,5); D(A, 8); E(D,4); F(A,6); K(D,8); G(E,4);H(E,3);I(G,6). Các công việc không thể trì hoãn là:
a)
ADEFI
b)
ADEGI
c)
ABEGI
d)
ADBGI
54.
Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,6); B(A,7); C(A,8); D(B,6); E(B,6); G(F,8); F(D-E,7). Đường Gant dự án là:
a)
ABCFG
b)
ABEFG
c)
ACEFG
d)
Không có đáp án đúng
55.
Đặc tính được xem là tiêu chuẩn để tuyển chọn nhà quản trị DA:
a)
Uy tín, nhạy cảm, tác phong lãnh đạo và quản lý, khả năng chế ngự stress
b)
Chín chắn, nhạy cảm, tác phong lãnh đạo và quản lý, khả năng chế ngự stress
c)
Uy tín, nhạy cảm, kinh nghiệm
d)
Uy tín, nhạy cảm, hòa đồng, khả năng chế ngự stress
56.
Dạng AON sử dụng trong PERT được hiểu là:
a)
Các công việc được trình bày trên nút
b)
Các công việc được biểu diễn trong hình tròn
c)
Các công việc được trình bày trên mũi tên
d)
Không có câu nào đúng
57.
Đáp án nào mô tả đúng nhất về tính chất của dự án?
a)
Các tính chất của dự án đều rõ ràng và do người quản lý dự án hoàn toàn quyết định
b)
Các dự án đều có thể có những mục đính chưa rõ ràng và được mô tả lại trong quá trình thực hiện dự án
c)
Mục đích của dự án phải rõ ràng
d)
Chi phí dự án là do chủ đầu tư và khách hàng ấn định
58.
Đáp án nào sau đây xác định rõ nhất các đối tượng liên quan dự án?
a)
Đội ngũ thành viên dự án, nhân viên điều hành công ty bạn, nhân viên điều hành của khách hàng và các trưởng bộ phận chức năng của công ty bạn
b)
Đội ngũ thành viên dự án, các nhà cung cấp, đại diện từ công ty của khách hàng là người sẽ sử dụng sản phẩm của dự án
c)
Đội ngũ thành viên dự án, các nhà tài trợ, nhân viên điều hành của công ty bạn và nhân viên điều hành của khách hàng
d)
Đội ngũ thành viên dự án, nhà tài trợ, nhà cung cấp, đại diện từ công ty của khách hàng là người sẽ sử dụng sản phẩm của dự án và các trưởng bộ phận chức năng của công ty bạn
59.
Đâu được coi là một dự án:
a)
Triển khai một tiến trình hay một thủ tục mới trong công ty
b)
Xây dựng một tòa nhà
c)
Thiết kế một loại xe hơi mới
d)
Tất cả các đáp án trên
60.
Đâu không là nguyên nhân khiến dự án kết thúc:
a)
Hết kinh phí trước thời hạn
b)
Quá hạn dự kiến
c)
Hoàn thành mục tiêu đề ra, nghiệm thu trước thời hạn
d)
Người quản lý kém
61.
Đâu không là rủi ro kế hoạch:
a)
Ước lượng thời gian
b)
Phân bổ nhiệm vụ
c)
Xác định sản phẩm
d)
Lập lịch biểu
62.
Đâu không là rủi ro kỹ thuật
a)
Thiết kế hế thống
b)
Kiểm thử
c)
Cấu trúc phân việc
d)
Kiểm soát dữ liệu
63.
Đâu không phải là biện pháp đối phó với các mối đe dọa rủi ro của dự án?
a)
Phủ nhận
b)
Giảm thiểu
c)
Tránh khỏi
d)
Chấp nhận
64.
Đâu không phải là đầu vào của việc lập kế hoạch rủi ro?
a)
Tuyên bố dự án
b)
Sự nhận dạng rủi ro
c)
Ma trận xác định vai trò và trách nhiệm
d)
Bảng phân chia công việc
65.
Đâu không phải là một trong số các đặc điểm của Dự án Công nghệ thông tin?
a)
Tin học hóa các quy trình quản lý
b)
Ứng dụng công nghệ thông tin vào công việc thực tế
c)
Dự án liên quan đến các giải pháp phần mềm, phần cứng
d)
Khai thác kỹ năng của con người trong lao động sản xuất, nghiên cứu công nghệ
66.
Đâu không phải là rủi ro kỹ thuật:
a)
Thiết kế hệ thống
b)
Kiểm thử
c)
Cấu trúc phân việc
d)
Kiểm soát dữ liệu
67.
Đâu không phải là rủi ro tổ chức:
a)
Phân bổ nhiệm vụ
b)
Kiểm soát nhân viên
c)
Huấn luyện nhân viên
d)
Quản lý dự án tổng thể
68.
Đâu không phải là thành phần của bản kế hoạch dự án?
a)
Kế hoạch kiểm tra
b)
Kế hoạch đào tạo
c)
Nguồn lực dự định
d)
Các chi tiết kỹ thuật thiết kế
69.
Đâu không phải là vấn đề cần quản lý hàng đầu của một dự án?
a)
Quản lý thời gian
b)
Quản lý chi phí
c)
Quản lý rủi ro
d)
Quản lý quan hệ nhân sự
70.
Đâu là ba trong số các nhiệm vụ chính của quản lý dự án?
a)
Quản lý nhân lực, Quản lý chất lượng, Quản lý thời gian
b)
Quản lý chất lượng, Quản lý Rủi ro, Quản lý hiệu quả viết code
c)
Quản lý phạm vi, Quản lý chi phí, Quản lý lịch trình
d)
Quản lý thời gian, Quản lý chi phí, Quản lý truyền thông
71.
Đâu là công thức tính EST trong ước lượng PERT
a)
(MO+4*MP + ML)/6* (hệ số thêm)
b)
(MO+4*ML + MP)/6
c)
(ML+4*MP + ML)/6
d)
(MP+4*MO + ML)/6
72.
Đâu là một dự án CNTT
a)
Triển khai một tiến trình hay một thủ tục nghiệp vụ mới trong công ty
b)
Xây dựng một quy trình quản lý nghiệp vụ mới trong công ty
c)
Không có đáp án nào
d)
Xây dựng một phần mềm phục vụ công tác quản lý hành chính trong công ty
73.
Đâu là nhiệm vụ của Nhà quản lý dự án?
a)
Lên kế hoạch cung cấp các trang thiết bị, sản phẩm, dịch vụ cần thiết cho hoạt động của dự án
b)
Lập kế hoạch, sắp xếp lịch trình, dự thảo chi phí cũng như theo dõi hiệu quả của các hoạt động trong dự án
c)
Tiếp nhận các kết quả phải chuyển giao của dự án
d)
Lên kế hoạch chi phí và thanh toán kinh phí cho dự án
74.
Đâu là rủi ro kế hoạch:
a)
Xác định sản phẩm
b)
Thiết kế hệ thống
c)
Kiểm thử hệ thống
d)
Lựa chọn công cụ phát triển
75.
Đâu là rủi ro kỹ thuật:
a)
Chất lượng sản phẩm
b)
Dữ liệu
c)
Không có đáp án nào
d)
Tổ chức nhân sự
76.
Đâu là rủi ro tổ chức:
a)
Phân bổ nhiệm vụ
b)
Huấn luyện
c)
Lập kế hoạch dự án
d)
Kỹ thuật phát triển
77.
Đề án 112CP là dự án:
a)
Đào tạo cán bộ sử dụng tin học trong chuyên môn
b)
Chính phủ điện tử
c)
Xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia
d)
Quản lý các doanh nghiệm Nhà nước
78.
Để quản lý hiệu quả dự án, các công việc cần được chia nhỏ ra. Câu nào dưới đây không mô tả mức độ chia nhỏ công việc?
a)
Cho đến khi về mặt logic nó không thể bị chia nhỏ hơn nữa
b)
Cho đến khi nó có thể được thực hiện bởi một người
c)
Cho đến khi nó có thể được ước lượng sát thực
d)
Không có đáp án
79.
Điều gì có thể xảy ra đối với kế hoạch dự án khi kinh phí bắt buộc được xác lập thấp là gì?
a)
Dự án bị hủy bỏ
b)
Tính năng của sản phẩm dự án giảm xuống
c)
Chất lượng dự án giảm xuống
d)
Lịch trình dự án giảm xuống
80.
Điều kiện hợp lý để bắt đầu yêu cầu thay đổi phạm vi dự án là:
a)
Vấn đề chuyển giao nhà cung cấp
b)
Không giữ đúng thời hạn lịch trình dự án
c)
Vấn đế dự án chưa được giải quyết
d)
Yêu cầu mới do các đối tượng liên quan dự án đưa ra
81.
Điều nào sau đây người quản lý dự án thường làm nhất?
a)
Truyền đạt, giao tiếp
b)
Quản lý ngân sách
c)
Tổ chức dự án
d)
Quản lý các nhóm đàm phán
82.
Định nghĩa về dự án bao gồm 4 yếu tố nào sau đây:
a)
Nhóm người thực hiện; Được phê duyệt về thời gian; Được phê duyệt về kinh phí cho phép; Kết quả đạt yêu cầu của khách hàng
b)
Nhóm người thực hiện; Khoảng thời gian dự kiến; Kinh phí dự kiến; Kết quả dự kiến
c)
Kế thừa các dự án tương tự; Thử nghiệm các ý tưởng về công nghệ; Thời gian không hạn chế; Kinh phí do ngân sách
d)
Không có đáp án nào
83.
Độ thả nổi tự do của công việc là:
a)
Khoảng thời gian tối đa mà công việc có thể kéo dài mà không ảnh hưởng tới công việc trước nó
b)
Khoảng thời gian tối đa mà công việc có thể kéo dài mà không ảnh hưởng tới tiến độ dự án
c)
Khoảng thời gian tối đa mà công việc có thể kéo dài mà không ảnh hưởng tới công việc sau nó
d)
Khoảng thời gian tối đa để công việc có thể hoàn thành mà không ảnh hưởng đến tiến độ dự án
84.
Đội ngũ thành viên, các nhiệm vụ theo lịch trình và kế hoạch đào tạo là tài liệu của:
a)
Kế hoạch dự án
b)
Quy định dự án
c)
Kế hoạch truyền thông
d)
Cấu trúc chi tiết công việc
85.
Dự án chậm hơn lịch trình do xung đột giữa các thành viên. Sau khi giải quyết xung đột, để đáp ứng được ngày tháng chuyển giao thì giám đốc dự án nên xem xét:
a)
Phân chia lại nguồn lực
b)
Khiển trách về việc chuyển giao muộn trong đội ngũ thành viên
c)
Điều chỉnh nguồn lực
d)
Tối ưu hóa lịch trình
86.
Dự án CNTT có đặc trưng nào cơ bản nhất:
a)
Chi phí lớn và kéo dài
b)
Người quản lý chỉ cần giỏi chuyên môn
c)
Phức tạp và sản phẩm ít hữu hình
d)
Các thành viên cùng ý tưởng dễ hợp tác
87.
Dự án kết thúc khi:
a)
Thiếu kinh phí
b)
Người quản lý kém
c)
Không khả thi
d)
Quá thời hạn dự kiến
88.
EAC (Estimate at Completion) là giá trị ước lượng của:
a)
Chi phí của công việc đã hoàn tất
b)
Giá trị công việc thực hiện
c)
Tổng chi phí ước tính của dự án vào lúc hoàn thành dự án
d)
Sẽ tiêu tốn bao nhiêu để hoàn thành dự án
89.
EAC là gì?
a)
Số tiền chi tiêu hàng ngày
b)
Tương tự như BAC-PV
c)
Tổng số chi phí của dự án
d)
Số tiền cần đề hoàn thành dự án
90.
Giá trị thu được (EV= Earned Value) là
a)

a. Dự trù giá trị của công việc thật sự hoàn thành

b)

Đáp án a và b

c)
Không có phương án đúng
d)

b. Ngân sách dự trù cho tổng chi phí sẽ chi tiêu cho một công việc trong suốt một giai đoạn định trước

91.
Giá trị trù tính (PV=Planned Value) là
a)
Performed), là tổng cộng các chi phí trực tiếp hay gián tiếp trong việc hoàn tất công việc trong một giai đoạn định trước
b)
Không có phương án đúng
c)
Ngân sách dự trù cho tổng chi phí sẽ chi tiêu cho một công việc trong suốt một giai đoạn định trước
d)
Là dự trù giá trị của công việc thật sự hoàn thành
92.
Giám đốc dự án được chỉ định cho một dự án lớn đã và đang được thực hiện một số lần. Đội dự án vừa hoàn tất giai đoạn thiết kế của dự án và đang tiến hành trong giai đoạn triển khai. Tại điểm này, thay đổi nào có thể xảy ra mà không phải gánh chịu rủi ro của việc tiến hành lại toàn bộ giai đoạn thiết kế?
a)
Phạm vi
b)
Nhiệm vụ
c)
Thiết kế chi tiết
d)
Ngày tháng chuyển giao
93.
Hoạt động nào sau đây không phai là một hoạt động đặc thù của nhà quản trị dự án?
a)
Lập kế hoạch cho dự án
b)
Hoàn thành các mốc thời gian quan trọng
c)
Kiểm soát công việc dự án
d)
Lập kế hoạch tiến độ cho dự án
94.
Khi chúng ta đã hoàn thành việc tạo bảng phân tách công việc WBS, ước lượng thời gian của các công việc, vẽ sơ đồ mạng công việc, bước tiếp theo chúng ta phải làm là gì?
a)
Phối hợp các hoạt động
b)
Xác định xem chúng có phù hợp với phạm vi của công việc
c)
Tạo kế hoạch tiến độ sơ bộ và xin xét duyệt
d)
Hoàn thành quản lý rủi ro
95.
Khi một công việc của dự án bị trễ lại thì:
a)
Tất cả các công việc sau nó đều trễ
b)
Các công việc của dự án đều trễ
c)
Thời gian kết thúc dự án sẽ trễ lại
d)
Không có câu nào là đúng
96.
Khi một sản phẩm hay dịch vụ đáp ứng được yêu cầu của một khách hàng thì:
a)
Chất lượng được xem là đạt được
b)
Chi phí dành cho chất lượng rất cao
c)
Chi phí dành cho chất lượng thấp
d)
Khách hàng chi trả với giá thấp nhất
97.
Khi phân rã một công việc cần xác định
a)
Dữ liệu cần thiết của công việc và mô tả cách thực hiện
b)
Dữ liệu vào, ra và sản phẩm của công việc
c)
Dữ liệu cần thiết của công việc và phân ra chi tiết các công việc
d)
Dữ liệu vào, ra, thao tác xử lý của công việc
98.
Khi soạn một công việc trong WBS người ta thường để ý đến các tiêu chí nào sau đây?
a)
Phần mềm Microsoft Project có được cài hay chưa; Bộ Visio có phù hợp với phiên bản của Microsoft Project; Màn hình máy tính có đủ rộng để hiển thị nội dung bản WBS
b)
Nhiệm vụ phải làm; Ngày tháng, thời gian và địa điểm của công việc; Người chịu trách nhiệm; Tài nguyên cần thiết; Chi phí
c)
Nhiệm vụ phải làm; Ngày tháng, thời gian và địa điểm của công việc; Khách hàng cần gấp hay không; Chỗ làm việc cho đội ngũ đã sẵn hay chư
d)
Nhiệm vụ phải làm; Hệ thống mạng, phần mềm đã sẵn sàng hay chưa; Phần mềm Microsoft Project có phải là phiên bản mới nhất hay không.
99.
Khi tạo WBS cần thực hiện theo phương pháp nào:
a)
Top – Down
b)
Bottom – Up
c)
Down – Top
d)
Không có phương pháp đúng
100.
Khi tạo WBS cần xác định theo thứ tự:
a)
Sản phẩm, công việc
b)
Sản phẩm, công việc, thời gian, chi phí
c)
Sản phẩm, công việc, thời gian
d)
Sản phẩm, công việc, thời gian, nguồn lực, chi phí
101.
Khi thành lập dự án cần phải xác định cái gì đầu tiên?
a)
Thời gian, nguồn nhân lực dự án
b)
Lịch trình, chi phí, nguồn nhân lực dự án
c)
Lịch trình, chi phí dự án
d)
Phạm vi dự án
102.
Khi thời gian thực hiện của 1 công việc nằm trên đường Gant thay đổi thì
a)
Thời gian thực hiện các công việc sau nó sẽ chậm lại
b)
Thời gian hoàn thành dự án thay đổi
c)
Không có thay đổi gì
d)
Thời gian hoàn thành dự án chậm lại
103.
Khi ước lượng thời gian, chi phí cần ước lượng cho:
a)
Tất cả các công việc của dự án
b)
Các công việc ở nút lá của dự án
c)
Các công việc và sản phẩm của dự án
d)
Các sản phẩm của dự án
104.
Khi xây dựng lịch trình dự án cần xác định:
a)
Công việc, ràng buộc, thời gian thực hiện, người/tổ chức thực hiện
b)
Công việc, thời gian thực hiện, người/tổ chức thực hiện, chi phí
c)
Công việc, ràng buộc, thời gian thực hiện, người/tổ chức thực hiện, chi phí
d)
Không có đáp án đúng
105.
Khi xây dựng WBS cần xác định:
a)
Các công việc thực hiện, rồi đến sản phẩm tạo ra
b)
Các sản phẩm, rồi đến công việc thực hiên nó
c)
Các sản phẩm
d)
Các công việc từ lớn đến nhỏ
106.
Khi xem xét việc phê chuẩn sửa đổi phạm vi dự án, giám đốc dự án nên:
a)
Hỏi ý kiến nhà tài trợ dự án
b)
Duyệt quy định dự án gốc
c)
Tham khảo kế hoạch dự án thay đổi
d)
Ra quyết định dựa trên sơ đồ tổ chức của công ty
107.
Kiểm soát chất lượng là:
a)
Giám sát các kết quả của dự án để xác định xem liệu chúng có tuân theo các chuẩn chất lượng liên quan không
b)
Đánh giá toàn bộ kết quả dự án một cách đều đặn
c)
Hoạt động để tăng tính hiệu lực và hiệu suất của dự án
d)
Xác định các chuẩn chất lượng nào liên quan tới dự án
108.
Lập kế hoạch chất lượng dự án không cần phải
a)
Thiết lập lịch trình kiểm định kiểm thử
b)
Lập kế hoạch báo cáo hiệu quả hoạt động
c)
Thiết lập vai trò và trách nhiệm quản lý chất lượng
d)
Thiết lập vai trò và trách nhiệm phân tích hệ thống
109.
Lập kế hoạch chất lượng dự án không cần phải:
a)
Thiết lập vai trỏ và trách nhiệm quản lý chất lượng
b)
Ước lượng chi phí, thời gian
c)
Kiểm duyệt tài liệu dự án
d)
Xác định thước đo chất lượng
110.
Lập kế hoạch là quá trình diễn ra khi:
a)
Bất cứ khi nào có những thay đổi quan trọng trong dự án
b)
Giai đoạn xây dựng ý tường của vòng đời dự án
c)
Giai đoạn lập kế hoạch
d)
Giai đoạn lập kế hoạch
111.
Một chuỗi hành động để tạo ra một sản phẩm hay dịch vụ độc nhất được thực hiện theo những
a)
Một chương trình
b)
Một quá trình hành động
c)
Một dự án
d)
Một dự án con
112.
Một công ty quyết định không cạnh tranh trong một gói thầu. Lý do được giám đốc đưa ra là cơ hội hoàn tất dự án trong khung thời gian dự định là rất mong manh. Đây là chiến lược giải quyết rủi ro nào?
a)
Chấp thuận rủi ro
b)
Tránh rủi ro
c)
Chuyển giao rủi ro
d)
Chuyển giao rủi ro
113.
Một công việc không thể trì hoãn…
a)
Phải thực hiện trước tiên
b)
Chắc chắn có đường găng đi qua nó
c)
Có thể nằm ngoài đường găng
d)
Không có câu nào đúng
114.
Một dự án thường trải qua các giai đoạn nào sau đây?
a)
Khảo sát; Phân tích thiết kế hệ thống; Lập trình và kiểm thử; Chuyển giao
b)
Khảo sát; Xây dựng bản demo; Ký hợp đồng; Thực hiện
c)
Bán hồ sơ thầu; Chấm thầu và lựa chọn nhà nhầu; Thực hiện; Nghiệm thu
d)
Xây dựng ý tưởng; Phát triển; Thực hiện; Kết thúc
115.
Một giám đốc dự án có thể sử dụng…………. để chắc rằng các thành viên dự án biết rõ các công việc cần làm theo nhiệm vụ của từng người:
a)
Phạm vi công việc dự án
b)
Project charter
c)
Một bản mô tả WBS
d)
Một kế hoạch phản ứng rủi ro
116.
Một giám đốc dự án đang cố gắng điều hành tất cả công việc của dự án và đã xác định rằng: Nhiệm vụ 1 có thể thực hiện ngay và có thời hạn 1 tuần; Công việc 2 có thể tiến hành sau công việc 1 và có độ dài ước lượng khoảng 4 tuần; Công việc 3 có thể bắt đầu sau khi công việc 2 hoàn thành và kéo dài 5 tuần; Công việc 4 có thể bắt đầu khi công việc 1 hoàn thành và kéo dài 8 tuần. Độ dài đường găng là bao nhiêu:
a)
10
b)
11
c)
14
d)
8
117.
Một giám đốc dự án đang làm việc với các thành viên dự án nhằm xác định các yếu tố có thể có quan hệ với các khó khăn có thể nảy sinh. Họ đang thực hiện tiến trình quản lý chất lượng nào?
a)
Phân tích chất lượng
b)
Đảm bảo chất lượng
c)
Kiểm soát chất lượng
d)
Lập kế hoạch chất lượng
118.
Một giám đốc dự án thành công vừa là một giám đốc vừa là một:
a)
Chuyên gia về kỹ thuật
b)
Đối tượng liên quan dự án
c)
Nhà lãnh đạo
d)
Nhà tài trợ
119.
Một kế hoạch tiến độ chi tiết chỉ có thể được xây dựng sau khi:
a)
WBS đã được xây dựng
b)
Kế hoạch kiểm soát đã được xây dựng
c)
Kế hoạch dự án đã được xây dựng
d)
Ngân sách đã được xây dựng
120.
Một nhà quản trị dự án đang xem xét lại WBS cho dự án của mình. WBS biểu diễn:
a)
Tất cả các yếu tố hữu hình cần phải tạo ra cho khách hàng
b)
Tất cả các công việc của dự án
c)
Tất cả các công việc cần phải hoàn tất cho dự án
d)
Các công việc mà nhóm dự án phải thực hiện
121.
Mua bảo hiểm là minh chứng tốt nhất của quá trình…………… rủi ro.
a)
Làm giảm bớt
b)
Dịch chuyển
c)
Chấp nhận
d)
Tránh khỏi
122.
Nếu giá trị đạt được của dự án (EV) là 350, chi phí thực tế (AC) là 400, giá trị theo kế hoạch (PV) là 325, chênh lệch chi phí (CV) sẽ bằng bao nhiêu?
a)
350
b)
-75
c)
400
d)
-50
123.
Nếu PV=5000, AC=5500 và EV=4500, CPI là bao nhiêu?
a)
0.82
b)
500
c)
1.2
d)
-1000
124.
Ngân sách chi tiết của dự án được tạo ra vào giai đoạn nào trong vòng đời dự án?
a)
Giai đoạn bắt đầu dự án
b)
Trước khi bắt đầu vòng đời dự án
c)
Giai đoạn lập kế hoạch
d)
Giai đoạn thực hiện
125.
Ngoài kết quả, thời gian và chi phí, yếu tố quan trọng khác cũng cần được xem như là một ràng buộc của dự án là:
a)
Giới hạn nguồn lực
b)
Thăng tiến nghề nghiệp của các thành viên tham gia nhóm dự án
c)
Cấu trúc tổ chức
d)
Chất lượng theo tiêu chuẩn
126.
Người điều hành cao cấp của công ty bạn muốn cập nhật lịch trình dự án hàng tháng. Bạn sẽ gửi cái bào sau đây cho người điều hành?
a)
Biểu đồ mốc quan trọng
b)
Lược đồ mạng theo tỉ lệ thời gian
c)
Lược đồ hoạt động mũi tên
d)
Biểu đồ PERT
127.
Người quản lý dự án CNTT cần có kiến thức và kỹ năng giỏi về:
a)
Chuyên môn CNTT
b)
Lập kế hoạch – điều khiển
c)
Lập trình và sử dụng thành thạo các công cụ hỗ trợ quản lý (Word, Excel, MS Project)
d)
Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin
128.
Người quản lý dự án và khách hàng phải làm gì để hoàn thành dự án?
a)
Chấp thuận ngân sách của dự án
b)
Thiết kế lịch trình cho dự án
c)
Kiểm tra phạm vi dự án
d)
Đưa ra các văn bản quy định
129.
Nguyên nhân lớn nhất khiến cho dự án thất bại là:
a)
Không lường trước được phạm vi rộng lớn và tính phức tạp của dự án
b)
Thiếu thông tin về dự án
c)
Không rõ mục tiêu dự án
d)
Quản lý yếu kém
130.
Nhà quản trị dự án có 3 nhóm quan tâm chính cần thông tin và có tác động đến thành công của dự án. Đó là:
a)
Khách hàng, người sử dụng và người tài trợ
b)
Nhóm dự án, nhà thầu, người cung cấp
c)
Khách hàng, phòng tài chính và các phòng ban chức năng khác
d)
Khách hàng, nhóm dự án và người tài trợ
131.
Nhà tài trợ dự án chịu trách nhiệm về:
a)
Cả nguồn tài chính và kết quả dự án
b)
Không phải nguồn tài chính cũng không phải kết quả dự án
c)
Nguồn tài chính chứ không phải kết quả
d)
Kết quả dự án chứ không phải nguồn tài chính
132.
Nhóm các thành phần nào sau đây tham gia vào việc lập bảng công việc WBS:
a)
Tổ dự án, người tài trợ dự án, người quản lý dự án, người sử dụng
b)
Ban lãnh đạo, nhóm hỗ trợ, người tài trợ, người quản lý dự án
c)
Nhóm các nhà chuyên môn, tổ dự án, khách hàng, ban lãnh đạo
d)
Người quản lý dự án, khách hàng, thành viên tổ dự án, người tài trợ
133.
Nhóm nào sau đây có trách nhiệm về chất lượng của dự án?
a)
Người bảo trợ dự án
b)
Đội dự án
c)
Những người có liên quan đế dự án
d)
Khách hàng
134.
Phạm vi của dự án vượt quá kinh phí bởi vì các mục được mua đắt hơn so với dự liệu ban đầu. Lượng dư thừa này sẽ vượt quá tổng kinh phí cho dự án. Giám đốc dự án nên làm gì?
a)
Không thay đổi kinh phí
b)
Tiếp cận các đối tượng liên quan dự án để tăng kinh phí
c)
Giảm các chi phí phạm vi để không vượt quá kinh phí
d)
Điều chỉnh các mục kinh phí để thu hút các chi phí vượt quá
135.
Phân chia các kết quả (sản phẩm) chính của dự án thành những thành phần nhỏ hơn, dễ quản lý hơn gọi là:
a)
Kiểm tra phạm vi
b)
Xây dựng cấu trúc phân chia công việc (WBS)
c)
Xác định phạm vi
d)
Hoạch định phạm vi
136.
Phát biểu nào đúng về ước lượng PERT cho một công việc hoàn thành:
a)
Ước lượng PERT chỉ tính tới điều kiện xấu nhất, tốt nhất
b)
Ước lượng PERT chỉ tính tới điều kiện xấu nhất
c)
Ước lượng PERT chỉ tính tới điều kiện tốt nhất
d)
Ước lượng PERT tính tới điều kiện xấu nhất, bình thường và tốt nhất
137.
Phát biểu nào sau đây đúng nhất về giai đoạn hình thành đội ngũ thực hiện dự án?
a)
Là giai đoạn các thành viên từ các dự án cũ tập hợp lại trong một dự án mới.
b)
Là giai đoạn các thành viên dự án làm quen với nhau, thao ra các quy tắc về sự hợp tác giữa các thành viên
c)
Giai đoạn các ý kiến của các thành viên đi đến thống nhất cùng nhau thực hiện dự án.
d)
Là giai đoạn các thành viên đưa ra ý kiến cá nhân của mình về dự án từ đó làm nẩy sinh các mâu thuẫn cần phải giải quyết
138.
Phát biểu nào sau đây đúng về hiến chương dự án:
a)
Liệt kê các trách nhiệm của hội đồng lựa chọn dự án
b)
Cho phép bắt đầu công việc dự án
c)
Có chứa các ước lượng chi phí cho mỗi công việc
d)
Mô tả tiến độ dự án
139.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đường GĂNG
a)
Hai đường găng khác nhau có thể có tổng thời gian thực hiện các công việc khác nhau
b)
Khi có một công việc thay đổi thời gian thực hiện, đường găng có thể sẽ thay đổi
c)
Hai đường găng khác nhau có vùng thời gian thực hiện các công việc
d)
Các công việc trên đường găng không thể trì hoãn
140.
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Phạm vi dự án?
a)
Là quá trình bắt đầu từ khởi thảo, đến xây dựng và chuyển giao sản phẩm cho khách hàng.
b)
Là các kết quả phải chuyển giao cho khách hàng.
c)
Là các sản phẩm, trang thiết bị phải cung cấp, bàn giao cho khách hàng
d)
Là những gì mà dự án phải thực hiện và không thực hiện
141.
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về việc theo dõi và điều khiển lịch trình?
a)
Người quản lý dự án thường xuyên phải theo dõi, cập nhật tiến độ thực hiện dự án theo lịch trình. Tuy nhiên không cần phải điều chỉnh gì cả vì hợp đồng đã được ký.
b)
Người quản lý dự án thường xuyên phải theo dõi, cập nhật tiến độ thực hiện dự án theo lịch trình. Từ đó có căn cứ đưa ra các quyết định phù hợp để điều chỉnh lịch trình cho phù hợp.
c)
Lịch trình của dự án luôn phụ thuộc vào các yếu tố khách quan tác động, nên nhóm thực hiện dự án không có phương pháp nào để điều khiển lịch trình.
d)
Lịch trình của dự án luôn được xác định trước khi bắt đầu, đội ngũ thực hiện chỉ việc tuân theo mà không cần điều chỉnh gì thêm.
142.
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về WBS?
a)
WBS là bản kê các lần mua sắm trang thiết bị phục vụ dự án.
b)
WBS là file được tạo bởi phần mềm Microsoft Project Management dùng để lưu các sự kiện hội đàm giữa các bên liên quan đến dự án.
c)
WBS không liên quan gì đến việc quản lý các công việc của dự án. Các nhà quản lý dự án không bao giờ xây dựng WBS.
d)
WBS là một dạng bảng kê công việc có thể được sử dụng như một hợp đồng pháp lý, tài liệu phạm vi hay tài liệu kiểm soát chung cho toàn bộ dự án.
143.
Phát biểu nào sau đây là đúng về vấn đề quản lý rủi ro của dự án?
a)
Quản lý rủi ro giúp cho người quản lý dự án tìm được những người về phe của mình.
b)
Quản lý rủi ro giúp cải thiện sự thành công của dự án trong việc giúp chọn lựa, xác định phạm vi tốt cũng như phát triển các ước lượng có tính thực tế.
c)
Quản lý rủi ro là quá trình xác định những lỗi kỹ thuật của từng thành viên trong đội. Căn cứ vào kết quả đó để thanh lọc đội ngũ thực hiện.
d)
Quản lý rủi ro giúp cho các hợp đồng mua bán đạt được chiết khấu nhiều hơn.
144.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Khách hàng là người quyết định hoàn toàn sản phẩm của dự an
b)
Đối với một dự án, thời gian bắt đầu và kết thúc luôn được xác định
c)
Nhân lực phục vụ cho dự án có thể huy động từ nhiều nguồn, chuyên môn khác nhau
d)
Sự định hướng của nhà tại trợ cần được xem xét trong quá trình hoạch định dự án
145.
Phát biểu nào sau đây mô tả tốt nhất ước lượng dưới lên?
a)
Đó là phương pháp đơn giản nhất để ước tính chi phí trong một dự án với nhiều điểm tương đồng với các dự án thành công khác
b)
Nó đòi hỏi người lập kế hoạch phải sử dụng càng nhiều chi tiết càng tốt nhằm phân chia dự án thành các gói công việc đủ nhỏ để cho phép ước tính chi phí chính xác
c)
Nó có thể được mô tả bề ngoài trong kỹ thuật duyệt và đánh giá chương trình hoặc sơ đồ Gantt
d)
Không có đáp án
146.
Phát biểu nào sau đây sai về đường GĂNG
a)
Đường găng bao gồm tất cả các công việc không thể trì hoãn
b)
Thời gian thực hiện toàn bộ dự án bằng tổng thời gian các công việc trên đường găng
c)
Trong một mạng công việc có nhiều đường găng
d)
Các công việc trên đường găng có độ thả nổi bằng 0
147.
Phát biểu nào sau đúng về phương pháp ước lượng chi phí từ dưới lên:
a)
Ước lượng cho toàn bộ dự án để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở phía dưới
b)
Ước lượng cho các công việc, sản phẩm ở nút cha để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở phía dưới
c)
Dựa vào ước lượng các công việc ở nút lá để tính toán chi phí cho cả dự án
d)
Dựa vào ước lượng các sản phẩm, công việc ở nút lá để tính toán chi phí cho cả dự án
148.
Phát biểu nào sau đúng về phương pháp ước lượng chi phí từ trên xuống:
a)
Ước lượng cho toàn bộ dự án để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở phía dưới
b)
Dựa vào ước lượng các sản phẩm, công việc ở nút lá để tính toán chi phí cho cả dự án
c)
Ước lượng cho các công việc, sản phẩm ở nút cha để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở phía dưới
d)
Không có phương án nào đúng
149.
Phương pháp nào giải quyết xung đột hiệu quả?
a)
Giải quyết vấn đề
b)
Ép buộc
c)
Thỏa hiệp
d)
Rút lui
150.
Quản lý chi phí dự án là?
a)
Các hoạt động cần thiết để đảm bảo đội ngũ thực hiện có thể hoàn thành dự án trong giới hạn kinh phí cho phép
b)
Hoạt động giúp tăng lợi nhuận thu được từ việc cắt giảm số lượng nguyên vật liệu, trang thiết bị cần cho các công việc
c)
Hoạt động rất cần thiết do khách hàng thường xuyên thay đổi khối lượng công việc sau khi ký kết hợp đồng dự án không theo một nguyên tắt nào
d)
Hoạt động không cần thiết vì khách hàng đã cố định kinh phí dành cho dự án
151.
Quy mô dự án là gì?
a)
Thiết kế thử nghiệm dùng để hoàn thành dự án
b)
Sự kết hợp chi phí và yêu cầu dự án để hoàn thành dự án
c)
Miêu tả yêu cầu công việc cần thiết cho hoàn thành dự án
d)
Mô tả yêu cầu và tài nguyên cần thiết để hoàn thành dự án
152.
Quyết định lựa chọn dự án phụ thuộc vào yếu tố nào nhất trong các yếu tố sau?
a)
Sự cần thiết của công việc
b)
Kiểu của các ràng buộc
c)
Ngân sách
d)
Lịch thực hiện
153.
Rủi ro của dự án có thể:
a)
Phát hiện và ngăn chặn kịp thời
b)
Phát hiện và giảm thiểu tổn thất
c)
Rủi ro được loại trừ triệt để
d)
Tất cả đều đúng
154.
Sản phẩm của dự án cần phải:
a)
Bàn giao đúng chất lượng
b)
Bàn giao đúng thời hạn
c)
Bàn giao đúng thời hạn, chất lượng
d)
Bàn giao đúng thời hạn, chất lượng và chi phí
155.
Sản phẩm cuối cùng của hoạch định phạm vi là:
a)
Danh sách công việc
b)
WBS
c)
Hiến chương dự án
d)
Bản mô tả phạm vi chi tiết
156.
Sơ đồ mạng AOA là:
a)
Các nút là sản phẩm, các cung là công việc tạo ra sản phẩm
b)
Các nút là công việc, các cung là thời gian tạo ra sản phẩm
c)
Các nút là sản phẩm, các cung là thời gian tạo ra sản phẩm
d)
Không có đáp án đúng
157.
Sơ đồ mạng AON là:
a)
Các nút là công việc, các cung là thời gian thực hiện công việc
b)
Các nút là công việc, các cung chỉ sự phụ thuộc của các nút
c)
Các nút là sản phẩm, các cung là thời gian tạo ra sản phẩm
d)
Các nút là sản phẩm, các cung là công việc tạo ra sản phẩm
158.
SV là 1.1 có nghĩa là gì?
a)
Bạn vượt tiến độ và chi tiêu vượt
b)
Bạn vượt tiến độ và chi tiêu ít hơn
c)
Bạn chậm tiến độ và chi tiêu ít hơn
d)
Không có câu nào đúng
159.
Tài liệu của dự án CNTT sau khi kết thúc sẽ:
a)
Hủy bỏ vì không cần nữa
b)
Giao hết cho khách hàng để họ lưu trữ và sử dụng
c)
Lưu trong thư viện dự án bao gồm cả bản mềm và bản cứng theo cách phân loại để dễ tra cứu
d)
Giao từng phần cho các thành phần tham gia dự án
160.
Tài liệu nào công nhận sự tồn tại của dự án?
a)
Mô tả sản phẩm
b)
Phân công dự án
c)
Hiến chương dự án
d)
Báo cáo công việc (SOW)
161.
Tài liệu nào sau đây chứa đựng mô tả chi tiết của công việc mà các thành viên dự án phải làm?
a)
Từ điển công việc (WBS dictionary)
b)
Phạm vi công việc
c)
Tăng khả năng dự toán kế hoạch thực hiện
d)
Tăng cường hệ thống thông tin quản lý dự án
162.
Tại sao giám đốc dự án muốn tăng tốc dự án?
a)
Rút ngắn thời gian dự án
b)
Giảm bớt rủi ro dự án
c)
Giảm các chi phí dự án
d)
Tăng hiệu suất của đội
163.
Tất cả những điểm sau là những phần trong công việc quản lý dự án ngoại trừ:
a)
Cung cấp cho các bên liên quan dự án những điều mà họ không mong đợi
b)
Quản trị lập kế hoạch
c)
Vị trí điều phối viên dự án
d)
Hệ thống quản lý thay đổi
164.
Thành phần nào không là thành phần chính của tuyên bố dự án?
a)
Các đối tượng liên quan dự án
b)
Phạm vi dự án
c)
Kế hoạch triển khai hệ thống
d)
Không có đáp án nào
165.
Thời gian chậm trễ cho một công việc có nghĩa là:
a)
Lượng thời gian mà một công việc có thể được hoãn hay làm chậm mà không ảnh hưởng đến dự án
b)
Lượng thời gian mà một công việc có thể được hoãn hay làm chậm mà không ảnh hưởng đến ngày bắt đầu sớm của công việc tiếp theo
c)
Thời gian chờ đợi
d)
Kết quả của đường kết nối và xác định độ nhanh chậm của các công việc
166.
Thời gian dự trữ là khoảng thời gian mà bạn có thể trì hoãn việc bắt đầu một công việc mà không ảnh hưởng đến ngày kết thúc dự án. Thời gian dự trữ được xem là rất quan trọng trong:
a)
Việc xác định xem liệu các mâu thuẫn về tiến độ có thể được giải quyết hay không
b)
Lập kế hoạch tiến độ công việc phụ thuộc vào công việc khác
c)
Báo cáo kết thúc dự án
d)
Việc kiểm soát thời gian thực hiện một công việc
167.
Thời gian hoàn thành dự án chậm lại
a)
Các công việc của dự án đều trễ
b)
Tất cả các công việc sau nó đều trễ
c)
Thời gian kết thúc dự án sẽ trễ lại
d)
Không có câu nào đúng
168.
Thời gian thực hiện công việc i được tính từ
a)
LSI đến LFI
b)
EFI đến LFI
c)
ESI đến LFI
d)
ESI đến EFI
169.
Tỉ lệ chi phí dự toán của việc đã thực hiện với chi phí dự toán của việc đã xếp lịch (BCWP/BCWS) được gọi là:
a)
Tỉ lệ đường tới hạn (CR)
b)
Biến động chi phí (CV)
c)
Hiệu suất chi phí (CPI)
d)
Hiệu suất lịch trình (SPI)
170.
Tính EST cuối cùng của công việc có MO=2, ML=4, MP=6 với hệ số thêm là 10% (phần thập phân lấy 1 chữ số)
a)
3
b)
5
c)
4.5
d)
4.4
171.
Tính hữu hạn của dự án có nghĩa là:
a)
Dự án luôn có một tập hợp nguồn lực giới hạn
b)
Dự án luôn có một ngân sách giới hạn
c)
Dự án luôn có một thời điểm bắt đầu và kết thúc xác định
d)
Dự án luôn có một phạm vi các công việc giới hạn
172.
Trong dự án Chi phí cơ sở vật chất là …?
a)
Cả ba câu trên đều đúng.
b)
Loại chi phí dùng để mua nhà xưởng, trang thiết bị văn phòng làm nơi cất giữ, bày biện các kết quả phải chuyển giao sau khi hoàn thành dự án.
c)
Loại chi phí dùng cho việc trang bị các công cụ, thiết bị vật chất hay cơ sở hạ tầng dùng trong suốt dự án nhưng không trở thành một bộ phận hoặc một phần của kết quả phải chuyển giao cho khách hàng.
d)
Loại chi phí trả lại cho khách hàng, nhưng được lái cho phù hợp với các quy định của pháp luật.
173.
Trong giai đoạn lập kế hoạch, nhà quản trị DA nhận ra rằng một phần của phạm vi chưa được xác định rõ. Họ nên:
a)
Làm những gì có thể để xác định rõ phạm vi dự án
b)
Đợi cho đến khi dự án được xác định rõ và đưa ra một thay đổi chính thức đối với dự án
c)
Tiếp tục lập kế hoạch cho dự án
d)
Phàn nàn với các nhà quản trị cấp cao
174.
Trong giai đoạn thực thi dự án, phương thức lãnh đạo nào là cần thiết đối với một giám đốc dự án:
a)
Ra mệnh lệnh
b)
Huấn luyện, hỗ trợ
c)
Tư vấn
d)
Sự nhất trí
175.
Trong những vấn đề sau, vấn đề nào không thuộc phạm vi của quản lý dự án?
a)
Kế hoạch dự án
b)
Kiểm soát phạm vi
c)
Sự bảo đảm chất lượng
d)
Không có đáp án nào
176.
Trong phương pháp EVM – Earne Value Management dùng quản lý chi phí, giá trị EV là gì?
a)
EV = Kinh phí theo kế hoạch (PV) / Kinh phí thực sự đã giải ngaann (AC)
b)
EV = Kinh phí theo kế hoạch (PV) – Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC)
c)
EV = Kinh phí theo kế hoạch (PV) / Tỉ lệ hoàn thành công việc (RP)
d)
EV – giá trị kỳ vọng thu được dối với khối lượng công việc thực tế đã thực hiện
177.
Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, chỉ số thực hiện chi phí là:
a)
EAC
b)
SV
c)
CPI
d)
SPI
178.
Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, chỉ số thực hiện lịch là:
a)
CPI
b)
SPI
c)
EAC
d)
SV
179.
Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, giá trị AC là gì?
a)
AC - Chi phí thực tế đã tạm ứng cho nhà cung cấp nguyên vật liệu ngay khi bắt đầu dự án.
b)
AC - Chi phí thực tế là tổng kinh phí trực tiếp hoặc gián tiếp đã được chi cho công việc trong khoảng thời gian xét.
c)
AC - Chi phí thực tế đã chi cho khách hàng như một khoản chiết khấu.
d)
AC - Chi phí thực tế đã phân chia cho đội ngũ thực hiện như một khoản lương ứng trước
180.
Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, gía trị CV là gì?
a)
CV - Biến động chi phí tính bằng công thức: Giá trị kỳ vọng thu được (EV) - Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC)
b)
CV - Biến động chi phí tính bằng công thức: Giá trị kỳ vọng thu được (EV) * Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC)
c)
CV - Biến động chi phí tính bằng công thức: Giá trị kỳ vọng thu được (EV) / Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC)
d)
Cả ba câu trên đều sai
181.
Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, giá trị EV là gì?
a)
EV = Kinh phí theo kế hoạch (PV) / Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC).
b)
EV - Giá trị kỳ vọng thu được, EV = Kinh phí theo kế hoạch (PV) - Kinh phí thực sự đã giải ngân(AC).
c)
EV = Kinh phí theo kế hoạch (PV) / Tỉ lệ hoàn thành công việc (RP)
d)
EV - Giá trị kỳ vọng thu được đối với khối lượng công việc thực tế đã thực hiện
182.
Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, giá trị PV là gì?
a)
PV- Giá trị dự toán theo kế hoạch là tổng kinh phí thưởng cho đội ngũ phát triển nếu công việc hoàn thành đúng tiến độ.
b)
PV - Giá trị dự toán theo kế hoạch là tổng kinh phí đã được dự trù trước để chi cho một công việc nếu công việc đó hoàn thành đúng tiến độ.
c)
PV - Giá trị dự toán theo kế hoạch là tổng kinh phí đã được dự trù trước để chi cho một công việc trong thời gian xác định.
d)
Cả ba câu trên đều sai.
183.
Trong phương pháp EVM – Earned Value Management dùng quản lý chi phí, luôn kỳ vọng biến động chi phí là:
a)
Nhỏ hơn 0
b)
Bằng 0
c)
Lớn hơn 0
d)
Không có đáp án đúng
184.
Trong phương pháp EVM – Earned Value Management dùng quản lý chi phí, luôn kỳ vọng hiệu suất chi phí như thế nào?
a)
Nhỏ hơn hoặc bằng 1
b)
Bằng 0
c)
Lớn hơn 0
d)
Lớn hơn hoặc bằng 1
185.
Trong phương pháp EVM dùng quản lý chi phí, giá trị AC là gì?
a)
Chi phí thực tế đã tạm ứng cho nhà cung cấp nguyên vật liệu ngay khi bắt đầu dự án
b)
Chi phí thực tế là tổng kinh phí trực tiếp hoặc gián tiếp đã được chi cho công việc trong khoảng thời gian xét
c)
Chi phí thực tế đã chi cho khách hàng như một khoản chiết khấu
d)
Chi phí thực tế đã phân chia cho đội ngũ thực hiện như một khoản lương ứng trước
186.
Trong phương pháp EVM, chỉ số thực hiện chi phí là:
a)
SV
b)
CPI
c)
SPI
d)
EAC
187.
Trong quá trình triển khai nghiệp vụ, giám đốc dự án được thông báo rằng các đội ngũ thành viên khác nhau không làm việc cùng nhau tốt, vì thế dự án phải chịu sự trì hoãn rất lâu. Giám đốc dự án nên làm gì?
a)
Xác định lại vai trò và trách nhiệm của đội ngũ thành viên
b)
Ngồi với các đội ngũ thành viên liên quan để thảo luận sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa họ
c)
Thúc đẩy các đội ngũ thành viên hợp tác
d)
Thưởng cho các đội ngũ thành viên làm việc tốt cùng nhau
188.
Trong số các đối tượng hữu quan, ………. là người có thẩm quyền chính thức và người cuối cùng chịu trách nhiệm về dự án:
a)
Người tài trợ
b)
Nhà quản lý dự án
c)
Nhóm thực hiện dự án
d)
Khách hàng
189.
Trong số tất cả các xung đột có thể xảy ra trong dự án thì xung đột nào là bất lợi nhất đối với kết quả và hiệu suất của đội?
a)
Các xung đột trong hội đồng
b)
Những mâu thuẫn cá nhân
c)
Các thỏa hiệp về kỹ thuật
d)
Xung đột lịch trình
190.
Trong suốt giai đoạn xây dựng dự án, đội dự án đã xác định số lượng rủi ro có thể ảnh hưởng tới chất lượng của kết quả. Trước khi xây dựng kế hoạch phản ứng rủi ro, đội dự án nên:
a)
Không để ý đến các rủi ro bất kỳ không nằm trên đường tới hạn
b)
Liệt kê tất cả các ràng buộc của dự án
c)
Phân tích khả năng mỗi rủi ro có thể xảy ra và ảnh hưởng tiềm ẩn của từng rủi ro
d)
Sử dụng phương pháp luận kỹ thuật duyệt và đánh giá chương trình để ưu tiên rủi ro
191.
Trong ước lượng CPM, thời gian dự trữ là:
a)
Độ thả nổi bình quân
b)
Độ thả nổi tự do
c)
Độ thả nổi tối đa
d)
Không có đáp án đúng
192.
Trong WBS người ta ước lượng thời gian, chi phí, nhân công cho các công việc:
a)
Tất cả các công việc
b)
Các công việc chính
c)
Các công việc không phân rã tiếp
d)
Không có câu nào đúng
193.
Tuyên bố về dự án là tài liệu được xây dựng trong giai đoạn lập kế hoạch. Thành phần chính của tuyên bố dự án là gì?
a)
Phạm vi dự án
b)
Kế hoạch kiểm thử hệ thống
c)
Kế hoạch triển khai hệ thống
d)
Các yêu cầu phần cứng và phần mềm
194.
Tỷ số CPI cho biết:
a)
Tỷ số thực hiện theo lịch
b)
Tỷ số giữa giá trị thu được và chi phí thực sự
c)
Sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được
d)
Sự sai biệt giữa chi phí thực sự và giá trị thật sự
195.
Tỷ số SPI cho biết:
a)
Tỷ số giữa giá trị thu được và chi phí thật sự
b)
Tỷ số thực hiện theo lịch
c)
Sự sai khác giữa chi phí thật sự và giá trị thu được
d)
Không có đáp án nào
196.
Ước lượng chi phí chính quy không bao gồm thành phần chính nào dưới đây
a)
Các giả định được sử dụng trong việc xây dựng ước lượng
b)
Chất lượng các công việc
c)
Phạm vi biến động cho ước lượng
d)
Khoảng thời gian ước lượng có hiệu lực
197.
Ước lượng chi phí chính quy không bao gồm thành phần chính nào dưới đây
a)
Các giả định được sử dụng trong việc xây dựng ước lượng
b)
Không có phương án sai
c)
Phạm vi biến động cho ước lượng
d)
Khoảng thời gian ước lượng có hiệu lực
198.
Ước lượng từ trên xuống nên áp dụng cho các dự án
a)
Chưa từng thực hiện
b)
Trong môi trường tương tự đã thwucj hiện dự án khác
c)
Đã từng thực hiện
d)
Cả A và B
199.
Vai trò của giám đốc dự án là gì?
a)
Cung cấp nguồn lực cho dự án
b)
Quản lý mối quan hệ giữa các thành viên trong đội dự án
c)
Hoàn tất nhiệm vụ được giao
d)
Xác định toàn bộ ưu tiên của dự án trong tổ chức
200.
Việc quản lý chất lượng của dự án nhằm ….?
a)
Đảm bảo dự án đi đúng mục tiêu, đảm bảo kết quả phải chuyển giao cho khách hàng tuân thủ yêu cầu, tiêu chuẩn đặt ra trước đó.
b)
Đảm bảo việc giao sản phẩm cho khách hàng đúng tiến độ đã ký kết.
c)
Cả ba câu đều sai.
d)
Đảm bảo việc giao sản phẩm cho khách hàng đúng với cam kết về kinh phí.
201.
Việc ước lượng chi phí thực hiện của một công việc/dự án Công nghệ thông tin thông thường phải dựa trên các yếu tố nào sau đây?
a)
Chi phí mua phần cứng, phầm mềm + Chi phí nhân công + Chiết khấu trả lại khách hàng
b)
Chi phí Nguyên vật liệu + Giá vàng tại thời điểm hiện tại + Chi phí nhân công
c)
Chi phí Nguyên vật liệu + Chi phí nhân công + Chi phí bản quyền phần mềm
d)
Chi phí Nguyên vật liệu + Chi phí nhân công + Chi phí cơ sở vật chất phục vụ dự án
202.
Xác định và quản lý đường tới hạn là yếu tố sống còn đối với sự thành công của dự án bởi vì :
a)
Bố trí nhân viên lãnh đạo và giá trị sẽ ảnh hưởng tới chất lượng của dự án
b)
Tối ưu hóa chi phí và đẩy nhanh chi phí trong đường tới hạn cao hơn so với chi phí cho bất kỳ hoạt động nào khác của dự án
c)
Các hoạt động trên đường tới hạn không có bất kỳ thời gian trễ nào
d)
Ngày tháng bắt đầu phải được tính toán bằng cách thực hiện công việc ngược từ kết thúc rồi tới bắt đầu
203.
Xét một dự án có thời hạn hoàn thành là 36,5 ngày, với các giá trị PV = $23.0EV = $20.0AC = $25.0BAC = $120.00. Hãy tính chỉ số hiệu suất lịch trình - SPI?
a)
0.89
b)
0.9
c)
0.87
d)
0.88
204.
Xét một dự án có thời hạn hoàn thành là 365 ngày, với các giá trị PV = $23.000, EV = $20.000, AC = $25.000, BAC = $120.000. Hãy tính biến động chi phí - CV?
a)
4
b)
-5
c)
-4.5
d)
5
205.
Xét một dự án có thời hạn hoàn thành là 365 ngày, với các giá trị PV = $23.000, EV = $20.000, AC = $25.000, BAC = $120.000. Hãy tính chỉ số hiệu suất chi phí - CPI?
a)
0.8
b)
0.9
c)
0.7
d)
0.6
206.
Yêu cầu cụ thể đặt ra đối với nhà quản trị DA:
a)
Giảm thiểu rủi ro, thu nhận và thúc đẩy nhân viên, cân nhắc các mục tiêu DA
b)
Đảm bảo đủ các nguồn lực, thu nhận và thúc đẩy nhân viên, cân nhắc các mục tiêu DA
c)
Quan hệ tốt với CEO, thu nhận và thúc đẩy nhân viên, cân nhắc các mục tiêu DA
d)
Đạt 3 ràng buộc của D
207.
Yếu tố nào sau đây không được sử dụng để làm ước lượng cho dự án?
a)
Đề nghị của nhà cung cấp
b)
Bảng công bố giá cả thị trường
c)
Các yêu cầu của dự án
d)
Bảng phân tích công việc
208.
Yếu tố nào sau đây không phải là bộ phận của quản trị phạm vi dự án?
a)
Đảm bảo chất lượng
b)
Đảm bảo chất lượng
c)
Hoạch định phạm vi
d)
Tạo WBS
209.
Yếu tố nào sau đây không phải là một trong 3 ràng buộc chính của quản lý dự án?
a)
Đạt được các yêu cầu trong phạm vi.
b)
Đạt được mục đích về chi phí.
c)
Đạt được mục đích về thời gian.
d)
Đạt được mục đích về nhân lực
210.
Yếu tố quyết định cho sự thành công của 1 dự án là:
a)
Nguồn nhân lực
b)
Kinh phí nhiều
c)
Quản lý tốt
d)
Thiết bị hiện đại tự động hóa cao

Similar Resources on Wayground