wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ trái nghĩa (tk)

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trái nghĩa với từ "rỗng" là?

(a)  

2.

Cặp từ nào có nghĩa trái ngược nhau?

a)

cao- thấp

b)

xa- dài

c)

trắng-đen

d)

gần-kề

3.

Trái nghĩa với từ rộng là (a)  

4.

Trái nghĩa với từ " hiền" là (a)  

5.

Trái nghĩa với từ "mập" là (a)  

6.

Trái nghĩa với từ "khỏe" là từ nào?

(a)  

7.

Cặp từ nào có nghĩa trái ngược nhau?

a)

thật thà-trung thực

b)

hài hước- hóm hỉnh

c)

lười biếng- siêng năng

d)

chăm chỉ- cần cù

8.

Từ nào cùng nghĩa với từ "bắp"?

a)

b)

c)

bi

d)

ngô

9.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau dùng để miêu tả vóc dáng?

a)

xinh- dẹp

b)

hiền-dữ

c)

xấu-đẹp

d)

mập-béo

10.

Câu tục ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn

b)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

c)

Áo rách khéo vá hơn lành vụng may.

d)

Người không học như ngọc không mài.

11.

Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa dùng để miêu tả tính cách?

a)

nhát gan-dũng cảm

b)

hiền lành-dịu dàng

c)

nỗ lực- cố gắng

d)

vừa ý- hài lòng

12.

Lá..........đùm là.......

(a)  

13.

Từ bắt đầu bằng "l" hoặc "n" trái nghĩa với từ "xuống" là:

(a)  

14.

Kính......nhường...........

(a)  

15.

Cách gọi khác của "sắn" là gì?

(a)