Font size
WorksheetsTừ trái nghĩa (tk)
Total questions: 15
Worksheet time: 12mins
Trái nghĩa với từ "rỗng" là?
(a)
Cặp từ nào có nghĩa trái ngược nhau?
cao- thấp
xa- dài
trắng-đen
gần-kề
Trái nghĩa với từ rộng là (a)
Trái nghĩa với từ " hiền" là (a)
Trái nghĩa với từ "mập" là (a)
Trái nghĩa với từ "khỏe" là từ nào?
(a)
Cặp từ nào có nghĩa trái ngược nhau?
thật thà-trung thực
hài hước- hóm hỉnh
lười biếng- siêng năng
chăm chỉ- cần cù
Từ nào cùng nghĩa với từ "bắp"?
bò
bê
bi
ngô
Đáp án nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau dùng để miêu tả vóc dáng?
xinh- dẹp
hiền-dữ
xấu-đẹp
mập-béo
Câu tục ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?
Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn
Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.
Áo rách khéo vá hơn lành vụng may.
Người không học như ngọc không mài.
Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa dùng để miêu tả tính cách?
nhát gan-dũng cảm
hiền lành-dịu dàng
nỗ lực- cố gắng
vừa ý- hài lòng
Lá..........đùm là.......
(a)
Từ bắt đầu bằng "l" hoặc "n" trái nghĩa với từ "xuống" là:
(a)
Kính......nhường...........
(a)
Cách gọi khác của "sắn" là gì?
(a)
