wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Eng7-U8-Words

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

acting(n)

a)

diễn xuất

b)

phim hài

c)

khó hiểu, gây bối rối

d)

người đạo diễn(phim ,kịch......)

e)

phim tài liệu

2.

comedy(n)

a)

diễn xuất

b)

phim hài

c)

khó hiểu, gây bối rối

d)

người đạo diễn(phim ,kịch......)

e)

phim tài liệu

3.

confusing(adj)

a)

diễn xuất

b)

phim hài

c)

khó hiểu, gây bối rối

d)

người đạo diễn(phim ,kịch......)

e)

phim tài liệu

4.

director(n)

a)

diễn xuất

b)

phim hài

c)

khó hiểu, gây bối rối

d)

người đạo diễn(phim ,kịch......)

e)

phim tài liệu

5.

documentary(n)

a)

diễn xuất

b)

phim hài

c)

khó hiểu, gây bối rối

d)

người đạo diễn(phim ,kịch......)

e)

phim tài liệu

6.

dull(adj)

a)

buồn tẻ, chán ngắt

b)

thú vị, thích thú

c)

phim giả tưởng

d)

làm sợ hãi rùng rợn

e)

hấp dẫn thú vị

7.

enjoyable(adj)

a)

buồn tẻ, chán ngắt

b)

thú vị, thích thú

c)

phim giả tưởng

d)

làm sợ hãi rùng rợn

e)

hấp dẫn thú vị

8.

frightening(adj)

a)

buồn tẻ, chán ngắt

b)

thú vị, thích thú

c)

phim giả tưởng

d)

làm sợ hãi rùng rợn

e)

hấp dẫn thú vị

9.

gripping(adj)

a)

buồn tẻ, chán ngắt

b)

thú vị, thích thú

c)

phim giả tưởng

d)

làm sợ hãi rùng rợn

e)

hấp dẫn thú vị

10.

horror film

a)

phim kinh dị

b)

cảm động

c)

bộ phim hấp dẫn, cần xem

d)

áp phích quảng cáo

e)

bài phê bình

11.

moving(adj)

a)

phim kinh dị

b)

cảm động

c)

bộ phim hấp dẫn, cần xem

d)

áp phích quảng cáo

e)

bài phê bình

12.

must-see(n)

a)

phim kinh dị

b)

cảm động

c)

bộ phim hấp dẫn, cần xem

d)

áp phích quảng cáo

e)

bài phê bình

13.

poster(n)

a)

phim kinh dị

b)

cảm động

c)

bộ phim hấp dẫn, cần xem

d)

áp phích quảng cáo

e)

bài phê bình

14.

review(n)

a)

phim kinh dị

b)

cảm động

c)

bộ phim hấp dẫn, cần xem

d)

áp phích quảng cáo

e)

bài phê bình

15.

scary(adj)

a)

sợ hãi, rùng rợn

b)

thể loại phim khoa học viễn tưởng

c)

làm sửng sốt

d)

đóng vai chính

e)

cuộc khảo sát

16.

science-fiction

a)

sợ hãi, rùng rợn

b)

thể loại phim khoa học viễn tưởng

c)

làm sửng sốt

d)

đóng vai chính

e)

cuộc khảo sát

17.

shocking(adj)

a)

sợ hãi, rùng rợn

b)

thể loại phim khoa học viễn tưởng

c)

làm sửng sốt

d)

đóng vai chính

e)

cuộc khảo sát

18.

star(v)

a)

sợ hãi, rùng rợn

b)

thể loại phim khoa học viễn tưởng

c)

làm sửng sốt

d)

đóng vai chính

e)

cuộc khảo sát

19.

survey(n)

a)

sợ hãi, rùng rợn

b)

thể loại phim khoa học viễn tưởng

c)

làm sửng sốt

d)

đóng vai chính

e)

cuộc khảo sát

20.

twin(n)

a)

đứa trẻ sinh đôi

b)

có nhiều cảnh bạo lực

c)

phù thủy

d)

ngốc nghếch

e)

gợi ý

21.

violent(adj)

a)

đứa trẻ sinh đôi

b)

có nhiều cảnh bạo lực

c)

phù thủy

d)

ngốc nghếch

e)

gợi ý

22.

wizard(n)

a)

đứa trẻ sinh đôi

b)

có nhiều cảnh bạo lực

c)

phù thủy

d)

ngốc nghếch

e)

gợi ý

23.

silly(adj)

a)

đứa trẻ sinh đôi

b)

có nhiều cảnh bạo lực

c)

phù thủy

d)

ngốc nghếch

e)

gợi ý

24.

suggest(v)

a)

đứa trẻ sinh đôi

b)

có nhiều cảnh bạo lực

c)

phù thủy

d)

ngốc nghếch

e)

gợi ý

25.

bộ sưu tập các chương trình truyền hình, một loạt

(a)