Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRÒ CHƠI TC TIẾNG VIỆT

Total questions: 36

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tìm từ ghép trong các từ sau: lạnh buốt, lành lạnh, lanh canh, tiên tiến?

a)

A. lạnh buốt, tiên tiến

b)

B. lành lạnh, lanh canh

c)

C. lạnh buốt, lành lạnh

d)

D. lanh canh, tiên tiến

2.

Câu 2: Trong hai câu thơ sau, tác giả đã sử dụng biện pháp gì để miêu tả con sông?

" Dòng sông mới điệu làm sao,

Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha"

a)

A. so sánh

b)

B. ẩn dụ

c)

C. nhân hóa

d)

D. tu từ

3.

Câu 3: Trong câu: " Tiếng sáo diều vi vu", từ vi vu thuộc từ loại gì?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

d)

D. Số từ

4.

Câu 4: Từ nào có nghĩa là " xanh tươi mỡ màng"?

a)

A. xanh ngắt

b)

B. xanh biếc

c)

C. xanh thẳm

d)

D. xanh mướt

5.

Câu 5. Cặp từ quan hệ trong câu ghép: " Nếu gió thổi mạnh thì cây đổ" biểu thị quan hệ nào?

a)

A. Nguyên nhân - kết quả

b)

B. Điều kiện, giả thiết - kết quả

c)

C. Đối chiếu, so sánh, tương phản

d)

D. Tăng tiến

6.

Câu 6: Từ điền vào chỗ trống của câu: "Hẹp nhà… bụng" là:

a)

A. nhỏ

b)

B. rộng

c)

C. to

d)

D. tốt

7.

Câu 7: Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?

a)

A. Chân lấm tay bùn

b)

B. Đi sớm về khuya

c)

C. Vào sinh ra tử

d)

D. Chết đứng còn hơn sống quỳ

8.

Câu 8: Câu nào có từ "chạy" mang nghĩa gốc?

a)

A. Tết đến, hàng bán rất chạy.

b)

B. Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

C. Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

D. Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

9.

Câu 9: Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng?

"Dù ai nói ngả nói nghiêng,

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân"

4 lines
10.

Câu 10: Các từ “ non sông”, “đất nước”, “ Tổ quốc”, “giang sơn”... là

a)

A. Từ đồng âm

b)

B. Từ trái nghĩa

c)

C. Từ nhiều nghĩa     

d)

D. Từ đồng nghĩa

11.

Câu 11: Dòng nào nêu đúng nghĩa của từ “nghị lực”?

a)

A. Làm việc liên tục, bền bỉ

b)

B. Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn

c)

C. Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ

d)

D. Có tình cảm rất chân thành, sâu sắc   

12.

Câu 12: Tiếng thường có mấy bộ phận? Đó là những bộ phận nào?

     

    

a)

A. Tiếng thường có 4 bộ phận: Âm đầu, âm đệm, âm chính, âm cuối

b)

  B. Tiếng thường có 3 bộ phận: Âm đầu, âm chính và âm cuối

c)

C.Tiếng thường có 3 bộ phận: Âm đầu, vần và thanh

d)

  D.Tiếng thường có 2 bộ phận: Âm đầu và vần

13.

Câu 13: Trong bài ca dao:

Bà già đi chợ cầu Đông

Bói xem một que lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.

Các từ “ lợi ”  trong bài là:

a)

A. Từ đồng âm

b)

B. Từ nhiều nghĩa

c)

C. Từ đồng nghĩa

d)

D. Từ trái nghĩ

14.

Câu 14: Dòng nào sau đây chỉ toàn từ láy?

a)

A. Lung linh, mênh mông, vắng vẻ, hiu quạnh

b)

B. Lung linh, mênh mông, vắng vẻ, hiu hắt

c)

C. Lung linh, mong muốn, vắng vẻ, hiu hắt

d)

D. Lung linh, phương hướng, vắng vẻ, hiu hắt

15.

Câu 15: Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì giữa các bộ phận của câu?

“ Tuy trời mưa to nhưng chuyến bay vẫn thực hiện.”

a)

A. Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

B. Quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả

c)

C. Quan hệ tương phản

d)

D. Quan hệ tăng tiến

16.

Câu 16: Từ ghép nào có tiếng 'trung' có nghĩa là 'một lòng một dạ'?

a)

Trung tâm

b)

Trung thành

c)

Trung niên

d)

Trung thu

17.

Câu 17: Chủ ngữ của câu: "Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói." Là gì ?

a)

Quả ớt đỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

18.

Câu 18: Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau: "Bên đường, cây cối xanh um."

a)

A. Bên đường

b)

B. Cây cối

c)

C. Xanh um

d)

D. Xanh

19.

Câu 19: Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gạn đục khơi trong

b)

B. Năng nhặt chặt bị

c)

C. Dở khóc dở cười

d)

D. Lên thác xuống ghềnh

20.

Câu 20: Tìm từ viết sai trong câu nói sau: "Tuần tới, lớp em tổ chức đi thăm quan Bảo tàng lịch sử."

a)

A. lịch sử

b)

B. tổ chức

c)

C. thăm quan

d)

D. bảo tàng

21.

Câu 21: Dòng nào dưới dây chỉ gồm các từ láy?

a)

A. vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng.

b)

B. Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

c)

C. Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

d)

D. Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

22.

Câu 22: Câu "Kiến tha lâu cũng đầy tổ" khuyên chúng ta điều gì?

a)

A. Kiên trì, nhẫn nại sẽ thành công.

b)

B. Cần chăm chỉ, siêng năng trong mọi công việc.

c)

C. Biết thương yêu đùm bọc lẫn nhau.

d)

D. Biết đoàn kết, gắn bó.

23.

Câu 23: Từ nào sau đây đúng nghĩa với từ "tự lập"?

a)

A. Luôn cần sự giúp đỡ của người khác

b)

B. Tự mình làm được mọi việc.

c)

C. Tự mình làm được mọi việc và không cần sự giúp đỡ của người khác.

d)

D. Luôn phụ thuộc vào người khác

24.

Câu 24: Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại:

a)

A. Cõng

b)

B. Nắm

c)

C. Cầm

d)

D. Xách

25.

Câu 25: Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

A. chia sẻ/ sát

b)

B. xa/ mua

c)

C. mua/ xa

d)

D. sát/ chia sẻ

26.

26. Từ đồng nghĩa với từ " đoàn kết" là:

a)

A. Hạnh phúc

b)

B. May mắn

c)

C. Chia rẽ

d)

D. Đùm bọc

27.

Câu 27: Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả ?

a)

A. Đấu vật, lật đật, nhấc bỗng, trực nhậc, giấc mơ

b)

B. Đấu vật, lật đậc, nhấc bỗng, trực nhật, giấc mơ

c)

C. Đấu vật, lật đật, nhấc bổng, trực nhật, giấc mơ

d)

D. Đấu vậc, lật đật, nhấc bỗng, trực nhật, giấc mơ

28.

Câu 28: Tại sao người dân miền núi thường làm nhà sàn để ở?

a)

A. Tránh gió lạnh

b)

B. Tránh ẩm thấp và thú dữ

c)

C. Tránh lũ lụt

d)

D. Tránh nắng

29.

Câu 29: Dòng nào dưới đây có từ đồng âm ?

a)

A. bàn bạc / bàn cãi

b)

B. bàn chân/ bàn tay

c)

C. bàn tay / bàn học

d)

D. bàn chân / bàn công việc

30.

Câu 30: Từ "đánh" trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

A. Sáng nào, bố cũng đánh thức em dậy tập thể thể dục.

b)

B. Bác nông dân đánh trâu ra đồng

c)

C. Các bạn không nên đánh nhau.

d)

D. Khi nào cô ấy sang, mẹ phải đánh tiếng để con biết nhé!

31.

Câu 31: Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm gồm những từ đồng nghĩa là:

a)

A. Trong veo, trong vắt, trong xanh

b)

B. Thi đậu, xôi đậu, chim đậu trên cành.

c)

C. Một giấc mơ đẹp, rừng mơ sai quả.

d)

D. Đánh cờ, đánh giặc, đánh trống Đáp án A: Trong veo, trong vắt, trong xanh

32.

Câu 32: Công dụng của dấu gạch ngang được sử dụng trong đoạn văn dưới đây có tác dụng: Chọn đáp án trả lời đúng.

Năm 1976, thành phố Sài Gòn - Gia Định được đổi tên là Thành phố Hồ Chí Minh.

a)

A. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

C. Nối các từ ngữ trong một liên danh.

d)

D. Không có tác dụng nào.

33.

Câu 33: Thành ngữ nào dưới đây nói về ước mơ, mong muốn của con người. Chọn đáp án trả lời đúng.

a)

A. Cò bay thẳng cánh

b)

B. Cầu được ước thấy

c)

C. Rừng vàng biển bạc

d)

D. Thanh mai trúc mã

34.

Câu 34: Tên cơ quan tổ chức nào viết đúng chính tả ? Chọn đáp án trả lời đúng.

a)

A. Trường Tiểu học Lê Hồng Phong.

b)

B. Đài truyền hình hà Nội

c)

C. Bộ Giáo dục và đào tạo

d)

D. Công ty thuốc lá Thăng long

35.

Câu 35: Câu sau thuộc kiểu câu nào ? Chọn đáp án trả lời đúng.

Cháu nhớ phải tập thể dục thường xuyên nhé !

a)

A. Câu kể

b)

B. Câu hỏi

c)

C. Câu khiến

d)

D. Câu cảm

36.

Câu 36: Khổ thơ sau khuyên chúng ta điều gì ? Chọn đáp án trả lời đúng.

Con ong làm mật yêu hoa

Con cá bơi, yêu nước; con chim ca yêu trời

Con người muốn sống con ơi

Phải yêu đồng chí, yêu người anh em.

a)

A. Cần phải sống chan hòa với thiên nhiên.

b)

B. Cần phải biết bảo vệ môi trường sống của mình.

c)

C. Cần phải biết yêu thương các loài vật.

d)

D. Cần phải gắn bó với cộng đồng, thương yêu mọi người.