Font size
WorksheetsMÔN HỌC: KIẾN TRÚC MÁY TÍNH
Total questions: 171
Worksheet time: 3hrs 38mins
Các chức năng cơ bản của máy tính: A. Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Nối ghép với TBNV, Truy nhập bộ nhớ. B. Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Thực hiện lệnh, Xử lý dữ liệu. C. Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển. D. Điều khiển, Lưu trữ dữ liệu, Thực hiện phép toán, Kết nối Internet.
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của máy tính? A. Xử lý B. Khuếch đại C. Lưu trữ D. Điều khiển
Quy trình xử lý thông tin của máy tính điện tử là: A. CPU → Đĩa cứng → Màn hình B. Nhận thông tin → Xử lý thông tin → Xuất thông tin C. CPU → Bàn phím → Màn hình D. Màn hình → Máy in → Đĩa mềm
Những vật chất nào sau đây không nói về dạng dữ liệu mà máy tính có thể lưu trữ? A. Hình ảnh B. Môi trường C. Âm thanh D. Văn bản
Mô hình phân lớp của hệ thống máy tính theo thứ tự từ dưới lên là gì? A. Phần cứng, hệ điều hành, phần mềm, ứng dụng B. Ứng dụng, phần mềm, hệ điều hành, phần cứng C. Phần cứng, hệ điều hành, ứng dụng, phần mềm D. Phần mềm, ứng dụng, hệ điều hành, phần cứng
Cấu trúc của máy tính không bao gồm phần nào sau đây? A. Software B. Hardware C. Coreware D. Firmware
Phần dẻo (Firmware) trong máy tính là gì? A. Phần mềm được cài đặt bên trong các thiết bị nhớ trong quá trình sản xuất. B. Hệ điều hành. C. Các Driver cho các thiết bị phần cứng và các mạch hỗ trợ xuất / nhập cho máy tính. D. Phần mềm hệ thống.
Thành phần nào sau đây được gọi là phần mềm của máy tính? A. Chương trình phòng chống virus B. Bàn phím máy tính C. Bộ xử lý D. Bộ nhớ
Thiết bị nào sau đây không cùng nhóm với các thiết bị còn lại? A. Bàn phím B. Bộ xử lý C. Con chuột D. Máy in
Cấu trúc cơ bản của một máy tính bao gồm các thành phần nào? A. RAM, CPU, ổ đĩa cứng, Bus liên kết B. Hệ thống nhớ, Bus liên kết, ROM, Bàn phím C. Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Màn hình, Chuột D. Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống xuất / nhập, Bus liên kết
Cấu trúc cơ bản của một máy tính bao gồm các khối thiết bị nào? A. Khối phần cứng, khối phần mềm và khối phần dẻo.
Cấu trúc cơ bản của một máy tính bao gồm các khối thiết bị nào?
Khối phần cứng, khối phần mềm và khối phần dẻo.
Khối phần cứng, khối nguồn (PSU), khối Hệ điều hành (OS) và chương trình ứng dụng (Application)
Khối xử lý, khối xuất/ nhập, khối lưu trữ, khối nớ (memory)
Khối thiết bị ngoại vi, khối thiết bị nội vi, khối thiết bị khác
Lịnh sử phát triển của máy tính qua các thế hệ theo thứ tự lần lượt từ xưa đến nay là gì?
Máy tính đèn điện tử, Máy tính vi mạch VLSI, Máy tính mạch tích hợp IC, Máy tính dùng Transistor
Máy tính đèn điện tử, Máy tính vi mạch VLSI, Máy tính dùng Transistor, Máy tính mạch tích hợp IC
Máy tính đèn điện tử, Máy tính mạch tích hợp IC, Máy tính dùng Transistor, Máy tính vi mạch VLSI
Máy tính đèn điện tử, Máy tính dùng Transistor, Máy tính mạch tích hợp IC, Máy tính vi mạch VLSI
Cho đến nay, máy tính đã phát triển qua bao nhiêu thế hệ?
Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là sai?
Năm 1965-1980 là thế hệ của
Máy tính dùng đèn điện tử
Máy tính dùng mạch tích hợp
Máy tính dùng transistor
Máy tính cơ học
Theo cách phân loại truyền thống, thì máy tính có các loại nào?
Bộ vi điều khiển, máy tính cá nhân, máy tính lớn, siêu máy tính, máy vi tính
Máy tính xách tay, máy tính lớn, máy tính để bàn, máy vi tính, siêu máy tính
Bộ vi điều khiển, máy vi tính, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính
Máy tính xách tay, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính, máy chủ
Theo cách phân loại hiện đại, thì máy tính có các loại nào?
Máy tính để bàn, máy tính lớn, máy tính nhúng
Máy chủ, máy tính mini, máy tính lớn
Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhúng
Máy tính mini, máy tính nhúng, siêu máy tính
Máy tính cá nhân bao gồm những loại nào?
Máy tính cá nhân bao gồm những loại nào?
Máy để bàn, máy xách tay, máy tính bảng
Máy tính để bàn, máy tính lớn, máy tính nhúng
Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhúng
Máy tính mini, máy tính nhúng, siêu máy tính
Trong máy tính, thành phần nào có chức năng kết nối các thành phần khác với nhau?
CPU
Memory
IO
BUS
Tham số nào của Bus cho biết số lượng đường dây của nó?
Dải thông của Bus
Tần số của Bus
Độ rộng của Bus
Cả 3 ý trên
Chuẩn nào sau đây dùng số hóa (binary code) cho thông tin dạng ký tự (text)?
Chuẩn ASCII (American Standard Code for Information Inter-change)
Chuẩn BMP (bitmap)
Chuẩn Waveform audio format
Chuẩn Windows Media Video
Chuẩn nào sau đây dùng số hóa (binary code) cho thông tin dạng hình ảnh (picture)?
Chuẩn ASCII (American Standard Code for Information Inter-change)
Chuẩn BMP (bitmap)
Chuẩn Waveform audio format
Chuẩn Windows Media Video
Cho biết 1KB dung lượng bằng bao nhiêu bit?
Kích thước 1 byte gồm bao nhiêu bit?
Dạng mã hóa dữ liệu nào sau đây là mã hóa dữ liệu số nguyên?
Hệ thống nào biểu diễn đơn vị thông tin sai?
Dãy biểu diễn số nguyên không dấu n bit trong máy tính là dãy nào?
Với 8 bit thì biểu diễn được 256 số nhị phân có dấu sẽ là bao nhiêu?
Với 8 bit thì biểu diễn được 256 số nhị phân có dấu sẽ là bao nhiêu?
-128 → 127
0 → 255
-127 → 127
-256 → 255
Số nhị phân có dấu 8 bit (10110000)2 tương ứng với số thập phân là gì?
176
-48
110
-88
Viết số -35 và số 13 ở dạng số nhị phân có dấu 8 bit rồi thực hiện phép cộng chúng với nhau. Kết quả tính được là bao nhiêu?
00010110
10010110
00101101
10011000
Viết số -90 và 36 ở dạng số nhị phân có dấu 8 bit rồi cộng 2 số đó lại với nhau. Kết quả tính được là bao nhiêu?
11111110
10110110
00110110
11001001
Viết số 97 và số 52 ở dạng số nhị phân có dấu 8 bit rồi thực hiện phép trừ 97-52. Kết quả tính được là bao nhiêu?
11001010
10101100
00101101
11001001
Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 132 là gì?
1001 0001
10000100
1000 0111
Không biểu diễn được
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 129 là gì?
1001 0001
1010 1011
1000 0111
Không biểu diễn được
Số nhị phân có dấu 8 bit dùng mã bù 2: (11101101)2 tương ứng với số thập phân nào?
16
-19
71
-82
Đối với số nguyên có dấu 8 bit, dùng phương pháp 'Mã bù 2', giá trị biểu diễn số 101 là bao nhiêu?
0110 0101
0000 1100
0000 1110
0100 1010
Đối với số nguyên có dấu 8 bit, dùng phương pháp 'Mã bù 2', giá trị biểu diễn số -29 là bao nhiêu?
1000 0000
1110 0011
1111 0000
1000 1111
Kết quả chuyển đổi số nhị phân 10110101 sang số thập phân là?
74
181
192
256
Đổi số 192 trong hệ đếm thập phân sang hệ đếm nhị phân bằng bao nhiêu?
10100101
10001000
11001100
11000000
Đổi số 10000001 trong hệ đếm nhị phân sang hệ đếm thập phân bằng bao nhiêu?
219
129
192
921
Đối với số nguyên có dấu 8 bit, dùng phương pháp 'Mã bù 1', giá trị biểu diễn số 139 là bao nhiêu?
1110100
1110011
1110101
1110111
Dịch trái 3 bit một số nhị phân tương ứng với phép toán nào sau đây?
nhân 4
chia 4
nhân 8
chia 8
Dịch trái 3 bit một số nhị phân tương ứng với phép toán nào sau đây?
nhân 4
chia 4
nhân 8
chia 8
Dịch phải 3 bit một số nhị phân tương ứng với phép toán nào sau đây?
nhân 4
chia 4
nhân 8
chia 8
Số AB(h) trong hệ 16 chuyển sang hệ nhị phân sẽ là bao nhiêu?
10101011
10101010
10111010
10111111
Giá trị thập lục phân (Hexadecimal) của số 1010b là:
000B H
0303 H
000A H
03F3 H
Anh (chị) hãy cho biết giá trị Hexadecimal tương ứng của số Binary 10110110b là:
B6 h
D5 h
A7 h
6B h
Anh (chị) hãy cho biết giá trị Binary tương ứng của số Hexadecimal 11021h là:
0001 0001 1000 0010 0001 b
0001 1009 0000 0010 0001 b
1001 0001 0000 0010 0001 b
0001 0001 0000 0010 0001 b
Trong máy tính, các thông tin được lưu dưới dạng các bit (số nhị phân). Phương pháp biểu diễn số dưới dạng trị tuyệt đối: dùng bit lớn nhất để báo hiệu là số âm hay dương (bit dấu). Anh (chị) hãy biểu diễn số 108 theo dạng trị tuyệt đối
0001 0011
1001 0011
1110 1100
0110 1100
Trong máy tính, các thông tin được lưu dưới dạng các bit (số nhị phân). Phương pháp biểu diễn số dưới dạng trị tuyệt đối: dùng bit lớn nhất để báo hiệu là số âm hay dương (bit dấu). Anh (chị) hãy biểu diễn số -203 theo dạng trị tuyệt đối
0000 0000 1100 1011
1000 0000 0100 1011
0000 1000 1100 1011
1000 0000 1100 1011
Anh (chị) hãy biểu diễn số 57 theo dạng bù 1
0100 0100
1011 1011
1100 0100
0011 1011
Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 261 là:
1001 0001
1010 1011
1000 0111
Không biểu diễn được
Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 132 là:
1001 0001
1000 0100
1000 0111
Không biểu diễn được
Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là:
0111 1100
0101 1011
0100 0111
Không biểu diễn được
Số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp 'Dấu và độ lớn', giá trị biểu diễn số -60 là:
0000 1101
0000 1010
1011 1100
1100 1101
Số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị biểu diễn số -60 là:
0000 1101
0000 1010
1011 1100
1100 1101
Số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị biểu diễn số 256 là:
0000 1101
0000 1010
1011 1100
Không thể biểu diễn
Có biểu diễn "1110 0010" đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị của nó là:
Không tồn tại
-56
56
200
Biểu diễn "0010 0101" (dùng mã bù 2, có dấu), giá trị của chúng là:
-37
37
-21
21
Phương pháp biểu diễn số âm ở dạng mã bù 2 là nhằm đảm bảo đúng đắn khi thực hiện các phép tính trên số. Anh (chị) hãy biểu diễn số 123 theo dạng bù 2
0111 1100
1000 0100
1000 0101
0111 1011
Phương pháp biểu diễn số âm ở dạng mã bù 2 là nhằm đảm bảo đúng đắn khi thực hiện các phép tính trên số. Anh (chị) hãy biểu diễn số -31 theo dạng bù 2
1001 1111
1110 0000
0001 1111
1110 0001
Phương pháp biểu diễn số âm ở dạng mã bù 2 là nhằm đảm bảo đúng đắn khi thực hiện các phép tính trên số. Anh (chị) hãy cho biết giá trị (Decimal) của số 1110 0001 (số nhị phân theo dạng bù 2) là bao nhiêu?
-31
40
-95
-40
Trong hệ BCD (Binary Code Decimal) số (34)10 tương ứng với số nhị phân gì?
00100010
00110100
00111100
01110110
Anh (chị) hãy biểu diễn số +31 theo dạng BCD
0000 0110 1000
1001 0110 1000
0000 0011 0001
1001 0110 1001
Anh (chị) hãy biểu diễn số 415 theo dạng BCD
1111 1110 0110 0000
0000 0001 1001 1111
1001 0101 1000 0110
0000 0100 0001 0101
BUS cơ bản bao gồm các loại nào?
BUS đường truyền, BUS địa chỉ, BUS dữ liệu
BUS địa chỉ, BUS dữ liệu, BUS điều khiển
BUS đường truyền, BUS địa chỉ, BUS điều khiển
BUS đường truyền, BUS dữ liệu, BUS điều khiển
Loại BUS nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ?
BUS điều khiển.
BUS địa chỉ.
BUS dữ liệu.
BUS địa chỉ và BUS điều khiển.
Loại BUS nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ?
BUS điều khiển
BUS địa chỉ
BUS dữ liệu
BUS địa chỉ và BUS điều khiển.
Data BUS được định nghĩa là gì?
Số đường dây có khả năng vận chuyển tín hiệu xung đồng bộ.
Tập hợp các đường dây dùng để vận chuyển dữ liệu từ thành phần này tới thành phần khác
Vận chuyển tín hiệu điều khiển từ CPU tới bộ nhớ, từ CPU tới bộ điều khiển vào ra I/O.
Vận chuyển địa chỉ từ CPU đến các Module nhớ hay các Module xuất / nhập, nhằm để xác định ngăn nhớ hay cổng xuất / nhập nào cần truy xuất trao đổi thông tin. (đây là BUS một chiều).
Phân cấp các loại bus trong máy tính không bao gồm loại nào sau đây?
Bus của bộ xử lý
Bus của bộ nhớ chính
Các bus đồng bộ xung
Các bus xuất / nhập
Độ rộng của Bus là gì?
Số đường dây có khả năng vận chuyển các bit thông tin đồng thời
Đường kính của dây dẫn
Chu vi của dây dẫn
Số đường dây vận chuyển các bít dữ liệu
Bus địa chỉ thường được ký hiệu là gì?
A0, A1, …
B0, B1, …
C0, C1, …
D0, D1, …
Bus dữ liệu thường được ký hiệu là gì?
A0, A1, …
B0, B1, …
C0, C1, …
D0, D1, …
Trong kiến trúc chip xử lý 16bits, các bus dữ liệu có độ rộng là bao nhiêu?
16 bits
32 bits
20 bits
24 bits
CPU có chu kỳ xung nhịp T = 0.5 ms khi đó tốc độ là bao nhiêu?
5GHz
2GHz
5MHz
2MHz
Một CPU có 32 đường địa chỉ (address bus = 32). Vậy không gian địa chỉ là bao nhiêu?
4Gb
4Mb
32Gb
32Kb
Thành phần của một CPU là gì?
Hệ thống xuất / nhập của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị nào?
Đĩa từ, Loa, Đĩa CD-ROM
Màn hình, RAM, Máy in
CPU, Chuột, Máy quét ảnh
ROM, RAM, Các thanh ghi
Hệ thống nhớ của máy tính được phân loại như thế nào?
Cache, Bộ nhớ ngoài
Bộ nhớ ngoài, ROM
Đĩa quang, Bộ nhớ trong
Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài
Bộ xử lý gồm các thành phần (không kể bus bên trong) gì?
Khối điều khiển, Các thanh ghi, Cổng xuất / nhập
Khối điền khiển, ALU, Các thanh ghi
Các thanh ghi, DAC, Khối điều khiển
ALU, Các thanh ghi, Cổng xuất / nhập.
Thuật ngữ 'RAM' là từ viết tắt của cụm từ nào?
Read Access Memory
Recent Access Memory
Random Access Memory
Read And Modify
Khi lựa chọn cấu hình cho máy tính, thiết bị cần quan tâm đầu tiên là gì?
CPU
RAM
Mainboard
Monitor
Bộ nhớ đệm (Cache) hoạt động giữa các linh kiện nào?
CPU và RAM
RAM và ROM
CPU và HDD
RAM và HDD
Bộ phận xử lý của máy tính là bộ phận nào?
Operating System
Micro Processor
Random Access Memory
Main Board
Các thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ngoại vi?
CPU
Ổ đĩa quang
Chuột
Bàn phím
Thiết bị nào đây không phải là bộ nhớ ngoài của máy tính?
Ổ đĩa cứng
Ổ đĩa mềm
Ổ đĩa USB
RAM
Khi máy tính bị ngắt điện thì bộ nhớ nào còn lưu trữ được thông tin?
Đơn vị ALU thực hiện hoạt động nào trên máy tính?
Điều khiển hoạt động của máy tính
Thực hiện các phép toán theo chương trình
Lưu trữ thông tin tạm thời
Kết nối trao đổi thông tin giữa bên trong và bên ngoài
Quá trình thực thi một lệnh trong vi xử lý trải qua các bước sau: A. Đọc lệnh -> Giải mã -> Thi hành -> Chuyển hướng B. Đọc lệnh -> Thi hành -> Thâm nhập bộ nhớ -> Chuyển hướng C. Đọc lệnh -> Giải mã -> Thi hành -> Thâm nhập bộ nhớ và chuyển hướng D. Đọc lệnh -> Giải mã -> Thi hành -> Thâm nhập bộ nhớ hoặc chuyển hướng -> lưu trữ
Trong quá trình hoạt động của máy tính, CPU chủ yếu nhận lệnh từ?
Từ người dùng.
Từ phần mềm.
Từ chuột.
Từ bàn phím.
Vai trò của RAM trong quá trình hoạt động của máy tính?
Noi chứa dữ liệu để CPU lấy về xử lý
Nơi chứa kết quả sau khi CPU xử lý xong.
Nơi xuất dữ liệu cho các thiết bị giao tiếp (như VGA, Sound,.)
Tất cả chức năng trên
Thiếu bộ phận nào sau đây thì máy tính sẽ không hoạt động được
Ổ đĩa cứng (HDD)
Chuột (Mouse)
Bộ nhớ RAM
Sound Card
Front Side Bus (FSB) là kênh truyền dữ liệu gì?
Từ CPU tới South Bridge và ngược lại
Từ CPU tới Cache L2
Từ CPU tới các thiết bị khác
Từ CPU tới North Bridge và ngược lại
Trên mainboard, chipset Cầu Bắc (North Bridge) thông thường được qua kết nối với thiết bị nào?
RAM, CPU, VGA card
CPU, VGA card, HDD
VGA card, HDD, RAM
Mainboard, CPU, VGA card
Thế hệ máy tính dùng Mainboard 2 Chipset, chip cầu bắc được kết nối với các thiết bị nào sau đây ?
CPU, RAM, HDD
I/O Port, RAM
CPU, RAM, VGA
Sound, Lan Cards
Hãy cho biết Bus của CPU ở hình bên là bao nhiêu?
200 MHz
400 MHz
800 MHz
3.4 GHz
Mainboard co sơ đồ khối như hình dưới đây. Hãy cho biết có thể gắn loại CPU nào vào mainboard này:
AMD Phenom X2
Intel Pentium Dual Core
Intel Core i5 hoặc Core i3
Intel Core i7
Mainboard co sơ đồ khối như hình dưới đây. Hãy cho biết có thể gắn loại CPU nào vào mainboard này:
AMD Phenom X2
Intel Pentium Dual Core
Intel Core i5 hoặc Core i3 Generation 1st
Intel Core i7-9xx Generation 1st
Mainboard co sơ đồ khối như hình dưới đây. Hãy cho biết có thể gắn loại CPU nào vào mainboard này:
AMD Phenom X2
Intel Pentium Dual Core
Intel Core i5 hoặc Core i3 Generation 1st
Intel Core i7-9xx Generation 1st
Trong kiến trúc của Intel CPU dành cho các dòng sản phẩm Intel Pentium cho đến Intel Core™2, kênh truyền dữ liệu giữa CPU tới North Bridge (chíp cầu bắc) được gọi bằng tên:
Front Side Bus (FSB)
Quick Path Interface (QPI)
Direct Media Interface (DMI)
Trong kiến trúc của Intel CPU dành cho dòng sản phẩm Intel Core™ i7 Generation 1st (thế hệ 1) kênh truyền dữ liệu giữa CPU tới chipset trên mainboard được gọi bằng tên:
Front Side Bus (FSB)
Quick Path Interface (QPI)
Direct Media Interface (DMI)
Trong kiến trúc của Intel CPU dành cho các dòng sản phẩm Core™ i3, i5 Generation 1st cho đến hiện tại (Intel Core™ ix Generation 8th (thế hệ 8) kênh truyền dữ liệu giữa CPU tới chipset trên mainboard được gọi bằng tên:
Front Side Bus (FSB)
Quick Path Interface (QPI)
Direct Media Interface (DMI)
CPU 8086 có 20 đường địa chỉ quản lý được bao nhiêu vùng nhớ?
1Mb
1Gb
1Kb
20Mb
Trong cấu trúc máy tính, Socket là gì?
Đế cắm của CPU trên mainboard
Chân của CPU
Đơn vị giai tiếp của CPU
Nhãn hiệu của nhà sản xuất CPU
Công nghệ Hyper Threading được phát triển cho thiết bị nào?
RAM
Mainboard
CPU
VGA
Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là gì?
Bộ đếm chương trình Bộ nhớ thanh ghi lệnh
Bộ nhớ Bộ đếm chương trình thanh ghi lệnh
Bộ nhớ thanh ghi lệnh bộ đếm chương trình
Bộ đếm chương trình thanh ghi lệnh bộ nhớ
Bộ xử lý nhận lệnh từ đâu?
Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi
Bộ nhớ
Thiết bị ngoại vi
CPU
Đối với khối điều khiển (CU) trong CPU, phát biểu nào sau đây là sai?
Đối với khối điều khiển (CU) trong CPU, phát biểu nào sau đây là sai?
Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ xử lý
Điều khiển các thanh ghi và ALU
Điều khiển bộ nhớ và module xuất / nhập
Chỉ điều khiển ALU
Xét các tín hiệu điều khiển bên trong (nội tại) CPU, phát biểu nào sau đây là đúng?
Điều khiển chuyển dữ liệu từ bộ nhớ ra thiết bị ngoại vi
Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU
Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra bộ nhớ
Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU vào ALU
Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào sau đây là đúng?
Tín hiệu điều khiển ghi ngăn nhớ
Tín hiệu điều khiển đọc ngăn nhớ
Tín hiệu xin ngắt
Tín hiệu chấp nhận ngắt
Bộ xử lý n-bit là bộ xử lý có đặc tính nào?
CPU tìm lệnh để nạp vào bộ nhớ theo giá trị của thành phần nào?
Thanh ghi lệnh
Thanh ghi trạng thái
Bộ đếm chương trình
Thanh ghi địa chỉ
Thứ tự các giai đoạn để thực hiện lệnh trong CPU là gì?
Decode, Fetch, Execution, Memory Access, Result Write Back
Fetch, Decode, Memory Access, Execution, Result Write Back
Decode, Fetch, Result Write Back, Execution, Memory Access
Fetch, Decode, Execution, Memory Access, Result Write Back
Loại thanh ghi nào dùng để lưu trữ dữ liệu tạm thời?
Thanh ghi địa chỉ
Thanh ghi dữ liệu
Thanh ghi đa năng
Thanh ghi lệnh
Thanh ghi đa năng có chức năng gì?
Thanh ghi có thể chứa dữ liệu hoặc địa chỉ
Thanh ghi sử dụng để quản lý địa chỉ của năng nhớ hay cổng xuất / nhập
Thanh ghi sử dụng để lưu trữ dữ liệu tạm thời
Thanh ghi chứa dữ liệu và trạng thái CPU
Thanh ghi dùng để làm gì?
Lưu trữ dữ liệu tạm thời
Lưu trữ dữ liệu lâu dài
Lưu trữ và chuyển đổi dữ liệu
Quản lý dữ liệu
Thanh ghi đa năng có khả năng gì?
Chứa dữ liệu
Chứa địa chỉ
Chứa dữ liệu và địa chỉ
Chứa dữ liệu, địa chỉ và tín hiệu
Thanh ghi đa năng có khả năng gì?
Chứa dữ liệu
Chứa địa chỉ
Chứa dữ liệu và địa chỉ
Chứa dữ liệu, địa chỉ và tín hiệu
Trong các lệnh xử lý của CPU, lệnh PUSH có tác dụng gì?
Lấy nội dung ở đỉnh stack ra toán hạng đích
Đưa nội dung của một toán hạng vào ngăn xếp (stack)
Trao đổi nội dung hai toán hạng cho nhau
Nạp dữ liệu từ bộ nhớ đến bộ xử lý
Trong các lệnh xử lý của CPU, lệnh MUL có tác dụng gì?
cộng các toán hạng
Trừ các toán hạng
Nhân các toán hạng
Chia các toán hạng
Trong quá trình thực hiện chương trình, nếu có ngắt thì bộ xử lý sẽ làm gì?
Tiếp tục thực hiện xong chương trình rồi thực hiện ngắt
Thực hiện xong lệnh hiện tại, rồi thực hiện ngắt, sau đó quay lại thực hiện tiếp chương trình
Từ chối ngắt, không phục vụ
Thực hiện ngắt ngay, sau đó thực hiện chương trình
Khối nào trong CPU chịu trách nhiệm giải mã và xác định thao tác lệnh trong CPU?
Đơn vị điều khiển
Đơn vị số học và logic
Tập các thanh ghi
Đơn vị ghép nối BUS
Các trạng thái thực thi của CPU được lưu trong thanh ghi nào?
Thanh ghi dữ liệu
Thanh ghi điều khiển
Thanh ghi cờ
Thanh ghi lệnh
Khi CPU thực hiện một phép toán vượt quá khuôn khổ biểu diễn, cờ nào được kích hoạt?
CF (Carry Flag)
PF (Parity Flag)
AF (Auxiliary Flag)
SF (Sign Flag)
Khi CPU thực hiện một phép toán có kết quả bằng 0, cờ nào được kích?
CF (Carry Flag)
PF (Parity Flag)
ZF (Zero Flag)
OF (Overflow Flag)
Lệnh OR AL, 15h thuộc nhóm lệnh nào?
nhóm lệnh logic
nhóm lệnh tính toán
nhóm dịch dữ liệu
nhóm chuyển dữ liệu
ALU trong CPU thực hiện các phép toán gì ?
Chuyển đổi giá trị
Thao tác trên chuỗi
Số học
Sơ cấp
Câu nào sau đây không nói về chức năng của CU trong CPU?
Công dụng của bộ nhớ cache L1 bên trong vi xử lý là
Lưu trữ mã lệnh của chương trình trong quá trình xử lý của CPU
Lưu trữ kết qu
Công dụng của bộ nhớ cache L1 bên trong vi xử lý là
A. Lưu trữ mã lệnh của chương trình trong quá trình xử lý của CPU
B. Lưu trữ kết quả sau khi ALU tính toán
C. Lưu trữ dữ liệu và mã lệnh trong quá trình xử lý của CPU
D. Lưu trữ dữ liệu tạm thời
Máy desktop, socket dùng cho CPU intel Core™ i7-8xx ?
A. 478
B. 775.
C. 1156.
D. 1366
Máy desktop, socket dùng cho CPU intel Core™ i7-9xx ?
A. 478
B. 775.
C. 1156.
D. 1366
Loại socket dùng cho vi xử lý thế hệ Core 2 Duo của Intel là?
A. Socket 775
B. Socket AM2
C. Socket 370
D. Socket 478
Vi xử lý thế hệ Core 2 Duo của Intel được tích hợp bao nhiêu nhân xử lý?
A. 1 nhân.
B. 2 nhân.
C. 3 nhân.
D. 4 nhân.
Vi xử lý Intel Core 2 Quad của được tích hợp bao nhiêu nhân (core) xử lý?
A. 1 nhân.
B. 2 nhân.
C. 3 nhân.
D. 4 nhân.
Tên các dòng vi xử lý nào sau đây KHÔNG phải của hãng Intel?
A. Core, Atom
B. Pentium, Celeron
C. Athlon, Opteron
D. Xeon, Itanium
CPU Intel Core i3 - 4350 thuộc thế hệ (generation) nào
A. 2nd generation
B. 3rd generation
C. 4th generation
D. 5th generation
Chủng loại CPU Intel® Xeon™ sử dụng cho loại máy tính nào?
A. Máy tính để bàn (Desktop)
B. Máy tính xách tay (Laptop)
C. Máy chủ chuyên dụng (Server)
D. Máy tính bảng (Tablet)
Chủng loại CPU Intel® Atom sử dụng cho loại máy tính nào?
A. Máy tính để bàn (Desktop)
B. Máy tính xách tay (Laptop)
C. Máy chủ chuyên dụng (Server)
D. Máy tính bảng (Tablet)
Đâu là điểm GIỐNG NHAU giữa CPU Core™ i3 và Core™ i7 trong cùng một thế hệ Intel CPU?
A. Cả 2 cùng có công nghệ Turbo Boost.
B. Cả 2 cùng có công nghệ Hyper Threading.
C. Cả 2 cùng có 4 nhân vật lý.
D. Cả 2 cùng có 8 nhân luận lý.
Đâu là phát biểu KHÔNG ĐÚNG khi so sánh CPU Core™ i5 và Core™ i7 trong cùng một thế hệ Intel CPU?
A. Cả 2 cùng có công nghệ Turbo Boost.
B. Cả 2 cùng có công nghệ Hyper Threading.
C. Cả 2 cùng có 4 nhân vật lý.
D. Cả 2 cùng có công nghệ ảo hóa.
Đâu là phát biểu ĐÚNG khi so sánh CPU Core™ i3 và Core™ i5 trong cùng một thế hệ Intel CPU?
Đâu là phát biểu ĐÚNG khi so sánh CPU Core™ i3 và Core™ i5 trong cùng một thế hệ Intel CPU?
Cả 2 cùng có công nghệ Turbo Boost.
Cả 2 cùng có công nghệ Hyper Threading.
Cả 2 cùng có 4 nhân vật lý.
Cả 2 cùng có công nghệ ảo hóa.
Cùng một thế hệ Intel CPU, dòng CPU Core™ i3 và Core™ i5 có sự khác biệt cơ bản nào (chọn 2 đáp án)?
Dòng CPU Core™ i5 có tốc độ xử lý cơ sở (Processor Base Frequency) cao hơn dòng CPU Core™ i3
Dòng CPU Core™ i5 ra đời sau dòng CPU Core™ i3
Dòng CPU Core™ i5 có công nghệ Turbo Boost, dòng CPU Core™ i3 thì không.
Dòng CPU Core™ i5 có 4 nhân (Core), dòng CPU Core™ i3 có 2 nhân (Core)
Cùng một thế hệ Intel CPU, dòng CPU Core™ i3 và Core™ i7 có sự khác biệt cơ bản nào (chọn 2 đáp án)?
Dòng CPU Core™ i7 có tốc độ xử lý cơ sở (Processor Base Frequency) cao hơn dòng CPU Core™ i3
Dòng CPU Core™ i7 ra đời sau dòng CPU Core™ i3
Dòng CPU Core™ i7 có công nghệ Turbo Boost, dòng CPU Core™ i3 thì không.
Dòng CPU Core™ i7 có 4 nhân (Core), dòng CPU Core™ i3 có 2 nhân (Core)
Trong việc chế tạo CPU, công nghệ bán dẫn càng được thu nhỏ (65nm - 45nm - 32nm - 22nm - …) sẽ mang lại những lợi ích nào (chọn 2 đáp án) ?
Điện năng tiêu thụ thấp hơn.
Nhiệt độ khi hoạt động thấp hơn
Chạy được các Hệ điều hành mới.
Tốc độ nhanh hơn.
Các CPU của hãng Intel, dòng vi xử lý Celeron dành cho phân khúc nào?
Dùng cho người dùng phổ thông
Dùng cho người dùng cao cấp
Dùng cho máy chủ
Dùng cho máy đòi hỏi tốc độ xử lý cao
Hãng Intel tích hợp nhiều transistor nhất cho một CPU dựa trên công nghệ chế tạo nào dưới dây?
90nm
65nm
45nm
32nm
Thanh ghi đa dụng AX trong vi xử lý x86 có chức năng chính chủ yếu là:
Dùng trong tính toán số học (phép nhân, chia)
Thanh ghi chứa địa chỉ tương đối của vùng dữ liệu
Thanh ghi dùng trong các vòng lặp
Dùng như các ô nhớ thông thường
Thanh ghi đa dụng BX trong vi xử lý x86 có chức năng chính chủ yếu là:
Thanh ghi đa dụng BX trong vi xử lý x86 có chức năng chính chủ yếu là:
Thanh ghi tích lũy dùng trong các lệnh tính toán
Dùng trong xác định địa chỉ của một ô nhớ
Thanh ghi dùng trong các vòng lặp
Dùng như các ô nhớ thông thường
Thanh ghi đa dụng CX trong vi xử lý x86 có chức năng chính chủ yếu là:
Thanh ghi tích lũy dùng trong các lệnh tính toán
Thanh ghi chứa địa chỉ tương đối của vùng dữ liệu
Dùng làm thanh ghi đếm trong các vòng lặp
Dùng như các ô nhớ thông thường
Thanh ghi đa dụng DX trong vi xử lý x86 có chức năng chính chủ yếu là:
Thanh ghi tích lũy dùng trong các lệnh tính toán
Thanh ghi chứa địa chỉ tương đối của vùng dữ liệu
Thanh ghi dùng trong các vòng lặp
Dùng làm thanh ghi xác định địa chỉ bắt đầu của một mảng các ô nhớ
Lệnh Assembly sau đây thực hiện việc gì?: Mov AX, BX
Chuyển nội dung trong AX vào thanh ghi BX
Chuyển nội dung trong BX vào thanh ghi AX
Chuyển địa chỉ trong BX vào thanh ghi AX
Chuyển địa chỉ trong BX vào nội dung AX
Lệnh Mov BX, AX
Chuyển nội dung trong AX vào thanh ghi BX
Chuyển nội dung trong BX vào thanh ghi AX
Chuyển địa chỉ trong BX vào thanh ghi AX
Chuyển địa chỉ trong BX vào nội dung AX
Hãy chọn kết quả đúng của lệnh chuyển dữ liệu (mã lệnh Assembly) trong vi xử lý x86 sau: MOV BX,1234h MOV AX,[BX]
Chuyển giá trị 1234h vào thanh ghi AX
Chuyển giá trị 1234h vào thanh ghi BX
Chuyển giá trị tại ô nhớ DS:[1234h] vào thanh ghi AX
Lỗi vì vi xử lý x86 không hỗ trợ phương pháp chuyển dữ liệu này
Lệnh sau đây (dùng cho vi xử lý x86, mã lệnh Assembly) thực hiện công việc gì? MOV [1234],AX
Chuyển giá trị 1234 vào AX
Chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[1234] vào AX
Chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[1234]
Chuyển giá trị SS:[1234] vào AX
Hãy chọn kết quả đúng của lệnh chuyển dữ liệu trong vi xử lý x86 sau (mã lệnh Assembly): MOV [1234],56h
Hãy chọn kết quả đúng của lệnh chuyển dữ liệu trong vi xử lý x86 sau (mã lệnh Assembly): MOV [1234],56h
Chuyển giá trị 56h vào ô nhớ [1234]
Hoán đổi giá trị của 2 ô nhớ : 1234h và 56h
Chuyển giá trị 56h vào ô nhớ DS:[1234]
Lỗi vì không chuyển trực tiếp giá trị vào từ ô nhớ
Hãy chọn kết quả đúng của lệnh chuyển dữ liệu trong vi xử lý x86: MOV DS,1234h
Xác định địa chỉ đoạn của vùng dữ liệu là 1234h
Chuyển giá trị 1234h vào thanh ghi DS
Chuyển giá trị 1234h vào ô nhớ DS
Lỗi vì không chuyển trực tiếp giá trị vào thanh ghi địa chỉ đoạn
Đoạn lệnh Assembly sau (dùng cho vi xử lý x86) thực hiện công việc gì? Mov AH, 12h Mov AL, 34h Mov BX, 5678h Add BX, AX
BX = 12h + 34h + 5678h.
AX = 12h + 34h + 5678h.
AX = 1234h + 5678h.
BX = 5678h + 1234h
Đoạn lệnh Assembly (dùng cho vi xử lý x86) sau thực hiện công việc gì? Mov AH, 12h Mov AL, 34h Mov BX, 5678h Add AX, BX
AX = 12h + 34h + 5678h.
BX = 12h + 34h + 5678h.
BX = 1234h + 5678h.
AX = 1234h + 5678h.
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembly sau thì AH có giá trị nào: MOV AH,0F RCL AH,1 (lệnh RCL - Rotate through Carry Left)
07
EF
1E
87
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào: MOV AH,0F RCL AH,1 (lệnh RCR - Rotate through Carry Right)
1E
EF
EE
87
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembly sau thì AX có giá trị nào: MOV AX,0F SHL AX,1
1E
1F
F0
EF
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembly sau thì AX có giá trị nào: MOV AX,0F SHR AX,1
7
E
0
F
Cho biết: BYTE1 là biến kiểu byte (8bits), WORD1 là biến kiểu từ (Word=2Bytes). Lệnh Assembly nào sau đây là sai khi được thực thi trên CPU 16 bits?
MOV AX, WORD1
MOV WORD1, AX
MOV WORD1, BYTE1
MOV AL, BYTE1
