wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÔN HỌC: KIẾN TRÚC MÁY TÍNH

Total questions: 171

Worksheet time: 3hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Các chức năng cơ bản của máy tính: A. Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Nối ghép với TBNV, Truy nhập bộ nhớ. B. Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Thực hiện lệnh, Xử lý dữ liệu. C. Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển. D. Điều khiển, Lưu trữ dữ liệu, Thực hiện phép toán, Kết nối Internet.

4 lines
2.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của máy tính? A. Xử lý B. Khuếch đại C. Lưu trữ D. Điều khiển

4 lines
3.

Quy trình xử lý thông tin của máy tính điện tử là: A. CPU → Đĩa cứng → Màn hình B. Nhận thông tin → Xử lý thông tin → Xuất thông tin C. CPU → Bàn phím → Màn hình D. Màn hình → Máy in → Đĩa mềm

4 lines
4.

Những vật chất nào sau đây không nói về dạng dữ liệu mà máy tính có thể lưu trữ? A. Hình ảnh B. Môi trường C. Âm thanh D. Văn bản

4 lines
5.

Mô hình phân lớp của hệ thống máy tính theo thứ tự từ dưới lên là gì? A. Phần cứng, hệ điều hành, phần mềm, ứng dụng B. Ứng dụng, phần mềm, hệ điều hành, phần cứng C. Phần cứng, hệ điều hành, ứng dụng, phần mềm D. Phần mềm, ứng dụng, hệ điều hành, phần cứng

4 lines
6.

Cấu trúc của máy tính không bao gồm phần nào sau đây? A. Software B. Hardware C. Coreware D. Firmware

4 lines
7.

Phần dẻo (Firmware) trong máy tính là gì? A. Phần mềm được cài đặt bên trong các thiết bị nhớ trong quá trình sản xuất. B. Hệ điều hành. C. Các Driver cho các thiết bị phần cứng và các mạch hỗ trợ xuất / nhập cho máy tính. D. Phần mềm hệ thống.

4 lines
8.

Thành phần nào sau đây được gọi là phần mềm của máy tính? A. Chương trình phòng chống virus B. Bàn phím máy tính C. Bộ xử lý D. Bộ nhớ

4 lines
9.

Thiết bị nào sau đây không cùng nhóm với các thiết bị còn lại? A. Bàn phím B. Bộ xử lý C. Con chuột D. Máy in

4 lines
10.

Cấu trúc cơ bản của một máy tính bao gồm các thành phần nào? A. RAM, CPU, ổ đĩa cứng, Bus liên kết B. Hệ thống nhớ, Bus liên kết, ROM, Bàn phím C. Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Màn hình, Chuột D. Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống xuất / nhập, Bus liên kết

4 lines
11.

Cấu trúc cơ bản của một máy tính bao gồm các khối thiết bị nào? A. Khối phần cứng, khối phần mềm và khối phần dẻo.

4 lines
12.

Cấu trúc cơ bản của một máy tính bao gồm các khối thiết bị nào?

a)

Khối phần cứng, khối phần mềm và khối phần dẻo.

b)

Khối phần cứng, khối nguồn (PSU), khối Hệ điều hành (OS) và chương trình ứng dụng (Application)

c)

Khối xử lý, khối xuất/ nhập, khối lưu trữ, khối nớ (memory)

d)

Khối thiết bị ngoại vi, khối thiết bị nội vi, khối thiết bị khác

13.

Lịnh sử phát triển của máy tính qua các thế hệ theo thứ tự lần lượt từ xưa đến nay là gì?

a)

Máy tính đèn điện tử, Máy tính vi mạch VLSI, Máy tính mạch tích hợp IC, Máy tính dùng Transistor

b)

Máy tính đèn điện tử, Máy tính vi mạch VLSI, Máy tính dùng Transistor, Máy tính mạch tích hợp IC

c)

Máy tính đèn điện tử, Máy tính mạch tích hợp IC, Máy tính dùng Transistor, Máy tính vi mạch VLSI

d)

Máy tính đèn điện tử, Máy tính dùng Transistor, Máy tính mạch tích hợp IC, Máy tính vi mạch VLSI

14.

Cho đến nay, máy tính đã phát triển qua bao nhiêu thế hệ?

4 lines
15.

Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là sai?

4 lines
16.

Năm 1965-1980 là thế hệ của

a)

Máy tính dùng đèn điện tử

b)

Máy tính dùng mạch tích hợp

c)

Máy tính dùng transistor

d)

Máy tính cơ học

17.

Theo cách phân loại truyền thống, thì máy tính có các loại nào?

a)

Bộ vi điều khiển, máy tính cá nhân, máy tính lớn, siêu máy tính, máy vi tính

b)

Máy tính xách tay, máy tính lớn, máy tính để bàn, máy vi tính, siêu máy tính

c)

Bộ vi điều khiển, máy vi tính, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính

d)

Máy tính xách tay, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính, máy chủ

18.

Theo cách phân loại hiện đại, thì máy tính có các loại nào?

a)

Máy tính để bàn, máy tính lớn, máy tính nhúng

b)

Máy chủ, máy tính mini, máy tính lớn

c)

Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhúng

d)

Máy tính mini, máy tính nhúng, siêu máy tính

19.

Máy tính cá nhân bao gồm những loại nào?

4 lines
20.

Máy tính cá nhân bao gồm những loại nào?

a)

Máy để bàn, máy xách tay, máy tính bảng

b)

Máy tính để bàn, máy tính lớn, máy tính nhúng

c)

Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhúng

d)

Máy tính mini, máy tính nhúng, siêu máy tính

21.

Trong máy tính, thành phần nào có chức năng kết nối các thành phần khác với nhau?

a)

CPU

b)

Memory

c)

IO

d)

BUS

22.

Tham số nào của Bus cho biết số lượng đường dây của nó?

a)

Dải thông của Bus

b)

Tần số của Bus

c)

Độ rộng của Bus

d)

Cả 3 ý trên

23.

Chuẩn nào sau đây dùng số hóa (binary code) cho thông tin dạng ký tự (text)?

a)

Chuẩn ASCII (American Standard Code for Information Inter-change)

b)

Chuẩn BMP (bitmap)

c)

Chuẩn Waveform audio format

d)

Chuẩn Windows Media Video

24.

Chuẩn nào sau đây dùng số hóa (binary code) cho thông tin dạng hình ảnh (picture)?

a)

Chuẩn ASCII (American Standard Code for Information Inter-change)

b)

Chuẩn BMP (bitmap)

c)

Chuẩn Waveform audio format

d)

Chuẩn Windows Media Video

25.

Cho biết 1KB dung lượng bằng bao nhiêu bit?

4 lines
26.

Kích thước 1 byte gồm bao nhiêu bit?

4 lines
27.

Dạng mã hóa dữ liệu nào sau đây là mã hóa dữ liệu số nguyên?

4 lines
28.

Hệ thống nào biểu diễn đơn vị thông tin sai?

4 lines
29.

Dãy biểu diễn số nguyên không dấu n bit trong máy tính là dãy nào?

4 lines
30.

Với 8 bit thì biểu diễn được 256 số nhị phân có dấu sẽ là bao nhiêu?

4 lines
31.

Với 8 bit thì biểu diễn được 256 số nhị phân có dấu sẽ là bao nhiêu?

a)

-128 → 127

b)

0 → 255

c)

-127 → 127

d)

-256 → 255

32.

Số nhị phân có dấu 8 bit (10110000)2 tương ứng với số thập phân là gì?

a)

176

b)

-48

c)

110

d)

-88

33.

Viết số -35 và số 13 ở dạng số nhị phân có dấu 8 bit rồi thực hiện phép cộng chúng với nhau. Kết quả tính được là bao nhiêu?

a)

00010110

b)

10010110

c)

00101101

d)

10011000

34.

Viết số -90 và 36 ở dạng số nhị phân có dấu 8 bit rồi cộng 2 số đó lại với nhau. Kết quả tính được là bao nhiêu?

a)

11111110

b)

10110110

c)

00110110

d)

11001001

35.

Viết số 97 và số 52 ở dạng số nhị phân có dấu 8 bit rồi thực hiện phép trừ 97-52. Kết quả tính được là bao nhiêu?

a)

11001010

b)

10101100

c)

00101101

d)

11001001

36.

Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 132 là gì?

a)

1001 0001

b)

10000100

c)

1000 0111

d)

Không biểu diễn được

37.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 129 là gì?

a)

1001 0001

b)

1010 1011

c)

1000 0111

d)

Không biểu diễn được

38.

Số nhị phân có dấu 8 bit dùng mã bù 2: (11101101)2 tương ứng với số thập phân nào?

a)

16

b)

-19

c)

71

d)

-82

39.

Đối với số nguyên có dấu 8 bit, dùng phương pháp 'Mã bù 2', giá trị biểu diễn số 101 là bao nhiêu?

a)

0110 0101

b)

0000 1100

c)

0000 1110

d)

0100 1010

40.

Đối với số nguyên có dấu 8 bit, dùng phương pháp 'Mã bù 2', giá trị biểu diễn số -29 là bao nhiêu?

a)

1000 0000

b)

1110 0011

c)

1111 0000

d)

1000 1111

41.

Kết quả chuyển đổi số nhị phân 10110101 sang số thập phân là?

a)

74

b)

181

c)

192

d)

256

42.

Đổi số 192 trong hệ đếm thập phân sang hệ đếm nhị phân bằng bao nhiêu?

a)

10100101

b)

10001000

c)

11001100

d)

11000000

43.

Đổi số 10000001 trong hệ đếm nhị phân sang hệ đếm thập phân bằng bao nhiêu?

a)

219

b)

129

c)

192

d)

921

44.

Đối với số nguyên có dấu 8 bit, dùng phương pháp 'Mã bù 1', giá trị biểu diễn số 139 là bao nhiêu?

a)

1110100

b)

1110011

c)

1110101

d)

1110111

45.

Dịch trái 3 bit một số nhị phân tương ứng với phép toán nào sau đây?

a)

nhân 4

b)

chia 4

c)

nhân 8

d)

chia 8

46.

Dịch trái 3 bit một số nhị phân tương ứng với phép toán nào sau đây?

a)

nhân 4

b)

chia 4

c)

nhân 8

d)

chia 8

47.

Dịch phải 3 bit một số nhị phân tương ứng với phép toán nào sau đây?

a)

nhân 4

b)

chia 4

c)

nhân 8

d)

chia 8

48.

Số AB(h) trong hệ 16 chuyển sang hệ nhị phân sẽ là bao nhiêu?

a)

10101011

b)

10101010

c)

10111010

d)

10111111

49.

Giá trị thập lục phân (Hexadecimal) của số 1010b là:

a)

000B H

b)

0303 H

c)

000A H

d)

03F3 H

50.

Anh (chị) hãy cho biết giá trị Hexadecimal tương ứng của số Binary 10110110b là:

a)

B6 h

b)

D5 h

c)

A7 h

d)

6B h

51.

Anh (chị) hãy cho biết giá trị Binary tương ứng của số Hexadecimal 11021h là:

a)

0001 0001 1000 0010 0001 b

b)

0001 1009 0000 0010 0001 b

c)

1001 0001 0000 0010 0001 b

d)

0001 0001 0000 0010 0001 b

52.

Trong máy tính, các thông tin được lưu dưới dạng các bit (số nhị phân). Phương pháp biểu diễn số dưới dạng trị tuyệt đối: dùng bit lớn nhất để báo hiệu là số âm hay dương (bit dấu). Anh (chị) hãy biểu diễn số 108 theo dạng trị tuyệt đối

a)

0001 0011

b)

1001 0011

c)

1110 1100

d)

0110 1100

53.

Trong máy tính, các thông tin được lưu dưới dạng các bit (số nhị phân). Phương pháp biểu diễn số dưới dạng trị tuyệt đối: dùng bit lớn nhất để báo hiệu là số âm hay dương (bit dấu). Anh (chị) hãy biểu diễn số -203 theo dạng trị tuyệt đối

a)

0000 0000 1100 1011

b)

1000 0000 0100 1011

c)

0000 1000 1100 1011

d)

1000 0000 1100 1011

54.

Anh (chị) hãy biểu diễn số 57 theo dạng bù 1

a)

0100 0100

b)

1011 1011

c)

1100 0100

d)

0011 1011

55.

Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 261 là:

a)

1001 0001

b)

1010 1011

c)

1000 0111

d)

Không biểu diễn được

56.

Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 132 là:

a)

1001 0001

b)

1000 0100

c)

1000 0111

d)

Không biểu diễn được

57.

Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là:

a)

0111 1100

b)

0101 1011

c)

0100 0111

d)

Không biểu diễn được

58.

Số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp 'Dấu và độ lớn', giá trị biểu diễn số -60 là:

a)

0000 1101

b)

0000 1010

c)

1011 1100

d)

1100 1101

59.

Số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị biểu diễn số -60 là:

a)

0000 1101

b)

0000 1010

c)

1011 1100

d)

1100 1101

60.

Số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị biểu diễn số 256 là:

a)

0000 1101

b)

0000 1010

c)

1011 1100

d)

Không thể biểu diễn

61.

Có biểu diễn "1110 0010" đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị của nó là:

a)

Không tồn tại

b)

-56

c)

56

d)

200

62.

Biểu diễn "0010 0101" (dùng mã bù 2, có dấu), giá trị của chúng là:

a)

-37

b)

37

c)

-21

d)

21

63.

Phương pháp biểu diễn số âm ở dạng mã bù 2 là nhằm đảm bảo đúng đắn khi thực hiện các phép tính trên số. Anh (chị) hãy biểu diễn số 123 theo dạng bù 2

a)

0111 1100

b)

1000 0100

c)

1000 0101

d)

0111 1011

64.

Phương pháp biểu diễn số âm ở dạng mã bù 2 là nhằm đảm bảo đúng đắn khi thực hiện các phép tính trên số. Anh (chị) hãy biểu diễn số -31 theo dạng bù 2

a)

1001 1111

b)

1110 0000

c)

0001 1111

d)

1110 0001

65.

Phương pháp biểu diễn số âm ở dạng mã bù 2 là nhằm đảm bảo đúng đắn khi thực hiện các phép tính trên số. Anh (chị) hãy cho biết giá trị (Decimal) của số 1110 0001 (số nhị phân theo dạng bù 2) là bao nhiêu?

a)

-31

b)

40

c)

-95

d)

-40

66.

Trong hệ BCD (Binary Code Decimal) số (34)10 tương ứng với số nhị phân gì?

a)

00100010

b)

00110100

c)

00111100

d)

01110110

67.

Anh (chị) hãy biểu diễn số +31 theo dạng BCD

a)

0000 0110 1000

b)

1001 0110 1000

c)

0000 0011 0001

d)

1001 0110 1001

68.

Anh (chị) hãy biểu diễn số 415 theo dạng BCD

a)

1111 1110 0110 0000

b)

0000 0001 1001 1111

c)

1001 0101 1000 0110

d)

0000 0100 0001 0101

69.

BUS cơ bản bao gồm các loại nào?

a)

BUS đường truyền, BUS địa chỉ, BUS dữ liệu

b)

BUS địa chỉ, BUS dữ liệu, BUS điều khiển

c)

BUS đường truyền, BUS địa chỉ, BUS điều khiển

d)

BUS đường truyền, BUS dữ liệu, BUS điều khiển

70.

Loại BUS nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ?

a)

BUS điều khiển.

b)

BUS địa chỉ.

c)

BUS dữ liệu.

d)

BUS địa chỉ và BUS điều khiển.

71.

Loại BUS nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ?

a)

BUS điều khiển

b)

BUS địa chỉ

c)

BUS dữ liệu

d)

BUS địa chỉ và BUS điều khiển.

72.

Data BUS được định nghĩa là gì?

a)

Số đường dây có khả năng vận chuyển tín hiệu xung đồng bộ.

b)

Tập hợp các đường dây dùng để vận chuyển dữ liệu từ thành phần này tới thành phần khác

c)

Vận chuyển tín hiệu điều khiển từ CPU tới bộ nhớ, từ CPU tới bộ điều khiển vào ra I/O.

d)

Vận chuyển địa chỉ từ CPU đến các Module nhớ hay các Module xuất / nhập, nhằm để xác định ngăn nhớ hay cổng xuất / nhập nào cần truy xuất trao đổi thông tin. (đây là BUS một chiều).

73.

Phân cấp các loại bus trong máy tính không bao gồm loại nào sau đây?

a)

Bus của bộ xử lý

b)

Bus của bộ nhớ chính

c)

Các bus đồng bộ xung

d)

Các bus xuất / nhập

74.

Độ rộng của Bus là gì?

a)

Số đường dây có khả năng vận chuyển các bit thông tin đồng thời

b)

Đường kính của dây dẫn

c)

Chu vi của dây dẫn

d)

Số đường dây vận chuyển các bít dữ liệu

75.

Bus địa chỉ thường được ký hiệu là gì?

a)

A0, A1, …

b)

B0, B1, …

c)

C0, C1, …

d)

D0, D1, …

76.

Bus dữ liệu thường được ký hiệu là gì?

a)

A0, A1, …

b)

B0, B1, …

c)

C0, C1, …

d)

D0, D1, …

77.

Trong kiến trúc chip xử lý 16bits, các bus dữ liệu có độ rộng là bao nhiêu?

a)

16 bits

b)

32 bits

c)

20 bits

d)

24 bits

78.

CPU có chu kỳ xung nhịp T = 0.5 ms khi đó tốc độ là bao nhiêu?

a)

5GHz

b)

2GHz

c)

5MHz

d)

2MHz

79.

Một CPU có 32 đường địa chỉ (address bus = 32). Vậy không gian địa chỉ là bao nhiêu?

a)

4Gb

b)

4Mb

c)

32Gb

d)

32Kb

80.

Thành phần của một CPU là gì?

4 lines
81.

Hệ thống xuất / nhập của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị nào?

a)

Đĩa từ, Loa, Đĩa CD-ROM

b)

Màn hình, RAM, Máy in

c)

CPU, Chuột, Máy quét ảnh

d)

ROM, RAM, Các thanh ghi

82.

Hệ thống nhớ của máy tính được phân loại như thế nào?

a)

Cache, Bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ ngoài, ROM

c)

Đĩa quang, Bộ nhớ trong

d)

Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

83.

Bộ xử lý gồm các thành phần (không kể bus bên trong) gì?

a)

Khối điều khiển, Các thanh ghi, Cổng xuất / nhập

b)

Khối điền khiển, ALU, Các thanh ghi

c)

Các thanh ghi, DAC, Khối điều khiển

d)

ALU, Các thanh ghi, Cổng xuất / nhập.

84.

Thuật ngữ 'RAM' là từ viết tắt của cụm từ nào?

a)

Read Access Memory

b)

Recent Access Memory

c)

Random Access Memory

d)

Read And Modify

85.

Khi lựa chọn cấu hình cho máy tính, thiết bị cần quan tâm đầu tiên là gì?

a)

CPU

b)

RAM

c)

Mainboard

d)

Monitor

86.

Bộ nhớ đệm (Cache) hoạt động giữa các linh kiện nào?

a)

CPU và RAM

b)

RAM và ROM

c)

CPU và HDD

d)

RAM và HDD

87.

Bộ phận xử lý của máy tính là bộ phận nào?

a)

Operating System

b)

Micro Processor

c)

Random Access Memory

d)

Main Board

88.

Các thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ngoại vi?

a)

CPU

b)

Ổ đĩa quang

c)

Chuột

d)

Bàn phím

89.

Thiết bị nào đây không phải là bộ nhớ ngoài của máy tính?

a)

Ổ đĩa cứng

b)

Ổ đĩa mềm

c)

Ổ đĩa USB

d)

RAM

90.

Khi máy tính bị ngắt điện thì bộ nhớ nào còn lưu trữ được thông tin?

4 lines
91.

Đơn vị ALU thực hiện hoạt động nào trên máy tính?

a)

Điều khiển hoạt động của máy tính

b)

Thực hiện các phép toán theo chương trình

c)

Lưu trữ thông tin tạm thời

d)

Kết nối trao đổi thông tin giữa bên trong và bên ngoài

92.

Quá trình thực thi một lệnh trong vi xử lý trải qua các bước sau: A. Đọc lệnh -> Giải mã -> Thi hành -> Chuyển hướng B. Đọc lệnh -> Thi hành -> Thâm nhập bộ nhớ -> Chuyển hướng C. Đọc lệnh -> Giải mã -> Thi hành -> Thâm nhập bộ nhớ và chuyển hướng D. Đọc lệnh -> Giải mã -> Thi hành -> Thâm nhập bộ nhớ hoặc chuyển hướng -> lưu trữ

4 lines
93.

Trong quá trình hoạt động của máy tính, CPU chủ yếu nhận lệnh từ?

a)

Từ người dùng.

b)

Từ phần mềm.

c)

Từ chuột.

d)

Từ bàn phím.

94.

Vai trò của RAM trong quá trình hoạt động của máy tính?

a)

Noi chứa dữ liệu để CPU lấy về xử lý

b)

Nơi chứa kết quả sau khi CPU xử lý xong.

c)

Nơi xuất dữ liệu cho các thiết bị giao tiếp (như VGA, Sound,.)

d)

Tất cả chức năng trên

95.

Thiếu bộ phận nào sau đây thì máy tính sẽ không hoạt động được

a)

Ổ đĩa cứng (HDD)

b)

Chuột (Mouse)

c)

Bộ nhớ RAM

d)

Sound Card

96.

Front Side Bus (FSB) là kênh truyền dữ liệu gì?

a)

Từ CPU tới South Bridge và ngược lại

b)

Từ CPU tới Cache L2

c)

Từ CPU tới các thiết bị khác

d)

Từ CPU tới North Bridge và ngược lại

97.

Trên mainboard, chipset Cầu Bắc (North Bridge) thông thường được qua kết nối với thiết bị nào?

a)

RAM, CPU, VGA card

b)

CPU, VGA card, HDD

c)

VGA card, HDD, RAM

d)

Mainboard, CPU, VGA card

98.

Thế hệ máy tính dùng Mainboard 2 Chipset, chip cầu bắc được kết nối với các thiết bị nào sau đây ?

a)

CPU, RAM, HDD

b)

I/O Port, RAM

c)

CPU, RAM, VGA

d)

Sound, Lan Cards

99.

Hãy cho biết Bus của CPU ở hình bên là bao nhiêu?

a)

200 MHz

b)

400 MHz

c)

800 MHz

d)

3.4 GHz

100.

Mainboard co sơ đồ khối như hình dưới đây. Hãy cho biết có thể gắn loại CPU nào vào mainboard này:

a)

AMD Phenom X2

b)

Intel Pentium Dual Core

c)

Intel Core i5 hoặc Core i3

d)

Intel Core i7

101.

Mainboard co sơ đồ khối như hình dưới đây. Hãy cho biết có thể gắn loại CPU nào vào mainboard này:

a)

AMD Phenom X2

b)

Intel Pentium Dual Core

c)

Intel Core i5 hoặc Core i3 Generation 1st

d)

Intel Core i7-9xx Generation 1st

102.

Mainboard co sơ đồ khối như hình dưới đây. Hãy cho biết có thể gắn loại CPU nào vào mainboard này:

a)

AMD Phenom X2

b)

Intel Pentium Dual Core

c)

Intel Core i5 hoặc Core i3 Generation 1st

d)

Intel Core i7-9xx Generation 1st

103.

Trong kiến trúc của Intel CPU dành cho các dòng sản phẩm Intel Pentium cho đến Intel Core™2, kênh truyền dữ liệu giữa CPU tới North Bridge (chíp cầu bắc) được gọi bằng tên:

a)

Front Side Bus (FSB)

b)

Quick Path Interface (QPI)

c)

Direct Media Interface (DMI)

104.

Trong kiến trúc của Intel CPU dành cho dòng sản phẩm Intel Core™ i7 Generation 1st (thế hệ 1) kênh truyền dữ liệu giữa CPU tới chipset trên mainboard được gọi bằng tên:

a)

Front Side Bus (FSB)

b)

Quick Path Interface (QPI)

c)

Direct Media Interface (DMI)

105.

Trong kiến trúc của Intel CPU dành cho các dòng sản phẩm Core™ i3, i5 Generation 1st cho đến hiện tại (Intel Core™ ix Generation 8th (thế hệ 8) kênh truyền dữ liệu giữa CPU tới chipset trên mainboard được gọi bằng tên:

a)

Front Side Bus (FSB)

b)

Quick Path Interface (QPI)

c)

Direct Media Interface (DMI)

106.

CPU 8086 có 20 đường địa chỉ quản lý được bao nhiêu vùng nhớ?

a)

1Mb

b)

1Gb

c)

1Kb

d)

20Mb

107.

Trong cấu trúc máy tính, Socket là gì?

a)

Đế cắm của CPU trên mainboard

b)

Chân của CPU

c)

Đơn vị giai tiếp của CPU

d)

Nhãn hiệu của nhà sản xuất CPU

108.

Công nghệ Hyper Threading được phát triển cho thiết bị nào?

a)

RAM

b)

Mainboard

c)

CPU

d)

VGA

109.

Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là gì?

a)

Bộ đếm chương trình  Bộ nhớ  thanh ghi lệnh

b)

Bộ nhớ  Bộ đếm chương trình  thanh ghi lệnh

c)

Bộ nhớ  thanh ghi lệnh  bộ đếm chương trình

d)

Bộ đếm chương trình  thanh ghi lệnh  bộ nhớ

110.

Bộ xử lý nhận lệnh từ đâu?

a)

Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi

b)

Bộ nhớ

c)

Thiết bị ngoại vi

d)

CPU

111.

Đối với khối điều khiển (CU) trong CPU, phát biểu nào sau đây là sai?

4 lines
112.

Đối với khối điều khiển (CU) trong CPU, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ xử lý

b)

Điều khiển các thanh ghi và ALU

c)

Điều khiển bộ nhớ và module xuất / nhập

d)

Chỉ điều khiển ALU

113.

Xét các tín hiệu điều khiển bên trong (nội tại) CPU, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ bộ nhớ ra thiết bị ngoại vi

b)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU

c)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra bộ nhớ

d)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU vào ALU

114.

Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tín hiệu điều khiển ghi ngăn nhớ

b)

Tín hiệu điều khiển đọc ngăn nhớ

c)

Tín hiệu xin ngắt

d)

Tín hiệu chấp nhận ngắt

115.

Bộ xử lý n-bit là bộ xử lý có đặc tính nào?

4 lines
116.

CPU tìm lệnh để nạp vào bộ nhớ theo giá trị của thành phần nào?

a)

Thanh ghi lệnh

b)

Thanh ghi trạng thái

c)

Bộ đếm chương trình

d)

Thanh ghi địa chỉ

117.

Thứ tự các giai đoạn để thực hiện lệnh trong CPU là gì?

a)

Decode, Fetch, Execution, Memory Access, Result Write Back

b)

Fetch, Decode, Memory Access, Execution, Result Write Back

c)

Decode, Fetch, Result Write Back, Execution, Memory Access

d)

Fetch, Decode, Execution, Memory Access, Result Write Back

118.

Loại thanh ghi nào dùng để lưu trữ dữ liệu tạm thời?

a)

Thanh ghi địa chỉ

b)

Thanh ghi dữ liệu

c)

Thanh ghi đa năng

d)

Thanh ghi lệnh

119.

Thanh ghi đa năng có chức năng gì?

a)

Thanh ghi có thể chứa dữ liệu hoặc địa chỉ

b)

Thanh ghi sử dụng để quản lý địa chỉ của năng nhớ hay cổng xuất / nhập

c)

Thanh ghi sử dụng để lưu trữ dữ liệu tạm thời

d)

Thanh ghi chứa dữ liệu và trạng thái CPU

120.

Thanh ghi dùng để làm gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời

b)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

c)

Lưu trữ và chuyển đổi dữ liệu

d)

Quản lý dữ liệu

121.

Thanh ghi đa năng có khả năng gì?

a)

Chứa dữ liệu

b)

Chứa địa chỉ

c)

Chứa dữ liệu và địa chỉ

d)

Chứa dữ liệu, địa chỉ và tín hiệu

122.

Thanh ghi đa năng có khả năng gì?

a)

Chứa dữ liệu

b)

Chứa địa chỉ

c)

Chứa dữ liệu và địa chỉ

d)

Chứa dữ liệu, địa chỉ và tín hiệu

123.

Trong các lệnh xử lý của CPU, lệnh PUSH có tác dụng gì?

a)

Lấy nội dung ở đỉnh stack ra toán hạng đích

b)

Đưa nội dung của một toán hạng vào ngăn xếp (stack)

c)

Trao đổi nội dung hai toán hạng cho nhau

d)

Nạp dữ liệu từ bộ nhớ đến bộ xử lý

124.

Trong các lệnh xử lý của CPU, lệnh MUL có tác dụng gì?

a)

cộng các toán hạng

b)

Trừ các toán hạng

c)

Nhân các toán hạng

d)

Chia các toán hạng

125.

Trong quá trình thực hiện chương trình, nếu có ngắt thì bộ xử lý sẽ làm gì?

a)

Tiếp tục thực hiện xong chương trình rồi thực hiện ngắt

b)

Thực hiện xong lệnh hiện tại, rồi thực hiện ngắt, sau đó quay lại thực hiện tiếp chương trình

c)

Từ chối ngắt, không phục vụ

d)

Thực hiện ngắt ngay, sau đó thực hiện chương trình

126.

Khối nào trong CPU chịu trách nhiệm giải mã và xác định thao tác lệnh trong CPU?

a)

Đơn vị điều khiển

b)

Đơn vị số học và logic

c)

Tập các thanh ghi

d)

Đơn vị ghép nối BUS

127.

Các trạng thái thực thi của CPU được lưu trong thanh ghi nào?

a)

Thanh ghi dữ liệu

b)

Thanh ghi điều khiển

c)

Thanh ghi cờ

d)

Thanh ghi lệnh

128.

Khi CPU thực hiện một phép toán vượt quá khuôn khổ biểu diễn, cờ nào được kích hoạt?

a)

CF (Carry Flag)

b)

PF (Parity Flag)

c)

AF (Auxiliary Flag)

d)

SF (Sign Flag)

129.

Khi CPU thực hiện một phép toán có kết quả bằng 0, cờ nào được kích?

a)

CF (Carry Flag)

b)

PF (Parity Flag)

c)

ZF (Zero Flag)

d)

OF (Overflow Flag)

130.

Lệnh OR AL, 15h thuộc nhóm lệnh nào?

a)

nhóm lệnh logic

b)

nhóm lệnh tính toán

c)

nhóm dịch dữ liệu

d)

nhóm chuyển dữ liệu

131.

ALU trong CPU thực hiện các phép toán gì ?

a)

Chuyển đổi giá trị

b)

Thao tác trên chuỗi

c)

Số học

d)

Sơ cấp

132.

Câu nào sau đây không nói về chức năng của CU trong CPU?

4 lines
133.

Công dụng của bộ nhớ cache L1 bên trong vi xử lý là

a)

Lưu trữ mã lệnh của chương trình trong quá trình xử lý của CPU

b)

Lưu trữ kết qu

134.

Công dụng của bộ nhớ cache L1 bên trong vi xử lý là

a)

A. Lưu trữ mã lệnh của chương trình trong quá trình xử lý của CPU

b)

B. Lưu trữ kết quả sau khi ALU tính toán

c)

C. Lưu trữ dữ liệu và mã lệnh trong quá trình xử lý của CPU

d)

D. Lưu trữ dữ liệu tạm thời

135.

Máy desktop, socket dùng cho CPU intel Core™ i7-8xx ?

a)

A. 478

b)

B. 775.

c)

C. 1156.

d)

D. 1366

136.

Máy desktop, socket dùng cho CPU intel Core™ i7-9xx ?

a)

A. 478

b)

B. 775.

c)

C. 1156.

d)

D. 1366

137.

Loại socket dùng cho vi xử lý thế hệ Core 2 Duo của Intel là?

a)

A. Socket 775

b)

B. Socket AM2

c)

C. Socket 370

d)

D. Socket 478

138.

Vi xử lý thế hệ Core 2 Duo của Intel được tích hợp bao nhiêu nhân xử lý?

a)

A. 1 nhân.

b)

B. 2 nhân.

c)

C. 3 nhân.

d)

D. 4 nhân.

139.

Vi xử lý Intel Core 2 Quad của được tích hợp bao nhiêu nhân (core) xử lý?

a)

A. 1 nhân.

b)

B. 2 nhân.

c)

C. 3 nhân.

d)

D. 4 nhân.

140.

Tên các dòng vi xử lý nào sau đây KHÔNG phải của hãng Intel?

a)

A. Core, Atom

b)

B. Pentium, Celeron

c)

C. Athlon, Opteron

d)

D. Xeon, Itanium

141.

CPU Intel Core i3 - 4350 thuộc thế hệ (generation) nào

a)

A. 2nd generation

b)

B. 3rd generation

c)

C. 4th generation

d)

D. 5th generation

142.

Chủng loại CPU Intel® Xeon™ sử dụng cho loại máy tính nào?

a)

A. Máy tính để bàn (Desktop)

b)

B. Máy tính xách tay (Laptop)

c)

C. Máy chủ chuyên dụng (Server)

d)

D. Máy tính bảng (Tablet)

143.

Chủng loại CPU Intel® Atom sử dụng cho loại máy tính nào?

a)

A. Máy tính để bàn (Desktop)

b)

B. Máy tính xách tay (Laptop)

c)

C. Máy chủ chuyên dụng (Server)

d)

D. Máy tính bảng (Tablet)

144.

Đâu là điểm GIỐNG NHAU giữa CPU Core™ i3 và Core™ i7 trong cùng một thế hệ Intel CPU?

a)

A. Cả 2 cùng có công nghệ Turbo Boost.

b)

B. Cả 2 cùng có công nghệ Hyper Threading.

c)

C. Cả 2 cùng có 4 nhân vật lý.

d)

D. Cả 2 cùng có 8 nhân luận lý.

145.

Đâu là phát biểu KHÔNG ĐÚNG khi so sánh CPU Core™ i5 và Core™ i7 trong cùng một thế hệ Intel CPU?

a)

A. Cả 2 cùng có công nghệ Turbo Boost.

b)

B. Cả 2 cùng có công nghệ Hyper Threading.

c)

C. Cả 2 cùng có 4 nhân vật lý.

d)

D. Cả 2 cùng có công nghệ ảo hóa.

146.

Đâu là phát biểu ĐÚNG khi so sánh CPU Core™ i3 và Core™ i5 trong cùng một thế hệ Intel CPU?

4 lines
147.

Đâu là phát biểu ĐÚNG khi so sánh CPU Core™ i3 và Core™ i5 trong cùng một thế hệ Intel CPU?

a)

Cả 2 cùng có công nghệ Turbo Boost.

b)

Cả 2 cùng có công nghệ Hyper Threading.

c)

Cả 2 cùng có 4 nhân vật lý.

d)

Cả 2 cùng có công nghệ ảo hóa.

148.

Cùng một thế hệ Intel CPU, dòng CPU Core™ i3 và Core™ i5 có sự khác biệt cơ bản nào (chọn 2 đáp án)?

a)

Dòng CPU Core™ i5 có tốc độ xử lý cơ sở (Processor Base Frequency) cao hơn dòng CPU Core™ i3

b)

Dòng CPU Core™ i5 ra đời sau dòng CPU Core™ i3

c)

Dòng CPU Core™ i5 có công nghệ Turbo Boost, dòng CPU Core™ i3 thì không.

d)

Dòng CPU Core™ i5 có 4 nhân (Core), dòng CPU Core™ i3 có 2 nhân (Core)

149.

Cùng một thế hệ Intel CPU, dòng CPU Core™ i3 và Core™ i7 có sự khác biệt cơ bản nào (chọn 2 đáp án)?

a)

Dòng CPU Core™ i7 có tốc độ xử lý cơ sở (Processor Base Frequency) cao hơn dòng CPU Core™ i3

b)

Dòng CPU Core™ i7 ra đời sau dòng CPU Core™ i3

c)

Dòng CPU Core™ i7 có công nghệ Turbo Boost, dòng CPU Core™ i3 thì không.

d)

Dòng CPU Core™ i7 có 4 nhân (Core), dòng CPU Core™ i3 có 2 nhân (Core)

150.

Trong việc chế tạo CPU, công nghệ bán dẫn càng được thu nhỏ (65nm - 45nm - 32nm - 22nm - …) sẽ mang lại những lợi ích nào (chọn 2 đáp án) ?

a)

Điện năng tiêu thụ thấp hơn.

b)

Nhiệt độ khi hoạt động thấp hơn

c)

Chạy được các Hệ điều hành mới.

d)

Tốc độ nhanh hơn.

151.

Các CPU của hãng Intel, dòng vi xử lý Celeron dành cho phân khúc nào?

a)

Dùng cho người dùng phổ thông

b)

Dùng cho người dùng cao cấp

c)

Dùng cho máy chủ

d)

Dùng cho máy đòi hỏi tốc độ xử lý cao

152.

Hãng Intel tích hợp nhiều transistor nhất cho một CPU dựa trên công nghệ chế tạo nào dưới dây?

a)

90nm

b)

65nm

c)

45nm

d)

32nm

153.

Thanh ghi đa dụng AX trong vi xử lý x86 có chức năng chính chủ yếu là:

a)

Dùng trong tính toán số học (phép nhân, chia)

b)

Thanh ghi chứa địa chỉ tương đối của vùng dữ liệu

c)

Thanh ghi dùng trong các vòng lặp

d)

Dùng như các ô nhớ thông thường

154.

Thanh ghi đa dụng BX trong vi xử lý x86 có chức năng chính chủ yếu là:

4 lines
155.

Thanh ghi đa dụng BX trong vi xử lý x86 có chức năng chính chủ yếu là:

a)

Thanh ghi tích lũy dùng trong các lệnh tính toán

b)

Dùng trong xác định địa chỉ của một ô nhớ

c)

Thanh ghi dùng trong các vòng lặp

d)

Dùng như các ô nhớ thông thường

156.

Thanh ghi đa dụng CX trong vi xử lý x86 có chức năng chính chủ yếu là:

a)

Thanh ghi tích lũy dùng trong các lệnh tính toán

b)

Thanh ghi chứa địa chỉ tương đối của vùng dữ liệu

c)

Dùng làm thanh ghi đếm trong các vòng lặp

d)

Dùng như các ô nhớ thông thường

157.

Thanh ghi đa dụng DX trong vi xử lý x86 có chức năng chính chủ yếu là:

a)

Thanh ghi tích lũy dùng trong các lệnh tính toán

b)

Thanh ghi chứa địa chỉ tương đối của vùng dữ liệu

c)

Thanh ghi dùng trong các vòng lặp

d)

Dùng làm thanh ghi xác định địa chỉ bắt đầu của một mảng các ô nhớ

158.

Lệnh Assembly sau đây thực hiện việc gì?: Mov AX, BX

a)

Chuyển nội dung trong AX vào thanh ghi BX

b)

Chuyển nội dung trong BX vào thanh ghi AX

c)

Chuyển địa chỉ trong BX vào thanh ghi AX

d)

Chuyển địa chỉ trong BX vào nội dung AX

159.

Lệnh Mov BX, AX

a)

Chuyển nội dung trong AX vào thanh ghi BX

b)

Chuyển nội dung trong BX vào thanh ghi AX

c)

Chuyển địa chỉ trong BX vào thanh ghi AX

d)

Chuyển địa chỉ trong BX vào nội dung AX

160.

Hãy chọn kết quả đúng của lệnh chuyển dữ liệu (mã lệnh Assembly) trong vi xử lý x86 sau: MOV BX,1234h MOV AX,[BX]

a)

Chuyển giá trị 1234h vào thanh ghi AX

b)

Chuyển giá trị 1234h vào thanh ghi BX

c)

Chuyển giá trị tại ô nhớ DS:[1234h] vào thanh ghi AX

d)

Lỗi vì vi xử lý x86 không hỗ trợ phương pháp chuyển dữ liệu này

161.

Lệnh sau đây (dùng cho vi xử lý x86, mã lệnh Assembly) thực hiện công việc gì? MOV [1234],AX

a)

Chuyển giá trị 1234 vào AX

b)

Chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[1234] vào AX

c)

Chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[1234]

d)

Chuyển giá trị SS:[1234] vào AX

162.

Hãy chọn kết quả đúng của lệnh chuyển dữ liệu trong vi xử lý x86 sau (mã lệnh Assembly): MOV [1234],56h

4 lines
163.

Hãy chọn kết quả đúng của lệnh chuyển dữ liệu trong vi xử lý x86 sau (mã lệnh Assembly): MOV [1234],56h

a)

Chuyển giá trị 56h vào ô nhớ [1234]

b)

Hoán đổi giá trị của 2 ô nhớ : 1234h và 56h

c)

Chuyển giá trị 56h vào ô nhớ DS:[1234]

d)

Lỗi vì không chuyển trực tiếp giá trị vào từ ô nhớ

164.

Hãy chọn kết quả đúng của lệnh chuyển dữ liệu trong vi xử lý x86: MOV DS,1234h

a)

Xác định địa chỉ đoạn của vùng dữ liệu là 1234h

b)

Chuyển giá trị 1234h vào thanh ghi DS

c)

Chuyển giá trị 1234h vào ô nhớ DS

d)

Lỗi vì không chuyển trực tiếp giá trị vào thanh ghi địa chỉ đoạn

165.

Đoạn lệnh Assembly sau (dùng cho vi xử lý x86) thực hiện công việc gì? Mov AH, 12h Mov AL, 34h Mov BX, 5678h Add BX, AX

a)

BX = 12h + 34h + 5678h.

b)

AX = 12h + 34h + 5678h.

c)

AX = 1234h + 5678h.

d)

BX = 5678h + 1234h

166.

Đoạn lệnh Assembly (dùng cho vi xử lý x86) sau thực hiện công việc gì? Mov AH, 12h Mov AL, 34h Mov BX, 5678h Add AX, BX

a)

AX = 12h + 34h + 5678h.

b)

BX = 12h + 34h + 5678h.

c)

BX = 1234h + 5678h.

d)

AX = 1234h + 5678h.

167.

Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembly sau thì AH có giá trị nào: MOV AH,0F RCL AH,1 (lệnh RCL - Rotate through Carry Left)

a)

07

b)

EF

c)

1E

d)

87

168.

Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào: MOV AH,0F RCL AH,1 (lệnh RCR - Rotate through Carry Right)

a)

1E

b)

EF

c)

EE

d)

87

169.

Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembly sau thì AX có giá trị nào: MOV AX,0F SHL AX,1

a)

1E

b)

1F

c)

F0

d)

EF

170.

Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembly sau thì AX có giá trị nào: MOV AX,0F SHR AX,1

a)

7

b)

E

c)

0

d)

F

171.

Cho biết: BYTE1 là biến kiểu byte (8bits), WORD1 là biến kiểu từ (Word=2Bytes). Lệnh Assembly nào sau đây là sai khi được thực thi trên CPU 16 bits?

a)

MOV AX, WORD1

b)

MOV WORD1, AX

c)

MOV WORD1, BYTE1

d)

MOV AL, BYTE1