wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6 QTCL

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

2:Các chiến lược có khả năng lựa chọn để đưa vào ma trận QSPM được lấy ở đâu

a)

a. Ma trận SWOT và ma trận IFE

b)

b. Ma trận IE và ma trận GE

c)

c. Ma trận EFE và ma trận IFE 

d)

d. Ma trận SWOT, ma trận GE, ma trận BCG, ma trận IE

2.

3:Trong ma trận SWOT, nhóm chiến lược nào được sử dụng để phòng thủ nhằm giảm đi những điểm yếu bên trong và tránh khỏi những mối đe dọa từ môi trường bên ngoài?

a)

a. SO

b)

. WO

c)

c. ST

d)

d. WT 

3.

4:Ma trận nào được coi là một công cụ được sử dụng để xây dựng các định hướng chiến lược thông qua việc phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức từ môi trường kinh doanh đến hoạt động của doanh nghiệp?

a)

a. IFE

b)

b. QSPM

c)

c. EFE

d)

d. SWOT 

4.

5:Ma trận nào dùng để đánh giá các yếu tố bên trong và bên ngoài doanh nghiệp?

a)

a. EFE

b)

 

b. GE

c)

c. IFE

d)

d. IE 

5.

6:SBU nào dưới đây có thị phần tương đối cao và ở những ngành tăng trưởng chậm ?

a)

a. SBU ngôi sao

b)

. SBU dấu hỏi

c)

c. SBU bò sữa 

d)

d. SBU điểm chết

6.

7:Ma trận nào thường dùng để đánh giá các yếu tổ bên trong doanh nghiệp:

a)

a. SWOT

b)

b. BCG

c)

c. GE

d)

d. IFE 

7.

8:Bước đầu tiên trong quá trình thiết lập ma trận IFE là

a)

a. Xác định trọng số cho các yếu tố cơ hội và nguy cơ chủ yếu

b)

. Lập danh mục các yếu tố là điểm mạnh và điểm yếu chủ yếu 

c)

c. Lập danh mục các yếu tố cơ hội và nguy cơ chủ yếu

d)

d. Xác định trọng số cho các yếu tố điểm mạnh và điểm yếu chủ yếu

 

8.

9:Một doanh nghiệp có thị phần tương đối trên thị trường của sản phẩm A là 1,7 và tốc độ tăng trưởng là 6%. Để xây dựng chiến lược cho sản phẩm A, doanh nghiệp có thể sử dụng ma trận nào sau đây?

a)

a. Ma trận BCG 

b)

b. Ma trận GE

c)

c. Ma trận IE

d)

d. Ma trận SWOT

9.

 11:Một doanh nghiệp có thị phần tương đối trên thị trường của sản phẩm A là 1,8 và tốc độ tăng trưởng là 16%. Vận dụng ma trận BCG thì sản phẩm A đang ở vị trí nào?

a)

a. Điểm chết

b)

b. Ngôi sao 

c)

c. Điểm nghi vấn

d)

d. Con bò sữa

10.

13:Ma trận nào xác định tính hấp dẫn của các chiến lược khác nhau bằng cách tận dụng hay cải thiện các yếu tố chủ yếu trong môi trường bên ngoài và bên trong của doanh nghiệp

a)

a. Ma trận SWOT

b)

b. Ma trận GE

c)

c. Ma trận QSPM

d)

d. Ma trận IE

11.

14:Thị phần tuyệt đối được xác định bằng:

a)

a. Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của toàn ngành 

b)

b. Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của đối thủ mạnh nhất

c)

c. Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của đối thủ ở mức trung bình của ngành

d)

d. Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của đối thủ yếu nhất trong ngành

12.

16:Trong ma trận SWOT, nhóm chiến lược nào nhằm sử dụng điểm mạnh của công ty để tránh khỏi hay giảm ảnh hưởng của những mối đe dọa bên ngoài

a)

a. WO

b)

b. ST 

c)

c. WT

d)

d. SO

13.

17:Trong ma trận SWOT, nhóm chiến lược kết hợp ST là:

a)

a. Nhóm chiến lược sử dụng những điểm mạnh bên trong của công ty để tận dụng những cơ hội bên ngoài

b)

b. Nhóm chiến lược sử dụng để phòng thủ nhằm giảm đi những điểm yếu bên trong và tránh khỏi những mối đe dọa từ môi trường bên ngoài

c)

c. Nhóm chiến lược sử dụng điểm mạnh của công ty để tránh khỏi hay giảm ảnh hưởng của những mối đe dọa bên ngoài 

d)

d. Nhóm chiến lược cải thiện những điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng những cơ hội bên ngoài

14.

18:SBU nào là SBU dẫn đầu, có thị phần tương đối lớn và hoạt động ở những ngành tăng trưởng cao?

a)

a. SBU điểm chết

b)

b. SBU ngôi sao 

c)

c. SBU dấu hỏi

d)

d. SBU bò sữa

15.

20:Trong ma trận SWOT, nhóm chiến lược nào nhằm sử dụng những điểm mạnh bên trong của công ty để tận dụng những cơ hội bên ngoài?

a)

a. WT

b)

b. SO

c)

c. ST

d)

d. WO

16.

22:Khi hoạt động kinh doanh của công ty ở trong một thị trường có mức tăng trưởng cao nhưng lại có thị phần tương đối thấp thì doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào của ma trận BCG?

a)

a. Nghi vấn 

b)

b. Ngôi sao

c)

c. Điểm chết

d)

d. Bò sữa

17.

23:IFE là tên viết tắt của ma trận nào?

a)

a. Ma trận các yếu tố hình ảnh

b)

b. Ma trận các yếu tố bên ngoài

c)

c. Ma trận hoạch định chiến lược định lượng

d)

d. Ma trận các yếu tố bên trong 

18.

24:Khi thị phần tương đối của công ty ở thấp và mức tăng trưởng thị trường thấp thì doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào của ma trận BCG?

a)

a. Nghi vấn

b)

b. Bò sữa

c)

c. Điểm chết 

d)

d. Ngôi sao

19.

26:Khi phân tích ma trận EFE nếu tổng số điểm quan trọng của công ty có giá trị thấp hơn 2,5 cho thấy điều gì?

a)

a. Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội nhưng có thể né tránh các đe dọa bên ngoài

b)

b. Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội và tránh né được các đe dọa bên ngoài

c)

c. Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội nhưng không tránh né được các đe dọa bên ngoài

d)

d. Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội và không né tránh được các đe dọa bên ngoài 

20.

28:Trong ma trận BCG doanh nghiệp có thể bị giải thể khi ở ô nào?

a)

a. Điểm chết 

b)

b. Con bò

c)

c. Ngôi sao

d)

d. Dấu hỏi

21.

29:Tổng điểm số tầm quan trọng của các yếu tố bên trong doanh nghiệp trong ma trận IFE có giá trị bằng:

a)

a. 0,5

b)

b. 2

c)

c. 0,75

d)

d. 1 

22.

32:Công ty thuốc lá Việt nam (vinataba) có hệ thống phân phối bán lẻ rất mạnh nhưng qui định của chính phủ lại hạn chế về việc sử dụng thuốc lá. Khi phân tích ma trận SWOT, công ty sẽ sử dụng chiến lược kết hợp nào dưới đây?

a)

a. WT

b)

b. WO

c)

c. ST 

d)

d. SO

23.

33”:Kỹ thuật phân tích SWOT là

a)

a. Phân tích các nguy cơ của môi trường bên ngoài

b)

b. Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, xác định cơ hội và nguy cơ của môi trường kinh doanh bên ngoài để có sự phối hợp giữa nguồn lực của công ty và tình hình môi trường 

c)

c. Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu

d)

d. Phân tích tình hình môi trường nội bộ

24.

34:Khi phân tích ma trận EFE nếu tổng số điểm quan trọng của công ty có giá trị cao hơn 2,5 cho thấy điều gì?

a)

a. Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội nhưng có thể né tránh các đe dọa bên ngoài

b)

b. Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội và né tránh được các đe dọa bên ngoài

c)

c. Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội và tránh né được các đe dọa bên ngoài 

d)

d. Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội nhưng không tránh né được các đe dọa bên ngoài

25.

35:Để thiết lập ma trận QSPM, cần lấy thông tin từ những ma trận nào?

a)

a. Ma trận IFE

b)

b. Các ma trận IFE, ma trận EFE, ma trận SWOT, ma trận BCG, ma trận MC.Kinsey 

c)

c. Ma trận SWOT

d)

d. Ma trận EFE

26.

37:Công ty Đức Tâm kinh doanh sản phẩm A với điểm khả năng cạnh tranh là 3,8; điểm hấp dẫn của môi trường kinh doanh là 2,3. Để xây dựng chiến lược cho sản phẩm A, doanh nghiệp sử dụng ma trận nào sau đây?

a)

a. Ma trận MC.Kinsey 

b)

b. Ma trận IFE

c)

c. Ma trận BCG

d)

d. Ma trận SWOT

27.

39:Trong ma trận BCG, ô Điểm chết là ô có thị phần và mức tăng trưởng:

a)

a. Cao – Thấp

b)

b. Thấp – Cao

c)

c. Thấp – Thấp 

d)

d. Cao – Cao

28.

40:Công cụ nào dưới đây được sử dụng để lựa chọn chiến lược tối ưu trong các chiến lược có khả năng lựa chọn?

a)

a. Ma trận EFE

b)

b. Ma trận SWOT

c)

c. Ma trận IFE

d)

d. Ma trận QSPM 

29.

41:Khi phân tích ma trận IFE nếu tổng số điểm quan trọng của công ty có giá trị thấp hơn 2,5 cho thấy điều gì?

a)

a. Chiến lược mà công ty đề ra không phát huy được những điểm mạnh nhưng có khả năng khắc phục được các điểm yếu từ môi trường bên trong

b)

b. Chiến lược mà công ty đề ra đã phát huy được những điểm mạnh và cũng khắc phục được các điểm yếu nội tại

c)

c. Chiến lược mà công ty đề ra đã phát huy được những điểm mạnh những không khắc phục được các điểm yếu từ môi trường bên trong

d)

d. Chiến lược mà công ty đề ra không phát huy được những điểm mạnh và cũng không khắc phục được các điểm yếu từ môi trường bên trong 

30.

43:Trong ma trận BCG, ô Bò Sữa là ô có thị phần và mức tăng trưởng:

a)

a. Cao – Thấp 

b)

b. Cao – Cao

c)

c. Thấp – Thấp

d)

d. Thấp – Cao

31.

45:Một doanh nghiệp có thị phần tương đối trên thị trường của sản phẩm B là 1,8 và tốc độ tăng trưởng là 16%. Vận dụng ma trận BCG thì định hướng chiến lược phù hợp cho sản phẩm B là:

a)

a. Đầu tư có cân nhắc

b)

b. Tranh thủ thu lợi nhuận, không đầu tư thêm

c)

c. Đầu tư cải tiến sản phẩm, tranh thủ lợi thế qui mô để hạ giá thành sản xuất 

d)

d. Loại bỏ

32.

46:Dựa vào ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:

a)

a. Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

b)

b. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng thấp 

c)

c. Thị phần tương đối cao và thị trường đã bão hòa

d)

d. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao

 

33.

47:Khi phân tích ma trận IFE nếu tổng số điểm quan trọng của công ty có giá trị cao hơn 2,5 cho thấy điều gì?

a)

a. Chiến lược mà công ty đề ra không phát huy được những điểm mạnh nhưng có khả năng khắc phục được các điểm yếu từ môi trường bên trong

b)

b. Chiến lược mà công ty đề ra không phát huy được những điểm mạnh và cũng không khắc phục được các điểm yếu từ môi trường bên trong

c)

c. Chiến lược mà công ty đề ra đã phát huy được những điểm mạnh và cũng khắc phục được các điểm yếu nội tại 

d)

d. Chiến lược mà công ty đề ra đã phát huy được những điểm mạnh nhưng không khắc phục được các điểm yếu từ môi trường bên trong

34.

49:Ma trận IE là ma trận:

a)

a. Đánh giá các yếu tố bên trong

b)

b. Đánh giá các yếu tố bên ngoài

c)

c. Đánh giá các yếu tố bên trong và bên ngoài 

d)

d. Ma trận vị trí chiến lược và đánh giá hoạt động

35.

50:Ma trận IE được xây dựng dựa trên mấy biến số?

a)

a. 5

b)

2

c)

3

d)

4

36.

51:Tên viết tắt của ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài là:

a)

. QSPM

b)

. EFE 

c)

c. SWOT

d)

d. IFE

37.

52:Doanh thu của SBU nước tinh khiết ở doanh nghiệp X trong năm N là 5 tỷ VNĐ, đối thủ cạnh tranh đứng đầu đạt 8 tỷ VNĐ, đối thủ cạnh tranh tiếp theo là 4,5 tỷ và còn các đối thủ khác, biết tổng doanh thu toàn ngành là 20 tỷ. Hãy xác tính thị phần tương đối của SBU đó ở doanh nghiệp X?

a)

a. 1,11

b)

b. 0,4

c)

c. 0,625 

d)

d. 0,25

38.

54Trong ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài, việc phân loại tầm quan trọng của mỗi yếu tố được đánh giá theo thang điểm nào dưới đây?

a)

a. Từ 1,0 đến 10

b)

b. Từ 1,0 đến 2,0

c)

c. Từ 0,0 đến 10

d)

d. Từ 0,0 đến 1,0 

39.

56:Dựa vào ma trận BCG doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:

a)

a. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng thấp

b)

b. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa

c)

c. Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

d)

d. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng của ngành cao 

40.

57:Khi phân tích ma trận EFE nếu tổng số điểm quan trọng của công ty có giá trị cao hơn 2,5 cho thấy điều gì?

a)

a. Công ty phản ứng trung bình với những cơ hội và nguy cơ hiện tại trong môi trường

b)

b. Công ty không có phản ứng với những cơ hội và nguy cơ hiện tại trong môi trường

c)

c. Công ty phản ứng yếu kém với những cơ hội và nguy cơ hiện tại trong môi trường

d)

d. Công ty phản ứng tốt với những cơ hội và nguy cơ hiện tại trong môi trường 

41.

60;Công ty Tiến Thành là một công ty cơ khí hiện có 4 đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU). Có các số liệu như sau với giả định 1 là điểm thấp nhất, 4 là điểm cao nhất:

a)

a. Lập danh mục các yếu tố cơ hội và nguy cơ chủ yếu 

b)

b. Lập danh mục các yếu tố điểm mạnh và điểm yếu chủ yếu

c)

c. Xác định trọng số cho các yếu tố cơ hội và nguy cơ chủ yếu

d)

d. Xác định trọng số cho các yếu tố điểm mạnh và điểm yếu chủ yếu

 

42.

62:Một doanh nghiệp có thị phần tương đối trên thị trường của sản phẩm A là 1,7 và tốc độ tăng trưởng là 6%. Vận dụng ma trận BCG thì sản phẩm A ở vị trí nào?

a)

a. Điểm nghi vấn

b)

b. Điểm chết

c)

c. Con bò sữa 

d)

d. Ngôi sao

43.

63:EFE là ma trận

a)

a. Ma trận hình ảnh cạnh tranh

b)

b. Ma trận điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và đe dọa

c)

c. Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài 

d)

d. Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong

44.

64:Khi phân tích ma trận EFE nếu tổng số điểm quan trọng của công ty có giá trị thấp hơn 2,5 cho thấy điều gì?

a)

a. Công ty phản ứng tốt với những cơ hội và nguy cơ hiện tại trong môi trường

b)

b. Công ty không có phản ứng với những cơ hội và nguy cơ hiện tại trong môi trường

c)

c. Công ty phản ứng trung bình với những cơ hội và nguy cơ hiện tại trong môi trường

d)

d. Công ty phản ứng yếu kém với những cơ hội và nguy cơ hiện tại trong môi trường 

45.

65:Những điều kiện chủ yếu của môi trường bên ngoài gây bất lợi cho công ty, ảnh hưởng đến khả năng sinh lợi cũng như vị trí trên thị trường của công ty là:

a)

a. Nguy cơ chủ yếu 

b)

b. Các điểm mạnh

c)

c. Các điểm yếu

d)

d. Cơ hội chủ yếu

46.

68:Trục tung – trục hoành của ma trận BCG thể hiện

a)

a. Mức tăng trưởng của thị trường - Thị phần tương đối 

b)

b. Doanh thu – Mức tăng trưởng của thị trường

c)

c. Thị phần – Doanh thu

d)

d. Thị phần – Mức tăng trưởng của thị trường

 

47.

69:Một doanh nghiệp có thị phần tương đối trên thị trường của sản phẩm A là 1,7 và tốc độ tăng trưởng là 6%. Vận dụng ma trận BCG thì định hướng chiến lược phù hợp cho sản phẩm A là:

a)

a. Đầu tư cải tiến sản phẩm

b)

b. Đầu tư có cân nhắc

c)

c. Loại bỏ

d)

d. Tranh thủ thu lợi nhuận, không đầu tư thêm 

48.

70:Trong ma trận SWOT, nhóm chiến lược nào sẽ cải thiện những điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng những cơ hội bên ngoài?

a)

a. ST

b)

b. WO

c)

c. SO

d)

d. WT

49.

72:Khái niệm thị phần tương đối được sử dụng trong ma trận BCG được xác định bằng:

a)

a. Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của đối thủ yếu nhất trong ngành

b)

b. Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của đối thủ ở mức trung bình của ngành

c)

c. Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của toàn ngành

d)

d. Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của đối thủ mạnh nhất 

50.

73:Trong ma trận BCG, ô Nghi vấn là ô có thị phần và mức tăng trưởng:

a)

a. Cao – Thấp

b)

b. Thấp – Cao 

c)

c. Thấp – Thấp

d)

d. Cao – Cao

 

51.

74:Một doanh nghiệp có thị phần tương đối trên thị trường của sản phẩm A là 1,7 và tốc độ tăng trưởng là 12%. Để xây dựng chiến lược cho sản phẩm A, doanh nghiệp có thể sử dụng ma trận nào sau đây?

a)

a. Ma trận BCG 

b)

b. Ma trận GE

c)

c. Ma trận SWOT

d)

d. Ma trận IE

52.

75:Trong ma trận SWOT, nhóm chiến lược kết hợp WO là:

a)

a. Nhóm chiến lược sử dụng những điểm mạnh bên trong của công ty để tận dụng những cơ hội bên ngoài

b)

b. Nhóm chiến lược sử dụng điểm mạnh của công ty để tránh khỏi hay giảm ảnh hưởng của những mối đe dọa bên ngoài

c)

c. Nhóm chiến lược sử dụng để phòng thủ nhằm giảm đi những điểm yếu bên trong và tránh khỏi những mối đe dọa từ môi trường bên ngoài

d)

d. Nhóm chiến lược cải thiện những điểm yếu bên trong để khai thác những cơ hội bên ngoài

53.

76:Các biến số được sử dụng để xây dựng ma trận MC.Kinsey là?

a)

a. Tốc độ tăng trưởng của ngành – Mức độ hấp dẫn của môi trường kinh doanh

b)

b. Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp – Tổng điểm EFE

c)

c. Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp – Mức độ hấp dẫn của môi trường kinh doanh 

d)

d. Thị phần tuyệt đối của doanh nghiệp – Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp

54.

77:Các biến số được sử dụng để xây dựng ma trận BCG, bao gồm:

a)

a. Thị phần tuyệt đối của doanh nghiệp – Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp

b)

b. Tốc độ tăng trưởng của ngành – Mức độ hấp dẫn của môi trường kinh doanh

c)

c. Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp – Tổng điểm EFE

d)

d. Thị phần tương đối – Mức độ tăng trưởng của thị trường 

55.

79:Doanh nghiệp mới thành lập thì thường nằm ở vị trí nào trong ma trận BCG

a)

a. Bò sữa

b)

b. Điểm chết

c)

c. Ngôi sao

d)

d. Dấu hỏi 

56.

80:Cột đầu tiên bên trái của ma trận QSPM gồm những thông tin lấy từ ma trận nào dưới đây?

a)

a. Ma trận IE và ma trận GE

b)

b. Ma trận SWOT, ma trận GE, ma trận BCG

c)

c. Ma trận EFE và ma trận IFE 

d)

d. Ma trận SWOT và ma trận IFE

57.

83:Khi thị phần tương đối của công ty ở thấp và mức tăng trưởng thị trường thấp thì doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào của ma trận BCG?

a)

a. Bò sữa

b)

b. Nghi vấn

c)

c. Điểm chết 

d)

d. Ngôi sao

58.

85:Ma trận nào trong các ma trận dưới đây dùng để tổng hợp và tóm tắt những cơ hội và nguy cơ chủ yếu của môi trường bên ngoài ảnh hưởng tới quá trình hoạt động của doanh nghiệp?

a)

a. IE

b)

b. EFE 

c)

c. IFE

d)

d. BCG

59.

86:Trong ma trận SWOT, nhóm chiến lược kết hợp WT là:

a)

a. Nhóm chiến lược sử dụng để phòng thủ nhằm giảm đi những điểm yếu bên trong và tránh khỏi những mối đe dọa từ môi trường bên ngoài 

b)

b. Nhóm chiến lược sử dụng những điểm mạnh bên trong của công ty để tận dụng những cơ hội bên ngoài

c)

c. Nhóm chiến lược cải thiện những điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng những cơ hội bên ngoài

d)

d. Nhóm chiến lược sử dụng điểm mạnh của công ty để tránh khỏi hay giảm ảnh hưởng của những mối đe dọa bên ngoài

 

60.

87:Khi phân tích ma trận EFE nếu tổng số điểm quan trọng của công ty có giá trị thấp hơn 2,5 cho thấy điều gì?

a)

a. Công ty phản ứng tốt với những cơ hội và nguy cơ hiện tại trong môi trường

b)

b. Công ty không có phản ứng với những cơ hội và nguy cơ hiện tại trong môi trường

c)

c. Công ty phản ứng yếu kém với những cơ hội và nguy cơ hiện tại trong môi trường 

d)

d. Công ty phản ứng trung bình với những cơ hội và nguy cơ hiện tại trong môi trường

61.

88:Cột đầu tiên bên trái của ma trận QSPM gồm những thông tin lấy từ ma trận nào dưới đây?

a)

a. Ma trận SWOT và ma trận IFE

b)

b. Ma trận SWOT, ma trận GE, ma trận BCG

c)

c. Ma trận EFE và ma trận IFE 

d)

d. Ma trận IE và ma trận GE

62.

89:Tổng điểm số tầm quan trọng của các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp trong ma trận EFE có giá trị bằng

a)

a. 0.75

b)

b. 1

c)

c. 0.5

d)

d. 0.25

 

63.

90:Khi phân tích ma trận EFE nếu tổng số điểm quan trọng của công ty có giá trị bằng 2,5 cho thấy điều gì?

a)

a. Công ty phản ứng trung bình với những cơ hội và nguy cơ hiện tại trong môi trường 

b)

b. Công ty phản ứng yếu kém với những cơ hội và nguy cơ hiện tại trong môi trường

c)

c. Công ty không có phản ứng với những cơ hội và nguy cơ hiện tại trong môi trường

d)

d. Công ty phản ứng tốt với những cơ hội và nguy cơ hiện tại trong môi trường

64.

91:Trong ma trận SWOT, nhóm chiến lược kết hợp SO là:

a)

a. Nhóm chiến lược sử dụng để phòng thủ nhằm giảm đi những điểm yếu bên trong và tránh khỏi những mối đe dọa từ môi trường bên ngoài

b)

b. Nhóm chiến lược sử dụng điểm mạnh của công ty để tránh khỏi hay giảm ảnh hưởng của những mối đe dọa bên ngoài

c)

c. Nhóm chiến lược sử dụng những điểm mạnh bên trong của công ty để tận dụng những cơ hội bên ngoài 

d)

d. Nhóm chiến lược cải thiện những điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng những cơ hội bên ngoài

65.

 93:Các biến số được sử dụng để xây dựng ma trận IE là:

a)

. Tổng điểm IFE – Tổng điểm EFE

b)

b. Thị phần tương đối – Mức độ tăng trưởng của thị trường

c)

c. Thị phần tuyệt đối của doanh nghiệp – Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp

d)

d. Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp – Tổng điểm EFE

66.

96:Trong ma trận BCG, ô Ngôi sao là ô có thị phần và mức tăng trưởng:

a)

 Thấp – Cao

b)

 Thấp – Thấp

c)

. Cao – Thấp

d)

. Cao – Cao 

67.

99:Ma trận BCG được xây dựng dựa trên mấy biến số?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

68.

100.Mục đích của việc lập ma trận SWOT là

a)

a. Đề ra các chiến lược khả thi và tiền khả thi để có thể thực hiện

b)

a. Đề ra các chiến lược khả thi và tiền khả thi để có thể thực hiện

c)

c. Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn chứ không quyết định chiến lược nào là tốt nhất 

d)

d. Đề ra các chiến lược tiền khả thi để tạo tiền đề cho việc thiết lập chiến lược khả thi

69.

101:Các mục tiêu hàng năm đề cập ở cấp

a)

a. Cấp chức năng

b)

b. Cấp doanh nghiệp, cấp đơn vị kinh doanh và cấp chức năng 

c)

c. Doanh nghiệp

d)

d. Cấp đơn vị kinh doanh

70.

102:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách nhân sự của doanh nghiệp?

a)

a. Cử nhân viên học tập nâng cao tay nghề 

b)

b. Huy động nguồn vốn

c)

c. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào

d)

d. Tập trung cải tiến sản phẩm hay quy trình sản xuất

71.

103.Chính sách là:

a)

a. cơ sở để đánh giá mức độ hoàn thành công việc của các quản trị viên

b)

b. Cơ sở để phân phối các nguồn lực trong quá trình thực hiện chiến lược

c)

c. Những cột mốc mà các doanh nghiệp phải đạt được để đạt tới mục tiêu dài hạn

d)

d. Là những nguyên tắc chỉ đạo, những phương pháp thủ tục, quy tắc, hình thức và những công việc hành chính được thiết lập để hỗ trợ và thúc đẩy công việc theo những mục tiêu đã đề ra 

72.

104:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách nghiên cứu phát triển của doanh nghiệp?

a)

a. Tập trung cải tiến sản phẩm hay quy trình sản xuất

b)

b. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào

c)

c. Chú trọng tới độ an toàn, sự hài lòng công việc hay chất lượng

d)

d. Tăng mức độ tự động hóa của máy móc thiết bị

73.

105:Đâu không phải là vai trò của mục tiêu hàng năm

a)

a. Công cụ quan trọng để kiểm soát tiến trình thực hiện chiến lược nhằm đạt được các mục tiêu dài hạn đã đặt ra 

b)

b. Là những nguyên tắc chỉ đạo, những phương pháp thủ tục, quy tắc, hình thức

c)

c. Cơ sở để đánh giá mức độ hoàn thành công việc của các quản trị viên

d)

d. Cơ sở để phân phối các nguồn lực trong quá trình thực hiện chiến lược

74.

106:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách tài chính của doanh nghiệp?

a)

a. Chú trọng tới độ an toàn, sự hài lòng công việc hay chất lượng

b)

b. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào

c)

c. Tăng mức độ tự động hóa của máy móc thiết bị

d)

d. Huy động nguồn vốn 

75.

 107:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách nhân sự của doanh nghiệp?

a)

a. Tăng thưởng cho những nhân viên hoàn thành tốt nhiệm vụ 

b)

b. Tập trung cải tiến sản phẩm hay quy trình sản

c)

c. Tiến hànhg kiểm soát các yếu tố đầu vào xuất

d)

d. Huy động nguồn vốn

76.

108:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách sản xuất của doanh nghiệp?

a)

a. Tập trung nghiên cứu cơ bản hay nghiên cứu ứng dụng

b)

b. Tập trung cải tiến sản phẩm hay quy trình sản xuất

c)

c. Huy động nguồn vốn

d)

d. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào

77.

109:Các nội dung của tổ chức thực hiện chiến lược bao gồm:

a)

a. Thiết lập mục tiêu hàng năm; Xây dựng chính sách; Phân bổ nguồn lực; Điều chỉnh cơ cấu tổ chức; Tạo môi trường văn hóa hỗ trợ thực hiện chiến lược 

b)

b. Xây dựng chính sách; Thiết lập mục tiêu hàng năm; Phân bổ nguồn lực; Điều chỉnh cơ cấu tổ chức; Đánh giá các yếu tố môi trường vĩ mô.

c)

c. Thiết lập mục tiêu hàng năm; Phân bổ nguồn lực; Đánh giá các yếu tố môi trường nội bộ; Điều chỉnh cơ cấu; Tạo môi trường văn hóa hỗ trợ thực hiện chiến lược

d)

d. Thiết lập mục tiêu hàng năm; Điều chỉnh cơ cấu tổ chức; Xây dựng chính sách; Phân bổ nguồn lực; Đánh giá các yếu tố môi trường ngành.

78.

110:‘’Các chính sách kinh doanh phải được xây dựng trên cơ sở hướng vào thực hiện hệ thống mục tiêu chiến lược’’ là nguyên tắc trong?

a)

a. Lựa chọn chiến lược

b)

b. Đánh giá và điều chỉnh chiến lược

c)

c. Thực thi chiến lược 

d)

d. Hoạch định chiến lược

79.

111:Yêu cầu của mục tiêu hàng năm là

a)

a. Cụ thể, đo lường được, có thời gian, thách thức

b)

b. Cụ thể, đo lường được, nhất trí, thách thức

c)

c. Cụ thể, đo lường được, nhất trí, có thời gian

d)

d. Cụ thể, đo lường được, nhất trí, khả thi, có thời hạn 

80.

112:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách marketing của doanh nghiệp?

a)

a. Tăng mức chiết khấu cho khách hàng mua với số lượng lớn 

b)

b. Huy động nguồn vốn

c)

c. Tăng thưởng cho những nhân viên hoàn thành tốt nhiệm vụ

d)

d. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào

81.

113:‘’Luôn dự báo và phát hiện sớm các thay đổi ngoài dự kiến để chủ động thực hiện các thay đổi cần thiết đối với các hoạt động có liên quan’’ là nguyên tắc trong?

a)

a. Lựa chọn chiến lược

b)

b. Đánh giá chiến lược

c)

c. Hoạch định chiến lược

d)

d. Thực hiện chiến lược 

82.

114:Nội dung chủ yếu của tổ chức thực hiện chiến lược không bao gồm

a)

a. Xây dựng các chính sách kinh doanh

b)

b. Thiết lập các mục tiêu hàng năm

c)

c. Phân tích điểm mạnh, điểm yếu trong doanh nghiệp 

d)

d. Phân phối nguồn lực

83.

115:Nội dung chủ yếu của tổ chức thực hiện chiến lược không phải là

a)

a. Tạo môi trường văn hoá hỗ trợ cho chiến lược

b)

b. Điều chỉnh cơ cấu theo mục tiêu chiến lược

c)

c. Phân phối nguồn lực

d)

d. Xác định cơ hội thách thức

84.

16:Một trong các căn cứ để phân bổ nguồn lực trong quá trình thực hiện chiến lược?

a)

a. Cơ cấu tổ chức

b)

b. Chính sách

c)

c. Số lượng nguồn lực

d)

d. Mục tiêu 

85.

117:“Quá trình chuyển các ý tưởng chiến lược đã được hoạch định thành các hành động cụ thể của tổ chức” là bản chất của

a)

a. Kiểm tra chiến lược

b)

b. Xây dựng chiến lược

c)

c. Lựa chọn chiến lược

d)

d. Tổ chức thực hiện chiến lược 

86.

118:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách nghiên cứu phát triển của doanh nghiệp?

a)

a. Tập trung nghiên cứu cơ bản hay nghiên cứu ứng dụng 

b)

b. Tăng mức độ tự động hóa của máy móc thiết bị

c)

c. Chú trọng tới độ an toàn, sự hài lòng công việc hay chất lượng

d)

d. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào

87.

119:Bản chất tổ chức thực hiện chiến lược là

a)

a. Các chính sách kinh doanh phải được xây dựng trên cơ sở và hướng vào thực hiện hệ thống mục tiêu chiến lược

b)

b. Kế hoạch phải được phổ biến đến mọi người lao động và phải có sự tham gia và ủng hộ nhiệt tình của họ.

c)

c. Doanh nghiệp phải đảm bảo dự trữ đủ các nguồn lực cần thiết trong suốt quá trình triển khai chiến lược một cách có hiệu quả

d)

d. Quá trình chuyển các ý tưởng chiến lược đã được hoạch định thành các hành động cụ thể của tổ chức 

88.

120:Bước đầu tiên trong quy trình điều chỉnh cơ cấu tổ chức là:

a)

a. Lựa chọn cơ cấu tổ chức hợp lý

b)

b. Làm rõ mục tiêu chiến lược quan trọng và các chiến lược bộ phận then chốt 

c)

c. Xác định (điều chỉnh) chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mỗi đơn vị bộ phận

d)

d. Nhóm các hoạt động theo đơn vị tổ chức dự kiến

89.

121:Bản chất tổ chức thực hiện chiến lược là

a)

a. Các chính sách kinh doanh phải được xây dựng trên cơ sở và hướng vào thực hiện hệ thống mục tiêu chiến lược

b)

b. Doanh nghiệp phải đảm bảo dự trữ đủ các nguồn lực cần thiết trong suốt quá trình triển khai chiến lược một cách có hiệu quả

c)

c. Kế hoạch phải được phổ biến đến mọi người lao động và phải có sự tham gia và ủng hộ nhiệt tình của họ

d)

d. Quá trình chuyển các ý tưởng chiến lược đã được hoạch định thành các hành động cụ thể của tổ chức

90.

122:‘’Các chính sách kinh doanh phải được xây dựng trên cơ sở hướng vào thực hiện hệ thống mục tiêu chiến lược’’ là nguyên tắc trong?

a)

a. Đánh giá và điều chỉnh chiến lược

b)

b. Thực thi chiến lược 

c)

c. Hoạch định chiến lược

d)

d. Lựa chọn chiến lược

91.

123:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách nghiên cứu phát triển của doanh nghiệp?

a)

a. Chú trọng tới độ an toàn, sự hài lòng công việc hay chất lượng

b)

b. Tập trung nghiên cứu cơ bản hay nghiên cứu ứng dụng 

c)

c. Tăng mức độ tự động hóa của máy móc thiết bị

d)

d. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào

92.

124:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách tài chính của doanh nghiệp?

a)

a. Chú trọng tới độ an toàn, sự hài lòng công việc hay chất lượng

b)

b. Huy động nguồn vốn 

c)

c. Tăng mức độ tự động hóa của máy móc thiết bị

d)

d. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào

93.

125:Bước đầu tiên trong quy trình điều chỉnh cơ cấu tổ chức là:

a)

a. Làm rõ mục tiêu chiến lược quan trọng và các chiến lược bộ phận then chốt 

b)

b. Lựa chọn cơ cấu tổ chức hợp lý

c)

c. Nhóm các hoạt động theo đơn vị tổ chức dự kiến

d)

d. Xác định (điều chỉnh) chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mỗi đơn vị bộ phận

94.

126:Nội dung chủ yếu của tổ chức thực hiện chiến lược không phải là

a)

a. Điều chỉnh cơ cấu theo mục tiêu chiến lược

b)

b. Xác định cơ hội thách thức 

c)

c. Phân phối nguồn lực

d)

d. Tạo môi trường văn hoá hỗ trợ cho chiến lược

95.

127:‘’Luôn dự báo và phát hiện sớm các thay đổi ngoài dự kiến để chủ động thực hiện các thay đổi cần thiết đối với các hoạt động có liên quan’’ là nguyên tắc trong?

a)

a. Thực hiện chiến lược

b)

b. Đánh giá chiến lược

c)

c. Lựa chọn chiến lược

d)

d. Hoạch định chiến lược

96.

128:Một trong các căn cứ để phân bổ nguồn lực trong quá trình thực hiện chiến lược?

a)

a. Mục tiêu 

b)

b. Chính sách

c)

c. Số lượng nguồn lực

d)

d. Cơ cấu tổ chức

97.

129:Các nội dung của tổ chức thực hiện chiến lược bao gồm:

a)

a. Thiết lập mục tiêu hàng năm; Xây dựng chính sách; Phân bổ nguồn lực; Điều chỉnh cơ cấu tổ chức; Tạo môi trường văn hóa hỗ trợ thực hiện chiến lược

b)

b. Xây dựng chính sách; Thiết lập mục tiêu hàng năm; Phân bổ nguồn lực; Điều chỉnh cơ cấu tổ chức; Đánh giá các yếu tố môi trường vĩ mô.

c)

c. Thiết lập mục tiêu hàng năm; Điều chỉnh cơ cấu tổ chức; Xây dựng chính sách; Phân bổ nguồn lực; Đánh giá các yếu tố môi trường ngành.

d)

d. Thiết lập mục tiêu hàng năm; Phân bổ nguồn lực; Đánh giá các yếu tố môi trường nội bộ; Điều chỉnh cơ cấu; Tạo môi trường văn hóa hỗ trợ thực hiện chiến lược

98.

130:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách nhân sự của doanh nghiệp?

a)

a. Tăng thưởng cho những nhân viên hoàn thành tốt nhiệm vụ 

b)

b. Tập trung cải tiến sản phẩm hay quy trình sản xuất

c)

c. Tiến hànhg kiểm soát các yếu tố đầu vào

d)

d. Huy động nguồn vốn

99.

131:Nội dung chủ yếu của tổ chức thực hiện chiến lược không bao gồm

a)

a. Phân phối nguồn lực

b)

b. Xây dựng các chính sách kinh doanh

c)

c. Thiết lập các mục tiêu hàng năm

d)

d. Phân tích điểm mạnh, điểm yếu trong doanh nghiệp

100.

132:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách nhân sự của doanh nghiệp?

a)

a. Cử nhân viên học tập nâng cao tay nghề 

b)

b. Xây dựng các chính sách kinh doanh

c)

c. Huy động nguồn vốn

d)

d. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào

101.

133:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách sản xuất của doanh nghiệp?

a)

a. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào 

b)

b. Tập trung nghiên cứu cơ bản hay nghiên cứu ứng dụng

c)

c. Tập trung cải tiến sản phẩm hay quy trình sản xuất

d)

d. Huy động nguồn vốn

102.

134:Chính sách là:

a)

a. Cơ sở để phân phối các nguồn lực trong quá trình thực hiện chiến lược

b)

b. cơ sở để đánh giá mức độ hoàn thành công việc của các quản trị viên

c)

c. Là những nguyên tắc chỉ đạo, những phương pháp thủ tục, quy tắc, hình thức và những công việc hành chính được thiết lập để hỗ trợ và thúc đẩy công việc theo những mục tiêu đã đề ra 

d)

d. Những cột mốc mà các doanh nghiệp phải đạt được để đạt tới mục tiêu dài hạn

103.

135:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách marketing của doanh nghiệp?

a)

a. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào

b)

b. Huy động nguồn vốn

c)

c. Tăng thưởng cho những nhân viên hoàn thành tốt nhiệm vụ

d)

d. Tăng mức chiết khấu cho khách hàng mua với số lượng lớn

104.

136:“Quá trình chuyển các ý tưởng chiến lược đã được hoạch định thành các hành động cụ thể của tổ chức” là bản chất của

a)

a. Xây dựng chiến lược

b)

b. Kiểm tra chiến lược

c)

c. Tổ chức thực hiện chiến lược 

d)

d. Lựa chọn chiến lược

105.

137:Yêu cầu của mục tiêu hàng năm là

a)

a. Cụ thể, đo lường được, có thời gian, thách thức

b)

b. Cụ thể, đo lường được, nhất trí, khả thi, có thời hạn 

c)

c. Cụ thể, đo lường được, nhất trí, có thời gian

d)

d. Cụ thể, đo lường được, nhất trí, thách thức

106.

138.Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách nghiên cứu phát triển của doanh nghiệp?

a)

a. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào

b)

b. Tập trung cải tiến sản phẩm hay quy trình sản xuất

c)

c. Tăng mức độ tự động hóa của máy móc thiết bị

d)

d. Chú trọng tới độ an toàn, sự hài lòng công việc hay chất lượng

107.

139:Các mục tiêu hàng năm đề cập ở cấp:

a)

a. Cấp đơn vị kinh doanh

b)

b. Cấp doanh nghiệp, cấp đơn vị kinh doanh và cấp chức năng 

c)

c. Cấp chức năng

d)

d. Doanh nghiệp

108.

140:Đâu không phải là vai trò của mục tiêu hàng năm

a)

a. Cơ sở để phân phối các nguồn lực trong quá trình thực hiện chiến lược

b)

b. Công cụ quan trọng để kiểm soát tiến trình thực hiện chiến lược nhằm đạt được các mục tiêu dài hạn đã đặt ra

c)

c. Cơ sở để đánh giá mức độ hoàn thành công việc của các quản trị viên

d)

d. Là những nguyên tắc chỉ đạo, những phương pháp thủ tục, quy tắc, hình thức 

109.

141:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách nghiên cứu phát triển của doanh nghiệp?

a)

a. Chú trọng tới độ an toàn, sự hài lòng công việc hay chất lượng

b)

b. Tập trung nghiên cứu cơ bản hay nghiên cứu ứng dụng

c)

c. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào

d)

d. Tăng mức độ tự động hóa của máy móc thiết bị

110.

142:Đâu không phải là vai trò của mục tiêu hàng năm

a)

a. Là những nguyên tắc chỉ đạo, những phương pháp thủ tục, quy tắc, hình thức 

b)

b. Cơ sở để đánh giá mức độ hoàn thành công việc của các quản trị viên

c)

c. Cơ sở để phân phối các nguồn lực trong quá trình thực hiện chiến lược

d)

d. Công cụ quan trọng để kiểm soát tiến trình thực hiện chiến lược nhằm đạt được các mục tiêu dài hạn đã đặt ra

111.

143:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách nghiên cứu phát triển của doanh nghiệp?

a)

a. Tăng mức độ tự động hóa của máy móc thiết bị

b)

b. Chú trọng tới độ an toàn, sự hài lòng công việc hay chất lượng

c)

c. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào

d)

d. Tập trung cải tiến sản phẩm hay quy trình sản xuất 

112.

144:Chính sách là:

a)

a. Những cột mốc mà các doanh nghiệp phải đạt được để đạt tới mục tiêu dài hạn

b)

b. cơ sở để đánh giá mức độ hoàn thành công việc của các quản trị viên

c)

c. Là những nguyên tắc chỉ đạo, những phương pháp thủ tục, quy tắc, hình thức và những công việc hành chính được thiết lập để hỗ trợ và thúc đẩy công việc theo những mục tiêu đã đề ra 

d)

d. Cơ sở để phân phối các nguồn lực trong quá trình thực hiện chiến lược

113.

 145:Các mục tiêu hàng năm đề cập ở cấp:

a)

a. Cấp đơn vị kinh doanh

b)

b. Doanh nghiệp

c)

c. Cấp chức năng

d)

d. Cấp doanh nghiệp, cấp đơn vị kinh doanh và cấp chức năng

114.

146:‘’Các chính sách kinh doanh phải được xây dựng trên cơ sở hướng vào thực hiện hệ thống mục tiêu chiến lược’’ là nguyên tắc trong?

a)

a. Hoạch định chiến lược

b)

b. Lựa chọn chiến lược

c)

c. Thực thi chiến lược

d)

d. Đánh giá và điều chỉnh chiến lược

115.

147:“Quá trình chuyển các ý tưởng chiến lược đã được hoạch định thành các hành động cụ thể của tổ chức” là bản chất của

a)

a. Lựa chọn chiến lược

b)

b. Kiểm tra chiến lược

c)

c. Tổ chức thực hiện chiến lược 

d)

d. Xây dựng chiến lược

116.

148:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách sản xuất của doanh nghiệp?

a)

a. Tập trung cải tiến sản phẩm hay quy trình sản xuấ

b)

b. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào 

c)

c. Tập trung nghiên cứu cơ bản hay nghiên cứu ứng dụng

d)

d. Huy động nguồn vốn

117.

149:Bản chất tổ chức thực hiện chiến lược là

a)

a. Quá trình chuyển các ý tưởng chiến lược đã được hoạch định thành các hành động cụ thể của tổ chức

b)

b. Kế hoạch phải được phổ biến đến mọi người lao động và phải có sự tham gia và ủng hộ nhiệt tình của họ.

c)

c. Doanh nghiệp phải đảm bảo dự trữ đủ các nguồn lực cần thiết trong suốt quá trình triển khai chiến lược một cách có hiệu quả

d)

d. Các chính sách kinh doanh phải được xây dựng trên cơ sở và hướng vào thực hiện hệ thống mục tiêu chiến lược

118.

150:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách tài chính của doanh nghiệp?

a)

a. Tăng mức độ tự động hóa của máy móc thiết bị

b)

b. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào

c)

c. Chú trọng tới độ an toàn, sự hài lòng công việc hay chất lượng

d)

d. Huy động nguồn vốn

119.

151:Đoạn văn câu hỏi

a)

a. Điều chỉnh cơ cấu theo mục tiêu chiến lược

b)

b. Tạo môi trường văn hoá hỗ trợ cho chiến lược

c)

c. Xác định cơ hội thách thức 

d)

d. Phân phối nguồn lực

120.

152:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách marketing của doanh nghiệp?

a)

a. Huy động nguồn vốn

b)

b. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào

c)

c. Tăng mức chiết khấu cho khách hàng mua với số lượng lớn 

d)

d. Tăng thưởng cho những nhân viên hoàn thành tốt nhiệm vụ

121.

153:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách nhân sự của doanh nghiệp?

a)

a. Tiến hànhg kiểm soát các yếu tố đầu vào

b)

b. Tăng thưởng cho những nhân viên hoàn thành tốt nhiệm vụ 

c)

c. Huy động nguồn vốn

d)

d. Tập trung cải tiến sản phẩm hay quy trình sản xuất

122.

154:Yêu cầu của mục tiêu hàng năm là

a)

a. Cụ thể, đo lường được, có thời gian, thách thức

b)

b. Cụ thể, đo lường được, nhất trí, khả thi, có thời hạn 

c)

c. Cụ thể, đo lường được, nhất trí, thách thức

d)

d. Cụ thể, đo lường được, nhất trí, có thời gian

123.

155:Đâu là một trong các vấn đề liên quan đến chính sách nhân sự của doanh nghiệp?

a)

a. Huy động nguồn vốn

b)

b. Cử nhân viên học tập nâng cao tay nghề 

c)

c. Tập trung cải tiến sản phẩm hay quy trình sản xuất

d)

d. Tiến hành kiểm soát các yếu tố đầu vào

124.

156:‘’Luôn dự báo và phát hiện sớm các thay đổi ngoài dự kiến để chủ động thực hiện các thay đổi cần thiết đối với các hoạt động có liên quan’’ là nguyên tắc trong?

a)

a. Lựa chọn chiến lược

b)

b. Đánh giá chiến lược

c)

c. Thực hiện chiến lược 

d)

d. Hoạch định chiến lược

125.

157:Một trong các căn cứ để phân bổ nguồn lực trong quá trình thực hiện chiến lược?

a)

a. Cơ cấu tổ chức

b)

b. Số lượng nguồn lực

c)

c. Mục tiêu 

d)

d. Chính sách

126.

158:Nội dung chủ yếu của tổ chức thực hiện chiến lược không bao gồm

a)

a. Phân phối nguồn lực

b)

b. Xây dựng các chính sách kinh doanh

c)

c. Thiết lập các mục tiêu hàng năm

d)

d. Phân tích điểm mạnh, điểm yếu trong doanh nghiệp 

127.

159:Các nội dung của tổ chức thực hiện chiến lược bao gồm:

a)

a. Xây dựng chính sách; Thiết lập mục tiêu hàng năm; Phân bổ nguồn lực; Điều chỉnh cơ cấu tổ chức; Đánh giá các yếu tố môi trường vĩ mô

b)

b. Thiết lập mục tiêu hàng năm; Xây dựng chính sách; Phân bổ nguồn lực; Điều chỉnh cơ cấu tổ chức; Tạo môi trường văn hóa hỗ trợ thực hiện chiến lược 

c)

c. Thiết lập mục tiêu hàng năm; Phân bổ nguồn lực; Đánh giá các yếu tố môi trường nội bộ; Điều chỉnh cơ cấu; Tạo môi trường văn hóa hỗ trợ thực hiện chiến lược

d)

d. Thiết lập mục tiêu hàng năm; Điều chỉnh cơ cấu tổ chức; Xây dựng chính sách; Phân bổ nguồn lực; Đánh giá các yếu tố môi trường ngành.

128.

160:Bước đầu tiên trong quy trình điều chỉnh cơ cấu tổ chức là:

a)

a. Nhóm các hoạt động theo đơn vị tổ chức dự kiến

b)

b. Xác định (điều chỉnh) chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mỗi đơn vị bộ phận

c)

c. Làm rõ mục tiêu chiến lược quan trọng và các chiến lược bộ phận then chốt 

d)

d. Lựa chọn cơ cấu tổ chức hợp lý