WorksheetsCâu hỏi về xã hội và chính trị
Total questions: 177
Worksheet time: 2hrs 21mins
Bản chất giai cấp của nhà nước được hiểu là?
A. Nhà nước là bộ máy chuyên chính của giai cấp nắm quyền thống trị về kinhtế, chính trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp cầm quyền
B. Nhà nước là tổ chức quyền lực công đặc biệt nhằm duy trì, bảo vệ trật tựchungcủa cả cộng đồng
C. Nhà nước luôn mang bản chất giai cấp và xã hội
D. Nhà nước ban hành pháp luật và thực hiện sự quản lý bắt buộc đối với mọi côngdân
Ủybannhândânđịaphươngcóquyềnbanhànhloạivănbảnphápluật nào?
Ủy ban nhân dân địa phương có quyền ban hành loại văn bản pháp luật nào?
Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội hoàn toàn khác nhau?
Bộ phận “quy định” của Quy phạm pháp luật
Bộ phận “chế tài” cũng gọi là
Không nhất thiết phải có các bộ phận... trong Quy phạp pháp luật?
Bộ phận “chế tài” có ý nghĩa như thế nào trong quy phạp pháp luật?
C.Trongtậpquánpháp,ánlệvàvănbảnquyphạmphápluật
Những yếu tố nào sau đây không thuộc quanhệ pháp luật: AChủ thể BLợi ích mà các chủ thể hướng tới CQuyền và nghĩa vụ của các bên DThời gian
Những yếu tố nào sau đây không thuộc quanhệ pháp luật: ALỗi BChủ thể CLợi ích mà các chủ thể hướng tới DQuyền và nghĩa vụ của các bên
Những yếu tố nào sau đây không thuộc quanhệ pháp luật: AHậu quả BChủ thể CLợi ích mà các chủ thể hướng tới DQuyền và nghĩa vụ của các bên
Những yếu tố nào sau đây không thuộc quanhệ pháp luật: AChủ thể BLợi ích mà các chủ thể hướng tới CMối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả DQuyền và nghĩa vụ của các bên
Những yếu tố nào sau đây thuộc quanhệ pháp luật: AĐịa điểm BLợi ích mà các chủ thể hướng tới CThời gian ĐĐộng cơ
Những yếu tố nào sau đây thuộc quanhệ pháp luật: ALỗi BLợi ích mà các chủ thể hướng tới CHành vi ĐĐộng cơ
Những yếu tố nào sau đây không thuộc quanhệ pháp luật: AChủ thể BKhách thể CNội dung DKhách quan
Những yếu tố nào sau đây thuộc quanhệ pháp luật: AChủ thể BLỗi CĐộng cơ DMục đích
Những yếu tố nào sau đây thuộc quanhệ pháp luật: AChủ thể BHành vi CHậu quả DMối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả
Chủ thể nào không tham gia vào các quanhệ pháp luật ở Việt Nam: ANgười không có quốc tịch ở nước ngoài BNgười nước ngoài sinh sống ở nước ngoài CNgười nước ngoài sinh sống ở Việt Nam DNgười không có quốc tịch sinh sống ở Việt Nam
Những chủ thể nào dưới đây có thể là chủ thể của quanhệ pháp luật hình sự: ANgười từ 6 tuổi đến dưới 14 tuổi BNgười đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi CNgười đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự DMọi chủ thể
Những chủ thể nào dưới đây có thể là chủ thể quanhệ pháp luật hành chính ở Việt Nam: ANgười không có quốc tịch sinh sống ở nước ngoài BNgười đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi CNgười đủ 18t
Những chủ thể nào dưới đây không là chủ thể quanhệ pháp luật hôn nhân
Nam từ đủ 18 tuổi trở lên
Nam từ đủ 20 tuổi trở lên
Nữ từ đủ 18 tuổi trở lên
Nữ từ đủ 20 tuổi trở lên
Câu 136: Yếu tố nào không phải là điều kiện làm phát sinh quan hệ pháp luật A Khá
(a)
Trường hợp nào không phải là đối tượng điều chỉnh pháp luật:
AQuan hệ bạn thân
BQuan hệ hôn nhân khác giới
CQuan hệ mua bán tài sản
DQuan hệ cho thuê tài sản
Phạm vi điều chỉnh pháp luật bao gồm:
A. Số lượng các chủ thể được điều chỉnh
B. Mức độ điều chỉnh
C. Lãnh thổ điều chỉnh
D. Thời gian điều chỉnh
Chọn đáp án đúng
Cáccơquanthuộccácnhánhquyềnlựcnhànướcbaogồm?
A.Quyềnlậppháp,hànhpháp,tưpháp
B.Quyềnlựctrungương,quyềnlựcđịaphươngvàquyềnlựcphụtrợ
C.Quyềnlựctrungương,quyềnlậppháp,quyềnhànhpháp
D.Quyềnhànhpháp,quyềntưphápvàquyềncôngtố
Cơ cấu tổ chức của Chính phủ bao gồm
Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng
Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ
Đặcđiểmđặctrưngcủanhànướclà
A.Nhànướcrađờikhicósựxuấthiệnchếđộtưữuvàsựphânhóaxãhộithànhgiaicấp
B.Nhànướcchỉtồntạitrongxãhộicógiaicấpđốikháng
C.Nhànướcluônmangbảnchấtgiaicấpvàxãhội
D.Nhànướcbanhànhphápluậtvàthựchiệnsựquảnlýbắtbuộcđốivớimọicôngdân
Xã hội cộng sản nguyên thủy là xã hội
Có giai cấp
Không có giai cấp mâu thuẫn, đối kháng nhau
Dơn hàn nước quản lý
Có 2 giai cấp đối kháng là giai cấp chủ nô và giới nô lệ
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của pháp luật?
Tính quy phạm phổ biến
Tính phù hợp với quy luật khách quan
Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
Tính được đảm bảo thực hiện bởi nhà nước
Có mấy kiểu nhân ước trong lịch sử?
Nhân ước cộng sản nguyên thủy, nhân ước phong kiến, nhân ước tư sản và nhân ước xã hội chủ nghĩa
Nhân ước cộng sản nguyên thủy, nhân ước chủ nô, nhân ước phong kiến và nhân ước xã hội chủ nghĩa
Nhân ước cộng sản nguyên thủy, nhân ước chiếm hữu nô lệ, nhân ước phong kiến và nhân ước tư sản
Nhân ước chiếm hữu nô lệ, nhân ước phong kiến, nhân ước tư sản và nhân ước xã hội chủ nghĩa
NhànướcCộngHòaXãHộiChủNghĩaViệtNamrađờikhinào?
A.Năm1945C.Năm1975
B.Năm1930D.Năm1954
Điểm giống nhau giữa các kiểu nhà nước là gì
Đều thể hiện tính giai cấp và tính xã hội
Đề dựa trên cơ sở chế độ tư hữu
Đề dựa trên cơ sở chế độ cộng hữu
Đều có sự lãnh đạo của giai cấp thống trị
Việnkiểmsátnhândânvàtòaánnhândâncómốiquanhệnhưthếnào?
A.Việnkiểmsátlàđơnvịtrựcthuộctòaán
B.TòaánlàđơnvịtrựcthuộcViệnkiểmsát
C.Việnkiểmsátk
Đặcđiểmnàokhôngphảilàdấuhiệuđặctrưngcủanhànước
A.Nhànướccóphânchiađơnvịhànhchínhlãnhthổ
B.Nhànướcthểhiệntínhgiaicấpvàtínhxãhội
C.Nhànướcbanhànhphápluậtvàquảnlýbằngphápluật
D.Nhànướccóchủquyềnquốcgia
Nhànướcđơnnhấtlà?
A.Lànhànướccólãnhthổtoànvẹn,thốngnhất,cóhệthốngphápluậtđượcápdụngchungtrêntoànbộlãnhthổquốcgiavàcómộthệthốngcơquannhànướcthốngnhất từtrungươngđếnđịaphương
B.Lànhànướcbaogồmnhiềuquốcgiathànhviênhợpthànhtrongđómỗiquốcgialại cóphápluậtriêngcủamình
C.Lànhànướcđượcchiathànhcácbang,mỗibanglạicóphápluậtriêngcủamình
D.Lànhànướccónhiềuhệthốngphápluậtápdụngchomỗivùnglãnhthổkhác nhau
Hình thức chính thể quân chủ hạn chế được chỉ định là?
Toàn bộ quyền lực nhân ước thuộc về một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng
Bên cạnh vua và nữ hoàng có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của vua hoặc nữ hoàng
Quyền lực của nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập thông qua chế độ bầu cử
Vua hoặc nữ hoàng không có quyền lực, chỉ là người đại diện về phương diện ngoại giao
Sự thay thế các kiểu nhà nước trong lịch sử thường diễn ra như thế nào?
Các bên thương lượng để giành chính quyền
Giai cấp cũ lỗi thời tự nguyện nhường chính quyền cho giai cấp mới tiến
Người đứng đầu cơ quan hành chính cao nhất của nước ta là?
Chủ tịch nước
Tổng bí thư
Thủ tướng chính phủ
Chủ tịch Quốc hội
Viện kiểm sát nhân dân và tòa án nhân dân có mối quan hệ như thế nào?
Viện kiểm sát là đơn vị trực thuộc tòa án
Tòa án là đơn vị trực thuộc Viện kiểm sát
Viện kiểm sát kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong hoạt động xét xử của Tòa án
Viện kiểm sát và Tòa án là 2 đơn vị hoạt động độc lập và không có liên quan gì nhau
Đầu không phải là nguồn của pháp luật?
Án lệ
Tập quán pháp
Văn bản quy phạm pháp luật
Các bản án đã có hiệu lực của Tòa
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của pháp luật?
Tính quy phạm phổ biến
Tính phù hợp với quy luật khách quan
Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
Tính được đảm bảo
Sự thay thế các kiểu nhân ước trong lịch sử thường diễn ra như thế nào?
Các bên thương lượng để giành chính quyền
Giai cấp cũ lỗithời tượng nuyện nhường chính quyền cho giai cấp mới tiến bộ hơn
Giai cấp mới tiến bộ thường đấu tranh bằng bạo lực cách mạng để giành chính quyền từ tay giai cấp cũ
Dân chủ quyết định
Hình thức chính thể cộng hòa được chỉ định là?
Quyền lực nhà nước được trao cho người đứng đầu theo chế độ thừa kế
Quyền lực nhà nước được trao cho một người đứng đầu theo chế độ bầu cử
Quyền lực nhà nước được trao cho 1 cơ quan được thành lập thông qua chế độ bầu cử
Khái niệm lãnh đạo nhân dân là
Một tổ chức xã hội
Một tổ chức quyền lực chính trị đặc biệt có bộ máy chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế và thực hiện chức năng quản lý xã hội
Là tổ chức xã hội nghề nghiệp
Là tổ chức chính trị xã hội
Nguyên tắc làm việc của Quốc hội là
Làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số
Làm việc theo chế độ hội nghị
Làm việc theo chế độ hữu nghị và quyết định theo đa số
Làm việc bằng chế độ quyết định theo đa số
Cưỡng chế thực hiện pháp luật là sự tác động từ phía?
Các cá nhân trong xã hội
Các tổ chức trong xã hội
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Chỉ có tòa án, Viện kiểm sát
Sự ra đời của nhà nước và pháp luật có mối liên hệ như thế nào?
Nhà nước xuất hiện trước khi có sự xuất hiện của pháp luật
Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xuất hiện đồng thời và do cùng một nguyên nhân
Pháp luật ra đời trước để điều chỉnh các mối quan hệ trong xã hội, nhà nước ra đời sau
Tùy từng quốc gia mà nhà nước và pháp luật ra đời
Bản chất giai cấp của pháp luật được hiểu là?
Là khuôn mẫu, quy tắc xử sự đối với mọi công dân
Là ý chí của giai cấp thống trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị
Là quy luật khách quan của đời sống kinh tế
Là sản phẩm của quá trình đấu tranh giai cấp
Nhà nước xuất hiện khi có những điều kiện gì?
Khi có loài người
Khi tiền tệ ra đời
Khi có sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự phân hoá xã hội thành giai cấp
Khi có sự xuất hiện của quân đội
Hìnhthứcchínhthểcộnghòacóbaonhiêudạngbiểuhiện?
AChỉcóchínhthểcộnghòaquýtộc
BChínhthểcộnghòaquýtộcvàchínhthểcộnghòadânchủ
CChỉcóchínhthểcộnghòadânchủ
DChínhthểcộnghòachỉtồntạiởnhànướcXãhộichủnghĩa
Nhữngquytắcxửsựhìnhthànhlâudàimộtcáchtựnhiêntronglịchsửxãhội,đượcápdụnglặpđilặplạithườngxuyênliêntụctrongnhữnghoàncảnhtươngtựvàđượcnhànướccôngnhận,cógiátrịvàhiệulựcápdụngnhưnhữngquyphạmphápluậtgọilà:
A.TươngtựphápluậtB.Tậpquánpháp
C.TiềnlệphápD.Vănbảnquyphạmphápluật
Có những kiểu pháp luật nào luật nào trong lịch sử?
Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản
Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến
Pháp luật chủ nô, pháp luật tư sản, pháp luật xã hội chủ nghĩa
Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản và pháp luật xã hội chủ nghĩa
ChínhphủvàQuốchộicómốiquanhệnhưthếnào?
A.ChínhphủlàcơquanchấphànhcủaQuốchội
B.ChínhphủlàđơnvịnằmtrongcơcấutổchứccủaQuốchội
C.ChínhphủlàđơnvịquảnlýQuốchội
D.Chínhphủlàcơquanlậppháp,Quốchộilàcơquanhànhpháp
Hình thức chính thể của nhà nước Việt Nam là
Cộng hòa Nghị viện nhân dân
Cộng hòa hỗn hợp
Cộng hòa dân chủ nhân dân
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Biện pháp đặc trưng của nhà nước bảo đảm sự thực hiện pháp luật là?
Nhà nước giáo dục thực hiện
Nhà nước cưỡng chế thực hiện
Nhà nước hướng dẫn luật
Nhà nước động viên, khuyến khích, động viên nhân dân chấp hành pháp luật
Quốc hội và Viện kiểm sát nhân dân có mối quan hệ như thế nào?
Mối quan hệ độc lập và không liên quan gì đến nhau
Quốc hội thành lập và chỉ đạo cũng như giám sát hoạt động của VKSND
Quốc hội thành lập VKSND và quản lý mọi hoạt động của VKSND
Quốc hội thành lập VKSND, VKSND chịu sự giám sát của Quốc hội, Viện trưởng VKSNDTC là đại biểu Quốc hội
Nhànướcliênbanglà?
A.Lànhànướccólãnhthổtoànvẹnthốngnhất
B.Lànhànướcbaogồmnhiềuquốcgiathànhviênhợpthànhtrongđómỗiquốcgia thànhviênlạicóphápluậtriêngcủamình,đồngthờicómộthệthốngphápluật chungchotoànliênbang
C.Lànhànướcchỉcómộthệthốngphápluậtđượcápdụngchungtrongtoànliên bang
D.Lànhànướcchỉcómộthệthốngcơquannhànướcchungchotoànliênbang
Nhưthếnàolà“tínhkháchquan”củahệthốngphápluật?
A.Làphảicóđủcácngànhluật,cácchếđịnhphápluật,cácquyphạmphápluật
B.Làphảithốngnhất,khôngcósựchồngchéo,mâuthuẫngiữacácquyđịnhphápluật
C.Làphảnánhđúngcácquyluậtvậnđộngcủađờisốngkinhtế,xãhội
D.Làphảnánhđầyđủcácquyluậtvậnđộngcủađờisốngkinhtế,xãhội.
Viện kiểm sát thực hiện chức năng và nhiệm vụ nào sau đây?
Điều tra
Xét xử
Thực hiện quyền công tố và kiểm sát xét xử
Bảo vệ quyền và lợi ích của các đương sự trước tòa
Các tính chất của chuẩn mực pháp lý bao gồm?
Là chuẩn mực cơ bản và có ý nghĩa giáo dục
Là chuẩn mực chính thức và có tính giáo dục
Là chuẩn mực cơ bản và có tính cưỡng chế cao
Là chuẩn mực cơ bản
Ủybannhândânđịaphươngcóquyềnbanhànhloạivănbảnphápluật nào?
Đượcbanhànhtấtcảcácloạivănbảnphápluậtđểápdụngởđịaphương
Chỉđượcbanhànhquyếtđịnh
Đượcbanhànhnghịđịnhvàquyếtđịnh
Chỉđượcbanhànhnghịquy
Vănbảnnàosauđâylàvănbảnápdụngphápluật?
A.Bộluậtdânsự2015B.BộLuậtlaođộng2019
C.Luậtdoanhnghiệp2020D.Quyếtđịnhxửphạtviphạmhànhchính
Hình thức cấu trúc bộ máy nhà nước của Việt Nam là
Nhà nước Liên bang
Nhà nước đơn nhất
Nhà nước Liên minh
Nhà nước tự trị
ThủtướngchínhphủđượcbanhànhVănbảnquyphạmphápluậtnào dướiđây
Chỉthị,quyếtđịnh
Nghịđịnh
Quyếtđịnh
Nghịquyết
(Khó)GiỗtổHùngVươnglàhìnhthứcphápluậtnàođượccôngnhậnở ViệtNam
Tậpquánpháp
Tiềnlệpháp
Vănbảnquyphạmphápluật
Vănbảnápdụngphápluật
Bảnchấtgiaicấpcủanhànướcđượchiểulà?
A.Nhànướclàbộmáychuyênchínhcủagiaicấpnắmquyềnthốngtrịvềkinhtế, chínhtrị,nhằmbảovệlợiíchcủagiaicấpcầmquyền
B.Nhànướclàtổchứcquyềnlựccôngđặcbiệtnhằmduytrì,bảovệtrậttựchungcủacảcộngđồng
C.Thểhiệnthôngquasựbóclộtcủanhànước
D.Thểhiệnthôngquasựbóclộtcủagiaicấpthốngtrịthôngquabộmáynhànước
VềtínhchấtcủavănbảnHiếnphápđượcxácđịnhlà?
A.Mộtbộluậtcógiátrịhiệulựcpháplýcaonhất.
B.Mộtđạoluậtgốccógiátrịhiệulựcpháplýcaonhất.
C.Mộtvănbảndướiluậtdocơquanquyềnlựcnhànướcbanhành.
D.Tấtcảcácphươngántrên.
Loạivănbảnnàosauđâylàvănbảndướiluật?
Bộluậtlaođộng2019
NghịquyếtcủaỦybanthườngvụQuốcHội
Luậtdoanhnghiệp2020
Hiếnpháp
Pháp luật và chính trị có điểm giống nhau là?
Đều có tính bắt buộc chung đối với nhà nước ban hành
Đều là quy tắc xử sự, điều chỉnh các quan hệ giữa người với người trong xã hội
Đều là những văn bản quy phạm phổ biến
Đều được đảm bảo thực hiện bởi sức ưu việt của nhà nước
Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được chỉ định là
Toàn bộ quyền lực nhân ước thuộc về một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng
Bên cạnh vua và nữ hoàng có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của vua hoặc nữ hoàng
Quyền lực của nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập thông qua chế độ bầu cử
Vua hoặc nữ hoàng không có quyền lực, chỉ là người đại diện về phương diện ngoại giao
Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:
Nghị định
Chỉ thị
Nghị quyết
Thông tư
Pháp luật có mối quan hệ với cơ sở kinh tế như thế nào?
Cơ sở kinh tế là yếu tố quyết định sự ra đời và phát triển của pháp luật
Pháp luật phản ánh cơ sở kinh tế một cách thụ động
Pháp luật và cơ sở kinh tế tồn tại độc lập với nhau
Pháp luật là yếu tố có vai trò quyết định đối với sự phát triển của nền kinh tế
Cơ quan hành chính cao nhất ở Việt Nam là?
Quốc hội
Tòa án
Viện kiểm sát
Chính phủ
(Khó)Nghịquyếtsố128ngày11/10/2021quyđịnhtạmthờivềkiểmsoát dịchCovid-19ởViệtNamdochủthểnàobanhành
Quốchội
Tổngbíthư
Chínhphủ
ThủtướngChínhphủ
Hìnhthứcchínhthểcộnghòađượchiểulà?
A.Quyềnlựcnhànướcđượctraochongườiđứngđầutheochếđộthừakế
B.Quyềnlựcnhànướcđượctraochomộtngườiđứngđầutheochếđộbầucử
C.Quyềnlựcnhànướcđượctraocho1cơquanđượcthànhlậptheochếđộbầucử
D.QuyềnlựcnhànướcđượctraochoVuahoặcnữhoàngcùngvớicơquanđượcthànhlậptheochếđộbầucử
Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lý cao nhất là:
Bộ luật hình sự
Hiến pháp
Luật tổ chức chính phủ
Luật Chủ tịch nước
(Khó)Loạivănbảnnàosauđâykhôngphảilàvănbảnphápluật?
PháplệnhcủaỦybanthườngvụQuốchội
NghịđịnhcủaChínhphủ
ThôngtưcủaBộ,cơquanngangBộ
NghịquyếtcủaBộchínhtrị
Cáctiêuchuẩnđểđánhgiámứcđộhoànthiệncủahệthốngphápluật làgì?
A.Chỉcầnđápứngmộttiêuchuẩnlà“tínhtoàndiện”
B.Chỉcầnđápứngmộttiêuchuẩnlà“tínhkháchquan”
C.Chỉcầnđápứngmộttiêuchuẩnlà“tínhthốngnhất,khoahọc”
D.Phảiđápứngđủcáctiêuchuẩnlà:tínhtoàndiện,tínhkháchquan,tínhthốngnhất,khoahọcvàđápứngyêucầuvềkỹthuậtlậppháp
Văn bản có giá trị pháp lý cao nhất là?
Hiến pháp
Bộ luật dân sự
Bộ luật hình sự
Luật hành chính
Đầu là vai trò của pháp luật
Xác lập chuẩn mực pháp lý
Điều chỉnh quan hệ xã hội
Kiến tạo trật tự xã hội
Tổ chức bộ máy nhà nước
Hìnhthứccấutrúcnhànướcbaogồmnhữngloạinào?
A.Nhànướcđơnnhấtvànhànướcliênbang
B.Nhànướcđơnnhất,nhànướcliênbangvàliênminhcácnhànước
C.Nhànướcliênbangvànhànướcliênminh
D.Nhànướcđơnnhấtvànhànướcliênminh
ChủthểcóthẩmquyềnbanhànhHiếnpháplà:
A.Hệthốngcơquanquyềnlựcnhànước(QuốchộivàHĐNDcáccấp).
B.HệthốngcơquannhànướcởTrungương.
C.Cơquanhànhchínhnhànướccaonhất.
D.Quốchội
Dấu hiệu nào sau đây không phải đặc điểm đặc trưng của pháp luật?
Có tính quy phạm phổ biến
Được đảm bảo thực hiện bởi bộ máy quyền lực đặc biệt
Thể hiện lịch sử, tạivà hình thành, tồn phát triển của nhà nước
Có tính giáo dục, răn đe và phòng ngừa
Kháiniệmhệthốngphápluậtđượchiểulà?
A.Làtấtcảcácvănbảnphápluậtdonhànướcbanhành
B.Làtổnghợpcácquyphạmphápluậtcómốiquanhệthốngnhất,nộitạivớinhauđượcsắpxếptheomộtchỉnhthểgồmcácngànhluật,cácchếđịnhphápluật,phùhợpvớitínhchất,nộidungcủacácquanhệxãhộimànóđiềuchỉnh
C.Làtổnghợpcácquyphạmphápluậttrongcùngmộtchếđịnhphápluật
D.Làtổnghợpcácquyphạmphápluậttrongcùngmộtngànhluật
Bộ phận “quy định” trong quy phạm pháp luật thường chứa đựng
A. Biện pháp tác động của Nhà nước
B. Chỉ hoàn cảnh cụ thể
C. Chỉ hoàn cảnh tác động của các chủ thể
D. Mệnh lệnh của Nhà nước dưới dạng Nghiêm cấm
Cơ quan quyền lực cao nhất của nhà nước Việt Nam là?
Quốc hội
Chính phủ
Chủ tịch nước
Hội đồng nhân dân
Hình thức pháp luật nào mà Nhà nước tư sản thường áp dụng?
Tập quán pháp
Tiến lệ pháp
Văn bản Quy phạm pháp luật
Cả ba hình thức trên
(Khó)Chủthểnàosauđâyđược“Ủyquyềnlậppháp”ởViệtNam
ỦybanthườngvụQuốchội
Chínhphủ
CácđoànĐạibiểuQuốchội
CácĐạibiểuQuốchội
Cáctínhchấtcủachuẩnmựcpháplýbaogồm?
A.Làchuẩnmựccơbảnvàcóýnghĩagiáodục
B.Làchuẩnmựcchínhthứcvàcótínhgiáodục
C.Làchuẩnmựccơbảnvàcótínhcưỡngchếcao
D.Làchuẩnmựccơbản,chínhthức,mangtínhcưỡngchếvàđượcưutiênápdụng
thếnàolà“tínhtoàndiện”củahệthốngphápluật?
A.Làphảnánhđầyđủcácquyluậtvậnđộngcủađờisốngkinhtế,xãhội
B.Làphảicóđủcácngànhluật,cácchếđịnhphápluật,cácquyphạmphápluật,khôngxảyratìnhtrạng“thừaluật”hoặc“thiếuluật”
C.Làphảnánhđúngcácquyluậtvậnđộngcủađờisốngkinhtế,xãhội
D.Làphảithốngnhất,khôngcósựchồngchéo,mâuthuẫngiữacácquyđịnhphápluật
dịch Covid-19 ở Việt Nam do chủ thể nào ban hành?
Quốc hội
Tổng bí thư
Chính phủ
Thủ tướng Chính phủ
Nhưthếnàolà“tínhtoàndiện”củahệthốngphápluật?
A.Làphảnánhđầyđủcácquyluậtvậnđộngcủađờisốngkinhtế,xãhội
B.Làphảicóđủcácngànhluật,cácchếđịnhphápluật,cácquyphạmphápluật,khôngxảyratìnhtrạng“thừaluật”hoặc“thiế
“Vợ, chồng có quyền có tài sản riêng”; “Vợ”, “chồng” là:
A. Giả định đơn giản
B. Giả định phức tạp
C. Giả định hình thức
D. Giả định nội dung
Quy phạm pháp luật được cấu thành bởi các bộ phận nào?
Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là “quy định” và “chế tài”
Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là “giả định” và “chế tài”
Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là “giả định” và “quy định”
Phải gồm ba bộ phận là “giả định”, “quy định” và “chế tài”
Mối quan hệ giữa pháp luật và pháp chế là gì?
Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù đồng nhất với nhau
Pháp luật là tiền đề của pháp chế còn pháp chế là phương tiện để bảo đảm cho pháp luật được thực hiện
Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù độc lập, không có liên quan đến nhau
Tình trạng của pháp chế không phụ thuộc vào pháp luật mà chỉ phụ thuộc vào ý thức pháp luật
Bộ phận “chế tài” còn gọi là
A. Bộ phận không thể thiếu trong các Quy phạm pháp luật
B. Quy định về chủ thể của vi phạm pháp luật
C. Liên quan đến hình phạt trong luật hình sự
D. Biện pháp tác động của Nhà nước
Một quy phạm pháp luật
A. Phải được trình bày trong một điều luật
B. Được trình bày tại Văn bản có giá trị cao nhất là Hiến pháp
C. Có thể được trình bày tại
D. Không có tùy chọn
Tòa án thực hiện chức năng, nhiệm vụ nào sau đây?
Thực hiện quyền công tố
Xét xử
Kiểm sát xét xử
Bảo vệ quyền và lợi ích của các đương sự trước tòa
Quy phạm bắt buộc được hiểu là?
Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó
Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật đượclàm việc đó
Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó
Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật phải thực hiện 1 phần công việc đó
Bộ phận “giả định”
A. Chỉ nêu lên chủ thể
B. Nêu lên chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh
C. Nêu lên biện pháp tác động vào chủ thể có hoàn cảnh, điều kiện
D. Nêu lên mệnh lệnh của Nhà nước đối với chủ thể có điều kiện, hoàn cảnh
Bộ phận “chết ái” có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?
Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của quy phạm PL
Xác định cách xử sự củacác chủ thể pháp luật khi tham gia vào quan hệ xã hội
Xác định biện pháp tác động đối với chủ thể vi phạm pháp luật
Tuỳ từng trường hợp mà có một trong các ý nghĩa nêu trên.
Quy phạm lựa chọn được hiểu như thế nào?
Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó
Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó.
Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó
Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật không được làm việc đó
“Công dân phải nộp thuế theo quy định của pháp luật”; QPPL trên:
A. Chỉ có bộ phận giả định
B. Có bộ phận giả định và quy định
C. Chỉ có bộ phận quy định
D. Có đầy đủ ba bộ phận: Giả định, quy định, chế tài
Loại quy tắc xử sự nào sau đây là quy phạp pháp luật?
Các chuẩn mực ứng xử chung giữa người với người trong đời sống xã hội được cộng đồng thừa nhận và tôn trọng
Những thói quen hình thành từ lâu đời và được cộng đồng thừa nhận
Những quy tắc xử sự bắt buộc trong các tôn giáo
Những quy tắc xử sự được nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện
Quy định việc nhận “huy chương vì thành tích chống covid” trong văn bản pháp luật là bộ phận:
A. Giả định
B. Quy định
C. Biện pháp tác động
D. Loại hình thức mới vì Covid mới xuất hiện 03 năm 2019, 2020, 2021
Phần giả định của quy phạp pháp luật là?
Xác định hoàn cảnh mà quy phạp hướng tới
Xác định mệnh lệnh Nhà nước mà quy phạp hướng tới
Xác định điều kiện mà quy phạp hướng tới
Xác định chủ thể
Cấu trúc của quy phạp pháp luật bao gồm các bộ phận?
Giả định, quy định
Giả định, chế tài
Quy định, chế tài
Giả định, quy định, chế tài
(Khó)Cơquannàosauđâykhôngcóquyềnbanhànhvănbảnquyphạm phápluật?
Chínhphủ
Ủybannhândân
Cáccơquantrựcthuộcchínhphủ(vănphòngchínhphủ,cácvụthuộcchínhphủ)
NgânhàngNhànướcViệtNam
Câu104“Khimộtbênthamgiagiaodịchdânsựdobịlừadốihoặcbịđedọa,cưỡngépthì cóquyềnyêucầuTòaántuyênbốgiaodịchdânsựđólàvôhiệu”.QPPLnày:
ĐầyđủcácbộphậnGiảđịnh,quyđịnhvàchếtài
Chỉcóbộphậngiảđịnh
Cóbộphậngiảđịnhvàquyđịnh
Chỉcóbộphậnquyđịnh
Đâu là đặc điểm riêng của Quy phạm pháp luật mà quy phạm xã hội không có
A. Nội dung của QPPL thường thể hiện 2 mặt: Cho phép và bắt buộc
B. Được thực hiện nhiều lần trong thực tế cuộc sống
C. Là khuôn mẫu, chuẩn mực, định hướng xử sự cho mọi người trong xã hội
D. Là tiêu chí xác định giới hạn và đánh giá hành vi của con người
Bộ phận bắt buộc phải có trong Quy phạm pháp luật là bộ phận
Giả định
Quy định
Chết ái
Tuỳ từng trường hợp có hoặc không có bộ phận này trong QPPL
Những chủ thể nào dưới đây có thể tham gia vào quanhệ pháp luật hình sự
Pháp nhân thương mại
Pháp nhân phí thương mại
Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự
Mọi chủ thể
Chế tài hình sự được chiểu là?
A. Là biện pháp cưỡng chế hành nước chỉ được quy định trong bộ luật hình sự
B. Là biện pháp cưỡng chế hành nước có thể được quy định trong tất cả các văn bản pháp luật
C. Là biện pháp cưỡng chế hành nước có thể được quy định trong tất cả các đạo luật do quốc hội ban hành
D. Là biện pháp cưỡng chế trong tất cả các văn bản quy phạm pháp luật
Quy phạm lựa chọn được hiểu là như thế nào?
A. Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó
B. Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó
C. Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó.
D. Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm 1 phần công việc đó
Câu105Nhữngyếutốnàosauđâykhôngthuộcquanhệphápluật:
Chủthể
Lợiíchmàcácchủthểhướngtới
Độngcơ
Quyềnvànghĩavụcủacácbên
“Chế tài hình sự” được áp dụng đối với loại vi phạm pháp luật nào?
A. Được áp dụng đối với tất cả các loại vi phạm pháp luật
B. Chỉ được áp dụng đối với vi phạm pháp luật là tội phạm
C. Được áp dụng đối với tội phạm và vi phạm hành chính
D. Chỉ áp dụng đối với vi phạm hành chính
Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm những loại nào?
A. Chế tài hình sự
B. Chế tài vật chất
C. Chế tài kỷ luật
D. Chế tài hình sự, vật chất và kỷ luật
Câu107Nhữngyếutốnàosauđâykhôngthuộcquanhệphápluật:
Chủthể
Lợiíchmàcácchủthểhướngtới
Quyềnvànghĩavụcủacácbên
Thờig
Câu100:(Khó)“KhôngaibịbắtnếukhôngcóquyếtđịnhcủaTòaánnhândân, quyếtđịnhhoặcphêchuẩncủaViệnkiểmsátnhândân,trừtrườnghợpphạmtội quảtang..”QPPLnày:
ĐầyđủcácbộphậnGiảđịnhquyđịnh,chếtài
Chỉcóbộphậnquyđịnh
Chỉcóbộphậngiảđịnh,khôngcóquyđịnhvàchếtài
Khôngcóbộphậngiảđịnh
(Khó) Quy phạm pháp luật được chứa đựng trong cách hình thức
A. Chỉ có trong Hiến pháp
B. Trong văn bản quy phạm pháp luật
C. Trong tập quán pháp, án lệ và văn bản quy phạm pháp luật
D. Trong mọi văn bản luật
Cách xác định bộ phận “quy định” là
A. Chủ thể là ai? Khi nào? Điều kiện nào?
B. Được làm gì? Phải làm gì và làm như thế nào?
C. Hậu quả pháp lý sẽ gánh chịu như thế nào?
D. Quy định điều gì trong Quy phạm PL?
Bộ phận quy định có ý nghĩa như thế nào trong quy phạp pháp luật?
Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của quy phạp pháp luật
Xác định biện pháp xử lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật
Xác định cách xử sự của các chủ thể pháp luật khi tham gia vào quan hệ xã hội
Xác định biện pháp tác động đến chủ thể đã nêu ở phần giả định
Câu106Nhữngyếutốnàosauđâykhôngthuộcquanhệphápluật
Chủthể
Lợiíchmàcácchủthểhướngtới
Hànhvi
Quyềnvànghĩavụcủacácbên
Quyết định thỏa thuận trọng tài là hình thức pháp luật nào?
Tiến lệ pháp
Tập quán pháp
Văn bản Quy phạm pháp luật
Không là hình thức pháp luật nào
Quy phạm cấm đoán là quy phạm như thế nào?
Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó
Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó
Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó.
Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật không được làm 1 phần củaviệc đó
(Khó) Chế tài nào là chế tài có hình thức bảo vệ và bảo đảm
A. Chế tài hình sự
B. Chế tài dân sự
C. Chế tài kỷ luật
D. Không có chế tài nào có hình thức này
Những chủ thể nào dưới đây không là chủ thể quanhệ pháp luật hình sự
Người từ 6 tuổi đến dưới 14 tuổi
Người đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi
Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự
Cánhân nước ngoài cư trú tại Việt Nam
Câu nào sau đây không đúng
Quanhệ pháp luật mang tính giai cấp
Quanhệ pháp luật mang tính xã hội
Quanhệ pháp luật là quanhệ xã hội
Quanhệ xã hội là quanhệ pháp luật
Câu101“Nghiêmcấmphânbiệtđốixửvềgiới”–QPPLnày
Khôngcóbộphậngiảđịnh
Chỉcóbộphậnquyđịnh
Cóbộphậngiảđịnhvàquyđịnh
Đầyđủcácbộphậngiảđịnh,quyđịnhvàchếtài
Câu 128: Câu nào sau đây đúng: A Quan hệ pháp luật không mang tính giai cấp B Quan hệ pháp luật không mang tính xã hội C Quan hệ xã hội là quan hệ pháp luật D Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội
A Quan hệ pháp luật không mang tính giai cấp
B Quan hệ pháp luật không mang tính xã hội
C Quan hệ xã hội là quan hệ pháp luật
D Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội
Câu99:(Khó)Chếtàinàolàchếtàicóhìnhthứcbảovệvàbảođảm
Chếtàihìnhsự
Chếtàidânsự
Chếtàikỷluật
Khôngcóchếtàinàocóhìnhthứcnày
Loạivănbảnnàosauđâylàvănbảnphápluật?
Hiếnpháp
PháplệnhcủaỦybanthườngvụQuốcHội
NghịđịnhcủaChínhphủ
QuyếtđịnhcủaThủtướngChínhphủ
Bộ phận giả định có ý nghĩa như thế nào trong quy phạp pháp luật?
Xác định cách xử sự của các chủ thể pháp luật khi tham gia vào các quan hệ xã hội
Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của quy phạp pháp luật
Xác định biện pháp xử lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật
Xác định biện pháp tác động vào chủ thể
Những chủ thể nào dưới đây không là chủ thể quanhệ pháp luật hành chính
Người chưa đủ 6 tuổi
Người đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi
Người đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi
Doanh nghiệp bị tuyên bố giải thể (chấm dứt hoạt động)
Câu 132: Nội dung của quan hệ pháp luật gồm A Thoả thuận của các bên chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật B Quy phạm pháp luật điều chỉnh C Quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật D Quyền, nghĩa vụ pháp lý và chế tài áp dụng đối với các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật
A Thoả thuận của các bên chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật
B Quy phạm pháp luật điều chỉnh
C Quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật
D Quyền, nghĩa vụ pháp lý và chế tài áp dụng đối với các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật
Những chủ thể nào dưới đây có thể là chủ thể quanhệ pháp luật hành chính ở Việt Nam
Người không có quốc tịch sinh sống ở nước ngoài
Người đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi
Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự
Mọi chủ thể
Chủ thể nào không là chủ thể quanhệ pháp luật hình sự
Toà án
Viện Kiểm sát
Cơ quan điều tra
Bộ Tư pháp
Chủ thể nào không là chủ thể quanhệ pháp luật hình sự
Toà án
Viện Kiểm sát
Cơ quan điều tra
Cảnh sát giao thông
Câu 127: Câu nào sau đây không đúng: A Quan hệ pháp luật mang tính giai cấp B Quan hệ pháp luật mang tính xã hội C Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội D Quan hệ xã hội là quan hệ pháp luật
A Quan hệ pháp luật mang tính giai cấp
B Quan hệ pháp luật mang tính xã hội
C Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội
D Quan hệ xã hội là quan hệ pháp luật
Quan hệ pháp luật mà các bên chủ thể chưa được xác định trước là:
AQuan hệ pháp luật tuyệt đối
BQuan hệ pháp luật tương đối
CQuan hệ pháp luật điều chỉnh
DQuan hệ pháp luật bảo vệ
Trường hợp nào là đối tượng điều chỉnh pháp luật:
Cá nhân Việt Nam
Cá nhân nước ngoài
Quan hệ mua bán tài sản giữa cá nhân Việt Nam và
hộ xemáy giúp mình (không thanh toán thù lao). Khách thể của quan hệ giữa A với B là:
AXemáy
BCông việc giúp đỡ
CQuyền sở hữu xemáy
DQuyền chiếm hữu và sử dụng xemáy
Đốitượngđiềuchỉnhphápluậtlà?
AChủthể
BKháchthể
CQuanhệphápluật
DHànhviviphạmphápluật
Lựachọnđápánđúng?
APhápluậtđiềuchỉnhmọiquanhệxãhội
BPhápluậtđiềuchỉnhmọicánhân,tổchức
CPhápluậtđiềuchỉnhquanhệxãhộiphùhợpvớiýchínhànước
DPhápluậtđiềuchỉnhquanhệphápluật
Câu 131: Khả năng cản hận bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự gọi là: A Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân B Năng lực hành vi dân sự của cá nhân C Năng lực cá nhân D Năng lực công dân
A Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
B Năng lực hành vi dân sự của cá nhân
C Năng lực cá nhân
D Năng lực công dân
Yếu tố nào không phải là điều kiện làm phát sinh quan hệ pháp luật
AKhách thể
BQuy phạm pháp luật
CSự kiện pháp lý
DNăng lực chủ thể
Một quy phạp pháp luật phải được trình bày trong một điều luật?
Phải được trình bày trong một điều luật
Được trình bày tại Văn bản có giá trị cao nhất là Hiến pháp
Có thể được trình bày trong một điều luật
Không nhất thiết bắt buộc phải đo Nhà nước ban hành
Chọnđápánsai
AĐốitượngđiềuchỉnhcủaphápluậtlàmọiquanhệxãhội
BĐốitượngđiềuchỉnhcủaphápluậtgồmnhữngquanhệxãhộikhôngphùhợpvớiýchícủanhànước
CĐốitượngđiềuchỉnhcủaphápluậtgồmnhữngquanhệxãhộiphùhợpvớiýchícủa nhànước
DĐốitượngđiềuchỉnhcủaphápluậtlàquanhệphápluật
Câu 133: A bán cho B một chiếc điện thoại. Khách thể của quan hệ pháp luật giữa A với B là: A Điện thoại B Quyền sử dụng chiếc điện thoại C Quyền chiếm hữu chiếc điện thoại D Số tiền bán điện thoại
A Điện thoại
B Quyền sử dụng chiếc điện thoại
C Quyền chiếm hữu chiếc điện thoại
D Số tiền bán điện thoại
Quan hệ pháp luật mà các bên tham gia không thể tự ý tiến hành các hành vi nếu thiếu các quy định khác của pháp luật và sự can thiệp của các cá nhân, tổ chức khác.
AQuan hệ pháp luật điều chỉnh
BQuan hệ pháp luật bảo vệ
CQuan hệ pháp luật đơn giản
DQuan hệ pháp luật phức tạp
Quan hệ pháp luật mà các bên tiến hành các hành vi trên cơ sở những quy định của pháp luật
AQuan hệ pháp luật điều chỉnh
BQuan hệ pháp luật bảo vệ
CQuan hệ pháp luật đơn giản
DQuan hệ pháp luật phức tạp
Quan hệ pháp luật mà một bên chủ thể được xác định, một bên là chủ thể bất kỳ là:
AQuan hệ pháp luật tuyệt đối
BQuan hệ pháp luật tương đối
CQuan hệ pháp luật điều chỉnh
DQuan hệ pháp luật bảo vệ
Phápluậtđiềuchỉnhđốitượngnàosauđây?
AMọiquanhệxãhội
BQuanhệxãhộimànhànướccầntácđộng
CChủthể
DKháchthể
Biện pháp nào sau đây không phải là chế tài hình sự?
A. Bồi thường thiệt hại
B. Phạt tiền
C. Cải tạo không giam giữ
D. Tử hình
Câu 135: A nhờ B trong hộ xem máy giúp mình (không thanh toán thù lao). Khách thể của quan hệ giữa A với B là: A Xem máy B Công việc giúp đỡ C Quyền sở hữu xem máy D Quyền chiếm hữu và sử dụng xem máy
A Xem máy
B Công việc giúp đỡ
C Quyền sở hữu xem máy
D Quyền chiếm hữu và sử dụng xem máy
Câu103Mọingườicóquyềntựdokinhdoanhtrongnhữngngànhnghềmàphápluật khôngcấm.”.Đâylà:
Quyphạmphápluậtcấmđoán
Quyphạmphápluậtchophép
Quyphạmphápluậtdứtkhoát
Quyphạmphápluậtbảovệ
Câu 134: A cho B mượn xem máy. Khách thể của quan hệ pháp luật giữa A với B là: A Xem máy B Quyền sở hữu xem máy C Quyền sử dụng xem máy D Quyền định đoạt xem máy
A Xem máy
B Quyền sở hữu xem máy
C Quyền sử dụng xem máy
D Quyền định đoạt xem máy
Xây dựng pháp luật thuộc về
A. Phạm vi điều chỉnh
B. Đối tượng điều chỉnh
C. Phương pháp điều chỉnh
D. Cơ chế điều chỉnh
(Khó)HìnhthứcphápluậtnàomàNhànướctưsảnthườngápdụng
Tậpquánpháp
Tiềnlệpháp
VănbảnQuyphạmphápluật
Cả
Lựa chọn đáp án đúng
A. Xây dựng pháp luật thuộc thẩm quyền của Quốc hội
B. Xây dựng pháp luật là hoạt động tuân thủ pháp luật
C. Xây dựng pháp luật là phương pháp điều chỉnh pháp luật
D. Xây dựng pháp luật là cơ chế điều chỉnh pháp luật
Quan hệ xã hội nào sau đây không phải là quan hệ pháp luật theo quy định pháp luật Việt Nam
Anh A và chị B đăng ký kết hôn với nhau.
Anh A tặng chị B một chiếc điện thoại di động.
Anh A cho chị B mượn chiếc máy sấy tóc
Anh A và chị B là cặp đôi đang yêu nhau.
Phươngphápđiềuchỉnhphápluậtlà
ACáchthứcmànhànướctácđộnglêncácquanhệxãhội
BHệthốngthốngnhấtcácphươngtiện,quytrìnhpháplý
CQuátrìnhnhànướcdùngphápluậttácđộnglênhànhvicủacácchủthể
DDochínhcácquyphạmpháp
Chọn đáp án đúng
A. Xây dựng pháp luật là hoạt động áp dụng pháp luật
B. Xây dựng pháp luật thuộc nội dung điều chỉnh
C. Xây dựng pháp luật thuộc cơ chế điều chỉnh
D. Xây dựng pháp luật là cách thức nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội
Câu 130: Khả năng cản hận có quyền và nghĩa vụ dân sự gọi là: A Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân B Năng lực hành vi dân sự của cá nhân C Năng lực cá nhân D Năng lực công dân
A Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
B Năng lực hành vi dân sự của cá nhân
C Năng lực cá nhân
D Năng lực công dân
Lựachọnđápánđúng?
APhápluậtchỉđiềuchỉnhnhữngquanhệxãhộikhôngphùhợpvớiýchíNhànước
BPhápluậtchỉđiềuchỉnhnhữngquanhệxãhộiphùhợpvớiýchíNhànước.
CPhápluậtđiềuchỉnhcảnhữngquanhệxãhộiphùhợpvàkhôngphùhợpvớiýchíNhànước.
DPhápluậtđiềuchỉnhnhữngquanhệxãhộimàNhànướcthấycầnphảitácđộngbằngphápluật.
Xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quá trình điều chỉnh pháp luật thuộc về:
APhạm vi điều chỉnh
BĐối tượng điều chỉnh
CPhương pháp điều chỉnh
DCơ chế điều chỉnh
Điềuchỉnhphápluậtlàhoạtđộng
AXâydựngphápluật
BTổchứcthựchiệnphápluật
CNhànướcdùngphápluậttácđộnglênhànhvicủacácchủthể
DKiểmtra,giámsátthựchiệnphápluật
Tổ chức thực hiện pháp luật thuộc về
A. Phương pháp điều chỉnh
B. Cơ chế điều chỉnh
C. Đối tượng điều chỉnh
D. Phạm vi điều chỉnh
Câu 129: Câu nào sau đây không đúng khi nhận xét về quan hệ pháp luật: A Quan hệ pháp luật mang tính giai cấp B Quan hệ pháp luật mang tính xã hội C Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội D Quan hệ pháp luật chỉ mang ý chí của nhà nước
A Quan hệ pháp luật mang tính giai cấp
B Quan hệ pháp luật mang tính xã hội
C Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội
D Quan hệ pháp luật chỉ mang ý chí của nhà nước
Cơ chế điều chỉnh pháp luật là:
A. Cách thức mà nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội
B. Hệ thống thống nhất các phương tiện, quy trình pháp lý
C. Quá trình nhà nước dùng pháp luật tác động lên hành vi của các chủ thể
D. Đo chỉnh các quy phạm pháp luật tác động lên chủ thể
Câu102“Cấmngượcđãi,hànhhạông,bà,cha,mẹ,vợ,chồng,con,cháu,anh,chị,emvà cácthànhviênkháctronggiađình”;QPPLnày
ChỉcóBộphậnquyđịnh
Đầyđủcácbộphận
Thiếubộphậnchếtài
Chỉcóphầngiảđịnh
Chủ thể nào không là chủ thể quanhệ pháp luật hình sự
Cánhân Việt Nam
Cánhân nước ngoài
Pháp nhân thương mại
Pháp nhân phí thương mại
Trườnghợpnàolàđốitượngđiềuchỉnhphápluật?
AQuanhệbạnthân
BQuanhệhônnhânkhácgiới
CQuanhệmuabántàisản
DQuanhệchothuêtàisản
Những chủ thể nào dưới đây là chủ thể quanhệ pháp luật dân sự
Người chưa đủ 6 tuổi
Người đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi
Người đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi
Doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản (chấm dứt hoạt động)
Mối quan hệ giữa nhà nước và pháp luật như thế nào?
Pháp luật là công cụ duy nhất giúp nhà nước quản lý xã hội
Pháp luật và nhà nước có tính độc lập và không có quan hệ gì với nhau
Nhà nước ban hành pháp luật và sử dụng pháp luật để quản lý xã hội, đồng thời nhà nước đảm bảo cho pháp luật được thực hiện trên thực tế
Nhà nước ban hành và quyết định pháp luật hoàn toàn dựa trên ý chí của giai cấp cầm quyền
