wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về xã hội và chính trị

Total questions: 177

Worksheet time: 2hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất giai cấp của nhà nước được hiểu là?

a)

A. Nhà nước là bộ máy chuyên chính của giai cấp nắm quyền thống trị về kinhtế, chính trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp cầm quyền

b)

B. Nhà nước là tổ chức quyền lực công đặc biệt nhằm duy trì, bảo vệ trật tựchungcủa cả cộng đồng

c)

C. Nhà nước luôn mang bản chất giai cấp và xã hội

d)

D. Nhà nước ban hành pháp luật và thực hiện sự quản lý bắt buộc đối với mọi côngdân

2.

Ủybannhândânđịaphươngcóquyềnbanhànhloạivănbảnphápluật nào?

4 lines
3.

Ủy ban nhân dân địa phương có quyền ban hành loại văn bản pháp luật nào?

4 lines
4.

Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội hoàn toàn khác nhau?

4 lines
5.

Bộ phận “quy định” của Quy phạm pháp luật

4 lines
6.

Bộ phận “chế tài” cũng gọi là

4 lines
7.

Không nhất thiết phải có các bộ phận... trong Quy phạp pháp luật?

4 lines
8.

Bộ phận “chế tài” có ý nghĩa như thế nào trong quy phạp pháp luật?

4 lines
9.

C.Trongtậpquánpháp,ánlệvàvănbảnquyphạmphápluật

4 lines
10.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quanhệ pháp luật: AChủ thể BLợi ích mà các chủ thể hướng tới CQuyền và nghĩa vụ của các bên DThời gian

4 lines
11.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quanhệ pháp luật: ALỗi BChủ thể CLợi ích mà các chủ thể hướng tới DQuyền và nghĩa vụ của các bên

4 lines
12.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quanhệ pháp luật: AHậu quả BChủ thể CLợi ích mà các chủ thể hướng tới DQuyền và nghĩa vụ của các bên

4 lines
13.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quanhệ pháp luật: AChủ thể BLợi ích mà các chủ thể hướng tới CMối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả DQuyền và nghĩa vụ của các bên

4 lines
14.

Những yếu tố nào sau đây thuộc quanhệ pháp luật: AĐịa điểm BLợi ích mà các chủ thể hướng tới CThời gian ĐĐộng cơ

4 lines
15.

Những yếu tố nào sau đây thuộc quanhệ pháp luật: ALỗi BLợi ích mà các chủ thể hướng tới CHành vi ĐĐộng cơ

4 lines
16.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quanhệ pháp luật: AChủ thể BKhách thể CNội dung DKhách quan

4 lines
17.

Những yếu tố nào sau đây thuộc quanhệ pháp luật: AChủ thể BLỗi CĐộng cơ DMục đích

4 lines
18.

Những yếu tố nào sau đây thuộc quanhệ pháp luật: AChủ thể BHành vi CHậu quả DMối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

4 lines
19.

Chủ thể nào không tham gia vào các quanhệ pháp luật ở Việt Nam: ANgười không có quốc tịch ở nước ngoài BNgười nước ngoài sinh sống ở nước ngoài CNgười nước ngoài sinh sống ở Việt Nam DNgười không có quốc tịch sinh sống ở Việt Nam

4 lines
20.

Những chủ thể nào dưới đây có thể là chủ thể của quanhệ pháp luật hình sự: ANgười từ 6 tuổi đến dưới 14 tuổi BNgười đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi CNgười đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự DMọi chủ thể

4 lines
21.

Những chủ thể nào dưới đây có thể là chủ thể quanhệ pháp luật hành chính ở Việt Nam: ANgười không có quốc tịch sinh sống ở nước ngoài BNgười đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi CNgười đủ 18t

4 lines
22.

Những chủ thể nào dưới đây không là chủ thể quanhệ pháp luật hôn nhân

a)

Nam từ đủ 18 tuổi trở lên

b)

Nam từ đủ 20 tuổi trở lên

c)

Nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Nữ từ đủ 20 tuổi trở lên

23.

Câu 136: Yếu tố nào không phải là điều kiện làm phát sinh quan hệ pháp luật A Khá

(a)  

24.

Trường hợp nào không phải là đối tượng điều chỉnh pháp luật:

a)

AQuan hệ bạn thân

b)

BQuan hệ hôn nhân khác giới

c)

CQuan hệ mua bán tài sản

d)

DQuan hệ cho thuê tài sản

25.

Phạm vi điều chỉnh pháp luật bao gồm:

a)

A. Số lượng các chủ thể được điều chỉnh

b)

B. Mức độ điều chỉnh

c)

C. Lãnh thổ điều chỉnh

d)

D. Thời gian điều chỉnh

26.

Chọn đáp án đúng

4 lines
27.

Cáccơquanthuộccácnhánhquyềnlựcnhànướcbaogồm?

a)

A.Quyềnlậppháp,hànhpháp,tưpháp

b)

B.Quyềnlựctrungương,quyềnlựcđịaphươngvàquyềnlựcphụtrợ

c)

C.Quyềnlựctrungương,quyềnlậppháp,quyềnhànhpháp

d)

D.Quyềnhànhpháp,quyềntưphápvàquyềncôngtố

28.

Cơ cấu tổ chức của Chính phủ bao gồm

a)

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

b)

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng

c)

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

d)

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ

29.

Đặcđiểmđặctrưngcủanhànướclà

a)

A.Nhànướcrađờikhicósựxuấthiệnchếđộtưữuvàsựphânhóaxãhộithànhgiaicấp

b)

B.Nhànướcchỉtồntạitrongxãhộicógiaicấpđốikháng

c)

C.Nhànướcluônmangbảnchấtgiaicấpvàxãhội

d)

D.Nhànướcbanhànhphápluậtvàthựchiệnsựquảnlýbắtbuộcđốivớimọicôngdân

30.

Xã hội cộng sản nguyên thủy là xã hội

a)

Có giai cấp

b)

Không có giai cấp mâu thuẫn, đối kháng nhau

c)

Dơn hàn nước quản lý

d)

Có 2 giai cấp đối kháng là giai cấp chủ nô và giới nô lệ

31.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính phù hợp với quy luật khách quan

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính được đảm bảo thực hiện bởi nhà nước

32.

Có mấy kiểu nhân ước trong lịch sử?

a)

Nhân ước cộng sản nguyên thủy, nhân ước phong kiến, nhân ước tư sản và nhân ước xã hội chủ nghĩa

b)

Nhân ước cộng sản nguyên thủy, nhân ước chủ nô, nhân ước phong kiến và nhân ước xã hội chủ nghĩa

c)

Nhân ước cộng sản nguyên thủy, nhân ước chiếm hữu nô lệ, nhân ước phong kiến và nhân ước tư sản

d)

Nhân ước chiếm hữu nô lệ, nhân ước phong kiến, nhân ước tư sản và nhân ước xã hội chủ nghĩa

33.

NhànướcCộngHòaXãHộiChủNghĩaViệtNamrađờikhinào?

a)

A.Năm1945C.Năm1975

b)

B.Năm1930D.Năm1954

34.

Điểm giống nhau giữa các kiểu nhà nước là gì

a)

Đều thể hiện tính giai cấp và tính xã hội

b)

Đề dựa trên cơ sở chế độ tư hữu

c)

Đề dựa trên cơ sở chế độ cộng hữu

d)

Đều có sự lãnh đạo của giai cấp thống trị

35.

Việnkiểmsátnhândânvàtòaánnhândâncómốiquanhệnhưthếnào?

a)

A.Việnkiểmsátlàđơnvịtrựcthuộctòaán

b)

B.TòaánlàđơnvịtrựcthuộcViệnkiểmsát

c)

C.Việnkiểmsátk

36.

Đặcđiểmnàokhôngphảilàdấuhiệuđặctrưngcủanhànước

a)

A.Nhànướccóphânchiađơnvịhànhchínhlãnhthổ

b)

B.Nhànướcthểhiệntínhgiaicấpvàtínhxãhội

c)

C.Nhànướcbanhànhphápluậtvàquảnlýbằngphápluật

d)

D.Nhànướccóchủquyềnquốcgia

37.

Nhànướcđơnnhấtlà?

a)

A.Lànhànướccólãnhthổtoànvẹn,thốngnhất,cóhệthốngphápluậtđượcápdụngchungtrêntoànbộlãnhthổquốcgiavàcómộthệthốngcơquannhànướcthốngnhất từtrungươngđếnđịaphương

b)

B.Lànhànướcbaogồmnhiềuquốcgiathànhviênhợpthànhtrongđómỗiquốcgialại cóphápluậtriêngcủamình

c)

C.Lànhànướcđượcchiathànhcácbang,mỗibanglạicóphápluậtriêngcủamình

d)

D.Lànhànướccónhiềuhệthốngphápluậtápdụngchomỗivùnglãnhthổkhác nhau

38.

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế được chỉ định là?

a)

Toàn bộ quyền lực nhân ước thuộc về một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh vua và nữ hoàng có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của vua hoặc nữ hoàng

c)

Quyền lực của nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập thông qua chế độ bầu cử

d)

Vua hoặc nữ hoàng không có quyền lực, chỉ là người đại diện về phương diện ngoại giao

39.

Sự thay thế các kiểu nhà nước trong lịch sử thường diễn ra như thế nào?

a)

Các bên thương lượng để giành chính quyền

b)

Giai cấp cũ lỗi thời tự nguyện nhường chính quyền cho giai cấp mới tiến

40.

Người đứng đầu cơ quan hành chính cao nhất của nước ta là?

a)

Chủ tịch nước

b)

Tổng bí thư

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Chủ tịch Quốc hội

41.

Viện kiểm sát nhân dân và tòa án nhân dân có mối quan hệ như thế nào?

a)

Viện kiểm sát là đơn vị trực thuộc tòa án

b)

Tòa án là đơn vị trực thuộc Viện kiểm sát

c)

Viện kiểm sát kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong hoạt động xét xử của Tòa án

d)

Viện kiểm sát và Tòa án là 2 đơn vị hoạt động độc lập và không có liên quan gì nhau

42.

Đầu không phải là nguồn của pháp luật?

a)

Án lệ

b)

Tập quán pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Các bản án đã có hiệu lực của Tòa

43.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính phù hợp với quy luật khách quan

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính được đảm bảo

44.

Sự thay thế các kiểu nhân ước trong lịch sử thường diễn ra như thế nào?

a)

Các bên thương lượng để giành chính quyền

b)

Giai cấp cũ lỗithời tượng nuyện nhường chính quyền cho giai cấp mới tiến bộ hơn

c)

Giai cấp mới tiến bộ thường đấu tranh bằng bạo lực cách mạng để giành chính quyền từ tay giai cấp cũ

d)

Dân chủ quyết định

45.

Hình thức chính thể cộng hòa được chỉ định là?

a)

Quyền lực nhà nước được trao cho người đứng đầu theo chế độ thừa kế

b)

Quyền lực nhà nước được trao cho một người đứng đầu theo chế độ bầu cử

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho 1 cơ quan được thành lập thông qua chế độ bầu cử

46.

Khái niệm lãnh đạo nhân dân là

a)

Một tổ chức xã hội

b)

Một tổ chức quyền lực chính trị đặc biệt có bộ máy chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế và thực hiện chức năng quản lý xã hội

c)

Là tổ chức xã hội nghề nghiệp

d)

Là tổ chức chính trị xã hội

47.

Nguyên tắc làm việc của Quốc hội là

a)

Làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số

b)

Làm việc theo chế độ hội nghị

c)

Làm việc theo chế độ hữu nghị và quyết định theo đa số

d)

Làm việc bằng chế độ quyết định theo đa số

48.

Cưỡng chế thực hiện pháp luật là sự tác động từ phía?

a)

Các cá nhân trong xã hội

b)

Các tổ chức trong xã hội

c)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Chỉ có tòa án, Viện kiểm sát

49.

Sự ra đời của nhà nước và pháp luật có mối liên hệ như thế nào?

a)

Nhà nước xuất hiện trước khi có sự xuất hiện của pháp luật

b)

Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xuất hiện đồng thời và do cùng một nguyên nhân

c)

Pháp luật ra đời trước để điều chỉnh các mối quan hệ trong xã hội, nhà nước ra đời sau

d)

Tùy từng quốc gia mà nhà nước và pháp luật ra đời

50.

Bản chất giai cấp của pháp luật được hiểu là?

a)

Là khuôn mẫu, quy tắc xử sự đối với mọi công dân

b)

Là ý chí của giai cấp thống trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

c)

Là quy luật khách quan của đời sống kinh tế

d)

Là sản phẩm của quá trình đấu tranh giai cấp

51.

Nhà nước xuất hiện khi có những điều kiện gì?

a)

Khi có loài người

b)

Khi tiền tệ ra đời

c)

Khi có sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự phân hoá xã hội thành giai cấp

d)

Khi có sự xuất hiện của quân đội

52.

Hìnhthứcchínhthểcộnghòacóbaonhiêudạngbiểuhiện?

a)

AChỉcóchínhthểcộnghòaquýtộc

b)

BChínhthểcộnghòaquýtộcvàchínhthểcộnghòadânchủ

c)

CChỉcóchínhthểcộnghòadânchủ

d)

DChínhthểcộnghòachỉtồntạiởnhànướcXãhộichủnghĩa

53.

Nhữngquytắcxửsựhìnhthànhlâudàimộtcáchtựnhiêntronglịchsửxãhội,đượcápdụnglặpđilặplạithườngxuyênliêntụctrongnhữnghoàncảnhtươngtựvàđượcnhànướccôngnhận,cógiátrịvàhiệulựcápdụngnhưnhữngquyphạmphápluậtgọilà:

a)

A.TươngtựphápluậtB.Tậpquánpháp

b)

C.TiềnlệphápD.Vănbảnquyphạmphápluật

54.

Có những kiểu pháp luật nào luật nào trong lịch sử?

a)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản

b)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật chủ nô, pháp luật tư sản, pháp luật xã hội chủ nghĩa

d)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản và pháp luật xã hội chủ nghĩa

55.

ChínhphủvàQuốchộicómốiquanhệnhưthếnào?

a)

A.ChínhphủlàcơquanchấphànhcủaQuốchội

b)

B.ChínhphủlàđơnvịnằmtrongcơcấutổchứccủaQuốchội

c)

C.ChínhphủlàđơnvịquảnlýQuốchội

d)

D.Chínhphủlàcơquanlậppháp,Quốchộilàcơquanhànhpháp

56.

Hình thức chính thể của nhà nước Việt Nam là

a)

Cộng hòa Nghị viện nhân dân

b)

Cộng hòa hỗn hợp

c)

Cộng hòa dân chủ nhân dân

d)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

57.

Biện pháp đặc trưng của nhà nước bảo đảm sự thực hiện pháp luật là?

a)

Nhà nước giáo dục thực hiện

b)

Nhà nước cưỡng chế thực hiện

c)

Nhà nước hướng dẫn luật

d)

Nhà nước động viên, khuyến khích, động viên nhân dân chấp hành pháp luật

58.

Quốc hội và Viện kiểm sát nhân dân có mối quan hệ như thế nào?

a)

Mối quan hệ độc lập và không liên quan gì đến nhau

b)

Quốc hội thành lập và chỉ đạo cũng như giám sát hoạt động của VKSND

c)

Quốc hội thành lập VKSND và quản lý mọi hoạt động của VKSND

d)

Quốc hội thành lập VKSND, VKSND chịu sự giám sát của Quốc hội, Viện trưởng VKSNDTC là đại biểu Quốc hội

59.

Nhànướcliênbanglà?

a)

A.Lànhànướccólãnhthổtoànvẹnthốngnhất

b)

B.Lànhànướcbaogồmnhiềuquốcgiathànhviênhợpthànhtrongđómỗiquốcgia thànhviênlạicóphápluậtriêngcủamình,đồngthờicómộthệthốngphápluật chungchotoànliênbang

c)

C.Lànhànướcchỉcómộthệthốngphápluậtđượcápdụngchungtrongtoànliên bang

d)

D.Lànhànướcchỉcómộthệthốngcơquannhànướcchungchotoànliênbang

60.

Nhưthếnàolà“tínhkháchquan”củahệthốngphápluật?

a)

A.Làphảicóđủcácngànhluật,cácchếđịnhphápluật,cácquyphạmphápluật

b)

B.Làphảithốngnhất,khôngcósựchồngchéo,mâuthuẫngiữacácquyđịnhphápluật

c)

C.Làphảnánhđúngcácquyluậtvậnđộngcủađờisốngkinhtế,xãhội

d)

D.Làphảnánhđầyđủcácquyluậtvậnđộngcủađờisốngkinhtế,xãhội.

61.

Viện kiểm sát thực hiện chức năng và nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Điều tra

b)

Xét xử

c)

Thực hiện quyền công tố và kiểm sát xét xử

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích của các đương sự trước tòa

62.

Các tính chất của chuẩn mực pháp lý bao gồm?

a)

Là chuẩn mực cơ bản và có ý nghĩa giáo dục

b)

Là chuẩn mực chính thức và có tính giáo dục

c)

Là chuẩn mực cơ bản và có tính cưỡng chế cao

d)

Là chuẩn mực cơ bản

63.

Ủybannhândânđịaphươngcóquyềnbanhànhloạivănbảnphápluật nào?

a)

Đượcbanhànhtấtcảcácloạivănbảnphápluậtđểápdụngởđịaphương

b)

Chỉđượcbanhànhquyếtđịnh

c)

Đượcbanhànhnghịđịnhvàquyếtđịnh

d)

Chỉđượcbanhànhnghịquy

64.

Vănbảnnàosauđâylàvănbảnápdụngphápluật?

a)

A.Bộluậtdânsự2015B.BộLuậtlaođộng2019

b)

C.Luậtdoanhnghiệp2020D.Quyếtđịnhxửphạtviphạmhànhchính

65.

Hình thức cấu trúc bộ máy nhà nước của Việt Nam là

a)

Nhà nước Liên bang

b)

Nhà nước đơn nhất

c)

Nhà nước Liên minh

d)

Nhà nước tự trị

66.

ThủtướngchínhphủđượcbanhànhVănbảnquyphạmphápluậtnào dướiđây

a)

Chỉthị,quyếtđịnh

b)

Nghịđịnh

c)

Quyếtđịnh

d)

Nghịquyết

67.

(Khó)GiỗtổHùngVươnglàhìnhthứcphápluậtnàođượccôngnhậnở ViệtNam

a)

Tậpquánpháp

b)

Tiềnlệpháp

c)

Vănbảnquyphạmphápluật

d)

Vănbảnápdụngphápluật

68.

Bảnchấtgiaicấpcủanhànướcđượchiểulà?

a)

A.Nhànướclàbộmáychuyênchínhcủagiaicấpnắmquyềnthốngtrịvềkinhtế, chínhtrị,nhằmbảovệlợiíchcủagiaicấpcầmquyền

b)

B.Nhànướclàtổchứcquyềnlựccôngđặcbiệtnhằmduytrì,bảovệtrậttựchungcủacảcộngđồng

c)

C.Thểhiệnthôngquasựbóclộtcủanhànước

d)

D.Thểhiệnthôngquasựbóclộtcủagiaicấpthốngtrịthôngquabộmáynhànước

69.

VềtínhchấtcủavănbảnHiếnphápđượcxácđịnhlà?

a)

A.Mộtbộluậtcógiátrịhiệulựcpháplýcaonhất.

b)

B.Mộtđạoluậtgốccógiátrịhiệulựcpháplýcaonhất.

c)

C.Mộtvănbảndướiluậtdocơquanquyềnlựcnhànướcbanhành.

d)

D.Tấtcảcácphươngántrên.

70.

Loạivănbảnnàosauđâylàvănbảndướiluật?

a)

Bộluậtlaođộng2019

b)

NghịquyếtcủaỦybanthườngvụQuốcHội

c)

Luậtdoanhnghiệp2020

d)

Hiếnpháp

71.

Pháp luật và chính trị có điểm giống nhau là?

a)

Đều có tính bắt buộc chung đối với nhà nước ban hành

b)

Đều là quy tắc xử sự, điều chỉnh các quan hệ giữa người với người trong xã hội

c)

Đều là những văn bản quy phạm phổ biến

d)

Đều được đảm bảo thực hiện bởi sức ưu việt của nhà nước

72.

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được chỉ định là

a)

Toàn bộ quyền lực nhân ước thuộc về một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh vua và nữ hoàng có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của vua hoặc nữ hoàng

c)

Quyền lực của nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập thông qua chế độ bầu cử

d)

Vua hoặc nữ hoàng không có quyền lực, chỉ là người đại diện về phương diện ngoại giao

73.

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

74.

Pháp luật có mối quan hệ với cơ sở kinh tế như thế nào?

a)

Cơ sở kinh tế là yếu tố quyết định sự ra đời và phát triển của pháp luật

b)

Pháp luật phản ánh cơ sở kinh tế một cách thụ động

c)

Pháp luật và cơ sở kinh tế tồn tại độc lập với nhau

d)

Pháp luật là yếu tố có vai trò quyết định đối với sự phát triển của nền kinh tế

75.

Cơ quan hành chính cao nhất ở Việt Nam là?

a)

Quốc hội

b)

Tòa án

c)

Viện kiểm sát

d)

Chính phủ

76.

(Khó)Nghịquyếtsố128ngày11/10/2021quyđịnhtạmthờivềkiểmsoát dịchCovid-19ởViệtNamdochủthểnàobanhành

a)

Quốchội

b)

Tổngbíthư

c)

Chínhphủ

d)

ThủtướngChínhphủ

77.

Hìnhthứcchínhthểcộnghòađượchiểulà?

a)

A.Quyềnlựcnhànướcđượctraochongườiđứngđầutheochếđộthừakế

b)

B.Quyềnlựcnhànướcđượctraochomộtngườiđứngđầutheochếđộbầucử

c)

C.Quyềnlựcnhànướcđượctraocho1cơquanđượcthànhlậptheochếđộbầucử

d)

D.QuyềnlựcnhànướcđượctraochoVuahoặcnữhoàngcùngvớicơquanđượcthànhlậptheochếđộbầucử

78.

Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lý cao nhất là:

a)

Bộ luật hình sự

b)

Hiến pháp

c)

Luật tổ chức chính phủ

d)

Luật Chủ tịch nước

79.

(Khó)Loạivănbảnnàosauđâykhôngphảilàvănbảnphápluật?

a)

PháplệnhcủaỦybanthườngvụQuốchội

b)

NghịđịnhcủaChínhphủ

c)

ThôngtưcủaBộ,cơquanngangBộ

d)

NghịquyếtcủaBộchínhtrị

80.

Cáctiêuchuẩnđểđánhgiámứcđộhoànthiệncủahệthốngphápluật làgì?

a)

A.Chỉcầnđápứngmộttiêuchuẩnlà“tínhtoàndiện”

b)

B.Chỉcầnđápứngmộttiêuchuẩnlà“tínhkháchquan”

c)

C.Chỉcầnđápứngmộttiêuchuẩnlà“tínhthốngnhất,khoahọc”

d)

D.Phảiđápứngđủcáctiêuchuẩnlà:tínhtoàndiện,tínhkháchquan,tínhthốngnhất,khoahọcvàđápứngyêucầuvềkỹthuậtlậppháp

81.

Văn bản có giá trị pháp lý cao nhất là?

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật dân sự

c)

Bộ luật hình sự

d)

Luật hành chính

82.

Đầu là vai trò của pháp luật

a)

Xác lập chuẩn mực pháp lý

b)

Điều chỉnh quan hệ xã hội

c)

Kiến tạo trật tự xã hội

d)

Tổ chức bộ máy nhà nước

83.

Hìnhthứccấutrúcnhànướcbaogồmnhữngloạinào?

a)

A.Nhànướcđơnnhấtvànhànướcliênbang

b)

B.Nhànướcđơnnhất,nhànướcliênbangvàliênminhcácnhànước

c)

C.Nhànướcliênbangvànhànướcliênminh

d)

D.Nhànướcđơnnhấtvànhànướcliênminh

84.

ChủthểcóthẩmquyềnbanhànhHiếnpháplà:

a)

A.Hệthốngcơquanquyềnlựcnhànước(QuốchộivàHĐNDcáccấp).

b)

B.HệthốngcơquannhànướcởTrungương.

c)

C.Cơquanhànhchínhnhànướccaonhất.

d)

D.Quốchội

85.

Dấu hiệu nào sau đây không phải đặc điểm đặc trưng của pháp luật?

a)

Có tính quy phạm phổ biến

b)

Được đảm bảo thực hiện bởi bộ máy quyền lực đặc biệt

c)

Thể hiện lịch sử, tạivà hình thành, tồn phát triển của nhà nước

d)

Có tính giáo dục, răn đe và phòng ngừa

86.

Kháiniệmhệthốngphápluậtđượchiểulà?

a)

A.Làtấtcảcácvănbảnphápluậtdonhànướcbanhành

b)

B.Làtổnghợpcácquyphạmphápluậtcómốiquanhệthốngnhất,nộitạivớinhauđượcsắpxếptheomộtchỉnhthểgồmcácngànhluật,cácchếđịnhphápluật,phùhợpvớitínhchất,nộidungcủacácquanhệxãhộimànóđiềuchỉnh

c)

C.Làtổnghợpcácquyphạmphápluậttrongcùngmộtchếđịnhphápluật

d)

D.Làtổnghợpcácquyphạmphápluậttrongcùngmộtngànhluật

87.

Bộ phận “quy định” trong quy phạm pháp luật thường chứa đựng

a)

A. Biện pháp tác động của Nhà nước

b)

B. Chỉ hoàn cảnh cụ thể

c)

C. Chỉ hoàn cảnh tác động của các chủ thể

d)

D. Mệnh lệnh của Nhà nước dưới dạng Nghiêm cấm

88.

Cơ quan quyền lực cao nhất của nhà nước Việt Nam là?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Hội đồng nhân dân

89.

Hình thức pháp luật nào mà Nhà nước tư sản thường áp dụng?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiến lệ pháp

c)

Văn bản Quy phạm pháp luật

d)

Cả ba hình thức trên

90.

(Khó)Chủthểnàosauđâyđược“Ủyquyềnlậppháp”ởViệtNam

a)

ỦybanthườngvụQuốchội

b)

Chínhphủ

c)

CácđoànĐạibiểuQuốchội

d)

CácĐạibiểuQuốchội

91.

Cáctínhchấtcủachuẩnmựcpháplýbaogồm?

a)

A.Làchuẩnmựccơbảnvàcóýnghĩagiáodục

b)

B.Làchuẩnmựcchínhthứcvàcótínhgiáodục

c)

C.Làchuẩnmựccơbảnvàcótínhcưỡngchếcao

d)

D.Làchuẩnmựccơbản,chínhthức,mangtínhcưỡngchếvàđượcưutiênápdụng

92.

thếnàolà“tínhtoàndiện”củahệthốngphápluật?

a)

A.Làphảnánhđầyđủcácquyluậtvậnđộngcủađờisốngkinhtế,xãhội

b)

B.Làphảicóđủcácngànhluật,cácchếđịnhphápluật,cácquyphạmphápluật,khôngxảyratìnhtrạng“thừaluật”hoặc“thiếuluật”

c)

C.Làphảnánhđúngcácquyluậtvậnđộngcủađờisốngkinhtế,xãhội

d)

D.Làphảithốngnhất,khôngcósựchồngchéo,mâuthuẫngiữacácquyđịnhphápluật

93.

dịch Covid-19 ở Việt Nam do chủ thể nào ban hành?

a)

Quốc hội

b)

Tổng bí thư

c)

Chính phủ

d)

Thủ tướng Chính phủ

94.

Nhưthếnàolà“tínhtoàndiện”củahệthốngphápluật?

a)

A.Làphảnánhđầyđủcácquyluậtvậnđộngcủađờisốngkinhtế,xãhội

b)

B.Làphảicóđủcácngànhluật,cácchếđịnhphápluật,cácquyphạmphápluật,khôngxảyratìnhtrạng“thừaluật”hoặc“thiế

95.

“Vợ, chồng có quyền có tài sản riêng”; “Vợ”, “chồng” là:

a)

A. Giả định đơn giản

b)

B. Giả định phức tạp

c)

C. Giả định hình thức

d)

D. Giả định nội dung

96.

Quy phạm pháp luật được cấu thành bởi các bộ phận nào?

a)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là “quy định” và “chế tài”

b)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là “giả định” và “chế tài”

c)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là “giả định” và “quy định”

d)

Phải gồm ba bộ phận là “giả định”, “quy định” và “chế tài”

97.

Mối quan hệ giữa pháp luật và pháp chế là gì?

a)

Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù đồng nhất với nhau

b)

Pháp luật là tiền đề của pháp chế còn pháp chế là phương tiện để bảo đảm cho pháp luật được thực hiện

c)

Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù độc lập, không có liên quan đến nhau

d)

Tình trạng của pháp chế không phụ thuộc vào pháp luật mà chỉ phụ thuộc vào ý thức pháp luật

98.

Bộ phận “chế tài” còn gọi là

a)

A. Bộ phận không thể thiếu trong các Quy phạm pháp luật

b)

B. Quy định về chủ thể của vi phạm pháp luật

c)

C. Liên quan đến hình phạt trong luật hình sự

d)

D. Biện pháp tác động của Nhà nước

99.

Một quy phạm pháp luật

a)

A. Phải được trình bày trong một điều luật

b)

B. Được trình bày tại Văn bản có giá trị cao nhất là Hiến pháp

c)

C. Có thể được trình bày tại

d)

D. Không có tùy chọn

100.

Tòa án thực hiện chức năng, nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Thực hiện quyền công tố

b)

Xét xử

c)

Kiểm sát xét xử

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích của các đương sự trước tòa

101.

Quy phạm bắt buộc được hiểu là?

a)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

b)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật đượclàm việc đó

c)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó

d)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật phải thực hiện 1 phần công việc đó

102.

Bộ phận “giả định”

a)

A. Chỉ nêu lên chủ thể

b)

B. Nêu lên chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh

c)

C. Nêu lên biện pháp tác động vào chủ thể có hoàn cảnh, điều kiện

d)

D. Nêu lên mệnh lệnh của Nhà nước đối với chủ thể có điều kiện, hoàn cảnh

103.

Bộ phận “chết ái” có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?

a)

Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của quy phạm PL

b)

Xác định cách xử sự củacác chủ thể pháp luật khi tham gia vào quan hệ xã hội

c)

Xác định biện pháp tác động đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Tuỳ từng trường hợp mà có một trong các ý nghĩa nêu trên.

104.

Quy phạm lựa chọn được hiểu như thế nào?

a)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

b)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó.

c)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

d)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật không được làm việc đó

105.

“Công dân phải nộp thuế theo quy định của pháp luật”; QPPL trên:

a)

A. Chỉ có bộ phận giả định

b)

B. Có bộ phận giả định và quy định

c)

C. Chỉ có bộ phận quy định

d)

D. Có đầy đủ ba bộ phận: Giả định, quy định, chế tài

106.

Loại quy tắc xử sự nào sau đây là quy phạp pháp luật?

a)

Các chuẩn mực ứng xử chung giữa người với người trong đời sống xã hội được cộng đồng thừa nhận và tôn trọng

b)

Những thói quen hình thành từ lâu đời và được cộng đồng thừa nhận

c)

Những quy tắc xử sự bắt buộc trong các tôn giáo

d)

Những quy tắc xử sự được nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện

107.

Quy định việc nhận “huy chương vì thành tích chống covid” trong văn bản pháp luật là bộ phận:

a)

A. Giả định

b)

B. Quy định

c)

C. Biện pháp tác động

d)

D. Loại hình thức mới vì Covid mới xuất hiện 03 năm 2019, 2020, 2021

108.

Phần giả định của quy phạp pháp luật là?

a)

Xác định hoàn cảnh mà quy phạp hướng tới

b)

Xác định mệnh lệnh Nhà nước mà quy phạp hướng tới

c)

Xác định điều kiện mà quy phạp hướng tới

d)

Xác định chủ thể

109.

Cấu trúc của quy phạp pháp luật bao gồm các bộ phận?

a)

Giả định, quy định

b)

Giả định, chế tài

c)

Quy định, chế tài

d)

Giả định, quy định, chế tài

110.

(Khó)Cơquannàosauđâykhôngcóquyềnbanhànhvănbảnquyphạm phápluật?

a)

Chínhphủ

b)

Ủybannhândân

c)

Cáccơquantrựcthuộcchínhphủ(vănphòngchínhphủ,cácvụthuộcchínhphủ)

d)

NgânhàngNhànướcViệtNam

111.

Câu104“Khimộtbênthamgiagiaodịchdânsựdobịlừadốihoặcbịđedọa,cưỡngépthì cóquyềnyêucầuTòaántuyênbốgiaodịchdânsựđólàvôhiệu”.QPPLnày:

a)

ĐầyđủcácbộphậnGiảđịnh,quyđịnhvàchếtài

b)

Chỉcóbộphậngiảđịnh

c)

Cóbộphậngiảđịnhvàquyđịnh

d)

Chỉcóbộphậnquyđịnh

112.

Đâu là đặc điểm riêng của Quy phạm pháp luật mà quy phạm xã hội không có

a)

A. Nội dung của QPPL thường thể hiện 2 mặt: Cho phép và bắt buộc

b)

B. Được thực hiện nhiều lần trong thực tế cuộc sống

c)

C. Là khuôn mẫu, chuẩn mực, định hướng xử sự cho mọi người trong xã hội

d)

D. Là tiêu chí xác định giới hạn và đánh giá hành vi của con người

113.

Bộ phận bắt buộc phải có trong Quy phạm pháp luật là bộ phận

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chết ái

d)

Tuỳ từng trường hợp có hoặc không có bộ phận này trong QPPL

114.

Những chủ thể nào dưới đây có thể tham gia vào quanhệ pháp luật hình sự

a)

Pháp nhân thương mại

b)

Pháp nhân phí thương mại

c)

Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự

d)

Mọi chủ thể

115.

Chế tài hình sự được chiểu là?

a)

A. Là biện pháp cưỡng chế hành nước chỉ được quy định trong bộ luật hình sự

b)

B. Là biện pháp cưỡng chế hành nước có thể được quy định trong tất cả các văn bản pháp luật

c)

C. Là biện pháp cưỡng chế hành nước có thể được quy định trong tất cả các đạo luật do quốc hội ban hành

d)

D. Là biện pháp cưỡng chế trong tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

116.

Quy phạm lựa chọn được hiểu là như thế nào?

a)

A. Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

b)

B. Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

c)

C. Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó.

d)

D. Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm 1 phần công việc đó

117.

Câu105Nhữngyếutốnàosauđâykhôngthuộcquanhệphápluật:

a)

Chủthể

b)

Lợiíchmàcácchủthểhướngtới

c)

Độngcơ

d)

Quyềnvànghĩavụcủacácbên

118.

“Chế tài hình sự” được áp dụng đối với loại vi phạm pháp luật nào?

a)

A. Được áp dụng đối với tất cả các loại vi phạm pháp luật

b)

B. Chỉ được áp dụng đối với vi phạm pháp luật là tội phạm

c)

C. Được áp dụng đối với tội phạm và vi phạm hành chính

d)

D. Chỉ áp dụng đối với vi phạm hành chính

119.

Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm những loại nào?

a)

A. Chế tài hình sự

b)

B. Chế tài vật chất

c)

C. Chế tài kỷ luật

d)

D. Chế tài hình sự, vật chất và kỷ luật

120.

Câu107Nhữngyếutốnàosauđâykhôngthuộcquanhệphápluật:

a)

Chủthể

b)

Lợiíchmàcácchủthểhướngtới

c)

Quyềnvànghĩavụcủacácbên

d)

Thờig

121.

Câu100:(Khó)“KhôngaibịbắtnếukhôngcóquyếtđịnhcủaTòaánnhândân, quyếtđịnhhoặcphêchuẩncủaViệnkiểmsátnhândân,trừtrườnghợpphạmtội quảtang..”QPPLnày:

a)

ĐầyđủcácbộphậnGiảđịnhquyđịnh,chếtài

b)

Chỉcóbộphậnquyđịnh

c)

Chỉcóbộphậngiảđịnh,khôngcóquyđịnhvàchếtài

d)

Khôngcóbộphậngiảđịnh

122.

(Khó) Quy phạm pháp luật được chứa đựng trong cách hình thức

a)

A. Chỉ có trong Hiến pháp

b)

B. Trong văn bản quy phạm pháp luật

c)

C. Trong tập quán pháp, án lệ và văn bản quy phạm pháp luật

d)

D. Trong mọi văn bản luật

123.

Cách xác định bộ phận “quy định” là

a)

A. Chủ thể là ai? Khi nào? Điều kiện nào?

b)

B. Được làm gì? Phải làm gì và làm như thế nào?

c)

C. Hậu quả pháp lý sẽ gánh chịu như thế nào?

d)

D. Quy định điều gì trong Quy phạm PL?

124.

Bộ phận quy định có ý nghĩa như thế nào trong quy phạp pháp luật?

a)

Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của quy phạp pháp luật

b)

Xác định biện pháp xử lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Xác định cách xử sự của các chủ thể pháp luật khi tham gia vào quan hệ xã hội

d)

Xác định biện pháp tác động đến chủ thể đã nêu ở phần giả định

125.

Câu106Nhữngyếutốnàosauđâykhôngthuộcquanhệphápluật

a)

Chủthể

b)

Lợiíchmàcácchủthểhướngtới

c)

Hànhvi

d)

Quyềnvànghĩavụcủacácbên

126.

Quyết định thỏa thuận trọng tài là hình thức pháp luật nào?

a)

Tiến lệ pháp

b)

Tập quán pháp

c)

Văn bản Quy phạm pháp luật

d)

Không là hình thức pháp luật nào

127.

Quy phạm cấm đoán là quy phạm như thế nào?

a)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

b)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

c)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó.

d)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật không được làm 1 phần củaviệc đó

128.

(Khó) Chế tài nào là chế tài có hình thức bảo vệ và bảo đảm

a)

A. Chế tài hình sự

b)

B. Chế tài dân sự

c)

C. Chế tài kỷ luật

d)

D. Không có chế tài nào có hình thức này

129.

Những chủ thể nào dưới đây không là chủ thể quanhệ pháp luật hình sự

a)

Người từ 6 tuổi đến dưới 14 tuổi

b)

Người đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự

d)

Cánhân nước ngoài cư trú tại Việt Nam

130.

Câu nào sau đây không đúng

a)

Quanhệ pháp luật mang tính giai cấp

b)

Quanhệ pháp luật mang tính xã hội

c)

Quanhệ pháp luật là quanhệ xã hội

d)

Quanhệ xã hội là quanhệ pháp luật

131.

Câu101“Nghiêmcấmphânbiệtđốixửvềgiới”–QPPLnày

a)

Khôngcóbộphậngiảđịnh

b)

Chỉcóbộphậnquyđịnh

c)

Cóbộphậngiảđịnhvàquyđịnh

d)

Đầyđủcácbộphậngiảđịnh,quyđịnhvàchếtài

132.

Câu 128: Câu nào sau đây đúng: A Quan hệ pháp luật không mang tính giai cấp B Quan hệ pháp luật không mang tính xã hội C Quan hệ xã hội là quan hệ pháp luật D Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội

a)

A Quan hệ pháp luật không mang tính giai cấp

b)

B Quan hệ pháp luật không mang tính xã hội

c)

C Quan hệ xã hội là quan hệ pháp luật

d)

D Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội

133.

Câu99:(Khó)Chếtàinàolàchếtàicóhìnhthứcbảovệvàbảođảm

a)

Chếtàihìnhsự

b)

Chếtàidânsự

c)

Chếtàikỷluật

d)

Khôngcóchếtàinàocóhìnhthứcnày

134.

Loạivănbảnnàosauđâylàvănbảnphápluật?

a)

Hiếnpháp

b)

PháplệnhcủaỦybanthườngvụQuốcHội

c)

NghịđịnhcủaChínhphủ

d)

QuyếtđịnhcủaThủtướngChínhphủ

135.

Bộ phận giả định có ý nghĩa như thế nào trong quy phạp pháp luật?

a)

Xác định cách xử sự của các chủ thể pháp luật khi tham gia vào các quan hệ xã hội

b)

Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của quy phạp pháp luật

c)

Xác định biện pháp xử lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Xác định biện pháp tác động vào chủ thể

136.

Những chủ thể nào dưới đây không là chủ thể quanhệ pháp luật hành chính

a)

Người chưa đủ 6 tuổi

b)

Người đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi

c)

Người đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi

d)

Doanh nghiệp bị tuyên bố giải thể (chấm dứt hoạt động)

137.

Câu 132: Nội dung của quan hệ pháp luật gồm A Thoả thuận của các bên chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật B Quy phạm pháp luật điều chỉnh C Quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật D Quyền, nghĩa vụ pháp lý và chế tài áp dụng đối với các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật

a)

A Thoả thuận của các bên chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

B Quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

C Quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật

d)

D Quyền, nghĩa vụ pháp lý và chế tài áp dụng đối với các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật

138.

Những chủ thể nào dưới đây có thể là chủ thể quanhệ pháp luật hành chính ở Việt Nam

a)

Người không có quốc tịch sinh sống ở nước ngoài

b)

Người đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự

d)

Mọi chủ thể

139.

Chủ thể nào không là chủ thể quanhệ pháp luật hình sự

a)

Toà án

b)

Viện Kiểm sát

c)

Cơ quan điều tra

d)

Bộ Tư pháp

140.

Chủ thể nào không là chủ thể quanhệ pháp luật hình sự

a)

Toà án

b)

Viện Kiểm sát

c)

Cơ quan điều tra

d)

Cảnh sát giao thông

141.

Câu 127: Câu nào sau đây không đúng: A Quan hệ pháp luật mang tính giai cấp B Quan hệ pháp luật mang tính xã hội C Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội D Quan hệ xã hội là quan hệ pháp luật

a)

A Quan hệ pháp luật mang tính giai cấp

b)

B Quan hệ pháp luật mang tính xã hội

c)

C Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội

d)

D Quan hệ xã hội là quan hệ pháp luật

142.

Quan hệ pháp luật mà các bên chủ thể chưa được xác định trước là:

a)

AQuan hệ pháp luật tuyệt đối

b)

BQuan hệ pháp luật tương đối

c)

CQuan hệ pháp luật điều chỉnh

d)

DQuan hệ pháp luật bảo vệ

143.

Trường hợp nào là đối tượng điều chỉnh pháp luật:

a)

Cá nhân Việt Nam

b)

Cá nhân nước ngoài

c)

Quan hệ mua bán tài sản giữa cá nhân Việt Nam và

144.

hộ xemáy giúp mình (không thanh toán thù lao). Khách thể của quan hệ giữa A với B là:

a)

AXemáy

b)

BCông việc giúp đỡ

c)

CQuyền sở hữu xemáy

d)

DQuyền chiếm hữu và sử dụng xemáy

145.

Đốitượngđiềuchỉnhphápluậtlà?

a)

AChủthể

b)

BKháchthể

c)

CQuanhệphápluật

d)

DHànhviviphạmphápluật

146.

Lựachọnđápánđúng?

a)

APhápluậtđiềuchỉnhmọiquanhệxãhội

b)

BPhápluậtđiềuchỉnhmọicánhân,tổchức

c)

CPhápluậtđiềuchỉnhquanhệxãhộiphùhợpvớiýchínhànước

d)

DPhápluậtđiềuchỉnhquanhệphápluật

147.

Câu 131: Khả năng cản hận bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự gọi là: A Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân B Năng lực hành vi dân sự của cá nhân C Năng lực cá nhân D Năng lực công dân

a)

A Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

b)

B Năng lực hành vi dân sự của cá nhân

c)

C Năng lực cá nhân

d)

D Năng lực công dân

148.

Yếu tố nào không phải là điều kiện làm phát sinh quan hệ pháp luật

a)

AKhách thể

b)

BQuy phạm pháp luật

c)

CSự kiện pháp lý

d)

DNăng lực chủ thể

149.

Một quy phạp pháp luật phải được trình bày trong một điều luật?

a)

Phải được trình bày trong một điều luật

b)

Được trình bày tại Văn bản có giá trị cao nhất là Hiến pháp

c)

Có thể được trình bày trong một điều luật

d)

Không nhất thiết bắt buộc phải đo Nhà nước ban hành

150.

Chọnđápánsai

a)

AĐốitượngđiềuchỉnhcủaphápluậtlàmọiquanhệxãhội

b)

BĐốitượngđiềuchỉnhcủaphápluậtgồmnhữngquanhệxãhộikhôngphùhợpvớiýchícủanhànước

c)

CĐốitượngđiềuchỉnhcủaphápluậtgồmnhữngquanhệxãhộiphùhợpvớiýchícủa nhànước

d)

DĐốitượngđiềuchỉnhcủaphápluậtlàquanhệphápluật

151.

Câu 133: A bán cho B một chiếc điện thoại. Khách thể của quan hệ pháp luật giữa A với B là: A Điện thoại B Quyền sử dụng chiếc điện thoại C Quyền chiếm hữu chiếc điện thoại D Số tiền bán điện thoại

a)

A Điện thoại

b)

B Quyền sử dụng chiếc điện thoại

c)

C Quyền chiếm hữu chiếc điện thoại

d)

D Số tiền bán điện thoại

152.

Quan hệ pháp luật mà các bên tham gia không thể tự ý tiến hành các hành vi nếu thiếu các quy định khác của pháp luật và sự can thiệp của các cá nhân, tổ chức khác.

a)

AQuan hệ pháp luật điều chỉnh

b)

BQuan hệ pháp luật bảo vệ

c)

CQuan hệ pháp luật đơn giản

d)

DQuan hệ pháp luật phức tạp

153.

Quan hệ pháp luật mà các bên tiến hành các hành vi trên cơ sở những quy định của pháp luật

a)

AQuan hệ pháp luật điều chỉnh

b)

BQuan hệ pháp luật bảo vệ

c)

CQuan hệ pháp luật đơn giản

d)

DQuan hệ pháp luật phức tạp

154.

Quan hệ pháp luật mà một bên chủ thể được xác định, một bên là chủ thể bất kỳ là:

a)

AQuan hệ pháp luật tuyệt đối

b)

BQuan hệ pháp luật tương đối

c)

CQuan hệ pháp luật điều chỉnh

d)

DQuan hệ pháp luật bảo vệ

155.

Phápluậtđiềuchỉnhđốitượngnàosauđây?

a)

AMọiquanhệxãhội

b)

BQuanhệxãhộimànhànướccầntácđộng

c)

CChủthể

d)

DKháchthể

156.

Biện pháp nào sau đây không phải là chế tài hình sự?

a)

A. Bồi thường thiệt hại

b)

B. Phạt tiền

c)

C. Cải tạo không giam giữ

d)

D. Tử hình

157.

Câu 135: A nhờ B trong hộ xem máy giúp mình (không thanh toán thù lao). Khách thể của quan hệ giữa A với B là: A Xem máy B Công việc giúp đỡ C Quyền sở hữu xem máy D Quyền chiếm hữu và sử dụng xem máy

a)

A Xem máy

b)

B Công việc giúp đỡ

c)

C Quyền sở hữu xem máy

d)

D Quyền chiếm hữu và sử dụng xem máy

158.

Câu103Mọingườicóquyềntựdokinhdoanhtrongnhữngngànhnghềmàphápluật khôngcấm.”.Đâylà:

a)

Quyphạmphápluậtcấmđoán

b)

Quyphạmphápluậtchophép

c)

Quyphạmphápluậtdứtkhoát

d)

Quyphạmphápluậtbảovệ

159.

Câu 134: A cho B mượn xem máy. Khách thể của quan hệ pháp luật giữa A với B là: A Xem máy B Quyền sở hữu xem máy C Quyền sử dụng xem máy D Quyền định đoạt xem máy

a)

A Xem máy

b)

B Quyền sở hữu xem máy

c)

C Quyền sử dụng xem máy

d)

D Quyền định đoạt xem máy

160.

Xây dựng pháp luật thuộc về

a)

A. Phạm vi điều chỉnh

b)

B. Đối tượng điều chỉnh

c)

C. Phương pháp điều chỉnh

d)

D. Cơ chế điều chỉnh

161.

(Khó)HìnhthứcphápluậtnàomàNhànướctưsảnthườngápdụng

a)

Tậpquánpháp

b)

Tiềnlệpháp

c)

VănbảnQuyphạmphápluật

d)

Cả

162.

Lựa chọn đáp án đúng

a)

A. Xây dựng pháp luật thuộc thẩm quyền của Quốc hội

b)

B. Xây dựng pháp luật là hoạt động tuân thủ pháp luật

c)

C. Xây dựng pháp luật là phương pháp điều chỉnh pháp luật

d)

D. Xây dựng pháp luật là cơ chế điều chỉnh pháp luật

163.

Quan hệ xã hội nào sau đây không phải là quan hệ pháp luật theo quy định pháp luật Việt Nam

a)

Anh A và chị B đăng ký kết hôn với nhau.

b)

Anh A tặng chị B một chiếc điện thoại di động.

c)

Anh A cho chị B mượn chiếc máy sấy tóc

d)

Anh A và chị B là cặp đôi đang yêu nhau.

164.

Phươngphápđiềuchỉnhphápluậtlà

a)

ACáchthứcmànhànướctácđộnglêncácquanhệxãhội

b)

BHệthốngthốngnhấtcácphươngtiện,quytrìnhpháplý

c)

CQuátrìnhnhànướcdùngphápluậttácđộnglênhànhvicủacácchủthể

d)

DDochínhcácquyphạmpháp

165.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Xây dựng pháp luật là hoạt động áp dụng pháp luật

b)

B. Xây dựng pháp luật thuộc nội dung điều chỉnh

c)

C. Xây dựng pháp luật thuộc cơ chế điều chỉnh

d)

D. Xây dựng pháp luật là cách thức nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội

166.

Câu 130: Khả năng cản hận có quyền và nghĩa vụ dân sự gọi là: A Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân B Năng lực hành vi dân sự của cá nhân C Năng lực cá nhân D Năng lực công dân

a)

A Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

b)

B Năng lực hành vi dân sự của cá nhân

c)

C Năng lực cá nhân

d)

D Năng lực công dân

167.

Lựachọnđápánđúng?

a)

APhápluậtchỉđiềuchỉnhnhữngquanhệxãhộikhôngphùhợpvớiýchíNhànước

b)

BPhápluậtchỉđiềuchỉnhnhữngquanhệxãhộiphùhợpvớiýchíNhànước.

c)

CPhápluậtđiềuchỉnhcảnhữngquanhệxãhộiphùhợpvàkhôngphùhợpvớiýchíNhànước.

d)

DPhápluậtđiềuchỉnhnhữngquanhệxãhộimàNhànướcthấycầnphảitácđộngbằngphápluật.

168.

Xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quá trình điều chỉnh pháp luật thuộc về:

a)

APhạm vi điều chỉnh

b)

BĐối tượng điều chỉnh

c)

CPhương pháp điều chỉnh

d)

DCơ chế điều chỉnh

169.

Điềuchỉnhphápluậtlàhoạtđộng

a)

AXâydựngphápluật

b)

BTổchứcthựchiệnphápluật

c)

CNhànướcdùngphápluậttácđộnglênhànhvicủacácchủthể

d)

DKiểmtra,giámsátthựchiệnphápluật

170.

Tổ chức thực hiện pháp luật thuộc về

a)

A. Phương pháp điều chỉnh

b)

B. Cơ chế điều chỉnh

c)

C. Đối tượng điều chỉnh

d)

D. Phạm vi điều chỉnh

171.

Câu 129: Câu nào sau đây không đúng khi nhận xét về quan hệ pháp luật: A Quan hệ pháp luật mang tính giai cấp B Quan hệ pháp luật mang tính xã hội C Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội D Quan hệ pháp luật chỉ mang ý chí của nhà nước

a)

A Quan hệ pháp luật mang tính giai cấp

b)

B Quan hệ pháp luật mang tính xã hội

c)

C Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội

d)

D Quan hệ pháp luật chỉ mang ý chí của nhà nước

172.

Cơ chế điều chỉnh pháp luật là:

a)

A. Cách thức mà nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội

b)

B. Hệ thống thống nhất các phương tiện, quy trình pháp lý

c)

C. Quá trình nhà nước dùng pháp luật tác động lên hành vi của các chủ thể

d)

D. Đo chỉnh các quy phạm pháp luật tác động lên chủ thể

173.

Câu102“Cấmngượcđãi,hànhhạông,bà,cha,mẹ,vợ,chồng,con,cháu,anh,chị,emvà cácthànhviênkháctronggiađình”;QPPLnày

a)

ChỉcóBộphậnquyđịnh

b)

Đầyđủcácbộphận

c)

Thiếubộphậnchếtài

d)

Chỉcóphầngiảđịnh

174.

Chủ thể nào không là chủ thể quanhệ pháp luật hình sự

a)

Cánhân Việt Nam

b)

Cánhân nước ngoài

c)

Pháp nhân thương mại

d)

Pháp nhân phí thương mại

175.

Trườnghợpnàolàđốitượngđiềuchỉnhphápluật?

a)

AQuanhệbạnthân

b)

BQuanhệhônnhânkhácgiới

c)

CQuanhệmuabántàisản

d)

DQuanhệchothuêtàisản

176.

Những chủ thể nào dưới đây là chủ thể quanhệ pháp luật dân sự

a)

Người chưa đủ 6 tuổi

b)

Người đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi

c)

Người đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi

d)

Doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản (chấm dứt hoạt động)

177.

Mối quan hệ giữa nhà nước và pháp luật như thế nào?

a)

Pháp luật là công cụ duy nhất giúp nhà nước quản lý xã hội

b)

Pháp luật và nhà nước có tính độc lập và không có quan hệ gì với nhau

c)

Nhà nước ban hành pháp luật và sử dụng pháp luật để quản lý xã hội, đồng thời nhà nước đảm bảo cho pháp luật được thực hiện trên thực tế

d)

Nhà nước ban hành và quyết định pháp luật hoàn toàn dựa trên ý chí của giai cấp cầm quyền