Worksheetsminano nihongo bài 123
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
ぎんこういん
Nhân viên ngân hàng
bác sĩ
nhà nghiên cứu
bệnh viện
tiếng Nhật
イギリスご
えいご
にほんご
かんこくご
Dịch câu sau đây
わたしはニャットです。
Tôi là sinh viên
Tôi là bác sĩ
Tôi tên là Nhật
Tôi là nhà nghiên cứu
どうぞよろしく
Tên anh chị là ...
Rất vui khi được làm quen với anh chị
Đây là món quà nhỏ của tôi
tôi đến từ Việt Nam
Dịch câu sau đây:
サントスさんはせんせいじゃありません。
anh Santos là sinh viên
anh Santos không phải là sinh viên
anh Santos là giáo viên
anh Santos không phải là giáo viên
Anh Tân có phải là người Việt Nam hay không
タンさんはベトナムじんです。
タンさんはベトナムじんですか
タンさんはベトナムですか
タンさんはかんこくじんですか
Anh Miller là nhân viên Công ty IMC
ミラーさんはIMCのしゃいんです。
ミラーさんはしゃいんのIMCです。
ミラーさんはIMCのしゃいんですか。
ミラーさんはIしゃいんです。
Bút chì
えんびつ
えんぴつ
えんぴち
えぴつ
くるま
radio
ô tô , xe hơi
cà phê
chìa khóa
どうもありがとうございます。
Xin chân thành cảm ơn.
Cảm ơn vì đã giúp đỡ.
Từ nay tôi rất mong nhận được sự giúp đỡ từ anh chị
Chính tôi mới là người mong nhận được sự giúp đỡ
これからおせわになります。
Không phải, sai rồi
Xin mời
Chính tôi mới là người mong được sự giúp đỡ từ anh chị
Từ nay tôi rất mong nhận được sự giúp đỡ từ anh chị
Quyển sách này là của tôi
このかたはどなたですか。
このほんはわたしのほんです。
それはじしょです。
それはとけいですか。
Đó có phải là bút chì kim không?
Không, là bút bi
それはシャープペンシルですか。
いいえ、ボールペンです。
あれはシャープペンシルですか。
いいえ、ボールペンです。
それはシャープペンシルですか。
はい、ボールペンです。
それはシャープペンシルですか。
いいえ、ちがいます。
Đây là quyển sách về máy tính
これはコンピューターです。
これはほんのコンピューターです。
あれのコンピューターのほんです。
これはコンピューターのほんです。
Đây là sách của tân
タンさんのです。
タンさんのですか。
はい、タンさんのです。
いいえ、タンさんのです。
Nhà ăn
じむしょ
しょくどう
かいだん
でんわ
トイレ
nhà vệ sinh
điện thoại
công ty
nhà
うけつけ
Quầy lễ tân
văn phòng
thang máy
phòng họp
Máy bán hàng tự động
じどうはんばいき
かいしゃ
きょうしつ
ロビー
1201
せんにひゃくいち
にせんにひゃくいち
せんさんびゃくいち
せんにひゃくご
nhà vệ sinh ở đằng kia
あれはトイレです。
トイレはあそこです。
トイレはここです。
トイレこれれです。
きょうしつは3がいです。
lớp học ở tầng 3
anh yamada ở trong lớp học
nhà vệ sinh ở đằng kia
lớp học ở đằng kia
