Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOBE VERB: AM, IS. ARE

Total questions: 55

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

1. This (a)   my family.

2.

2. They (a)   my parents (cha mẹ).

3.

3. We (a)   in the garden (vườn).

4.

4. My dog (a)   happy.

5.

5. Mai and Tuan (a)   students.

6.

1. You (a)   ill.

7.

2. We're right. -> (a)  

8.

3. It's cold. -> (a)  

9.

4. My books are in your bag. - > (a)  

10.

5. The school is in this street. -> (a)  

11.

2.Sofia ______ my friend.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

aren't

12.

3.This is Nico. He ______ my cousin.

a)

am

b)

are

c)

is

d)

aren't

13.

4.We ______ scouts.

a)

isn't

b)

is

c)

am

d)

are

14.

5.They ________ my sisters.

a)

aren't

b)

isn't

c)

am

d)

am not

15.

5.They ________ my sisters.

a)

aren't

b)

isn't

c)

am

d)

am not

16.

8.We ___ thirsty.

a)

is not

b)

am

c)

is

d)

are

17.

9.She isn't my sister. She ____ my friend.

a)

is

b)

are

c)

am

d)

am not

18.

11.She _______ my teacher.

a)

are

b)

is

c)

am

d)

aren't

19.

14.A: Are you sad?

B: Yes, I _____

a)

is

b)

am

c)

am not

d)

are

20.

15.A: ________ they students?

B: No, they aren't.

a)

Are

b)

Is

c)

Am

21.
What is this?
a)
It is a notebook
b)
It is an eraser
c)
It is a ruler
d)
It is a pencil
22.
She ________ happy
a)
are
b)
is
c)
am
d)
were
23.

You (a)   scared

24.

The dog (a)   small

25.

We (a)   young

26.

Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

d)

BE

27.

Chủ ngữ I đi với tobe ....?

a)

IS

b)

WAS

c)

AM

d)

ARE

28.

Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?

a)

IS

b)

BEEN

c)

AM

d)

ARE

29.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể

KHẲNG ĐỊNH ( + ) là ?

a)

S + tobe + Ving

b)

S + tobe + not + Ving

c)

Tobe + S + Ving?

d)

S + tobe + O

30.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể PHỦ ĐỊNH ( - ) là ?

a)

S + tobe + Vp2

b)

Tobe + S + Ving?

c)

S + tobe + not + Ving

d)

S + tobe + Ving

31.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể NGHI VẤN là ?

a)

S + tobe + not + Ving

b)

S + tobe + Ving

c)

S + has/have + Vp2

d)

Tobe + S + Ving?

32.

Công thức chung thì Hiện tại tiếp diễn là:

TOBE + VING ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Câu sau đây đúng hay sai?

" He are learning English with his teacher "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Câu sau đây đúng hay sai ?

" It is barking "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" face - faceing "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" cook - cooking "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" place -> (a)   ? "

38.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" eat -> (a)   ? "

39.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" She (a)   watching TV "

40.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" We (a)   having lunch "

41.

CÓ MẤY LOẠI CÂU TRONG TIẾNG ANH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

CÂU PHỦ ĐỊNH LÀ CÂU CÓ ....?

a)

NONE

b)

NOT

c)

BE

d)

TOBE

43.

ĐỘNG TỪ TOBE CÓ MẤY TỪ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

ĐỘNG TỪ NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐỘNG TỪ TOBE?

a)

AM

b)

AT

c)

AND

d)

WE

45.

THEY LÀ CHỦ NGỮ GÌ?

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

46.

INTERROGATIVE LÀ GÌ?

a)

CÂU KHẲNG ĐỊNH

b)

CÂU PHỦ ĐỊNH

c)

CÂU NGHI VẤN

47.

CÂU NGHI VẤN LÀ CÂU CÓ ...?

a)

DẤU HỎI

b)

DẤU CHẤM

c)

DẤU GẠCH NGANG

48.

NEGATIVE LÀ CÂU GÌ?

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

PHỦ ĐỊNH

c)

NGHI VẤN

49.

AFFIRMATIVE LÀ CÂU GÌ?

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

PHỦ ĐỊNH

c)

NGHI VẤN

50.

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DÙNG ĐỂ LÀM GÌ?

a)

DIỄN TẢ 1 SỰ THẬT HIỂN NHIÊN

b)

DIỄN TẢ 1 HÀNH ĐỘNG LẶP ĐI LẶP LẠI NHIỀU LẦN

c)

DIỄN TẢ 1 HÀNH ĐỘNG Ở QUÁ KHỨ

d)

ĐÁP ÁN 1&2 ĐÚNG

51.

chuyển câu sau sang câu phủ định: We are very intelligent.

a)

Are we very intelligent?

b)

We are not very intelligent.

c)

Yes, we are.

52.

chuyển câu sau sang câu nghi vấn: She is not good at English.

a)

She is good at English?

b)

Is she good at English?

c)

She is good at English?

d)

s

53.

chuyển câu sau sang câu khẳng định: John is not at home.

(a)  

54.

She (a)   thirteen years old.

55.

They (a)   in America.