wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TRIẾT HỌC MÁC-LÊNIN

Total questions: 162

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ phù hợp để hoàn chỉnh nội dung của câu: Cái... và cái... có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật.

a)

Chung, riêng

b)

Riêng, chung

c)

Đơn nhất, riêng

d)

Chung, đơn nhất

2.

Câu7: Người sáng lập ra Triết học Mác là ai?

a)

Mác

b)

Ph.Ănghen

c)

MácvàV.I.Lênin

d)

MácvàPh.Ăngghen

3.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng không khí là cơ sở sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

Talét

b)

Hêraclít

c)

Đêmôcrít

d)

Anaximen

4.

Câu8: Những phát minh của vật lý học cận đại bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật chất phác

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

5.

Vấn đề cơ bản của triết học Mác-Lênin là gì?

a)

Vấn đề vật chất

b)

Vấn đề ý thức

c)

Vấn đề nhận thức của con người

d)

Vấn đề mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

6.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng lửa là cơ sở sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

Talét

b)

Đêmôcrít

c)

Anaximen

d)

Hêraclít

7.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng nguyên tử là cơ sở sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

Talét

b)

Hêraclít

c)

Anaximen

d)

Đêmôcrít

8.

Nguồn gốc ra đời của Triết học là gì?

a)

Nhận thức

b)

Xã hội

c)

Tự nhiên

d)

Nhận thức và xã hội

9.

Khái niệm Triết học ở Trung Quốc còn ghi là gì?

a)

Trí

b)

Tuệ

c)

Sự hiểu biết

d)

Biểu hiện cao cấp của trí tuệ, sự hiểu biết sau sắc của con người về toàn bộ thế giới thiên-địa-nhân và định hướng nhân sinh quan cho con người

10.

Triết học Mác-Lênin ra đời trong những điều kiện kinh tế-xã hội nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện

b)

Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc

c)

Phương thức sản xuất phong kiến tan rã

d)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trở thành phương thức sản xuất thống trị

11.

TheoquanđiểmcủatriếthọcMác-Lênin,phươngphápluậnlàgì?

a)

Lýluậnvềphươngpháp

b)

Nhữngquanđiểmcủaconngườivềphươngpháp

c)

Nhữngphươngpháplàmviệccủaconngườitronghoạtđộngthựctiễn

d)

Hệthốngnhữngquanđiểm,nhữngnguyêntắcxuấtphátcóvaitròchỉđạo việcsửdụngcácphươngpháptronghoạtđộngnhậnthứcvàthựctiễnnhằmđạt kếtquảtốiưu

12.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng nước là cơ sở sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

Đêmôcrít

b)

Hêraclít

c)

Anaximen

d)

Talét

13.

“Vấn đề cơ bản của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại” là quan điểm của ai?

a)

Mác

b)

Hêghen

c)

V.I.Lênin

d)

Ph.Ăngghen

14.

Câu11: Thế giới được tạo ra bởi nhiều yếu tố vật chất là đất, nước, lửa và không khí là quan điểm cơ sở của trường phái triết học Ấn Độ nào?

a)

Nyaya

b)

Vêdànta

c)

Sàmkhuya

d)

Lokàyata

15.

Chủnghĩaduyvậtchấtpháctồntạiởthờikỳnào?

a)

Trungđại

b)

Cậnđại

c)

Nguyênthủy

d)

Cổđại

16.

Điểm chung trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

b)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử

c)

C. Đồng nhất vật chất với thực tại khách quan

d)

D. Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính

17.

Chủnghĩaduyvậtsiêuhìnhxuấthiệnvàokhoảngthờigiannào?

a)

TừthếkỷXIVđếnthếkỷXV

b)

TừthếkỷXVđếnthếkỷXVI

c)

TừthếkỷXVđếnthếkỷXVII

d)

từthếkỷXVđếnthếkỷXVIII

18.

Câu14: Khái niệm Triết học ở Trung Quốc còn ghi là gì?

a)

Trí

b)

Tuệ

c)

Sự hiểu biết

d)

Biểu hiện cao cấp của trí tuệ, sự hiểu biết sâu

19.

NhữngđiềukiệnlịchsửcủasựrađờiTriếthọcMác-Lênin?

a)

Điềukiệnkinhtế-xãhội

b)

Nguồngốclýluậnvàtiềnđềkhoahọctựnhiên

c)

NhântốchủquantrongsựhìnhthànhtriếthọcMác

d)

Điềukiệnkinhtế-xãhội;Nguồngốclýluậnvàtiềnđềkhoahọctựnhiên; NhântốchủquantrongsựhìnhthànhtriếthọcMác

20.

Học thuyết thừa nhận cả hai thực thể (cả vật chất và tinh thần) là nguồn gốc của thế giới được gọi là gì?

a)

Nhất nguyên luận

b)

Duy vật

c)

Duy tâm

d)

Nhị nguyên luận

21.

Tinh thần tuyệt đối, lý tính thế giới là tên gọi khác của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

22.

QuátrìnhhìnhthànhvàpháttriểncủaTriếthọcMácđượcchiathành mấythờikỳ?

a)

Mộtthờikỳ

b)

Bốnthờikỳ

c)

Haithờikỳ

d)

Bathờikỳ

23.

Điểm chung trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

b)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử

c)

Đồng nhất vật chất với thực tại khách quan

d)

Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính

24.

Đặcđiểmnổibậtcủachủnghĩaduyvậtsiêuhìnhlàgì?

a)

Chịusựtácđộngcủaphươngpháptưduysiêuhình,cơgiới

b)

Nhìnthếgiớinhư1cỗmáykhổnglồ

c)

Cácbộphậntrongcỗmáyđótồntạibiệtlập,khôngcómốiliênhệ

25.

Câu9: Triết học Mác ra đời là kết quả kế thừa trực tiếp từ thế giới quan duy vật và phép biện chứng của ai?

a)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Phoiơbắc

b)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc

c)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Hêghen

d)

Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen

26.

Triết học quốc gia nào cho rằng: Vật chất được quy về 5 yếu tố: kim, mộc, thủy, hỏa, thổ?

a)

Hi Lạp

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

27.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, thế giới quan được chiểu nghĩa là gì?

a)

Hệ thống lý thuyết của con người về thế giới

b)

Hệ thống tư duy của con người về thế giới

c)

Hệ thống kiến thức của con người về thế giới

d)

Hệ thống quan điểm của con người về thế giới

28.

Khái niệm Triết học ở Hy Lạp còn ghi là gì?

a)

Sự thống thái

b)

Sự hiểu biết

c)

Sự yêu mến

d)

Yêu mến sự thống thái, định hướng nhận thức và hành vi, vừa nhấn mạnh đến khát vọng tìm kiếm chân lý của con người

29.

Câu12: Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Triết học là .................. tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới, về bản thân con người và vị trí của con người trong thế giới đó.

a)

Tập hợp

b)

Tổng hợp

c)

Toàn bộ

d)

Hệ thống

30.

Trong lịch sử phát triển của chủ nghĩa duy vật, hình thức nào được xem là phát triển cao nhất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phát

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

31.

Khái niệm Triết học ở Ấn Độ còn ghi là gì?

a)

Sự thống thái

b)

Sự hiểu biết

c)

Sự yêu mến

d)

Chiêm ngưỡng, là con đường suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải

32.

Câu10: Tiền đề kinh tế-xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác-Lênin là gì?

a)

Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp

b)

Sự xuất hiện của giai cấp vô sản

c)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

d)

Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp; Sự xuất hiện của giai cấp vô sản; Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

33.

Thế giới quan chung nhất, phổ biến và được sử dụng trong mọi ngành khoa học và trong toàn bộ đời sống xã hội là gì?

a)

Thế giới quan thần thọai

b)

Thế giới quan khoa học

c)

Thế giới quan tông giáo

d)

Thế giới quan triết học

34.

ThuậtngữTriếthọcrađờivàokhoảngthờigiannào?

a)

ThếkỷVII–đầuthếkỷVIIItrướcCôngnguyên

b)

ThếkỷVIII–đầuthếkỷVtrướcCôngnguyên

c)

ThếkỷIX–đầuthếkỷVIIItrướcCôngnguyên

d)

ThếkỷVIII–đầuthếkỷVItrướcCôngnguyên

35.

Cách hình thức phát triển của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử gồm những hình thức nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phát

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phát; Chủ nghĩa duy vật siêu hình; Chủ nghĩa duy vật biện chứng

36.

Chủnghĩaduyvậtbiệnchứngrađờivàothờigiannào?

a)

Nhữngnăm60thếkỷXIX

b)

Nhữngnăm50thếkỷXIX

c)

Nhữngnăm30thếkỷXIX

d)

Nhữngnăm40thếkỷXIX

37.

Thuyết bất khả trí là gì?

a)

Học thuyết nói về con người

b)

Học thuyết về thế giới

c)

Học thuyết về ý thức

d)

Học thuyết phủ nhận khả năng nhận thức của con người

38.

BộphậnlýluậntrongchủnghĩaMác–Lênincóvaitròlàmsángtỏbản chấtvànhữngquyluậtchungnhấtcủamọisựvậnđộngvàpháttriểncủathế giớilàgì?

a)

Khôngcóbộphậnnàogiữvaitròđó

b)

KinhtếchínhtrịMác–Lênin

c)

Chủnghĩaxãhộikhoahọc

d)

TriếthọcMác–Lênin

39.

Chủ nghĩa duy vật chất phác, ngây thơ thời cổ đại xuất hiện nhiều ở những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Đức

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hy Lạp

40.

Chủ nghĩa duy vật là trường phái triết học cho rằng vật chất và ý thức đâu là tính thứ nhất và tính thứ hai?

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai

c)

Ý thức có trước, vật chất có sau

d)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai

41.

Trong lịch sử phát triển của tư duy, thế giới quan được thể hiện dưới những hình thức nào?

a)

Thế giới quan thần thoại

b)

Thế giới quan khoa học

c)

Thế giới quan tông giáo

d)

Thế giới quan tông giáo, thế giới quan khoa học và thế giới quan triết học

42.

TiềnđềlýluậnnàodẫnđếnsựrađờicủaTriếthọcMác-Lênin?

a)

TriếthọcduyvậtcủaPhoiơbắc,KinhtếhọccủaAnh,Chủnghĩaxãhội khôngtưởngPháp

b)

PhépbiệnchứngcủaHêghen,KinhtếchínhtrịcổđiểnAnh,Chủnghĩaxã hộiPháp

c)

KinhtếhọccủaAnh,ChủnghĩaxãhộiPháp,TriếthọccổđiểnĐức

d)

TriếthọccổđiểnĐức,KinhtếchínhtrịcổđiểnAnh,Chủnghĩaxãhội khôngtưởngPháp

43.

ĐốitượngnghiêncứucủaTriếthọcMác-Lêninlàgì?

a)

Nhữngquyluậtkháchquancủathếgiới

b)

Nhữngquyluậtchungnhấtcủatưduy

c)

Nhữngquyluậtchungnhấtcủaxãhội

d)

Nhữngvấnđềchungnhấtcủathếgiớitựnhiên,củaxãhộivàcủaconngười, mốiquanhệgiữaconngườinóichung;củatưduyconngườinóiriêngvớithế giớixungquanh

44.

Phép biện chứng duy vật do ai xây dựng?

a)

Mác

b)

Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Mác và Ăngghen

45.

Cách hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử gồm những hình thức nào?

a)

Phép biện chứng tự phát

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng tự phát; Phép biện chứng duy tâm; Phép biện chứng duy vật

46.

Thuyết khả trí là gì?

a)

Học thuyết nói về con người

b)

Học thuyết về thế giới

c)

Học thuyết về ý thức

d)

Học thuyết khẳng định khả năng nhận thức của con người

47.

Hệ thống triết học nào cho rằng vận động của tự nhiên và lịch sử chỉ là sự thahóat từ sự vận động của ý niệm tuyệt đối?

a)

Chủ nghĩa nhị nguyên triết học

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

48.

Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học đã chia triết học thành những trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vậtvà bất khả triluận

b)

Chủ nghĩa duy tâm và khả triluận

c)

Chủ nghĩa duy tâm và bất khả triluận

d)

Chủ nghĩa duy vậtvà chủ nghĩa duy tâm

49.

Câu59:Trongcácphátminhkhoahọcđóngvaitròquantrọngchosựrađời củaTriếthọc,phátminhnàođãchứngminhsựchuyểnhóavàbảotoàncủacác hìnhthứcvậnđộng?

a)

Thuyếttiếnhóa

b)

Thuyếtnguyêntử

c)

Phátminhrahiệntượngphóngxạ

d)

Địnhluậtbảotoànvàchuyểnhóanănglượng

50.

Câu61:Theoquanđiểmcủachủnghĩaduytâmthìvậnđộngđượchiểunhưthế nào?

a)

Vậtchấtluôngắnliềnvớivậnđộng

b)

Vậnđộngcủavậtchấttồntạikháchquan

c)

Vậnđộnglàphươngthứctồntạicủavậtchất

d)

Vậnđộngcủatựnhiênvàlịchsửlàsựthahoátựsựvậnđộngcủaýniệm tuyệtđối

51.

Phép biện chứng tự phát xuất hiện ở thời kỳ nào?

a)

Trung đại

b)

Cận đại

c)

Hiện đại

d)

Cổ đại

52.

Câu55:Phạmtrù“vôngã”thuộctrườngpháitriếthọcnào?

a)

TrườngpháiSàmkhya

b)

TrườngpháiLokàyata

c)

TrườngpháiYoga

d)

TrườngpháitriếthọcPhậtgiáo

53.

Đỉnh cao của phép biện chứng duy tâm thể hiện trong triết học nào?

a)

Hy Lạp

b)

Ấn Độ

c)

Trung Quốc

d)

Cổ điển Đức

54.

Câu58:Ýthứccóvaitrònhưthếnàotheoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiện chứng?

a)

Ýthứctựnóchỉlàmthayđổitưtưởng.Dođóýthứchoàntoànkhôngcóvai trògìđốivớithựctiễn

b)

Ýthứclàcácphụthuộcvàonguồngốcsinhranóvìthếchỉcóvậtchấtlàcáinăng độngtíchcực

c)

Ýthứctựnóchỉlàmthayđổitưtưởng

d)

Ýthứclàsựphảnánhsángtạothựctạikháchquanvàđồngthờicósựtácđộngtrở lạithựctạiđóthôngquahoạtđộngthựctiễncủaconngười

55.

Câu60:TriếthọcMác-Lênincóchứcnănggì?

a)

Thếgiớiquan

b)

Phươngphápluận

c)

Tưduy

d)

Thếgiớiquanvàphươngphápluận

56.

Vì sao những kết luận của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về thế giới còn ngây thơ, chất phác?

a)

Nhận thức của họ dựa vào các thần tựu khoa học

b)

Nhận thức của họ bị ảnh hưởng bởi những thần tựu cổ điển

c)

Nhận thức của họ dựa vào thần học siêu nhiên

d)

Nhận thức của họ mang nặng tính trực quan cảm tính

57.

Ưu điểm của chủ nghĩa duy vật chất phác trong quan niệm về vật chất là?

a)

Xuất phát từ bản nguyên tinh thần

b)

Xuất phát từ tư duy

c)

Xuất phát từ quan điểm cá nhân

d)

Xuất phát từ giới tự nhiên để giải thích cho giới tự nhiên

58.

Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là gì?

a)

Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội

b)

Tính khách quan

c)

Tính hiện thực

d)

Tính vật chất

59.

Đặcđiểmnổibậtcủachủnghĩaduyvậtchấtpháclàgì?

a)

Thừanhậntínhthứnhấtcủavậtchất

b)

Đồngnhấtvậtchấtvớicácdạngcụthểcủavậtthể

c)

Mangnặngtínhtrựcquan,ngâythơ,chấtphác

60.

Phép biện chứng tự phát xuất hiện ở đâu?

a)

Phương Đông

b)

Phương Tây

c)

Hy Lạp

d)

Cả phương Đông và phương Tây

61.

Phạm trù vật chất ra đời cách nay khoảng bao nhiêu nghìn năm?

a)

2.400 năm

b)

2.000 năm

c)

3.500 năm

d)

2.500 năm

62.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động nào thể hiện sự di chuyển vị trí của các vật thể?

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động sinh học

d)

Vận động cơ học (cơ giới)

63.

Câu57:HệthốngtriếthọckhôngchínhthốngởẤnĐộcổđạibaogồmba trườngpháinào?

a)

Sàmkhya,ĐạoJaina,ĐạoPhật

b)

Vêdànta,ĐạoJaina,ĐạoPhật

c)

Kitô,Vêdànta,ĐạoJaina

d)

Lokàyata,ĐạoJaina,ĐạoPhật

64.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, ý thức là gì?

a)

Hình ảnh của thế giới khách quan

b)

Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan

c)

Là một phần chức năng của bộ óc con người

d)

Là hình ảnh phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan

65.

vào thời gian nào?

a)

Những năm 60 thế kỷ XIX

b)

Những năm 50 thế kỷ XIX

c)

Những năm 30 thế kỷ XIX

d)

Những năm 40 thế kỷ XIX

66.

Theoquanđiểmchủnghĩaduyvậtbiệnchứng,trongmốiquanhệgiữaconngườivớithếgiớivậtchấtthìconngườiđượcxemlàgì?

a)

A.Kếtquảcủaýniệmtuyệtđối

b)

B.Sảnphẩmcủatinhthần

c)

C.Sảnphẩmcủađấngsángtạo

d)

D.Sảnphẩmcủathếgiớivậtchất

67.

Phạm trù “vô ngã” thuộc trường phái triết học nào?

a)

Trường phái Sàmkhya

b)

Trường phái Lokàyata

68.

Theo ý kiến của Mác, hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật trước Mác là gì?

a)

Tính trực quan máy móc

b)

Không thấy tính năng động của ý thức, tinh thần của con người

c)

Không thấy vai trò của tư duy lý luận

d)

Không thấy được vai trò của thực tiễn

69.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động nào thể hiện sự di chuyển vị trí của các vật thể?

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động sinh học

d)

Vận động cơ học (cơ giới)

70.

Học thuyết thừa nhận một trong hai thực thể (hoặc vật chất hoặc tinh thần) là nguồn gốc của thế giới được gọi là gì?

a)

Nhị nguyên

b)

Duy vật

c)

Duy tâm

d)

Nhất nguyên luận

71.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng,nguyêntắcphươngphápluậnchungnhấtđốivớihoạtđộngnhậnthứcvàthựctiễncủaconngườilàgì?

a)

A.Xuấtpháttừthựctếkháchquan

b)

B.Tôntrọngkháchquan

c)

C.Pháthuytínhnăngđộngchủquan

d)

D.Xuấtpháttừthựctếkháchquan;Tôntrọngkháchquan;Pháthuytínhnăngđộngchủquan

72.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc trưng cho động vật có hệ thần kinh trung ương là gì?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh năng động, sáng tạo

d)

Phản ánh tâm lý

73.

Nhântốcơbản,trựctiếptạothànhnguồngốcxãhộicủaýthứclàgì?

a)

Ngônngữvànghiêncứukhoahọc

b)

Bộnãongườivàthếgiớikháchquan

c)

Laođộngtríócvàlaođộngchântay

d)

Laođộngvàngônngữ

74.

Câu56:Phạmtrù“vôthường”thuộctrườngpháitriếthọcnào?

a)

TrườngpháiSàmkhya

b)

TrườngpháiLokàyata

c)

TrườngpháiYoga

d)

TrườngpháitriếthọcPhậtgiáo

75.

ođúngkhinóivềýthức?

a)

Ýthứclàthuộctínhcủamọidạngvậtchất

b)

Ýthứclàsựphảnánhynguyênhiệnthựckháchquan

c)

Ýthứcchỉphảnánhmộtlĩnhvựccủahiệnthựckháchquan

d)

Ýthứclàsựphảnánhnăngđộng,sángtạohiệnthựckháchquan

76.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng,nguồngốccủaýthứclàgì?

a)

Nguồngốctựnhiên

b)

Nguồngốcxãhội

c)

Nguồngốctựnhiênvàlaođộng

d)

Nguồngốctựnhiênvàxãhội

77.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi sự tồn tại khách quan của vật chất đều trong trạng thái không ngừng biến đổi nhanh, chậm, kế tiếp và chuyển hướng hoành hảo. Hình thức tồn tại đó gọi là gì?

a)

Không gian

b)

Vật thể

c)

Vật chất

d)

Thời gian

78.

Nguồngốctrựctiếpvàquantrọngnhấtquyếtđịnhsựrađờivàpháttriểncủaýthứclàgì?

a)

A.Ngônngữ

b)

B.Thếgiớikháchquan

c)

C.Nãongười

d)

D.Nguồngốcxãhội(laođộngvàngônngữ)

79.

Theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Mô thức của trực quan cảm tính

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Một dạng vật chất

d)

Thuộc tính của vật chất

80.

Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển

b)

Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất

c)

Vật chất tồn tại ngòai không gian và thời gian

d)

Không có vật chất không vận động

81.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến thay đổi về chất?

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Lượng

d)

Bước nhảy

82.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứngthìmốiquanhệgiữa vậtchấtvàýthứcđượcthểhiệnnhưthếnào?

a)

A.Vậtchấtvàýthứclàhailĩnhvựcriêngbiệtkhôngliênquanvớinhau

b)

B.Ýthứccótrướcvậtchấtvàquyếtđịnhvậtchất

c)

C.Vậtchấtvàýthứckhôngcáinàoquyếtđịnhcáinào

d)

D.Vậtchấtcótrướcýthứcvàquyếtđịnhýthức

83.

Chọnmệnhđềđúngtrongcácmệnhđềsau?

a)

Ýthứctồntạiởmọidạngvậtchất

b)

Độngvậtbậccaocũngcóýthứcnhưconngười

c)

Ngườimáycũngcóýthứcnhưconngười

d)

Ýthứcchỉcóởconngười

84.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng,luậnđiểmnàosauđâylàsai?

a)

A.Phủđịnhbiệnchứnggiữlạivàcảibiếnnhữngyếutốcònthíchhợpcủacáicũ

b)

B.Phủđịnhbiệnchứngkhôngđơngiảnlàxóabỏcáicũ

c)

C.Phủđịnhbiệnchứngloạibỏnhữngyếutốkhôngthíchhợpcủacáicũ

d)

D.Phủđịnhbiệnchứngxóabỏcáicũhoàntoàn

85.

Theoquanđiểmcủachủnghĩduyvậtbiệnchứngthìmốiquanhệgiữa vậtchấtvàýthứcđượcthểhiệnnhưthếnào?

a)

Vậtchấtvàýthứclàhailĩnhvựcriêngbiệtkhôngliênquanvớinhau

b)

Ýthứccótrướcvậtchấtvàquyếtđịnhvậtchấ

86.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng,sựthốngnhấtgiữalượngvàchấtđượcthểhiệntrongphạmtrùnào?

a)

A.Bướcnhảy

b)

B.Điểmnút

c)

C.Lượng

d)

D.Độ

87.

Ph.Ăngghenđãchiavậnđộngcủavậtchấtthànhmấyhìnhthứccơbản?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

88.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứngsựthốngnhấtcủacácmặtđốilậpcónhữngbiểuhiệngì?

a)

A.Sựbàitrừphủđịnhnhau

b)

B.Sựđồngnhất,cónhữngđiểmchunggiữahaimặtđốilập

c)

C.Sựtácđộngngangbằngnhau

d)

D.Sựcùngtồntại,nươngtựanhau

89.

Câu54:Phépbiệnchứngduyvậtdoaihoànthiện?

a)

Mác

b)

Ăngghen

c)

MácvàĂngghen

d)

V.I.Lênin

90.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Lượng

d)

Độ

91.

Phép biện chứng duy vật do ai hoàn thiện?

a)

Mác

b)

Ăngghen

c)

Mác và Ăngghen

d)

V.I. Lênin

92.

Quan niệm của triết học Mác-Lênin về sự phát triển?

a)

Là mọi sự vận động nói chung

b)

Là sự phủ định siêu hình

c)

Là mọi sự phủ định nói chung

d)

Là sự phủ định biện chứng

93.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Cái.... chỉ tồn tại trong cái...... thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình

a)

Đơn nhất, riêng

b)

Riêng, chung

c)

Chung, đơn nhất

d)

Chung, riêng

94.

Chọnđápánđúngnhấttheoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng?

a)

A.Vậnđộng,khônggian,thờigiankhôngcótínhvậtchất

b)

B.Vậnđộng,thờigiancótínhvậtchất

c)

C.Vậnđộng,khônggian,thờigianlàsảnphẩmdoýchíconngườitạora,dođónókhôngphảilàvậtchất

d)

D.Vậnđộng,khônggian,thờigianlàhìnhthứctồntạicủavậtchất

95.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển là gì?

a)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất

b)

Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất

c)

Vận động

d)

Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng

96.

Nhữngtrithứcmàchủthểđãđượcẩnchứatừtrướcgầnnhưđãtrởthànhbảnnăng,kỹnăngdướidạngtiềmtànggọilàgì?

a)

A.Ýchí

b)

B.Tìnhcảm

c)

C.Vôthức

d)

D.Tiềmthức

97.

Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tố cấu hình sự vật?

a)

Chất

b)

Vận động

c)

Độ

d)

Lượng

98.

Giả sử khái niệm Việt Nam là một “cái riêng” thì yếu tố nào sau đây là đơn nhất?

a)

Con người

b)

Quốc gia

c)

Văn hóa

d)

Hà Nội

99.

Hìnhthứcnàolàhìnhthứcđầutiêncủagiaiđoạntrựcquansinhđộng?

a)

A.Biểutượng

b)

B.Trigiác

c)

C.Kháiniệm

d)

D.Cảmgiác

100.

Quanniệmnàochorằng:Cơsởquyếtđịnhcácmốiliênhệgiữacácsựvật,hiệntượnglàcảmgiáccủaconngười?

a)

A.Duytâmsiêuhình

b)

B.Duyvậtbiệnchứng

c)

C.Duytâmkháchquan

d)

D.Duytâmchủquan

101.

Trườngpháitriếthọcnàothừanhậnmốiquanhệgiữaquákhứ-hiện tạivàtươnglai?

a)

Khổnggiáo

b)

Lãogiáo

c)

Mặcgiáo

d)

Phậtgiáo

102.

Quyluậtnàovạchrakhuynhhướngcủasựvậnđộng,pháttriển?

a)

Quyluậtthốngnhấtvàđấutranhcủacácmặtđối

b)

Quyluậtchuyểnhóatừsựthayđổivềlượngdẫnđếnsựthayđổivềchấtvà ngượclại

c)

Quyluậtvềsựphùhợpcủaquanhệsảnxuấtvớitínhchấtvàtrìnhđộcủalực lượngsảnxuất

d)

Quyluậtphủđịnhcủaphủđịnh

103.

Mốiliênhệnàolàmốiliênhệnộitạitrongchínhbảnthânsựvật?

a)

Bênngoài

b)

Khônggian

c)

Giántiếp

d)

Bêntrong

104.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung, không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẻ khác?

a)

Cái riêng

b)

Cái chung và cái riêng

c)

Cái đơn nhất

d)

Cái chung

105.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính (Tư duy trừu tượng) bao gồm những nhận thức nào?

a)

Cảm giác, trí giác, phán đoán

b)

Cảm giác, trí giác, biểu tượng

c)

Cảm giác, trí giác, khái niệm

d)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

106.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính (Tư duy trừu tượng) bao gồm những nhận thức nào?

a)

Cảm giác, trí giác, phán đoán

b)

Cảm giác, trí giác, biểu tượng

c)

Cảm giác, trí giác, khái niệm

d)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

107.

Sựtựthaythếsựvậtnàybằngsựvậtkiakhôngphụthuộcvàoýthứcconngười,trongphépbiệnchứngduyvậtđượcgọilàgì?

a)

A.Vậnđộng

b)

B.Phủđịnhcủaphủđịnh

c)

C.Phủđịnhbiệnchứng

d)

D.Phủđịnh

108.

Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật chuyển hoạt từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

109.

Nhữngcáirộngnhất,phảnánhnhữngmặt,nhữngthuộctính,những mốiliênhệchung,cơbảnnhấtcủasựvậtvàhiệntượngthuộcmộtlĩnhvựcnhất đượcgọilàgì?

a)

Hìnhthức

b)

Kếtquả

c)

Nguyênnhân

d)

Phạmtrù

110.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng,ýthứccóthểtácđộngtrởlạivậtchấtnhưngphảithôngquađiềugì?

a)

A.Hoạtđộngsángtạocủaconngười

b)

B.Hoạtđộngtinhthầncủaconngười

c)

C.Hoạtđộnglaođộngcủaconngười

d)

D.Hoạtđộngthựctiễncủaconngười

111.

Mốiliênhệnàolàmốiliênhệgiữacácsựvậthiệntượngvớinhau khôngquakhâutrunggian?

a)

Giántiếp

b)

Khônggian

c)

Thờigian

d)

Trựctiếp

112.

Phạmtrùlàphạmtrùchỉnhữngbiếnđổixuấthiệndosựtácđộnglẫnnhaugiữacácmặttrongmộtsựvậthoặcgiữacácsựvậtvớinhaugâyra?

a)

A.Hệquả

b)

B.Nguyênnhân

c)

C.Khảnăng

d)

D.Kếtquả

113.

Hìnhthứcnàocủatưduytrừutượnglàhìnhthứcliênkếtcáckháiniệm?

a)

A.Kháiniệm

b)

B.Biểutượng

c)

C.Cảmgiác

d)

D.Phánđoán

114.

Trườngpháitriếthọcnàocoiýthứclàhìnhảnhchủquancủathếgiới kháchquan?

a)

Chủnghĩaduyvậtsiêuhình

b)

Chủnghĩaduytâmkháchquan

c)

Chủnghĩaduytâmchủquan

d)

Chủnghĩaduyvậtbiệnchứng

115.

Mối liên hệ nào là mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng với nhau không qua khâu trung gian?

a)

Gián tiếp

b)

Không gian

c)

Thời gian

d)

Trực tiếp

116.

Yêucầucủaquanđiểmtoàndiệnphảixemxéttấtcảcácmốiliênhệcủasựvậtnhằmmụcđíchgì?

a)

A.Chốngquanđiểmsiêuhình

b)

B.Chốngchủnghĩachiếttrungvàngụybiện

c)

C.Chốngquanđiểmduytâm

d)

D.Đềphòngchochúngtakhỏisailầmvàsựcứngnhắc

117.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Cái.... chỉ tồn tại trong cái...... thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình

a)

Đơn nhất, riêng

b)

Riêng, chung

c)

Chung, đơn nhất

d)

Chung, riêng

118.

TiêuchuẩncủachânlýtheotriếthọcMác-Lêninlàgì?

a)

A.Hiệnthựckháchquan

b)

B.Nhậnthức

c)

C.Khoahọc

d)

D.Thựctiễn

119.

Xác định câu đúng nhất theo quan điểm của triết học Mác-Lênin?

a)

Phát triển của sự vật không có tính kế thừa

b)

Phát triển là một quá trình tiến lên thẳng tắp của sự vật

c)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xị cải cách củ các cũ hoặc lắp ghép từ các cũ sang các mới một cách mày mò và về mặt hình thức

d)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ, cải tạo và phát triển

120.

Phép biện chứng duy vật khẳng định nguyên lý về sự phát triển có những tính chất nào?

a)

Tính khách quan

b)

Tính đa dạng, phong phú

c)

Tính phổ biến

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

121.

Từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong triết học Mác-Lênin, rút ra nguyên tắc phương pháp luận gì?

a)

Tôn trọng khách quan

b)

Phát huy tính năng động

c)

Phát huy tính sáng tạo của ý thức

d)

Tôn trọng tính khách quan kế thừa phát huy tính năng động chủ quan

122.

“Cái riêng – Cái chung”, “Nguyên nhân – Kết quả”, “Tất nhiên – Ngẫu nhiên”, “Nội dung – Hình thức”, “Bản chất – Hiện tượng”, “Khả năng – Hiện thực” đó là các nội dung nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Cặp khái niệm

b)

Thuật ngữ cơ bản

c)

Cặp nguyên lý cơ bản

d)

Cặp phạm trù cơ bản

123.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng,thựctiễntồntại dướinhiềuhìnhthứckhácnhau,ởnhữnglĩnhvựckhácnhau,nhưngchungnhất gồmnhữnghìnhthứccơbảnnào?

a)

Hoạtđộngsảnxuấtvậtchất

b)

Hoạtđộngsảnxuấttinhthần

c)

Hoạtđộngchínhtrị-xãhội

d)

Hoạtđộngsảnxuấtvậtchất,hoạtđộngchínhtrị-xãhội,hoạtđộngthực nghiệmkhoahọc

124.

“Đói nghèo” và “Dốt nát”, hiện tượng nào là Nguyên nhân, hiện tượng nào là Kết quả?

a)

Đói nghèo là nguyên nhân, Dốt nát là kết quả

b)

Dốt nát là nguyên nhân, Đói nghèo là kết quả

c)

Cả hai đều là nguyên nhân

d)

Đói nghèo và dốt nát vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của nhau

125.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng,luậnđiểmnàosauđâylàsai?

a)

A.Chấtvàlượngcủasựvậtđềutồntạikháchquan

b)

B.Khôngcóchấtlượngthuầntúytồntạibênngoàisựvật

c)

C.Sựphânbiệtgiữachấtvàlượngcủasựvậtcótínhchấttươngđối

d)

D.Sựphânbiệtgiữachấtvàlượngphụthuộcvàoýchícủaconngười

126.

TheoquanniệmcủatriếthọcMác-Lênin,bảnchấtcủanhậnthứclàgì?

a)

A.Sựphảnánhthếgiớikháchquanvàođầuóccủaconngười

b)

B.Sựtiếngầncủatưduyđếnkháchthể

c)

C.Sựtácđộngcủathếgiớikháchquanvàochủthể

d)

D.Sựphảnánhchủđộng,tíchcực,sángtạocủachủthểtrướckháchthể

127.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng,luậnđiểmnàosau đâylàsai?

a)

Lượnglàtínhquyđịnhvốncócủasựvật

b)

Lượngnóilênquymô,trìnhđộpháttriểncủasựv

128.

Phép biện chứng duy vật khẳng định nguyên lý về mối liên hệ phổ biến có những tính chất nào?

a)

Tính khách quan

b)

Tính đa dạng, phong phú

c)

Tính phổ biến

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

129.

Cái đơn những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết quả vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được, được gọi là gì?

a)

Khảnăng

b)

Ngẫu nhiên

c)

Hệ quả

d)

Tất nhiên

130.

Câunói“miệngnammôbụngđựngmộtbồdaogăm”nóivềcặp phạmtrùnào?

a)

Nộidung-Hìnhthức

b)

Cáichung-cáiriêng

c)

Nguyênnhân-kếtquả

d)

Hiệntượng-Bảnchất

131.

Phủđịnhbiệnchứnglàhìnhthứcphủđịnhnhưthếnào?

a)

Sựthaythếcáicũbằngcáimới

b)

Sựxuấthiệncủacáimới

c)

Phủđịnhlàmchosựvậtvậnđộngthụtlùi,đixuống,tanrã,nókhôngtạo điềukiệnchosựpháttriển

d)

Sựphủđịnhcókếthừavàtạođiềukiệnchopháttriển

132.

Hạn chế trong quan niệm về vận động của các nhà triết học Tây Âu thời cận đại là gì?

a)

Có vận động của vật chất là tự thân vận động

b)

Có vận động là thuộc tính vốn có của vật thể

c)

Có vận động là phuơng thức tồn tại của vật chất

d)

Có vận động của vật chất chỉ là vận động cơ giới

133.

Mối liên hệ nào là mối liên hệ lịch sử giữa quá khứ hiện tại tương lai, cái đã xảy ra, đang xảy ra và sẽ xảy ra?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Không gian

d)

Thời gian

134.

Câu154:Cáigìđượcxácđịnhlànguồngốcvàđộnglựccủasựpháttriển? A.Mâuthuẫn B.Thốngnhất C.Đấutranh D.Mâuthuẫnbiệnchứng

a)

Mâuthuẫn

b)

Thốngnhất

c)

Đấutranh

d)

Mâuthuẫnbiệnchứng

135.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng,hiệntượnglàkhái niệmdùngđểthểhiệnđiềugì?

a)

Mộtbộphậncủabảnchất

b)

Luônđồngnhấtvớibảnchất

c)

Kếtquảcủabảnchất

d)

Biểuhiệnbênngoàicủabảnchất

136.

Trongquyluậtmâuthuẫn,tínhquyđịnhvềchấtvàtínhquyđịnhvềlượngđượcgọilàgì?

a)

AHaisựvật

b)

B.Haiquátrình

c)

C.Haithuộctính

d)

D.Haimặtđốilập

137.

“Độ”trongquyluậtlượng-chấtlàgì?

a)

Tốcđộcủasựvật

b)

Sựchuyểnhóavềchất

c)

Làthờiđiểmtạiđócósựchuyểnhóavềchất

d)

Làsựthốngnhấtgiữalượngvàchất.Làkhoảnggiớihạnmàởđósựthay đổivềlượngchưalàmthayđổicănbảnvềchấtcủasựvật

138.

Hìnhthứcnàocủatưduytrừutượnglàhìnhthứcliênkếtcácphánđoán?

a)

A.Kháiniệm

b)

B.Biểutượng

c)

C.Cảmgiác

d)

D.Suylý

139.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng,luậnđiểmnàosauđâylàsai?

a)

A.Nhậnthứccảmtínhgắnliềnvớithựctiễn

b)

B.Nhậnthứccảmtínhchưaphânbiệtđượccáibảnchấtvớicáikhôngbảnchất

c)

C.Nhậnthứccảmtínhchưaphảnánhđầyđủvàsâusắcsựvật

d)

D.Nhậnthứccảmtínhphảnánhsaisựvật

140.

Quanđiểm“Dứtkhoátlàkhôngcóvàkhôngthểcóbấtkỳsựkhác nhaunàovềnguyêntắcgiữahiệntượngvàvậttựnó.Chỉcósựkhácnhaugiữa cáiđãđượcnhậnthứcvàcáichưađượcnhậnthức”làquanđiểmcủaai?

a)

Mác

b)

Hêghen

c)

Ph.Ăngghen

d)

V.I.Lênin

141.

thứclýtính(Tưduytrừutượng)baogồmnhữngnhậnthứcnào?

a)

A.Cảmgiác,trigiác,phánđoán

b)

B.Cảmgiác,trigiác,biểutượng

c)

C.Cảmgiác,trigiác,kháiniệm

d)

D.Kháiniệm,phánđoán,suyluận

142.

Câu155:Hìnhthứcnhậnthứcnàokhôngcầncósựtácđộngtrựctiếpcủavật vàocơquancảmgiáccủaconngười? A.Cảmgiác,trigiác B.Cảmgiác,kháiniệm C.Trigiác,suyluận D.Kháiniệm,suyluận

a)

Cảmgiác,trigiác

b)

Cảmgiác,kháiniệm

c)

Trigiác,suyluận

d)

Kháiniệm,suyluận

143.

Câu153:Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng,thếnàolàmâu thuẫnbiệnchứng? A.Cóhaimặtkhácnhau B.Cóhaimặttráingượcnhau C.Cóhaimặtđốilậpnhau D.Vừathốngnhất,vừađấutranh,vừachuyểnhoálẫnnhaugiữacácmặtđối lập

a)

Cóhaimặtkhácnhau

b)

Cóhaimặttráingượcnhau

c)

Cóhaimặtđốilậpnhau

d)

Vừathốngnhất,vừađấutranh,vừachuyểnhoálẫnnhaugiữacácmặtđối lập

144.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng,chânlýcóbao nhiêutínhchất?

a)

A.6

b)

B.5

c)

C.4

d)

D.3

145.

Câu156:Khẳngđịnhnàosauđâylàđúngkhinóivềmốiquanhệgiữalýluận vàkinhnghiệm? A.Lýluậnluônđitrướckinhnghiệm B.Mọilýluậnđềuđượcxuấtpháttừkinhnghiệm C.Kinhnghiệmnhiềutựphátdẫnđếnsựrađờilýluận D.Lýluậnđượchìnhthànhtừkinhnghiệmtrêncơsởkinhnghiệm

a)

Lýluậnluônđitrướckinhnghiệm

b)

Mọilýluậnđềuđượcxuấtpháttừkinhnghiệm

c)

Kinhnghiệmnhiềutựphátdẫnđếnsựrađờilýluận

d)

Lýluậnđượchìnhthànhtừkinhnghiệmtrêncơsởkinhnghiệm

146.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng,tiêuchuẩnđểkiểmtrachânlýlàgì?

a)

A.Tínhchínhxác

b)

B.Làđượcnhiềungườithừanhận

c)

C.Làtiệnlợichotưduy

d)

D.Thựctiễn

147.

Chọnđápánđúngđiềnvàochỗtrống:TrongtácphẩmBútkýtriết học,V.I.Lênincóvímốiquanhệgiữa“...và...”vớisựvậnđộngcủamộtcon sông–bọtởbêntrênvàluốngnướcsâuởdưới.

a)

Hìnhthức,nộidung

b)

Nộidung,hìnhthức

c)

Bảnchất,hiệntượng

d)

Hiệntượng,bảnchất

148.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng,luậnđiểmnàosauđâylàsai?

a)

A.Lượnglàtínhquyđịnhvốncócủasựvật

b)

B.Lượngnóilênquymô,trìnhđộpháttriểncủasựvật

c)

C.Lượngtồntạikháchquangắnliềnvớisựvật

d)

D.Lượngphụthuộcvàoýchícủaconngười

149.

TheoV.I.Lênin:Quanđiểmvềđờisống,vềthựctiễnphảilàquandđiểmnhưthếnàocủalýluậnnhậnthức?

a)

A.Đầutiên

b)

B.Điềuquantrọng

c)

C.Điểmthứnhất

d)

D.Quanđiểmthứnhấtvàcơbản

150.

Câu152: ĐiềntừcònthiếuvàochỗtrốngđểhoànthànhcâunóicủaV.I.Lênin: “ChủnghĩaC.Mácdựavào...chứkhôngphảidựavào...đểvạchrađườnglối chínhtrịcủamình” A.Khảnăng,hiệnthực B.Hiệnthực,ngẫunhiên C.Tấtyếu,ngẫunhiên D.Hiệnthực,khảnăng

a)

Khảnăng,hiệnthực

b)

Hiệnthực,ngẫunhiên

c)

Tấtyếu,ngẫunhiên

d)

Hiệnthực,khảnăng

151.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh cao nhất chỉ được thực hiện ở bộ óc người là?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh năng động, sáng tạo

152.

Câu158:Luậnđiểmsauđâythuộclậptrườngtriếthọcnào:vậtchấttồntại kháchquantrướckhisựvậttồntại,quyếtđịnhđếnsựtồntạicủasựvật? A.Chủnghĩaduytâmkháchquan B.Chủnghĩaduytâmchủquan C.Chủnghĩaduy

a)

Chủnghĩaduytâmkháchquan

b)

Chủnghĩaduytâmchủquan

c)

Chủnghĩaduy

153.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng,vaitròcủathựctiễnđốivớinhậnthứclàgì?

a)

A.Thựctiễnlàcơsởcủanhậnthức

b)

B.Thựctiễnlàđộnglựccủanhậnthức

c)

C.Thựctiễnlàmụcđíchcủanhậnthức

d)

D.Thựctiễnlàcơsở,độnglựccủanhậnthức;thựctiễnlàmụcđíchcủanhậnthức;thựctiễnlàtiêuchuẩnkiểmtrachânlý

154.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì?

a)

Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hóa cho nhau

b)

Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả

c)

Các mặt của sự vật, hiện tượng không có mối liên hệ nào cả

d)

Là sự tác động lẫn nhau, chị phối chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng

155.

Căn cứ vào sự tồn tại và phát triển của toàn bộ sự vật, hiện tượng phép biện chứng duy vật phân chia mâu thuẫn thành những loại mâu thuẫn nào?

a)

Mâu thuẫn cơ bản

b)

Mâu thuẫn không cơ bản

c)

Mâu thuẫn bên trong

d)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

156.

Câu157:Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứng,luậnđiểmnàosau đâylàsai? A.Khôngcóchấtthuầntúytồntạibênngoàisựvật B.Chỉcósựvậtcóchấtmớitồntại C.Sựvậtvàchấthoàntoànđồngnhấtvớinhau D.Chỉcósựvậtcóvôvànchấtmớitồntại

a)

Khôngcóchấtthuầntúytồntạibênngoàisựvật

b)

Chỉcósựvậtcóchấtmớitồntại

c)

Sựvậtvàchấthoàntoànđồngnhấtvớinhau

d)

Chỉcósựvậtcóvôvànchấtmớitồntại

157.

ĐiềntừcònthiếuvàochỗtrốngđểhoànthànhcâunóicủaV.I.Lênin:“ChủnghĩaC.Mácdựavào...chứkhôngphảidựavào...đểvạchrađườnglối chínhtrịcủamình”

a)

A.Khảnăng,hiệnthực

b)

B.Hiệnthực,ngẫunhiên

158.

Lựachọncâutrảlờiđúngnhấttheoquanđiểmcủachủnghĩaduyvật biệnchứng?

a)

Pháttriểnlàsựthayđổivềvịtrícủasựvậthiệntượngtrongkhônggian,thời gian.

b)

Pháttriểnlàsựđilênliêntụccủasựvật

c)

Pháttriểnlàsựthayđổithuầntúyvềmặtsốlượnghaykhốilượngcủasựvật hiệntượng

d)

Pháttriểnkhôngchỉlàsựthayđổivềsốlượngvàkhốilượngmànócònlà sựthayđổivềchấtcủasựvậthiệntượng

159.

Hạtthóckhigieoxuốngđấtcóthểnảymầmthànhcâylúa.Vậyhạt thóclànộidungnàotrongcáccặpphạmtrùcủaphépbiệnchứngduyvật?

a)

A.Khảnăng

b)

B.Hiệnthực

c)

C.Khôngphảihiệnthực

d)

D.Vừakhảnăngvừahiệnthực

160.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về ý thức?

a)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

Ý thức là sự phản ánh y nguyên hiện thực khách quan

c)

Ý thức chỉ phản ánh một lĩnh vực của hiện thực khách quan

d)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan

161.

TheoquanđiểmtriếthọcMác-Lêninvềthựctiễnthìthựctiễngồm mấyđặctrưng?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

162.

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?

a)

Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật

b)

Xem xét sự chuyển hoạt từ trạng thái này sang trạng thái khác

c)

Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật

d)

Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật; Xem xét sự chuyển hoạt từ trạng thái này sang trạng thái khác; Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật