wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 19_4/1_Cô Dịu

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Sự trao đổi khí với môi trường ở thực vật khác với động vật là:

a)

động vật thu nhận khí ô-xi, thực vật không thu nhận khí ô-xi.

b)

động vật thải ra khí các-bô-níc, thực vật không thải ra khí các-bô-níc.

c)

thực vật có quá trình quang hợp có khả năng thu nhận khí các-bô-níc, thải khí ô-xi, động vật không có quá trình quang hợp.

d)

động vật có quá trình hô hấp thu nhận khí ô-xi, thải ra khí các-bô-níc, thực vật không có quá trình hô hấp.

2.

Phát biểu nào sau không đúng khi nói về khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng ở thực vật và động vật?

a)

Động vật phải lấy thức ăn từ thực vật, động vật khác tổng hợp thành chất dinh dưỡng để sống và phát triển.

b)

Dưới ánh sáng mặt trời, thực vật và động vật có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng từ khí các-bô-níc, nước.

c)

Dưới ánh sáng mặt trời, lá cây có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng từ khí các-bô-níc, nước.

d)

Động vật không có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng từ khí các-bô-níc, nước như thực vật.

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ (...) trong đoạn thông tin dưới đây nói về một số điểm khác nhau của thực vật so với động vật khi trao đổi chất với môi trường.

Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng từ khí (1)…….. và nước, thải ra khí (2)…..... nhờ quá trình (3)............. Động vật không có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng như thực vật nên phải lấy (4)............ từ môi trường. Có động vật ăn thực vật, có động vật ăn (5)..............., có động vật ăn cả thực vật và động vật.

a)

(1) các-bô-níc

(2) ô-xi

(3) quang hợp

(4) thức ăn

(5) động vật

b)

(1) các-bô-níc

(2) quang hợp

(3) thức ăn

(4) động vật

(5) ô-xi

c)

(1) quang hợp

(2) thức ăn

(3) động vật

(4) ô-xi

(5) các-bô-níc

d)

(1) thức ăn

(2) động vật

(3) ô-xi

(4) các-bô-níc

(5) quang hợp

4.

Vùng Duyên hải miền Trung không tiếp giáp với:

a)

Lào

b)

Trung Quốc

c)

Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

5.

Đặc điểm nổi bật về vị trí địa lí của vùng Duyên hải miền Trung là:

a)

giáp cả với Lào và Trung Quốc.

b)

nằm ở phía nam của đất nước.

c)

không giáp biển.

d)

cầu nối giữa vùng lãnh thổ phía bắc và phía nam đất nước.

6.

Địa danh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải miền Trung?

A. Dãy núi Trường Sơn.                              B. Quần đảo Trường Sa.

C. Dãy núi Hoàng Liên Sơn.                       D. Quần đảo Hoàng Sa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của địa hình vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Phía tây là địa hình đồi núi.

b)

Phía đông là dải đồng bằng nhỏ, hẹp.

c)

Ven biển có các cồn cát và đầm phá.

d)

Có các dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.

8.

Dãy núi chắn gió mùa Đông Bắc thổi từ phía bắc xuống phía nam của vùng Duyên hải miền Trung là:

a)

Trường Sơn

b)

Tam Điệp.  

c)

Bạch Mã.     

d)

Con Voi.

9.

Thiên tại nào sau đây thường xuyên xảy ra ở vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Sương muối.   

b)

Băng giá.  

c)

Mưa lớn và bão.  

d)

Rét đậm, rét hại.

10.

Sông ngòi ở vùng Duyên hải miền Trung có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dài và dốc.

b)

Ngắn và dốc.

c)

Dài và chế độ nước điều hoà.

d)

Ngắn và chế độ nước điều hoà.

11.

Dựa vào hình 2 trang 66 SGK, hãy điền thông tin vào chỗ trống (...) cho phù hợp với đặc điểm vị trí địa lí của vùng Duyên hải miền Trung.

Vùng Duyên hải miền Trung là dải đất ……………….kéo dài từ………………. đến Bình Thuận. Phía bắc giáp vùng Đồng bằng Bắc Bộ và vùng …………………..phía tây giáp Lào và vùng ……………………… phía nam giáp vùng,…………………. Còn phía đông là …………………… trong đó có quần  đảo………………………và quần đảo ……………………………..

a)


Vùng Duyên hải miền Trung là dải đất hẹp ngang kéo dài từ tỉnh Thanh Hóa đến Bình Thuận. Phía bắc giáp vùng Đồng bằng Bắc Bộ và vùng Tây NguyênPhía tây giáp Lào và vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, phía nam giáp vùng Nam Bộ. Còn phía đông là Trường Sa trong đó có quần  đảo Hoàng Sa và quần đảo Biển Đông.


b)

Vùng Duyên hải miền Trung là dải đất trung du và miền núi Bắc Bộ kéo dài từ tỉnh Thanh Hóa đến Bình Thuận. Phía bắc giáp vùng Đồng bằng Bắc Bộ và vùng hẹp ngangPhía tây giáp Lào và vùng Tây Nguyên, phía nam giáp vùng Nam Bộ. Còn phía đông là Trường Sa trong đó có quần  đảo Hoàng Sa và quần đảo Biển Đông.

c)

Vùng Duyên hải miền Trung là dải đất hẹp ngang kéo dài từ tỉnh Thanh Hóa đến Bình Thuận. Phía bắc giáp vùng Đồng bằng Bắc Bộ và vùng trung du và miền núi Bắc BộPhía tây giáp Lào và vùng Tây Nguyên, phía nam giáp vùng Nam Bộ. Còn phía đông là Trường Sa trong đó có quần  đảo Hoàng Sa và quần đảo Biển Đông.

d)

Vùng Duyên hải miền Trung là dải đất hẹp ngang kéo dài từ tỉnh Thanh Hóa đến Bình Thuận. Phía bắc giáp vùng Đồng bằng Bắc Bộ và vùng trung du và miền núi Bắc BộPhía tây giáp Lào và vùng Tây Nguyên, phía nam giáp vùng Nam Bộ. Còn phía đông là Biển Đông trong đó có quần  đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa.

12.

Lựa chọn câu trả lời đúng:

a)

Vùng Duyên hải miền Trung chỉ tiếp giáp với vùng Tây Nguyên và vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Phía nam vùng Duyên hải miền Trung thường xảy ra hiện tượng hạn hán.

c)

Vùng Duyên hải miền Trung có ba đến năm tháng nhiệt độ trung bình dưới 20°C.

d)

Khu vực ven biển vùng Duyên hải miền Trung có hiện tượng cát bay.

e)

Lạc, mía,... là những cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở vùng Duyên hải miền Trung.

13.

Các dân tộc sinh sống chủ yếu ở vùng Duyên hải miền Trung là 

a)

Kinh, Tây, Hoa, Khơ-me,.. 

b)

Kinh, Chăm, Thái, Mường 

c)

Mông Thái, Mường, Nùng 

d)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na, Xơ Đăng,...  

14.

Vật dụng nào dưới đây ít liên quan đến đời sống của người dân ở vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Lưới đánh cá. 

b)

Thuyền đánh cá. 

c)

Thuyền thúng 

d)

Bánh xe nước.

15.

Địa danh nổi tiếng với nghề làm muối ở vùng Duyên hải miền Trung là 

a)

Sa Huỳnh

b)

Nha Trang. 

c)

Sầm Sơn. 

d)

Non Nước. 

16.

Hoạt động sản xuất nào sau đây không phải là hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân vùng Duyên hải miền Trung? 

a)

Du lịch biển. 

b)

Giao thông vận tải biển. 

c)

Khai thác than đá. 

d)

Đánh bắt và nuôi trồng hải sản. 

17.

Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu hỏi

b)

Câu kể

c)

Câu cảm

d)

Câu khiến

18.

Đâu là câu khiến?

a)

Cháu hãy tự tin nhé!

b)

Cháu tự tin chưa?

c)

Cháu tự tin lắm!

d)

Cháu tự tin.

19.

Cách viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc gồm có mấy phần?

a)

3 phần: Mở bài, thân bài, kết bài

b)

3 phần: Mở đầu, triển khai, kết thúc

c)

2 phần: Phần đầu và phần cuối

20.

Nội dung phần triển khai trong đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc là gì?

a)

Khẳng định tình cảm bền chặt với người bạn thân.

b)

Cho biết người bạn thân là ai.

c)

Nêu những kỉ niệm gắn bó, thân thiết với bạn và tình cảm dành cho bạn.

21.

Kết quả của phép tính: 253 719 : 3=?

(a)  

22.

Kết quả của phép tính: 721 520 : 4=?

(a)  

23.

Kết quả của phép tính: 20 318 × 5=?

(a)  

24.

Kết quả phép tính: 391 507 × 2=?

(a)  

25.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

6 × 9 = 9 × …..

(a)  

26.

Số dư lớn nhất của phép chia: 209 169 : 8 là:

(a)  

27.

Muốn thử lại phép chia không dư, ta làm gì?

a)

Lấy tích chia cho thừa số

b)

Lấy tích nhân với thừa số

c)

Lấy thương nhân với số chia

d)

Lấy thương nhân với số chia rồi cộng số dư

28.

Muốn thử lại phép chia có dư, ta làm gì?

a)

Lấy thương nhân với số chia rồi cộng số dư

b)

Lấy số bị chia chia cho thương

c)

Tích chia cho thừa số

d)

Lấy thương nhân với số chia