Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SC1 bài 12: 전화

Total questions: 16

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

에게 dùng cho văn nói. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Được gắn vào sau N để chỉ đối tượng nhận ảnh hưởng bởi hành vi của chủ ngữ. Nghĩa tiếng Việt: “cho (ai), tới (ai), đến (ai)”

a)

에게/한테/께

b)

지만

c)

하지만

d)

(으)려고 하다

3.

Đuôi từ liên kết dùng để nối hai vế câu có nội dung trái ngược nhau .

Nghĩa tiếng Việt: “nhưng”

a)

에게/한테/께

b)

지만

c)

하지만

d)

(으)려고 하다

4.

Được gắn vào sau thân động, thể hiện ý đồ của chủ thể định thực hiện một hành vi nào đó. Nghĩa tiếng Việt: “định...”

a)

에게/한테/께

b)

지만

c)

하지만

d)

(으)려고 하다

5.

cấu trúc này còn để dự đoán một sự việc chuẩn bị xảy ra trong tương lai gần.

(nghĩa tiếng Việt: sắp)

a)

에게/한테/께

b)

지만

c)

하지만

d)

(으)려고 하다

6.

Cách chia của -(으)려고 하다

만들다 + 려고 하다 -> 만들려고 하다

a)

Đúng

b)

Sai

7.

V/A trước 에게/한테/ có thể chia thì thể.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

지만 giống 하지만 về cách sử dụng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Trong ngữ pháp 에게/한테/께, Với N chỉ địa điểm thì dùng 에서

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn (dùng đuôi 아/어요)

"Hôm qua, tôi đã định ăn cơm ở nhà rồi nhưng lại ăn ở nhà hàng Việt Nam !"

(a)  

11.

Dịch câu sau (dùng đuôi 아/어요)

"Hương đã tặng quà cho bạn tại bữa tiệc sinh nhật"

(a)  

12.

Dịch câu sau (dùng đuôi 아/어요)

"Bạn đã gọi điện đến văn phòng à?

(a)  

13.

Dịch câu sau (dùng đuôi 아/어요)

"Năm ngoái thì trời mưa nhiều nhưng năm nay thì không mưa"

(a)  

14.

Dịch câu này:

이제는 집전화가 더이상 필요가 없습니다.

(a)  

15.

Dịch câu này

"친구에게 문자메시지가 왔습니다. 저도 빨리 답장을 보냈습니다."

(a)  

16.

Dịch câu này

기차가 지금 출발하려고 해요.

(a)