NEW
Font size
WorksheetsFlavonoid Quiz
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Các flavonoid có nhóm orto-dihydroxy ở vòng B thường có tác dụng:
Kiểu vitamin P
Kháng virus
Kháng khối u
Kháng viêm
Lợi mật, thông mật, trợ tiêu hóa, phục hồi chức năng gan mật, hạ cholesterol huyết, lợi tiểu là các tác dụng của:
Diếp cá
Hoa hòe
Artichaut
Hoàng cầm
Hoạt chất chính của rễ hoàng cầm là:
Baicalin, scutellarin
Rutin
Quercitrin, apigenin
Luteolin
Tên khoa học của Hồng hoa là:
Sophora japonica L.
Polygonum fogopyrum L.
Artemisia vulgaris L.
Carthamus tinctorius L.
Hoạt chất chính của cúc gai thuộc nhóm :
Flavon
Isoflavonoid
Flavolignan
Neo-flavonoid
Đường của naringin là đường :
Glucose gắn vào aglycon ở C3
Neohesperidose gắn vào aglycon ở C7
Rutinose gắn vào aglycon ở C3
Rhamnose gắn vào aglycon ở C3
Naringin là thành phần hóa học chính của:
Cam
Quít
Chanh
Bưởi
Đường gắn vào alglycon của flavonoid ưu tiên ở vị trí:
Vị trí số 3
Vị trí số 8
Vị trí số 3'
Vị trí số 5'
Tính acid của OH - phenol trong flavonoid mạnh nhất ở vị trí
Vị trí số 7
Vị trí số 3
Vị trí số 5
Vị trí số 6
Eu-Flavonoid, vòng B gắn vào vị trí
Số 1
Số 2
Số 3
Số 4
Catechin có công thức hóa học
Flavan 3-ol
Flavon -3ol
Flavonol
Flavon
Leucoanthocyanidin có bao nhiêu carbon bất đối
3 carbon bất đối
4 carbon bất đối
5 carbon bất đối
6 carbon bất đối
Chọn một Flavonoid là Euflavonoid
Flavanonol
Coumarano-coumarin
4-phenyl chroman
3-phenyl-coumarin
Độ tan của flavonoid
Tan trong kiềm loãng, kém tan trong dung dịch acid
Kém tan trong kiềm loãng, tan trong dung dịch acid
Tan tốt trong dung dịch acid
Tất cả đều đúng
Flavonoid thường gặp nhất trong dược liệu
Eu-Flavonoid
Iso-Flavonoid
Neo-Flavonoid
Bi-Flavonoid
Ginkgetin / Ginkgo biloba thuộc phân nhóm Flavonoid nào sau đây
Eu-Flavonoid
Iso-Flavonoid
Neo-Flavonoid
Bi-Flavonoid
Hiện nay việc phân loại Flavonoid chủ yếu dựa theo cách
Theo khung của genin
Theo loại mạch đường
Theo số mạch đường
Theo cách tổ hợp phân tử
Sinh nguyên của Flavonoid bắt nguồn từ
A. 3 đơn vị acetic
B. Acid shikimic
C. 3 đơn vị propannol
A và B đúng
Hóa tính của OH gắn vào khung cơ bản của Flavonoid
Giảm khi đứng gần nhóm carbonyl
Tăng khi đứng gần nhóm carbonyl
Tăng khi đứng gần nhóm eter
Giảm khi đứng gần nhóm eter
Thành phần Flavonoid nào có trong artiso
Cynarosid
Scolymosid
Cynarotriosid
Tất cả đều đúng
Coumarano-chroman thuộc phân nhóm nào của Flavonoid
Euflavonoid
Isoflavonoid
Neoflavonoid
Biflavonoid
Các Flavonoid thường gặp trong họ
Asteraceae
Fabaceae
Rutaceae
Araceae
Sắp xếp mức độ oxy hóa giảm dần của các Euflavonoid
Flavonol > Flavon > Flavanonol > LAC
Flavon > Flavonol > Flavanonol > LAC
Flavanonol > Flavonol > Flavon > LAC
Flavanonol > Flavonol > LAC > Flavon
Proanthocyanidin thuộc nhóm
Iso-flavonoid
Eu- flavonoid
Neo- flavonoid
Bi- flavonoid
Chọn khung cơ bản của Flavonoid có tính oxy hóa mạnh nhất
Flavonol
Flavon
Anthocyanidin
Flavan
Nhóm dược liệu nào sau đây ký hiệu cấu trúc hóa học C6 - C3 - C6
Flavonoid
Coumarin
Tanin
Anthraquinon
Flavonoid không có tác dụng nào:
Kháng viêm, kháng khối u
Bền thành mạch, trở trở và giãn tĩnh mạch chi dưới
Hiệp đồng vit. C điều trị scorbut
Tốt cho não, trở Parkinson
Phản ứng cyanidin dương tính với flavonoid nào sau đây:
Leucoanthocyanidin
Flavan 3-ol
Chalcon
Anthocyanidin
Flavonoid nào vòng C là pirilium, có màu đậm và thay đổi theo pH, rất tan và phân cực
Chalcon
Anthocyanidin
Leucoanthocyanidin
Auron
Nhóm flavonoid nào bị mở vòng trong môi trường kiềm nóng và đóng vòng trong môi trường acid
Flavon
Flavanon
Anthocyanidin
Chalcon
Các polymethoxyflavon tan được trong dung môi:
Nước
Dung dịch NaOH
Ether
Dung dịch Amoniac
Đối với OH gắn trên khung cơ bản của Flavonoid, càng nhiều nhóm OH thì màu Flavonoid
Càng nhạt
Càng đậm
Không ảnh hưởng
3 nhóm OH giúp Flavonoid màu đậm nhất
Chọn câu sai về phương pháp định lượng flavonoid
Phương pháp cân
HPLC
Đo quang
Chuẩn độ điện thế
Các phân nhóm flavonoid nào được xếp vào euflavonoid:
Rotenoid
Auron, chalcon,dihydrochalcon
Isoflavon
4-arylchroman
Flavononol thuộc phân nhóm
Euflavonoid
Isoflavonoid
Neoflavonoid
Tất cả đều đúng
Phổ UV-Vis của flavonoid
Bảng I (220-290 nm) vòng A
Bảng II (290-380 nm) vòng C+B
Bảng II (220-290 nm) vòng A
Bảng I (290-380 nm) vòng A+B
Về mặt sinh nguyên, vòng B và mạch 3 carbon của flavonoid được cấu tạo từ:
3 đơn vị acetat
Acid chlorogenic và acetat
Acid shikimic
Acid tartric và acetat
Coumarano-coumarin thuộc phân nhóm
Euflavonoid
Isoflavonoid
Neoflavonoid
Tất cả đều đúng
Có thể thủy phân dây nối glycosid hay ester của flavonoid bằng
Enzym
Acid
Kiềm
Cả 3 câu trên
Nhóm flavanon thường có màu sau đây:
Xanh
Cam
Vàng
Không màu
Phản ứng tạo phức màu với thuốc thử Martini-Bettòlo
Flavon → tủa vàng đến cam
Chalcon → tủa đỏ đến tím
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều
Cấu trúc flavonoid nào sau đây không có vòng γ-pyron hoặc dihydro γ-pyron
Flavon,flavanon
Falvonol
Catechin,chalcon
Flavanonol
Phản ứng với cyanidin, để phân biệt alycon và glycosid, ta lắc sp vs octanol
dịch màu đỏ ở lớp dưới (EtOH)→glycosid,
dịch màu đỏ ở lớp trên (octanol)→aglycon
dịch màu đỏ ở lớp dưới (EtOH)→aglycon,
dịch màu đỏ ở lớp trên (octanol)→glycosid
dịch màu đỏ ở lớp dưới (octanol)→glycosid, dịch màu đỏ ở lớp trên (EtOH)→aglycon
dịch màu đỏ ở lớp dưới (octanol)→glycosid, dịch màu đỏ ở lớp trên (EtOH)→aglycon
Chọn câu sai về độ bền flavonoid
genin - c oxy hóa càng cao thì càng bền
glycosid - C-glycosid > O-glycuronid
polymer > monomer
O-glycuronid > O-glycosid
Chế phẩm Daflon (diosmin+hesperidin) được dùng để :
Chữa các rối loạn về vận mạch
Cầm máu
Chống khối u
Bảo vệ gan
Flavonoid từ cao chiết Ginko biloba được dùng để :
Cầm máu
Chữa chứng lão suy, trí nhớ sút kém
Chống ung thư
Loét dạ dày
Tên khác của acid chlorogenic là:
Acid 1,5-dicaffeoyl quinic
Acid 1,3-dicaffeoyl quinic
Acid 3-caffeoyl quinic
Acid 5-caffeoyl quinic
Râu mèo được dùng để :
Lợi tiểu, giải độc
Hạ huyết áp
Hỗ trợ thuốc chữa sỏi thận, sỏi mật
Tất cả đều đúng
Bộ phận dùng của Cúc gai (Silybum marianum) là :
Rễ
Lá
Hoa
Quả
Quá trình chuyển leucoanthocyanidin thành anthocyanidin là quá trình :
A. Khử hóa
B. Oxy hóa
C. Dehydrogen hóa
D. b,c đúng
Thành phần hóa học nào có thể gặp ở Cam, Chanh và Quít:
Hesperidin, tangeretin và nobiletin
Hesperidin, tangeretin
Hesperidin, nobiletin
Hesperidin, naringin
Citrus sinensis là tên khoa học của
Cam
Quít
Chanh
Bưởi
Chọn câu đúng về Flavonoid
Thuộc nhóm các hợp chất phenol thực vật
Có cấu trúc cơ bản là diphenylpropan (C6-C3-C6)
Hai câu trên đều đúng
Hai câu trên đều sai
Chọn câu đúng về sinh nguyên flavonoid
Vòng C tổng hợp từ 3 đơn vị acetat
Mạch 3C đóng vòng với vòng A qua dị tố Oxy => vòng B
Vòng B + vòng C tổng hợp từ acid shikimic
Vòng A tổng hợp từ 3 đơn vị fumarat
Leucoanthocyanidin là
Flavan-3-ol
Flavan-3,4-diol
Flavon
Flavonol
Catechin là
Flavan-3-ol
Flavan-3,4-diol
Flavon
Flavonol
Flavonoid có 1 nhóm OH trong phân tử là
Flavanon, Flavon, Flavan
Catechin, Leucoanthocyanidin, Anthocyanidin
Chalcon, Auron, Anthocyanidin
Catechin, Flavonol, Flavanonol
Catechin có mấy đồng phân quang hoạt
0
2
4
8
Flavonoid
Chỉ có tính acid
Chỉ có tính base
Lưỡng tính
Không có tính acid-base
Chọn câu sai
Flavonoid tan trong dung môi kém phân cực
Genin tan trong kiềm loãng
Glycosid tan 1 phần trong nước
Glycosid kém tan trong cồn cao độ
Chọn câu sai về leucoanthocyanidin
Không màu
Có 3C*
Bị khử cho anthocyanidin có màu
Bị oxy hóa cho anthocyanidin có màu
Mức độ oxy hóa của mạch 3C
Catechin < Leucoanthocyanidin < Anthocyanidin < Chalcon < Auron < Flavanon < Flavon
Catechin < Auron < Flavanon < Flavon< Leucoanthocyanidin < Anthocyanidin < Chalcon
Flavon< Flavanon< Auron< Chalcon< Anthocyanidin< Leucoanthocyanidin <Catechin
Leucoanthocyanidin < Anthocyanidin < Chalcon< Auron < Flavanon < Flavon< Catechin
Các flavonoid không màu
Flavanon, flavanonol, chalcon, leucoA, catechin
Flavan, flavanonol, dihydrochalcon, leucoA, anthocyanidin
Flavanon, flavanonol, chalcon, anthocyanidin, catechin
Flavanon, flavanonol, dihydrochalcon, leucoA, catechin
