Font size
WorksheetsTA3-NM-REVIEW-U1-U4
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)
artist
backpack
grandpa
panda
LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)
ERTCEHA
(a)
LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh, đọc và điền 1 từ còn thiếu)
- Is it a (a) ?
- Yes, it is.
LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh, đọc và điền 1 từ còn thiếu)
- Is it a cat?
- No, it isn't. It's a (a) .
LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh, đọc và điền 1 từ còn thiếu)
- This is my brother. He has a (a) hat.
LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh, đọc và điền 1 từ còn thiếu)
- This is my sister. She's a (a) .
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)
This is my sister.
He's an artist.
My mum is a cook.
He has a yellow hat.
READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)
Her's name Jane.
She is a actor.
My dad is an engineer.
This is a orange hat.
READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)
She isn't a singer.
My brother is a actor.
This is my brother.
My box is brown.
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
sister
brother
grandma
engineer
READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)
- Her name's June. He isn't a dancer. He's an actor.
Her
isn't
dancer
actor
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)
This is an orange box.
This is a yellow box.
This is a brown box.
This is a red box.
LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)
is/singer/My/a/brother/.
My is singer a brother.
My singer is a brother.
My brother is a singer.
My a brother is singer.
LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)
ERRASE
(a)
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)
There are six coloured eggs.
There are six coloured dolls.
There are six coloured doll.
There are six coloured egg.
READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)
- Is it a green eraser?
- No, it isn't. It's an blue eraser.
Is
eraser
No
an
READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)
book, panda, sister, eraser, cat, dad, ____________
elephant, desk, grandma
ruler, monkey, brother
grandpa, octopus, pen
backpack, five, window
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
I have nine backpacks.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
It's a green ruler.
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)
This is my doll.
I have a birthday cake.
There's a box.
These are my coloured eggs.
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)
There are _________.
five erasers
four books
four book
five eraser
LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)
VEIF
(a)
LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh, đọc và điền 1 từ còn thiếu)
- How old are you?
- I'm (a) .
LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh, đọc và điền 1 từ còn thiếu)
There are (a) monkeys.
READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)
I'm eight.
There are six pen in a big box.
It's a clock.
I have four kites.
REORDER THE WORDS GIVEN AND WRITE A MEANINGFUL SENTENCE (Sắp xếp các từ cho sẵn để tạo thành câu hoàn chỉnh)
big /zoo/There/elephants/the/are/five/in/ .
(a)
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)
This is a tiger.
There are four monkeys.
There are five monkeys.
I like pandas.
LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)
- How old are you?
- I'm (a) .
LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)
- She is nine.
True
False
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
I have five bananas.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
- How old are you?
- I'm ten.
LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)
clocks/I/ten/have/big/.
I have clocks big ten.
I have big ten clocks.
I have ten big clocks.
Clocks have ten big I.
LOOK, READ AND MATCH (Nhìn ảnh, đọc, kéo từng ảnh phía trên xuống để thả vào đáp án đúng nhất)
ten
seven
nine
eight
six
READ AND REORDER THE WORDS GIVEN (Đọc và kéo các từ phía trên xuống dưới để tạo thành câu với thứ tự đúng nhất)
There
is
a pen
in
the box.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
It's an octopus.
LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)
- It’s a fish.
True
False
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)
- What is it?
- It's a (a) .
LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)
- Hi, I'm Hannah. What's your (a) ?
- My name's Beakie.
LOOK, LISTEN AND CHOOSE (Nhìn ảnh, nghe và chọn đáp án đúng)
