wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thực dưỡng 1

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

đường sinh ra bao nhiêu kcal?

a)

A. 4kcal

b)

B. 8kcal

c)

C. 2kcal

d)

D. 5kcal

2.

đạm sinh ra bao nhiêu kcal?

a)

A. 4kcal

b)

B. 8kcal

c)

C. 3kcal

d)

D. 9kcal

3.

khoáng chất phân thành mấy loại?

a)

A. nguyên tố đại lượng và nguyên tố vị lượng

b)

B. nguyên tố đại lượng và nguyên tố đa lượng

c)

C. nguyên tố vị lượng và nguyên tố đơn lượng

d)

D. nguyên tố đa lượng

4.

maltose kếthợp giữa những chất nào?

a)

glucose+galactose

b)

glucose+fructose

c)

glucose+glucose

d)

fructose+fructose

5.

các nguyên tố đại lượng gồm những chất nào sau đây?

a)

A. C, H, O, Zn

b)

B. C, H, O, N

c)

C. C, H, O, Cl

d)

D. C, H, O, Fe

6.

cồn sinh ra bao nhiêu kcal?

a)

A. 5kcal

b)

B. 6kcal

c)

C. 7kcal

d)

D. 9kcal

7.

sắt được hấp thu nhờ chất chuyên chở nào?

a)

polymaltose

b)

translferrin

c)

sulfat

d)

fogyma

8.

polysaccharide của tinh bột gồm những loại gì?

a)

amylose (chuỗi thẳng) và amylopectin (chuỗi nhánh)

b)

amylose

c)

amylopectin

d)

amylose (nhánh) và amylopectin (thẳng)

9.

lipid được nhũ tương hóa bởi gì?

a)

muối mật

b)

lách

c)

tụy

d)

gan

10.

đặc điểm chất xơ không tan?

a)

không dễ lên men

b)

dễ lên men

c)

dễ lên men bởi các vi khuẩn đường ruột

d)

không dễ lên men bởi các vi khuẩn đường ruột

11.

polysaccharide gồm những chất nào sau đây?

a)

A. glycogen, tinh bột, chất xơ

b)

B. tinh bột, saccaride, lactose

c)

C. tinh bột, chất xơ, galactose

d)

D. glycogen, tinh bột, maltose

12.

monosaccharide gồm những thành phần nào?

a)

A. glucose, sucrose, lactose

b)

B. glucose, fructose, maltose

c)

C. glucose, fructose, galactose

d)

D. amylopectin, fructose, galactose

13.

vitamin D hoạt hóa chất chuyên chở nào vào tế bào?

a)

chất chuyên chở Ca2+

b)

chất chuyên chở Na+

c)

chất chuyên chở K+

d)

chất chuyên chở phospho

14.

vitamin B12 hấp thu bằng cách nào

a)

tại tá tràng theo kênh calci

b)

tại hồi tràng theo kênh calci

c)

tại hồi tràng gắn với yếu tố nội tại

d)

tại tá tràng gắn với yếu tố nội tại

15.

đặc điểm của chất xơ tan?

a)

dễ lên men

b)

khó lên men

c)

dễ lên men bởi các vi khuẩn đường ruột

d)

khó lên men bởi các vi khuẩn đường ruột

16.

thức ăn nào giàu vitamin D?

a)

cá hồi

b)

khoai lang

c)

d)

caỉ xanh

17.

vitaminE có trong thực phẩm nào?

a)

dầu ô liu

b)

hải sản có vỏ

c)

bắp cải

d)

ớt

18.

vitaminA,D,E,K hấp thu với các sản phẩm nào?

a)

các sản phẩm tiêu hóa đạm

b)

các sản phẩm chất béo không tan

c)

các sản phẩm tiêu hóa chất béo

d)

các sản phẩm tiêu hóa glucid

19.

thức ăn nào giàu vitamin A?

a)

lòng đỏ trứng gà

b)

hạt hạnh nhân

c)

cải xoăn

d)

dầu gan cá

20.

thực phẩm nào giàu vitamin K?

a)

củ cải trắng

b)

c)

nấm

d)

khoai lang

21.

các nguyên tố vị lượng gồm những chất nào sau đây?

a)

A. Fe, Cl, Ca, Zn

b)

B. Fe, N, Ca, Cl

c)

C. Mn, Cu, C, N

d)

D. Mn, Ca, Zn, H

22.

VLDLs chuyển cá caxid béo đi đâu?

a)

chuyển các axid béo tạo ra từ gan tới các tế bào

b)

chuyển các axid béo tạo ra từ các tế bào tới gan

c)

chuyển các axid béo tạo ra từ máu tới gan

d)

chuyển các axid béo tạo ra từ cholesterol tới các cơ quan

23.

glucid đơn giản gồm những loại nào?

a)

A. monosaccharide và disaccharide

b)

B. disaccharide và polysaccharide

c)

C. monosaccharide và polysaccharide

d)

D. monosaccharide và fructozo

24.

vitamin Bvà C hấp thu bằng cách nào?

a)

khuếch tán chủ động

b)

thẩm thấu

c)

khuếch tán thụ động

d)

khuếch tán đồng vận với Na+

25.

HDLs vận chuyển cholesterol tới đâu?

a)

từ gan tới các tế bào

b)

từ các tế bào về gan

c)

từ động mạch tới các tế bào

d)

tạo ra ở gan

26.

nguồn thực phẩm nào sau đây giàu chất béo trans nhất?

a)

bánh cookies, đồ chiên

b)

đồ luộc

c)

bơ thực vật

d)

thịt động vật

27.

nguồn thực phẩm nào sau đây ít chất béo trans nhất?

a)

salad

b)

khoai tây chiên

c)

kẹo

d)

bơ thực vật

28.

HDLs vận chuyển cholesterol tới đâu?

a)

từ gan tới các tế bào

b)

từ các tế bào về gan

c)

từ động mạch tới các tế bào

d)

tạo ra ở gan

29.

Người béo phì có nhu cầu đôi với lipid theo tỉ lệ bao nhiêu?

a)

a.P:L=1:1

b)

b.P:L=1:2

c)

c.P:L=1:0,7

d)

d.P:L=1:0,5

30.

nguồn thực phẩm nào sau đây có hàm lượng omega 3 thấp nhất?

a)

a.cáhồi

b)

b.cátuyết

c)

c.tôm

d)

d.cua

31.

Người cao tuổi có nhu cầu đối với lipid theo theo tỉ lệ bao nhiêu?

a)

a.P:L=1:1

b)

b.P:L=1:2

c)

c.P:L=1:0,7

d)

d.P:L=1:0,5

32.

protein phứt tạp là protein như thế nào?

a)

chỉ có acid amin

b)

chỉ có glucid

c)

ngoài acid amin còn có kim loại, glucid,....

d)

không câu nào đúng

33.

nguồn thực phẩm giàu omega 3 nhất?

a)

a.cáhồi

b)

b.cátuyết

c)

c.tôm

d)

d.cua

34.

axid béo bão hòa có chủ yếu trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)

a. dầu thực vật

b)

b. trái cây

c)

c. dầu đậu nành

d)

d. mỡ động vật

35.

nguồn thực phẩm nào sau đây có hàm lượng omega3 thấp nhất?

a)

a. cá hồi

b)

b. cá tuyết

c)

c. tôm

d)

d. cua

36.

phân loại vitamin

a)

A. vitamin tan trong dầu và vitamin không tan trong dầu

b)

B. vitamin tan trong dầu và vitamin không tan trong dầu

c)

C. vitamin tan trong dầu và vitamin tan trong nước

d)

D. vitamin đặc và vitamin loãng

37.

Người trẻ, trung niên có nhu cầu đối với lipid theo tỉ lệ bao nhiêu?

a)

a.P:L=1:1

b)

b.P:L=1:2

c)

c.P:L=1:0,7

d)

d.P:L=1:0,5

38.

protein hoàn toàn có chức năng nào sau đây?

a)

a. thích hợp sinh trưởng và phát triển tốt

b)

b. có tác dụng duy trì sức khỏe sinh trưởng và phát triển

c)

c. có tác dụng duy trì sức khỏe nhưng không sinh trưởng và phát triển

d)

d. cả a và b đúng

39.

lợi ích của chất xơ tan là gì?

a)

chậm trống dạ dày và chậm hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

giảm táo bón và chậm hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

kiểm soát thèm ăn và giảm táo bón

d)

giữ đường huyết ở mức bình thường và giảm táo bón

40.

amino acid được hấp thu ở đâu?

a)

a.ruộtnon

b)

b.ruộtgià

c)

c.gan

d)

d.lách

41.

LDLs vận chuyển cholesterol tới đâu?

a)

a. chúng bám vào thành mạch

b)

b. chuyển tới gan

c)

c. chuyển tới các tế bào

d)

d. chuyển tới các tế bào, một số bám vào thành mạch

42.

nguồn carbonhydrat có nhiều nhất trong thực phẩm nào?

a)

raucủ(bắp)

b)

tráicây(nhokhô)

c)

sữa(sữachuaítchấtbéo)

d)

thịtvàđậu(đậuxanh)

43.

sucrose kếthợp giữa những chất nào?

a)

glucose+galactose

b)

glucose+fructose

c)

glucose+glucose

d)

fructose+fructose

44.

axid béo không bão hòa có chủ yếu trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)

a. dầu thực vật

b)

b. trái cây

c)

c. dầu cá

d)

d. mỡ động vật

45.

axid béo chưa bão hòa được chia thành thành phần nào sau đây?

a)

axid béo chưa bão hòa hoàn toàn và không hoàn toàn

b)

axid béo chưa bão hòa đôi và đơn

c)

axid béo chưa bão hòa đơn và đa

d)

axid béo chưa bão hòa có liên kết đôi và liên kết ba

46.

lactose kếthợp giữa những chất nào?

a)

glucose+galactose

b)

glucose+fructose

c)

glucose+glucose

d)

fructose+fructose

47.

trong cơ thể lipid có nguồn gốc từ đâu?

a)

a. từ glucid và protid

b)

b. từ glucid và axid amin

c)

c. từ glucose và protein

d)

d. từ gan

48.

Mỗi một phân tử glycogen được tạo ra cần gì?

a)

một protein đặc hiệu

b)

một phân tử glucose

c)

một protein đặc hiệu kết hợp với glucose

d)

một protein kết hợp với glucose

49.

dựa vào thành phần hóa học protein chia thành những thành phần nào?

a)

protein đơn giản và protein phứt tạp

b)

protein đôi và protein đơn

c)

protein hoàn toàn và protein không hoàn toàn

d)

protein hoàn toàn và protein bán hoàn toàn

50.

lợi ích của chất xơ không tan là gì?

a)

kiểm soát thèm ăn

b)

giảm cholesterol

c)

chống ung thư ruột

d)

giảm táo bón

51.

nguồn carbonhydrat có ít nhất trong loại thực phẩm nào?

a)

raucủ(rauxàlách)

b)

tráicây(dưalưới)

c)

sữa(phomaimozzarella)

d)

thịtvàđậu(quảócchó)

52.

trẻ em cần có sự cân đối tỉ lệ thế nào?

a)

P:G:L=1:4:1

b)

P:G:L=1:5:1

c)

P:G:L=1:6:1

d)

P:G:L=10-15g/kg/ngày

53.

người lao động nặng cần sự cân đối cacbohydrat theo tỉ lệ thế nào?

a)

P:G:L=1:4:1

b)

P:G:L=1:5:1

c)

P:G:L=1:6:1

d)

P:G:L=1:3:0,8

54.

dựa vào giá trị dinh dưỡng protein được chia thành những thành phần nào?

a)

a. protein hoàn toàn và không hoàn toàn

b)

b. protein hoàn toàn, protein bán hoàn toàn, protein không hoàn toàn

c)

c. protein bán hoàn toàn và không hoàn toàn

d)

d. protein đơn giản và protein phức tạp

55.

đặc điểm của chất xơ?

a)

không tiêu hóa

b)

không cung cấp năng lượng

c)

không tan

d)

không tiêu hóa, không cung cấp năng lượng

56.

cấu trúc của carbonhydrat nào sau đây đúng?

a)

A. chất hữu cơ tan trong chất béo

b)

B. chất hữu cơ tan trong nước

c)

C. chất vô cơ tan trong nước

d)

D. chất vô cơ tan trong chất béo

57.

amylase tồn tại ở ruột non có nhiệm vụ gì?

a)

thủy phân amylose, amylopectin và các chuỗi ngắn carbohydrate thành maltose

b)

thủy phân amylose, amylopectin và các chuỗi ngắn carbohydrate thành glucose

c)

thủy phân amylose, amylopectin và các chuỗi ngắn carbohydrate thành lactose

d)

thủy phân amylose, amylopectin và các chuỗi ngắn carbohydrate thành galactose

58.

người lao đông trung bình cần sự cân đối theo tỉ lệ thế nào

a)

P:G:L=1:4:1

b)

P:G:L=1:5:1

c)

P:G:L=1:6:1

d)

P:G:L=1:3:0,8

59.

người lao động trí óc và người già cân sự cân đối tỉ lệ thế nào?

a)

P:G:L=1:4:1

b)

P:G:L=1:5:1

c)

P:G:L=1:6:1

d)

P:G:L=1:3:0,8

60.

đường đôi nào sẽ bị phá vỡ thành đường đơn?

a)

glucose, fructose, galactose

b)

glucose, maltose

c)

maltose, sucrose, lactose

d)

fructose, sucrose, maltose

61.

nguồn chất xơ có ít nhất trong loại thực phẩm nào?

a)

hạt (bánh mì,l úamì)

b)

raucủ (bông cải xanh)

c)

tráicây (cam, chuối)

d)

thịt và đậu (đậu rang)

62.

theo viện dinh dưỡng tỉ lệ P:G:L là bao nhiêu?

a)

a.12:70:18

b)

b.15:60:25

c)

c.12:7:25

d)

d.15:60:18

63.

nguồn chất xơ có nhiều nhất trong loại thực phẩm nào?

a)

hạt(nhokhô)

b)

raucủ(càrốt)

c)

tráicây(dâu)

d)

thịtvàđậu(đậuhàlan)

64.

axid béo gồm thành phần nào sau đây?

a)

axid béo bão hòa và axid béo chưa bão hòa

b)

axid béo tan và axid béo không tan

c)

aixd béo đơn và axid béo đa

d)

axid béo đơn giản và axid béo phức tạp

65.

đường đôi nào sẽ bị phá vỡ thành đường đơn?

a)

glucose,fructose,galactose

b)

glucose,maltose,lactose

c)

glucose,fructose,maltose

d)

glucose,galactose,maltose

66.

theo tổ chức Y tế thế giới tỉ lệ P:G:L là bao nhiêu?

a)

a.12:70:18

b)

b.15:60:25

c)

c.12:7:25

d)

d.15:60:18

67.

sắt được hấp thu chủ yếu ở đâu?

a)

tạitátràng-hỗngtràng

b)

tạitátràng

c)

tạihỗngtràng

d)

tạihồitràng-hỗngtràng

68.

Trong thành phần các chất dinh dưỡng của gạo, câu nào sau đay KHÔNG đúng?

a)

A. Gạo là nguồn vitamin nhóm B, ít can xi

b)

B. Gạo có hàm lượng protein thấp hơn ngô những giá trị sinh học cao hơn

c)

C. gạo giàu thành phần lysine

d)

D.Gạo chứa hàm lượng glucid cao, tập trung chủ yếu ở lõi gạo dạng tinh bột

69.

người lao động chân tay cần sự cân đối theo tỉ lệ thế nào?

a)

P:G:L=1:4:1

b)

P:G:L=1:5:1

c)

P:G:L=1:6:1

d)

P:G:L=1:3:0,8

70.

nguồn thực phẩm nào chứa nhiều chất béo nhất?

a)

a. quả óc chó

b)

b. dầu đậu nành

c)

c. hạt lanh

d)

d. dầu bắp

71.

Khẩu phần ăn được cung cấp đầy đủ glucid sẽ

a)

Làm giảm phân hủy protein đến mức tối thiểu

b)

Tiết kiệm phân hủy năng lượng dự trữ từ mô mỡ

c)

Giảm phân giải glycogen

d)

Điều hòa chuyển hóa lipid-glucid

72.

khi nói về đường huyết

a)

A. là chỉ số phản ánh tốc độ làm tăng đường huyết sau khi ăn

b)

B. là chỉ số dao động từ 1-100

c)

C. phân loại quốc tế: chỉ số đường huyết cao khi >40

d)

D.là chỉ số phản ánh tốc độ làm tăng đường huyết sau khi ăn và dao động từ 1-100

73.

Đa số trẻ bị bất dung nạp sữa có thể tự hết các triêu chứng dị ứng khi trẻ lớn hơn, đây là cơ chế:

a)

A.Dị ứng protein sữa bò

b)

B.Dị ứng protein sữa bò và thiếu men lactase

c)

C.tất cả đều đúng

d)

D.tất cả đều sai

74.

Thông tin nào sau đay KHÔNG bắt buộc trong ghi nhãn mác thực phẩm

a)

A. Chỉ tiêu chất lượng

b)

B. Xuất xứ hàng hóa

c)

C. Thành phần cấu tạo

d)

D. Thành phần hữu cơ

75.

Đường đơn (Monosaccharide) bao gồm các đường sau:

a)

Glucose, Fructose và galactose

b)

Glucose, fructose, lactose

c)

Maltose, sucrose và galactose

d)

Glycogen, fructose

76.

Khái niệm “calori rỗng” dùng để chỉ thức ăn có đậm độ

a)

A. Năng lượng cao

b)

B. Dinh dưỡng thấp

c)

C.Năng lượng cao nhưng đậm độ dinh dưỡng thấp

d)

D.Năng lượng thấp nhưng đậm độ dinh dưỡng cao

77.

Trong các loai dầu sau đây, loại dầu nào có thành phần acid béo bão hòa nhiều

nhất

a)

A. Dầu dừa

b)

B. Dầu cá

c)

C. mỡ heo

d)

D.dầu

78.

protein bán hoàn toàn có chức năng nào sau đây?

a)

a. thích hợp sinh trưởng và phát triển tốt

b)

b. có tác dụng duy trì sức khỏe sinh trưởng và phát triển

c)

c. có tác dụng duy trì sức khỏe nhưng không sinh trưởng và phát triển

d)

d. cả a và b đúng

79.

Chất xơ không hòa tan là:

a)

Pectins

b)

Beta-glucan

c)

Cellulose

d)

Gums

80.

chia glucose thành loại nào?

a)

A. glucid đơn giản và đa dạng

b)

B. glucid đơn giản và phức tạp

c)

C. glucid đa dạng và phức tạp

d)

D. glucid tan và không tan

81.

protein trong thịt chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

A.15-20%

b)

B.20-25%

c)

C.25-30%

d)

D.30-35%

82.

Đâu không phải là phản xạ hỗ trợ tăng tiết sữa

a)

Nghĩ đến con

b)

ngắm nhìn

c)

đau

d)

âm thanh từ đứa trẻ

83.

protein hoàn toàn có đặc điểm nào sau đây?

a)

a. chứa tất cả các acid amin thiết yếu cho cơ thể

b)

b. không chứ aacid amin

c)

c. chứa hầu hết a a cần thiết cho cơ thể, theo tỉ lệ, số lượng thích hợp

d)

d. chứa hầu hết aa cần thiết cho cơ thể nhưng tỉ lệ không thích hợp

84.

Những chỉ số đánh giá tình trạng dinh dưỡng được sử dụng sau đây, chỉ số nào đánh giá suy dinh dưỡng mạn tính

a)

Cân nặng theo tuổi (CN/T)

b)

Chiều cao theo tuổi (CC/CN)

c)

Chiều cao theo cân nặng (CC/CN)

d)

Cân nặng theo chiều cao (CN/CC)

85.

Thông tin nào sau đây KHÔNG bắt buộc trong ghi nhãn mác thực phẩm

a)

Chỉ tiêu chất lượng

b)

Xuất xứ hàng hóa

c)

Thành phần cấu tạo

d)

Thành phần hữu cơ

86.

đối với người lớn nhu cầu sử dụng protein là bao nhiêu?

a)

a. 1,5-3g/kg thể trọng, trong đó 50% là P động vật

b)

b. theo tỉ trọng nito trong cơ thể

c)

c. 0,75g/kg thể trọng

d)

d. 1-1,5g/kg thể trọng, trongđó 30% là P động vật

87.

Chấtxơ (cellulose,pectin) thuộc nhóm;

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Chất bột đường

d)

Có trong nhóm bột đường và nhóm khoáng

88.

protein đơn giản là protein như thế nào?

a)

a. có acid amin và protein

b)

b. có acid amin và kim loại

c)

c. chỉ có acid amin

d)

d. chỉ có glucid

89.

Trong cơ thểmột gam glucid cung cấp

a)

4kcal

b)

5kcal

c)

7kcal

d)

9kcal

90.

Prolactin được bài tiết nhiều vào thời điểm nào

a)

Sau khi bú

b)

Trước khi bú

c)

Trong khi bú

d)

Tất cả đều đúng

91.

Glucid phứt tạp là, chọn câu sai:

a)

Glycogen

b)

Amylose

c)

Lactose

d)

Cellulose

92.

Thai phụ nên đi khám ít nhất bao nhiêu lần trong quá trình mang thai

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

93.

Điều gì sẽ xảy ra nếu mẹ thiếu dinh dưỡng

a)

Mẹ có nguy cơ tử vong

b)

Trẻ có thể dị tật bẩm sinh

c)

Mẹ có nguy cơ biến chứng thai sản

d)

Tất cả đều đúng

94.

Đâu không phải phản xạ cản trở tiết sữa

a)

lo lắng

b)

căng thẳng

c)

không tin tưởng

d)

vuốt ve

95.

đối với trẻ em nhu cầu sử dụng protein là bao nhiêu?

a)

a.1,5-3g/kg thể trọng,trong đó 50% là P động vật

b)

b.theo tỉ trọng nito trong cơ thể

c)

c.0,75g/kg thể trọng

d)

d.1-1,5g/kg thể trọng,trong đó 30%là P động vật

96.

protein bán hoàn toàn có đặc điểm nào sau đây?

a)

a. chứa tất cả các acid amin thiết yếu cho cơ thể

b)

b. không chứa acid amin

c)

c. chứa hầu hết aa cần thiết cho cơ thể, theo tỉ lệ, số lượng thích hợp

d)

d. chứa hầu hết aa cần thiết cho cơ thể nhưng tỉ lệ không thích hợp

97.

Để nuôi con bằng sữa mẹ thành công

a)

A.Tư vấn cho bà mẹ về nuôi con bằng sữa mẹ sớm từ lúc mang thai

b)

B.Nhân viên y tế làm việc trong lĩnh vực sản khoa và nhi khoa phải được tập huấn định kỳ về sữa mẹ và nuôi con bằng sữa mẹ

c)

C.Nhà nước và nơi làm việc có chính sách hỗ trợ cho các mẹ nuôi con bằng sữa mẹ.

d)

D.Các cầu trên đều đúng

98.

Nên cho trẻ ăn dặm từ bao nhiêu tháng

a)

9tháng

b)

8tháng

c)

7tháng

d)

6tháng

99.

Đau không phải là nguồn cung cấp dinh dưỡng cho thai nhi:

a)

Từ khẩu phần ăn của mẹ

b)

Từ kho lưu trữ dinh dưỡng của mẹ

c)

Tự thai nhi có thể tổng hợp dinh dưỡng

d)

Từ quá trình tổng hợp dinh dưỡng nhau thai

100.

112Đối với phụ nữ cho con bù nhu cầu khuyến nghị năng lượng là

a)

100Kcal/ngly

b)

200Kcal/ngày

c)

300Kcal/ngày

d)

500Kcal/ngày

101.

Lợi ích của nuôi con bằng sữa mẹ không bao gồm

a)

A.Chi phí cao hơn nhiều so với nuôi nhân tạo

b)

B.giúp trẻ tăng trưởng, phát triển hài hòa và phòng chống suy dinh dưỡng

c)

C. giúp cải thiện tâm lý cho mẹ và trẻ

d)

D.Bảo vệ trẻ trước các bệnh nhiễm khuẩn

102.

Giá trị dinh dưỡng của sữa non

a)

A. Giàu chất diệt khuẩn

b)

B. Giàu chất xơ

c)

C. Giàu chất béo

d)

D. Giau sắt

103.

Vai trò dinh dưỡng quan trọng nhất của glucid là

a)

Tham gia cấu tạo nên tế bào và các mô của cơ thể

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Luôn là nguồn cung cấp năng lượng chính của khẩu phần

d)

Giữ cho hằng định lượng đường trong máu

104.

Nếu mẹ thừa dinh dưỡng điều gì sẽ xảy ra

a)

Trẻ có nguy cơ thừa cân béo phì

b)

Mẹ sẽ khó sinh

c)

Mẹ sẽ rối loạn đường huyết đồng thới cao huyết áp

d)

Tất cả đều đúng

105.

Thựcphẩmcóchỉsốđườnghuyếttừ40-55thuộcchỉsốđườnghuyết

a)

A.Cao

b)

B.Trungbình

c)

C.Thấp

d)

D.Rấtthấp

106.

axid béo thiết yếu thường có chủ yếu trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)

a. dầu hướng dương

b)

b. trái cây

c)

c. dầu đậu nành

d)

d. mỡ động vật

107.

Nhu cầu calci ở phụ nữ mang thai

a)

A.Thay đổi tùy theo tuổi thai

b)

B. Giảm đi

c)

C. Tăng hơn

d)

D. Không thay đổi

108.

Một trẻ 12tháng tuổi, Z-score của chỉ số Cân nặng theo tuổi: là-2,0SD ;trẻ được phân vào loại nào sau đây:

a)

Thừa cân

b)

bình thường

c)

suy dinh dưỡng thể thấp còi

d)

Suy dinh dưỡng thể gầy còm

109.

Lợi,ích với mẹ của nuôi con bằng sữa mẹ

a)

A. Giúp mẹ sau sanh tử cung co hội tốt,dự phòng bằng huyết sau sanh

b)

B. Chậm có thai trong 6 tháng đầu

c)

C. Để lấy lại vóc dáng sau khi sanh

d)

D.Tất cả đều đúng

110.

Prolactin được tiết ra nhiều vào thời điểm nào

a)

sáng sớm

b)

về đêm

c)

giữa trưa

d)

chiều tối

111.

Lợi ích của nuôi con bằng sữa mẹ: CHỌN CÂU SAI

a)

A làmtăng cân nhanh, thừa cân, beo phi

b)

B.giảm nguy cơ béo phì

c)

C. An toàn và tăng sức đề kháng cho trẻ

d)

D.Giảm nguy cơ dị ứng

112.

Đường biểu diễn sự phát triển cân nặng của trẻ khi theo hướng nằm ngang có ý nghĩa:

a)

Trẻ phát triển bình thường

b)

Trẻ có thể đe dọa bị suy dinh dưỡng

c)

Trẻ đã bị suy dinh dưỡng

d)

Trẻ đang bị suy dinh dưỡng

113.

Khuyến nghị cơ bản về nuôi con bằng sữa mẹ là

a)

A.cho trẻ bú hoàn toàn trong 4 tháng đầu, cho trẻ bú kéo dài đến 24 tháng tuổi

b)

B.Cho trẻ bú mẹ sớm trong vòng 1 giờ đầu sau khi sinh và kéo dài đến 18 tháng tuổi

c)

C. Cho trẻ bú mẹ sớm trong vòng 1h giờ đầu sau khi sinh, cho trẻ bú hoàn toàn sữa 6 tháng đầu mẹ cho trẻ bú kéo dài đến 24 tháng tuổi hoặc hơn

d)

D.Cho trẻ bú mẹ hoàn toàn trong 4 tháng đầu, cho trẻ ăn bổ sung khi trẻ tròn 6 tháng tuổi, cho trẻ bú kéo dài đến 24 tháng tuổi hoặc lâu hơn

114.

101.Thai phụ có nhu cầu năng lượng ở quý đầu tiên laf2200Kcal.Ở tam cá nguyệt thứ hai của thai kỳ,thai phụ cần bổ sung thêm khoảng 350Kcal mỗi ngày.Nhu cầunăng lượng mỗi ngày ở quý 2 là

a)

2200Kcal

b)

2550Kcal

c)

2650Kcal

d)

2750Kcal