Font size
WorksheetsThực dưỡng 1
Total questions: 114
Worksheet time: 57mins
đường sinh ra bao nhiêu kcal?
A. 4kcal
B. 8kcal
C. 2kcal
D. 5kcal
đạm sinh ra bao nhiêu kcal?
A. 4kcal
B. 8kcal
C. 3kcal
D. 9kcal
khoáng chất phân thành mấy loại?
A. nguyên tố đại lượng và nguyên tố vị lượng
B. nguyên tố đại lượng và nguyên tố đa lượng
C. nguyên tố vị lượng và nguyên tố đơn lượng
D. nguyên tố đa lượng
maltose kếthợp giữa những chất nào?
glucose+galactose
glucose+fructose
glucose+glucose
fructose+fructose
các nguyên tố đại lượng gồm những chất nào sau đây?
A. C, H, O, Zn
B. C, H, O, N
C. C, H, O, Cl
D. C, H, O, Fe
cồn sinh ra bao nhiêu kcal?
A. 5kcal
B. 6kcal
C. 7kcal
D. 9kcal
sắt được hấp thu nhờ chất chuyên chở nào?
polymaltose
translferrin
sulfat
fogyma
polysaccharide của tinh bột gồm những loại gì?
amylose (chuỗi thẳng) và amylopectin (chuỗi nhánh)
amylose
amylopectin
amylose (nhánh) và amylopectin (thẳng)
lipid được nhũ tương hóa bởi gì?
muối mật
lách
tụy
gan
đặc điểm chất xơ không tan?
không dễ lên men
dễ lên men
dễ lên men bởi các vi khuẩn đường ruột
không dễ lên men bởi các vi khuẩn đường ruột
polysaccharide gồm những chất nào sau đây?
A. glycogen, tinh bột, chất xơ
B. tinh bột, saccaride, lactose
C. tinh bột, chất xơ, galactose
D. glycogen, tinh bột, maltose
monosaccharide gồm những thành phần nào?
A. glucose, sucrose, lactose
B. glucose, fructose, maltose
C. glucose, fructose, galactose
D. amylopectin, fructose, galactose
vitamin D hoạt hóa chất chuyên chở nào vào tế bào?
chất chuyên chở Ca2+
chất chuyên chở Na+
chất chuyên chở K+
chất chuyên chở phospho
vitamin B12 hấp thu bằng cách nào
tại tá tràng theo kênh calci
tại hồi tràng theo kênh calci
tại hồi tràng gắn với yếu tố nội tại
tại tá tràng gắn với yếu tố nội tại
đặc điểm của chất xơ tan?
dễ lên men
khó lên men
dễ lên men bởi các vi khuẩn đường ruột
khó lên men bởi các vi khuẩn đường ruột
thức ăn nào giàu vitamin D?
cá hồi
khoai lang
bơ
caỉ xanh
vitaminE có trong thực phẩm nào?
dầu ô liu
hải sản có vỏ
bắp cải
ớt
vitaminA,D,E,K hấp thu với các sản phẩm nào?
các sản phẩm tiêu hóa đạm
các sản phẩm chất béo không tan
các sản phẩm tiêu hóa chất béo
các sản phẩm tiêu hóa glucid
thức ăn nào giàu vitamin A?
lòng đỏ trứng gà
hạt hạnh nhân
cải xoăn
dầu gan cá
thực phẩm nào giàu vitamin K?
củ cải trắng
bí
nấm
khoai lang
các nguyên tố vị lượng gồm những chất nào sau đây?
A. Fe, Cl, Ca, Zn
B. Fe, N, Ca, Cl
C. Mn, Cu, C, N
D. Mn, Ca, Zn, H
VLDLs chuyển cá caxid béo đi đâu?
chuyển các axid béo tạo ra từ gan tới các tế bào
chuyển các axid béo tạo ra từ các tế bào tới gan
chuyển các axid béo tạo ra từ máu tới gan
chuyển các axid béo tạo ra từ cholesterol tới các cơ quan
glucid đơn giản gồm những loại nào?
A. monosaccharide và disaccharide
B. disaccharide và polysaccharide
C. monosaccharide và polysaccharide
D. monosaccharide và fructozo
vitamin Bvà C hấp thu bằng cách nào?
khuếch tán chủ động
thẩm thấu
khuếch tán thụ động
khuếch tán đồng vận với Na+
HDLs vận chuyển cholesterol tới đâu?
từ gan tới các tế bào
từ các tế bào về gan
từ động mạch tới các tế bào
tạo ra ở gan
nguồn thực phẩm nào sau đây giàu chất béo trans nhất?
bánh cookies, đồ chiên
đồ luộc
bơ thực vật
thịt động vật
nguồn thực phẩm nào sau đây ít chất béo trans nhất?
salad
khoai tây chiên
kẹo
bơ thực vật
HDLs vận chuyển cholesterol tới đâu?
từ gan tới các tế bào
từ các tế bào về gan
từ động mạch tới các tế bào
tạo ra ở gan
Người béo phì có nhu cầu đôi với lipid theo tỉ lệ bao nhiêu?
a.P:L=1:1
b.P:L=1:2
c.P:L=1:0,7
d.P:L=1:0,5
nguồn thực phẩm nào sau đây có hàm lượng omega 3 thấp nhất?
a.cáhồi
b.cátuyết
c.tôm
d.cua
Người cao tuổi có nhu cầu đối với lipid theo theo tỉ lệ bao nhiêu?
a.P:L=1:1
b.P:L=1:2
c.P:L=1:0,7
d.P:L=1:0,5
protein phứt tạp là protein như thế nào?
chỉ có acid amin
chỉ có glucid
ngoài acid amin còn có kim loại, glucid,....
không câu nào đúng
nguồn thực phẩm giàu omega 3 nhất?
a.cáhồi
b.cátuyết
c.tôm
d.cua
axid béo bão hòa có chủ yếu trong loại thực phẩm nào sau đây?
a. dầu thực vật
b. trái cây
c. dầu đậu nành
d. mỡ động vật
nguồn thực phẩm nào sau đây có hàm lượng omega3 thấp nhất?
a. cá hồi
b. cá tuyết
c. tôm
d. cua
phân loại vitamin
A. vitamin tan trong dầu và vitamin không tan trong dầu
B. vitamin tan trong dầu và vitamin không tan trong dầu
C. vitamin tan trong dầu và vitamin tan trong nước
D. vitamin đặc và vitamin loãng
Người trẻ, trung niên có nhu cầu đối với lipid theo tỉ lệ bao nhiêu?
a.P:L=1:1
b.P:L=1:2
c.P:L=1:0,7
d.P:L=1:0,5
protein hoàn toàn có chức năng nào sau đây?
a. thích hợp sinh trưởng và phát triển tốt
b. có tác dụng duy trì sức khỏe sinh trưởng và phát triển
c. có tác dụng duy trì sức khỏe nhưng không sinh trưởng và phát triển
d. cả a và b đúng
lợi ích của chất xơ tan là gì?
chậm trống dạ dày và chậm hấp thụ chất dinh dưỡng
giảm táo bón và chậm hấp thụ chất dinh dưỡng
kiểm soát thèm ăn và giảm táo bón
giữ đường huyết ở mức bình thường và giảm táo bón
amino acid được hấp thu ở đâu?
a.ruộtnon
b.ruộtgià
c.gan
d.lách
LDLs vận chuyển cholesterol tới đâu?
a. chúng bám vào thành mạch
b. chuyển tới gan
c. chuyển tới các tế bào
d. chuyển tới các tế bào, một số bám vào thành mạch
nguồn carbonhydrat có nhiều nhất trong thực phẩm nào?
raucủ(bắp)
tráicây(nhokhô)
sữa(sữachuaítchấtbéo)
thịtvàđậu(đậuxanh)
sucrose kếthợp giữa những chất nào?
glucose+galactose
glucose+fructose
glucose+glucose
fructose+fructose
axid béo không bão hòa có chủ yếu trong loại thực phẩm nào sau đây?
a. dầu thực vật
b. trái cây
c. dầu cá
d. mỡ động vật
axid béo chưa bão hòa được chia thành thành phần nào sau đây?
axid béo chưa bão hòa hoàn toàn và không hoàn toàn
axid béo chưa bão hòa đôi và đơn
axid béo chưa bão hòa đơn và đa
axid béo chưa bão hòa có liên kết đôi và liên kết ba
lactose kếthợp giữa những chất nào?
glucose+galactose
glucose+fructose
glucose+glucose
fructose+fructose
trong cơ thể lipid có nguồn gốc từ đâu?
a. từ glucid và protid
b. từ glucid và axid amin
c. từ glucose và protein
d. từ gan
Mỗi một phân tử glycogen được tạo ra cần gì?
một protein đặc hiệu
một phân tử glucose
một protein đặc hiệu kết hợp với glucose
một protein kết hợp với glucose
dựa vào thành phần hóa học protein chia thành những thành phần nào?
protein đơn giản và protein phứt tạp
protein đôi và protein đơn
protein hoàn toàn và protein không hoàn toàn
protein hoàn toàn và protein bán hoàn toàn
lợi ích của chất xơ không tan là gì?
kiểm soát thèm ăn
giảm cholesterol
chống ung thư ruột
giảm táo bón
nguồn carbonhydrat có ít nhất trong loại thực phẩm nào?
raucủ(rauxàlách)
tráicây(dưalưới)
sữa(phomaimozzarella)
thịtvàđậu(quảócchó)
trẻ em cần có sự cân đối tỉ lệ thế nào?
P:G:L=1:4:1
P:G:L=1:5:1
P:G:L=1:6:1
P:G:L=10-15g/kg/ngày
người lao động nặng cần sự cân đối cacbohydrat theo tỉ lệ thế nào?
P:G:L=1:4:1
P:G:L=1:5:1
P:G:L=1:6:1
P:G:L=1:3:0,8
dựa vào giá trị dinh dưỡng protein được chia thành những thành phần nào?
a. protein hoàn toàn và không hoàn toàn
b. protein hoàn toàn, protein bán hoàn toàn, protein không hoàn toàn
c. protein bán hoàn toàn và không hoàn toàn
d. protein đơn giản và protein phức tạp
đặc điểm của chất xơ?
không tiêu hóa
không cung cấp năng lượng
không tan
không tiêu hóa, không cung cấp năng lượng
cấu trúc của carbonhydrat nào sau đây đúng?
A. chất hữu cơ tan trong chất béo
B. chất hữu cơ tan trong nước
C. chất vô cơ tan trong nước
D. chất vô cơ tan trong chất béo
amylase tồn tại ở ruột non có nhiệm vụ gì?
thủy phân amylose, amylopectin và các chuỗi ngắn carbohydrate thành maltose
thủy phân amylose, amylopectin và các chuỗi ngắn carbohydrate thành glucose
thủy phân amylose, amylopectin và các chuỗi ngắn carbohydrate thành lactose
thủy phân amylose, amylopectin và các chuỗi ngắn carbohydrate thành galactose
người lao đông trung bình cần sự cân đối theo tỉ lệ thế nào
P:G:L=1:4:1
P:G:L=1:5:1
P:G:L=1:6:1
P:G:L=1:3:0,8
người lao động trí óc và người già cân sự cân đối tỉ lệ thế nào?
P:G:L=1:4:1
P:G:L=1:5:1
P:G:L=1:6:1
P:G:L=1:3:0,8
đường đôi nào sẽ bị phá vỡ thành đường đơn?
glucose, fructose, galactose
glucose, maltose
maltose, sucrose, lactose
fructose, sucrose, maltose
nguồn chất xơ có ít nhất trong loại thực phẩm nào?
hạt (bánh mì,l úamì)
raucủ (bông cải xanh)
tráicây (cam, chuối)
thịt và đậu (đậu rang)
theo viện dinh dưỡng tỉ lệ P:G:L là bao nhiêu?
a.12:70:18
b.15:60:25
c.12:7:25
d.15:60:18
nguồn chất xơ có nhiều nhất trong loại thực phẩm nào?
hạt(nhokhô)
raucủ(càrốt)
tráicây(dâu)
thịtvàđậu(đậuhàlan)
axid béo gồm thành phần nào sau đây?
axid béo bão hòa và axid béo chưa bão hòa
axid béo tan và axid béo không tan
aixd béo đơn và axid béo đa
axid béo đơn giản và axid béo phức tạp
đường đôi nào sẽ bị phá vỡ thành đường đơn?
glucose,fructose,galactose
glucose,maltose,lactose
glucose,fructose,maltose
glucose,galactose,maltose
theo tổ chức Y tế thế giới tỉ lệ P:G:L là bao nhiêu?
a.12:70:18
b.15:60:25
c.12:7:25
d.15:60:18
sắt được hấp thu chủ yếu ở đâu?
tạitátràng-hỗngtràng
tạitátràng
tạihỗngtràng
tạihồitràng-hỗngtràng
Trong thành phần các chất dinh dưỡng của gạo, câu nào sau đay KHÔNG đúng?
A. Gạo là nguồn vitamin nhóm B, ít can xi
B. Gạo có hàm lượng protein thấp hơn ngô những giá trị sinh học cao hơn
C. gạo giàu thành phần lysine
D.Gạo chứa hàm lượng glucid cao, tập trung chủ yếu ở lõi gạo dạng tinh bột
người lao động chân tay cần sự cân đối theo tỉ lệ thế nào?
P:G:L=1:4:1
P:G:L=1:5:1
P:G:L=1:6:1
P:G:L=1:3:0,8
nguồn thực phẩm nào chứa nhiều chất béo nhất?
a. quả óc chó
b. dầu đậu nành
c. hạt lanh
d. dầu bắp
Khẩu phần ăn được cung cấp đầy đủ glucid sẽ
Làm giảm phân hủy protein đến mức tối thiểu
Tiết kiệm phân hủy năng lượng dự trữ từ mô mỡ
Giảm phân giải glycogen
Điều hòa chuyển hóa lipid-glucid
khi nói về đường huyết
A. là chỉ số phản ánh tốc độ làm tăng đường huyết sau khi ăn
B. là chỉ số dao động từ 1-100
C. phân loại quốc tế: chỉ số đường huyết cao khi >40
D.là chỉ số phản ánh tốc độ làm tăng đường huyết sau khi ăn và dao động từ 1-100
Đa số trẻ bị bất dung nạp sữa có thể tự hết các triêu chứng dị ứng khi trẻ lớn hơn, đây là cơ chế:
A.Dị ứng protein sữa bò
B.Dị ứng protein sữa bò và thiếu men lactase
C.tất cả đều đúng
D.tất cả đều sai
Thông tin nào sau đay KHÔNG bắt buộc trong ghi nhãn mác thực phẩm
A. Chỉ tiêu chất lượng
B. Xuất xứ hàng hóa
C. Thành phần cấu tạo
D. Thành phần hữu cơ
Đường đơn (Monosaccharide) bao gồm các đường sau:
Glucose, Fructose và galactose
Glucose, fructose, lactose
Maltose, sucrose và galactose
Glycogen, fructose
Khái niệm “calori rỗng” dùng để chỉ thức ăn có đậm độ
A. Năng lượng cao
B. Dinh dưỡng thấp
C.Năng lượng cao nhưng đậm độ dinh dưỡng thấp
D.Năng lượng thấp nhưng đậm độ dinh dưỡng cao
Trong các loai dầu sau đây, loại dầu nào có thành phần acid béo bão hòa nhiều
nhất
A. Dầu dừa
B. Dầu cá
C. mỡ heo
D.dầu
protein bán hoàn toàn có chức năng nào sau đây?
a. thích hợp sinh trưởng và phát triển tốt
b. có tác dụng duy trì sức khỏe sinh trưởng và phát triển
c. có tác dụng duy trì sức khỏe nhưng không sinh trưởng và phát triển
d. cả a và b đúng
Chất xơ không hòa tan là:
Pectins
Beta-glucan
Cellulose
Gums
chia glucose thành loại nào?
A. glucid đơn giản và đa dạng
B. glucid đơn giản và phức tạp
C. glucid đa dạng và phức tạp
D. glucid tan và không tan
protein trong thịt chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A.15-20%
B.20-25%
C.25-30%
D.30-35%
Đâu không phải là phản xạ hỗ trợ tăng tiết sữa
Nghĩ đến con
ngắm nhìn
đau
âm thanh từ đứa trẻ
protein hoàn toàn có đặc điểm nào sau đây?
a. chứa tất cả các acid amin thiết yếu cho cơ thể
b. không chứ aacid amin
c. chứa hầu hết a a cần thiết cho cơ thể, theo tỉ lệ, số lượng thích hợp
d. chứa hầu hết aa cần thiết cho cơ thể nhưng tỉ lệ không thích hợp
Những chỉ số đánh giá tình trạng dinh dưỡng được sử dụng sau đây, chỉ số nào đánh giá suy dinh dưỡng mạn tính
Cân nặng theo tuổi (CN/T)
Chiều cao theo tuổi (CC/CN)
Chiều cao theo cân nặng (CC/CN)
Cân nặng theo chiều cao (CN/CC)
Thông tin nào sau đây KHÔNG bắt buộc trong ghi nhãn mác thực phẩm
Chỉ tiêu chất lượng
Xuất xứ hàng hóa
Thành phần cấu tạo
Thành phần hữu cơ
đối với người lớn nhu cầu sử dụng protein là bao nhiêu?
a. 1,5-3g/kg thể trọng, trong đó 50% là P động vật
b. theo tỉ trọng nito trong cơ thể
c. 0,75g/kg thể trọng
d. 1-1,5g/kg thể trọng, trongđó 30% là P động vật
Chấtxơ (cellulose,pectin) thuộc nhóm;
Chất béo
Chất đạm
Chất bột đường
Có trong nhóm bột đường và nhóm khoáng
protein đơn giản là protein như thế nào?
a. có acid amin và protein
b. có acid amin và kim loại
c. chỉ có acid amin
d. chỉ có glucid
Trong cơ thểmột gam glucid cung cấp
4kcal
5kcal
7kcal
9kcal
Prolactin được bài tiết nhiều vào thời điểm nào
Sau khi bú
Trước khi bú
Trong khi bú
Tất cả đều đúng
Glucid phứt tạp là, chọn câu sai:
Glycogen
Amylose
Lactose
Cellulose
Thai phụ nên đi khám ít nhất bao nhiêu lần trong quá trình mang thai
3
4
5
6
Điều gì sẽ xảy ra nếu mẹ thiếu dinh dưỡng
Mẹ có nguy cơ tử vong
Trẻ có thể dị tật bẩm sinh
Mẹ có nguy cơ biến chứng thai sản
Tất cả đều đúng
Đâu không phải phản xạ cản trở tiết sữa
lo lắng
căng thẳng
không tin tưởng
vuốt ve
đối với trẻ em nhu cầu sử dụng protein là bao nhiêu?
a.1,5-3g/kg thể trọng,trong đó 50% là P động vật
b.theo tỉ trọng nito trong cơ thể
c.0,75g/kg thể trọng
d.1-1,5g/kg thể trọng,trong đó 30%là P động vật
protein bán hoàn toàn có đặc điểm nào sau đây?
a. chứa tất cả các acid amin thiết yếu cho cơ thể
b. không chứa acid amin
c. chứa hầu hết aa cần thiết cho cơ thể, theo tỉ lệ, số lượng thích hợp
d. chứa hầu hết aa cần thiết cho cơ thể nhưng tỉ lệ không thích hợp
Để nuôi con bằng sữa mẹ thành công
A.Tư vấn cho bà mẹ về nuôi con bằng sữa mẹ sớm từ lúc mang thai
B.Nhân viên y tế làm việc trong lĩnh vực sản khoa và nhi khoa phải được tập huấn định kỳ về sữa mẹ và nuôi con bằng sữa mẹ
C.Nhà nước và nơi làm việc có chính sách hỗ trợ cho các mẹ nuôi con bằng sữa mẹ.
D.Các cầu trên đều đúng
Nên cho trẻ ăn dặm từ bao nhiêu tháng
9tháng
8tháng
7tháng
6tháng
Đau không phải là nguồn cung cấp dinh dưỡng cho thai nhi:
Từ khẩu phần ăn của mẹ
Từ kho lưu trữ dinh dưỡng của mẹ
Tự thai nhi có thể tổng hợp dinh dưỡng
Từ quá trình tổng hợp dinh dưỡng nhau thai
112Đối với phụ nữ cho con bù nhu cầu khuyến nghị năng lượng là
100Kcal/ngly
200Kcal/ngày
300Kcal/ngày
500Kcal/ngày
Lợi ích của nuôi con bằng sữa mẹ không bao gồm
A.Chi phí cao hơn nhiều so với nuôi nhân tạo
B.giúp trẻ tăng trưởng, phát triển hài hòa và phòng chống suy dinh dưỡng
C. giúp cải thiện tâm lý cho mẹ và trẻ
D.Bảo vệ trẻ trước các bệnh nhiễm khuẩn
Giá trị dinh dưỡng của sữa non
A. Giàu chất diệt khuẩn
B. Giàu chất xơ
C. Giàu chất béo
D. Giau sắt
Vai trò dinh dưỡng quan trọng nhất của glucid là
Tham gia cấu tạo nên tế bào và các mô của cơ thể
Cung cấp năng lượng
Luôn là nguồn cung cấp năng lượng chính của khẩu phần
Giữ cho hằng định lượng đường trong máu
Nếu mẹ thừa dinh dưỡng điều gì sẽ xảy ra
Trẻ có nguy cơ thừa cân béo phì
Mẹ sẽ khó sinh
Mẹ sẽ rối loạn đường huyết đồng thới cao huyết áp
Tất cả đều đúng
Thựcphẩmcóchỉsốđườnghuyếttừ40-55thuộcchỉsốđườnghuyết
A.Cao
B.Trungbình
C.Thấp
D.Rấtthấp
axid béo thiết yếu thường có chủ yếu trong loại thực phẩm nào sau đây?
a. dầu hướng dương
b. trái cây
c. dầu đậu nành
d. mỡ động vật
Nhu cầu calci ở phụ nữ mang thai
A.Thay đổi tùy theo tuổi thai
B. Giảm đi
C. Tăng hơn
D. Không thay đổi
Một trẻ 12tháng tuổi, Z-score của chỉ số Cân nặng theo tuổi: là-2,0SD ;trẻ được phân vào loại nào sau đây:
Thừa cân
bình thường
suy dinh dưỡng thể thấp còi
Suy dinh dưỡng thể gầy còm
Lợi,ích với mẹ của nuôi con bằng sữa mẹ
A. Giúp mẹ sau sanh tử cung co hội tốt,dự phòng bằng huyết sau sanh
B. Chậm có thai trong 6 tháng đầu
C. Để lấy lại vóc dáng sau khi sanh
D.Tất cả đều đúng
Prolactin được tiết ra nhiều vào thời điểm nào
sáng sớm
về đêm
giữa trưa
chiều tối
Đường biểu diễn sự phát triển cân nặng của trẻ khi theo hướng nằm ngang có ý nghĩa:
Trẻ phát triển bình thường
Trẻ có thể đe dọa bị suy dinh dưỡng
Trẻ đã bị suy dinh dưỡng
Trẻ đang bị suy dinh dưỡng
Khuyến nghị cơ bản về nuôi con bằng sữa mẹ là
A.cho trẻ bú hoàn toàn trong 4 tháng đầu, cho trẻ bú kéo dài đến 24 tháng tuổi
B.Cho trẻ bú mẹ sớm trong vòng 1 giờ đầu sau khi sinh và kéo dài đến 18 tháng tuổi
C. Cho trẻ bú mẹ sớm trong vòng 1h giờ đầu sau khi sinh, cho trẻ bú hoàn toàn sữa 6 tháng đầu mẹ cho trẻ bú kéo dài đến 24 tháng tuổi hoặc hơn
D.Cho trẻ bú mẹ hoàn toàn trong 4 tháng đầu, cho trẻ ăn bổ sung khi trẻ tròn 6 tháng tuổi, cho trẻ bú kéo dài đến 24 tháng tuổi hoặc lâu hơn
101.Thai phụ có nhu cầu năng lượng ở quý đầu tiên laf2200Kcal.Ở tam cá nguyệt thứ hai của thai kỳ,thai phụ cần bổ sung thêm khoảng 350Kcal mỗi ngày.Nhu cầunăng lượng mỗi ngày ở quý 2 là
2200Kcal
2550Kcal
2650Kcal
2750Kcal
