wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Soạn thảo văn bản

Total questions: 113

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Biểu tượng của Microsoft Word là biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
2.

Phần mềm Word dùng để làm gì?

a)

Nghe nhạc

b)

Xem phim

c)

Soạn thảo văn bản

3.

Để gõ tiếng Việt có dấu thì sử dụng phần mềm nào?

a)
b)
c)
d)
4.

Chọn cách mở phần mềm Word đúng?

a)

Click chuột trái 1 lần

b)

Click chuột phải 2 lần

c)

Click chuột trái 2 lần liên tiếp vào biểu tượng của Word

5.

Khi em gõ phím, kí tự hoặc chữ cái sẽ xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ

c)

Bảng chọn

6.

Để gõ chữ hoa, em sử dụng phím nào sau đây?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Delete

d)

Backspace

7.

Khi các chữ đang gõ là chữ hoa, em muốn chuyển thành gõ chữ thường thì em sử dụng phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Caps lock

d)

Delete

8.

Muốn xóa chữ "v" trong dòng văn bản trên, em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Delete

d)

Backspace

9.

Muốn xóa chữ "o" trong dòng văn bản trên, em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Delete

d)

Backspace

10.

Để lưu một văn bản, em sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Save

b)

Open

c)

New

d)

Exit

11.

Để mở một văn bản đã lưu, em sử dụng câu lệnh nào?

a)

Save

b)

Open

c)

New

d)

Exit

12.

Trong thẻ File, em sẽ tìm thấy các công cụ nào?

a)

SAVE/SAVE AS: lưu văn bản

b)

NEW: tạo trang văn bản mới

c)

OPEN: Mở văn bản đã lưu.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

13.

Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, em thực hiện:

a)

Nháy chuột trái vào vị trí đó

b)

Nháy chuột vào vị trí cuối dòng

c)

Nháy chuột vào vị trí đầu dòng

d)

Nháy đúp vào vị trí đó.

14.

Khi muốn chuyển sang một đoạn mới em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Delete

d)

Backspace

15.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có những ưu điểm gì?

a)

a. Đẹp và có nhiều kiểu hơn so với viết tay.

b)

b. Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn viết tay.

c)

c. Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng.

d)

d. Tất cả đáp án trên đều đúng.

16.

Chọn phương án trả lời đúng

Hoạt động nào dưới đây có liên quan đến soạn thảo văn bản?

a)

Chép một bản nhạc

b)

Vẽ một bức tranh

c)

Viết một bức thư gửi bạn

d)

Đọc một bài thơ

17.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có nhiều ưu điểm:

a)

Đẹp và nhiều kiểu chữ chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay.

b)

Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay.

c)

Có thể chỉnh sửa và sao chép văn bản dễ dàng.

d)

Tất cả đúng.

18.

Phần mềm soạn thảo văn bản phổ biến nhất hiện nay là gì?

a)

Rapid typing

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Powerpoint

d)

Microsoft Excel

19.

Biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản là:

a)
b)
c)
d)
20.

Khi em gõ phím, kí tự hoặc chữ cái sẽ bắt đầu xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ

c)

Bảng chọn

d)

Dải lệnh

21.

Cách mở 1 văn bản đã có sẵn trên máy tính:

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Cancel

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Save--> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

d)

Bảng chọn File --> Lệnh New --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

22.

Cách lưu 1 văn bản sau khi đã soạn thảo:

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Save As --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Close

d)

Bảng chọn File --> Lệnh Save --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

23.

Cách đóng (kết thúc) một văn bản đúng trình tự:

a)

Bảng chọn File --> Close.

b)

Tắt nguồn máy tính

c)

Bảng chọn File --> Open

d)

Nháy X trên thanh tiêu đề

24.

Các thành phần của 1 văn bản là:

a)

Trang văn bản

b)

Đoạn văn bản

c)

Dòng

d)

Từ soạn thảo

e)

Kí tự

25.

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống trong câu:

Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, [, {, ' và " phải được ...................... kí tự đầu tiên của từ tiếp theo

a)

sát bên trái

b)

sát bên phải

26.

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống trong câu:

  • Các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi phải được .................... kí tự đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.
a)

sát vào

b)

không sát vào

27.

Đoạn văn bản nào sau đây đúng quy tắc gõ văn bản trong Word?

a)

Lan nói: “Xin chào”

b)

Lan nói : “Xin chào”

c)

Lan nói : “ Xin chào ”

d)

Lan nói:“Xin chào”

28.

Để khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word, em chọn:

a)

A. Chọn Start/All Programs/Microsoft Office/Mcrosoft Word

b)

B. Chọn biểu tượng trên màn hình nền desktop(nếu có)

c)

C. Câu a và b đúng

29.

Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, em thực hiện:

a)

A. Bằng cách nháy chuột trái vào vị trí đó

b)

B. Bằng cách nháy chuột vào vị trí cuối dòng

c)

C. Bằng cách nháy chuột vào vị trí đầu dòng

d)

D. Bằng cách nháy đúp vào vị trí đó.

30.

Khi soạn thảo bảng mã ….... thì phải chọn font có tên "Time New Roman" mới gõ được tiếng Việt đúng?

a)

A. TCVN3(ABC)

b)

B. Telex

c)

C. Unicode

d)

D. VNI

31.

Em hãy cho biết đâu là biểu tượng của phần mềm Soạn thảo văn bản Word?

a)
b)
c)
d)
32.

Trong vùng soạn thảo có vạch thẳng đứng nhấp nháy, vạch đó được gọi là gì?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ soạn thảo

c)

Chữ cái

d)

Chuột

33.

Để xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

CapsLock

d)

Delete

34.

Để xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

CapsLock

d)

Delete

35.

Các bước lưu văn bản?

a)

File/ Save/ Đặt tên/ Cancel

b)

File/ Open/ Đặt tên/ Save

c)

File/ Save/ Đặt tên/ Save

d)

File/ Open/ Đặt tên/ Open

36.

Trong những cách mở văn bản có sẵn dưới đây, cách nào là đúng?

a)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

b)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Cancel

c)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

d)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Save

37.

Em hãy viết một đoạn giới thiệu bản thân mình có những nội dung sau:

1. Họ tên

2. Học lớp

3. Trường

4 lines
38.

Theo kiểu gõ Telex để có chữ â, ê, ô em gõ như thế nào?

a)

aw, ew, ow

b)

aa, ee, oo

c)

ad, ed,od

d)

as, es,os

39.

Theo kiểu gõ Telex để có chữ ă, ư, ơ em gõ như thế nào?

a)

aw, uw, ow

b)

aa, uu, oo

c)

ad, ud,od

d)

as, us,os

40.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Sắc em nhấn phím nào?

a)

a

b)

d

c)

s

d)

x

41.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Huyền em nhấn phím nào?

a)

s

b)

r

c)

j

d)

f

42.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Hỏi em nhấn phím nào?

a)

r

b)

x

c)

j

d)

f

43.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Ngã em nhấn phím nào?

a)

s

b)

x

c)

j

d)

f

44.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Nặng em nhấn phím nào?

a)

a

b)

s

c)

j

d)

r

45.

Theo kiểu gõ Telex khi em gõ: em laf bups mawng non. Trên màn hình hiện lên chữ gì?

a)

em là búp măng non

b)

em là bup mang non

c)

em la búp măng non

d)

em la măng non

46.

Trên màn hình không có biểu tượng Word, em thực hiện khởi động Word bằng cách nào sau đây?

a)

Vào Start --> All Apps --> Microsoft Ofice --> Microsoft Word

b)

Vào Start --> All Apps --> Microsoft Ofice --> Microsoft Excel

c)

Vào Start --> All Apps --> Microsoft Ofice --> Microsoft PowerPoint

d)

Vào Start --> All Apps --> Microsoft Ofice --> Microsoft Access

47.

Khi gõ văn bản, nếu muốn chủ động xuống dòng, em phải nhấn phím nào?

a)

Nhấn phím End

b)

Nhấn phím Enter

c)

Nhấn phím Home

d)

Nhấn phím Tab

48.

Hãy chọn phương án đúng

Thay đổi các phần nội dung, sửa lỗi chính tả và lỗi ngữ pháp trong văn bản được gọi là các thao tác

a)

sao chép văn bản

b)

biên tập hay chỉnh sửa văn bản

c)

dán văn bản

d)

xóa văn bản

49.

Hãy chọn những phương án trả lời đúng

Để xóa một phần nội dung văn bản, em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Đặt con trỏ soạn thảo trước phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete nhiều lần đến khi xóa xong

b)

Đặt con trỏ soạn thảo sau phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete nhiều lần đến khi xóa xong

c)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Ctrl

d)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete

50.

Lệnh nào sau đây có tác dụng khôi phục trạng thái trước đó của văn bản?

a)
b)
c)
d)
51.

Hãy chọn các cách đúng

Muốn chọn một phần văn bản

a)

Kéo thả chuột từ vị trí đầu đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn

b)

Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí đầu phần văn bản cần chọn

c)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift, đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cuối và nháy chuột

d)

Đặt con trỏ soạn thảo vị trí đầu, sau đó đặt con trỏ soạn thảo ở vị trí cuối phần văn bản cần chọn

52.

Lệnh nào của phần mềm soạn thảo van bản Word trợ giúp việc tìm kiếm nhanh và chính xác các cụm từ trong văn bản?

a)

Lệnh Find trong nhóm lệnh Editing trên dải lệnh Home

b)

Lệnh Replace trong nhóm lệnh Editing trên dải lệnh Home

c)

Lệnh Select trong nhóm lệnh Editing trên dải lệnh Home

53.

Em có thể sử dụng lệnh Find trong nhóm lệnh Editing của dải lệnh Home để tìm các đối tượng nào sau đây trong văn bản?

a)

Các dấu cách

b)

một kí tự, một từ hay cụm từ bất kì

c)

Mọi từ được định dạng theo kiểu chữ nghiêng

d)

Các kí tự, một từ hay cụm từ trong các hình ảnh được chèn vào văn bản

54.

Công cụ nào sau đây của Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong bản bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

Lệnh Find trong nhóm lệnh Editing của dải lệnh Home

b)

Lệnh Replace trong nhóm lệnh Editing của dải lệnh Home

c)

Lệnh Select trong nhóm lệnh Editing của dải lệnh Home

55.

Em sử dụng hai lệnh nào dưới đây để di chuyển phần văn bản?

a)
b)
c)
56.

Tổ hợp phím dùng để in đậm?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + D

57.

Tổ hợp phím dùng để in nghiêng?

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + A

e)

Ctrl + I

58.

Tổ hợp phím dùng để gạch chân?

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + A

e)

Ctrl + I

59.

Tổ hợp phím dùng để mở 1 tệp có sẵn

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

e)

Ctrl + O

60.

Tổ hợp phím dùng để lưu 1 tệp?

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

61.

Tổ hợp phím dùng để hủy thao tác ?

(quay lại thao tác trước)

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + O

e)

Ctrl + V

62.

Tổ hợp phím dùng để canh lề trái cho văn bản?

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

63.

Tổ hợp phím dùng để canh lề phải cho văn bản?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + J

64.

Tổ hợp phím dùng để canh lề giữa cho văn bản?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + R

65.

Tổ hợp phím dùng để canh lề đều cho văn bản?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl +J

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

66.

Tổ hợp phím dùng để mở 1 tệp mới (tệp trắng)?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + X

e)

Ctrl + V

67.

Tổ hợp phím dùng để chọn tất cả ?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + D

e)

Ctrl + E

68.

Tổ hợp phím dùng để copy?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + A

69.

Tổ hợp phím dùng để di chuyển (cắt)?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + S

e)

Ctrl + B

70.

Tổ hợp phím dùng để dán (paste)?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + D

71.

Tổ hợp phím dùng để tìm kiếm (find)?

a)

Ctrl + T

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + C

72.

Đâu là biểu tượng của thư mục?

a)
b)
c)
d)
73.

Để mở một thư mục em thực hiện thao tác:

a)

Nháy đúp chuột vào thư mục cần mở

b)

Nháy chuột phải vào thư mục cần mở và chọn Open

c)

Nháy chuột vào thư mục cần mở

74.

Trong phần mềm Word, để chia một ô thành nhiều ô, ta chọn ô cần tách rồi thực hiện thao tác?

a)

chuột phải/Split Cell

b)

Table/ select

c)

Windows/ Split Cells

d)

Insert/Select

75.

Trong phần mềm Word, để chèn tiêu đề trang, ta thực hiện?

a)

Format/Header and Footer

b)

Tools/Header and Footer

c)

Insert/Header and Footer

d)

View/Header and Footer

76.

CPU được ví như ……….. của máy tính.

a)

Trái tim

b)

Đôi tay

c)

Bộ não

d)

. Cả 3

77.

CPU (bộ não) nằm ở phần nào của máy tính?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Thân máy

d)

Bàn phím

78.

Máy in và Máy quét, cái nào là thiết bị đưa thông tin vào máy tính?

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

Cả hai

d)

Không cái nào

79.

Phần mềm của máy tính là….

a)

Là tất cả những gì chúng ta có thể nhìn, sờ thấy được của máy tính.

b)

Là tất cả các chương trình đang có trong máy tính.

c)

Cả hai ý trên..

d)

Không ý nào

80.

Để sắp xếp một cách khoa học, tiện lợi cho việc quản trị và sử dụng, các tệp tin (file) trong máy tính thường được tổ chức thành……

a)

Các đồ thị

b)

Các phần mềm

c)

Các Thư mục

d)

Cả ba

81.

Em sử dụng nút lệnh nào sau đây khi muốn chèn hình cơ bản?

a)
b)
c)
82.

Em sử dụng nút lệnh nào sau đây khi muốn chèn tranh, ảnh từ máy tính?

a)
b)
c)
83.

Để gõ Tiếng việt có dấu ta chọn phần mềm nào?

a)
b)
c)
d)
84.

Em hãy cho biết có mấy kiểu gõ chữ Tiếng việt có dấu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Câu 8. Đâu là thiết bị lưu trữ ngoài?

a)

A. Ram

b)

B. 3 ổ đĩa cứng C, D, E

c)

C. Đĩa CD/DVD, USB, Ổ cứng di động

d)

D. Không có thiết bị nào

86.

Để đổi tên thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục đó rồi chọn...............?

a)

Rename

b)

Copy

c)

Delete

d)

Paste

87.

Chọn các tệp văn bản (chọn 3 đáp án):

a)

baitap.docx

b)

con_ga.png

c)

hoctoan.docx

d)

dihoc.mp3

e)

hoccotuong.docx

88.

Trong thư mục có các thư mục con đúng hay sai ?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

89.

Thư mục là gì ?

a)

A. Là nơi để trồng cây

b)

B. Là nơi để lưu trữ thông tin, dữ liệu.

c)

C. Là nơi để tập thể dục

90.

Để chia cột cho văn bản, em chọn

a)

Insert --> Columns

b)

Page Layout--> Columns

c)

Home --> Columns

d)

File --> Columns

91.

Để tạo bảng trong Word, em chọn:

a)

Insert --> Table

b)

Home --> Table

c)

File --> Table

d)

Page Layout --> Table

92.

Để tạo một hộp văn bản (Textbox), em chọn:

a)

Home --> Textbox

b)

Insert --> Textbox

c)

File --> Textbox

d)

Page Layout --> Textbox

93.

Thao tác ở hình bên (Orientation) dùng để

a)

Thay đổi khổ giấy

b)

Thay đổi lề trang giấy

c)

Thay đổi vị trí trang giấy

d)

Thay đổi hướng giấy

94.

Trong phần mềm Word, biểu tượng trong hình được dùng để:

a)

In nghiêng văn bản

b)

In đậm văn bản

c)

Gạch dưới văn bản

d)

Đổi màu văn bản

95.

Biểu tượng phần mềm Word là:

a)
b)
c)
d)
96.

Nút lệnh dùng để chèn bảng trong văn bản là

a)
b)
c)
d)
97.

Để cắt một phần văn bản em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
98.

Trong phần mềm Unikey, cần chọn kiểu gõ nào để gõ được chữ Â từ hai chữ A?

a)

Vni

b)

Telex + Vni

c)

Telex

d)

Viqr

99.

Muốn chèn hình vuông vào văn bản, ta chọn lệnh nào?

a)

Insert > Shapes

b)

Insert > Picture

c)

Insert > Clip Art

d)

Insert > Chart

100.

Nút lệnh nào để lưu văn bản trong các nút lệnh sau?

a)
b)
c)
d)
101.

Thiết bị nào dùng để đưa tín hiệu vào máy tính

a)

Bàn phím, chuột

b)

Màn hình

c)

Thân máy

d)

Loa

102.
Em hãy cho biết, chế độ xem hậu trường nằm trong thẻ lệnh nào?
a)
Home
b)
Insert
c)
Layout
d)
File
103.
Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là biểu tượng leengj (Icon) trên thẻ Ribbon?
a)
Clipboard
b)
Home
c)
Cut
d)
Insert
104.
Em hãy cho biết, tùy chọn nào dưới đây là nhóm (Group) trong thẻ Layout trên Ribbon?
a)
Page Layout
b)
Page Setup
c)
Page Number
d)
Page Color
105.
Em hãy lựa chọn đúng tập tin Word phiên bản 2016 có tên TIN trên máy tính?
a)
TIN.DOCX
b)
TIN.PDF
c)
TIN.PPT
d)
TIN.XLSX
106.
Em hãy cho biết, phím tắt nào sau đây làm nhiệm vụ tạo một văn bản trống trong Word?
a)
Ctrl + S
b)
Ctrl + N
c)
Ctrl + F
d)
Ctrl + H
107.
Em hãy cho biết, chức năng Mẹo màn hình (Sreen Tips) là gì? (chọn 2)
a)

Mô tả ngắn gọn về lệnh/thành phần.

b)

Chế độ xem hậu trường.

c)

Hiển thị phím tắt để sử dụng nếu có.

d)

Truy cập nhanh vào lệnh.

108.
Em hãy cho biết, để chọn đoạn văn số 1 và đoạn văn số 3 trong một bài văn ta sử dụng phím lệnh nào?
a)
Shift.
b)
Ctrl.
c)
Tab.
d)
F8
109.
Em hãy cho biết, để chọn một đoạn văn số 1 trong văn bản ta thực hiện lệnh nào sau đây? (chọn 2).
a)
Nhấp đúp chuột vào vùng lựa chọn bên trái đoạn cần chọn.
b)
Nhấp vào ba lần vào bất cứ nơi nào trong đoạn.
c)
Nhấp đúp vào một từ nào đó trong đoạn.
d)
Giữ CTRL và nhấp vào bất cứ nơi nào trong câu.
110.
Em hãy cho biết, tổ hợp phím Ctrl + Shift + S dùng để làm gì?
a)
Show Preview (Hiển thị Style)
b)
Apply Style (Áp dụng Style)
c)
Clear Formattting (Xóa định dạng)
d)
New Style (Tạo Style mới)
111.
Em hãy cho biết, kiểu định dạng nào là mặc định mà MS Word sẽ tự động áo dụng cho tất cả đoạn văn bản mới trong tài liệu.
a)
Normal
b)
List
c)
Heading.
d)
Style
112.
Em hãy cho biết, biểu tượng nào sau đây cho phép xóa tất cả định dạng văn bản?
a)
b)
c)
d)
113.
Em hãy cho biết, em phải làm gì trước khi áp dụng định dạng cho văn bản hiện có trong tài liệu?
a)
Chọn văn bản hiện có.
b)
Có một tài liệu trống mới mở trên màn hình.
c)
Hiển thị hộp thoại Font and Paragraph.
d)
Lưu tài liệu.