wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PRESENT PERFECT

Total questions: 85

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

now

b)

until now

c)

up to now

d)

present

2.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

3.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

4.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days"

a)

since

b)

for

5.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

6.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Since I ________ her, I have lived here"

a)

have met

b)

has met

c)

met

7.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Kate has not seen Tom since he _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left

8.

Tìm lỗi sai trong câu và sửa:

This is the first time I go to supermarket.

a)

go

b)

this is

c)

to

d)

I

9.

Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:

I have done this work 3 months ago.

a)

have done

b)

this work

c)

3 months

d)

ago

10.

I am looking for my pen. I __________ it.

a)

have lost

b)

lost

c)

did lost

d)

was lost

11.

FOR/SINCE: Use the correct preposition. "J.C. has been in his town (a)   March."

12.

FOR/SINCE: Use the correct preposition. "I've lived in Hermosillo (a)   1990."

13.

FOR/SINCE: Use the correct preposition. "We have studied this lesson (a)   a week."

14.

I __________ a teacher since 2002.

a)

was

b)

have be

c)

have been

d)

had be

15.

Mary (not finish) her task yet.

(a)  

16.

Chia động từ câu sau:

We (a)   (buy) a new car recently.

17.

Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn tất cả những đáp án đúng.

a)

up to now

b)

so far

c)

yesterday

d)

recently

18.

Câu: "I last saw her on Monday." đồng nghĩa với câu nào dưới đây?

a)

I haven’t seen her since Monday.

b)

I haven’t seen her for Monday.

c)

I see her since Monday.

d)

I saw her for Monday.

19.

Câu: When did you start working as an accountant? đồng nghĩa với câu nào dưới đây?

a)

How long has you worked as an accountant?

b)

How long did you work as an accountant?

c)

How long have you worked as an accountant?

d)

When have you worked as an accountant?

20.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

22.

I haven’t watered this tree (a)   a week.

23.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

24.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Have you heard the news ____? (Chọn tất cả các đáp án phù hợp)

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

25.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

26.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Have you heard the news ____? (Chọn tất cả các đáp án phù hợp)

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

27.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

28.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

29.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

30.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

31.

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

32.

Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là

a)

to be

b)

have/has V3/ed

c)

have/has V2/ed

d)

have/has V_infinitive

33.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

34.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

35.

Sử dụng "just" trong hiện tại hoàn thành mang ý nghĩa

a)

Hành động vừa mới xảy ra

b)

Hành động đang làm

c)

Hành động chỉ làm một việc

d)

Hành động sắp thực hiện

36.

"She has gone to Da Lat" mang ý nghĩa là

a)

Cô ấy sẽ đi Đà Lạt

b)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về

c)

Cô ấy đã đi Đà Lạt

d)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó

37.

"She has been to Da Lat" mang ý nghĩa là

a)

Cô ấy sẽ đi Đà Lạt

b)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về

c)

Cô ấy đã đi Đà Lạt

d)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó

38.

Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là

a)

S + V2/ed

b)

S + V_infinitive

c)

S + have/has + V3/ed

d)

S + will + V_infinitive

39.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào KHÔNG là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

Yet

b)

for + khoảng thời gian

c)

since

d)

last......

40.

What's the most peaceful place you________?

a)

have ever visited

b)

have ever visit

c)

have been visiting

d)

has ever visited

41.

Don’t throw the paper away because I ____________it yet.

       

a)

haven’t read   

b)

hadn’t read

c)

haven’t been reading

d)

hadn’t been reading

42.

______at least three books so far this month.              

a)

__I’ve been reading

b)

I read  

c)

I have read

43.

They ( teach ) …………………. Math in this school since June.

a)

has taught

b)

have taught

c)

taught

d)

teach

44.

Công thức thì hiện tại hoàn thành, thể khẳng định là:

a)

Have/has+ S + Ved2?

b)

S + have/has + Ved2

c)

S + Ved

d)

S + V(s,es)

45.

I................. (not buy) a new clothes for 2 years.

a)

have not bought

b)

has not bought

c)

did not buy

d)

bought

46.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

(a)  

47.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

48.

I ______ my wallet with money and passport!

a)

has forgot

b)

was forgetting

c)

forgotten

d)

have forgotten

49.

I am not hungry. I have ......... eaten.

a)

yet

b)

ever

c)

just

d)

now

50.

James ... in Australia since 2008.

a)

has worked

b)

have worked

c)

worked

d)

work

51.

They ( teach ) …………………. Math in this school since June.

a)

has taught

b)

have taught

c)

taught

d)

teach

52.

They have been famous footballers............. they played in this team

a)

for

b)

now

c)

just

d)

since

53.

1.      We                                      to learn for the test yet.

a)

not begin

b)

didn't bigin

c)

haven't begun

54.

Công thức dạng phủ định của thì HTHT

a)

S + haven't/hasn't + V2/Ved

b)

S + haven't/hasn't + V

c)

S + didn't+ V

d)

S + haven't/hasn't + V3/Ved

55.

Câu nào đúng?

a)

They have lived here since Monday.

b)

They have lived here for Monday.

c)

They has lived here since Monday.

d)

They has lived here since Monday.

56.

We ....................Quang Trung School since last year.

a)

has attended

b)

have attend

c)

have attended

d)

has attend

57.

lately= recently

a)

gần đây, mới đây

b)

bao lâu

c)

từ khi

d)

chưa từng

58.

so far

a)

dến tận bây giờ

b)

chưa từng

c)

chưa

d)

vừa mới

59.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Since I ________ her, I have lived here"

a)

have met

b)

has met

c)

met

60.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Kate has not seen Tom since he _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left

61.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

62.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

in 2022

b)

in 2019

c)

in 2018

d)

in 2020

63.

____ you _____ your homework?

a)

Has (you) finishing

b)

Has (you) finish

c)

have (you) have finished

d)

Have (you) finished

64.

I __________ a teacher since 2002.

a)

was

b)

have be

c)

have been

d)

had be

65.

Thi quá khứ đơn diễn tả hành động?

a)

lặp lại nhiều lần trong quá khứ và còn có thể được lặp lại ở hiện tại hoặc tương lai (nhấn mạnh số lần)

b)

đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn còn trong hiện tại.

c)

vừa mới xảy ra

d)

đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ

66.

She (finish) ... reading two books this week. 

(a)  

67.

Hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động ?

a)

bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.

b)

đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.

c)

liên tiếp xảy ra trong quá khứ.

d)

lặp lại như một thói quen

68.

Các dấu hiệu nhận biết của quá khứ đơn?

a)

yesterday

b)

already

c)

last year

d)

yet

69.

James ... in Australia since 2008.

a)

has worked

b)

have worked

c)

worked

d)

work

70.

I ______ my wallet with money and passport!

a)

has forgot

b)

was forgetting

c)

forgotten

d)

have forgotten

71.

They have been famous footballers............. they played in this team

a)

for

b)

now

c)

just

d)

since

72.

Câu "I last saw her on Monday." đồng nghĩa với câu nào dưới đây?

a)

I saw her for Monday.

b)

I saw her since Monday.

c)

I haven’t seen her for Monday.

d)

I haven’t seen her since Monday.

73.

............................ là những dấu hiệu của thì Quá khứ đơn.

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000

74.

Chọn đáp án đúng:

............................. your homework yet? – Yes, I ............................. it an hour ago.

a)

Did you do/ finished

b)


Did you do/ have finished

c)

Have you done/ finished

d)

Have you do/ finished

75.

My vacation in Hue last summer ______ wonderful

a)

was

b)

were

c)

are

d)

be

76.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

77.

I......................New York three times

a)

am

b)

have been

c)

has been

d)

were

78.

Câu: When did you start working as an accountant? đồng nghĩa với câu nào dưới đây?

a)

How long has you worked as an accountant?

b)

How long did you work as an accountant?

c)

How long have you worked as an accountant?

d)

When have you worked as an accountant?

79.

Viết lại câu:

The last time she came back to her hometown was 4 years ago.

a)

She hasn't come back to her hometown for 4 years.

b)

She hasn't come back to her hometown since 4 years.

c)

She comes back to her hometown 4 years ago.

d)

She hasn't come back to her hometown until 4 years ago.

80.

They _________ some textbooks and dictionaries recently.

a)

send

b)

sent

c)

have send

d)

have sent

81.

    I                                        our form teacher in the hospital already.

a)

visited

b)

have visited

c)

hasn't visited

82.

I last saw her on Monday.

Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:

a)

I haven't seen her since Monday.

b)

I haven't seen for Monday.

c)

Gợi ý không chọn:

Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)

d)

Gợi ý không chọn

For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)

83.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

84.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Have you heard the news ____? (Chọn tất cả các đáp án phù hợp)

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

85.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still