Font size
WorksheetsPRESENT PERFECT
Total questions: 85
Worksheet time: 42mins
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
now
until now
up to now
present
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Since I ________ her, I have lived here"
have met
has met
met
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Kate has not seen Tom since he _________ school"
have left
has left
left
Tìm lỗi sai trong câu và sửa:
This is the first time I go to supermarket.
go
this is
to
I
Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:
I have done this work 3 months ago.
have done
this work
3 months
ago
I am looking for my pen. I __________ it.
have lost
lost
did lost
was lost
FOR/SINCE: Use the correct preposition. "J.C. has been in his town (a) March."
FOR/SINCE: Use the correct preposition. "I've lived in Hermosillo (a) 1990."
FOR/SINCE: Use the correct preposition. "We have studied this lesson (a) a week."
I __________ a teacher since 2002.
was
have be
have been
had be
Mary (not finish) her task yet.
(a)
Chia động từ câu sau:
We (a) (buy) a new car recently.
Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn tất cả những đáp án đúng.
up to now
so far
yesterday
recently
Câu: "I last saw her on Monday." đồng nghĩa với câu nào dưới đây?
I haven’t seen her since Monday.
I haven’t seen her for Monday.
I see her since Monday.
I saw her for Monday.
Câu: When did you start working as an accountant? đồng nghĩa với câu nào dưới đây?
How long has you worked as an accountant?
How long did you work as an accountant?
How long have you worked as an accountant?
When have you worked as an accountant?
Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.
Đúng
Sai
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.
for
since
I haven’t watered this tree (a) a week.
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.
already
yet
just
still
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Have you heard the news ____? (Chọn tất cả các đáp án phù hợp)
already
yet
just
still
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.
already
yet
just
still
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Have you heard the news ____? (Chọn tất cả các đáp án phù hợp)
already
yet
just
still
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.
already
yet
just
still
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
___ you ___ new shoes this year?
have - bought
did - buy
do - buy
are - buying
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.
Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại
Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.
Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là
to be
have/has V3/ed
have/has V2/ed
have/has V_infinitive
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Sử dụng "just" trong hiện tại hoàn thành mang ý nghĩa
Hành động vừa mới xảy ra
Hành động đang làm
Hành động chỉ làm một việc
Hành động sắp thực hiện
"She has gone to Da Lat" mang ý nghĩa là
Cô ấy sẽ đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về
Cô ấy đã đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó
"She has been to Da Lat" mang ý nghĩa là
Cô ấy sẽ đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về
Cô ấy đã đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó
Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là
S + V2/ed
S + V_infinitive
S + have/has + V3/ed
S + will + V_infinitive
Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào KHÔNG là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Yet
for + khoảng thời gian
since
last......
What's the most peaceful place you________?
have ever visited
have ever visit
have been visiting
has ever visited
Don’t throw the paper away because I ____________it yet.
haven’t read
hadn’t read
haven’t been reading
hadn’t been reading
______at least three books so far this month.
__I’ve been reading
I read
I have read
They ( teach ) …………………. Math in this school since June.
has taught
have taught
taught
teach
Công thức thì hiện tại hoàn thành, thể khẳng định là:
Have/has+ S + Ved2?
S + have/has + Ved2
S + Ved
S + V(s,es)
I................. (not buy) a new clothes for 2 years.
have not bought
has not bought
did not buy
bought
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
I ______ my wallet with money and passport!
has forgot
was forgetting
forgotten
have forgotten
I am not hungry. I have ......... eaten.
yet
ever
just
now
James ... in Australia since 2008.
has worked
have worked
worked
work
They ( teach ) …………………. Math in this school since June.
has taught
have taught
taught
teach
They have been famous footballers............. they played in this team
for
now
just
since
1. We to learn for the test yet.
not begin
didn't bigin
haven't begun
Công thức dạng phủ định của thì HTHT
S + haven't/hasn't + V2/Ved
S + haven't/hasn't + V
S + didn't+ V
S + haven't/hasn't + V3/Ved
Câu nào đúng?
They have lived here since Monday.
They have lived here for Monday.
They has lived here since Monday.
They has lived here since Monday.
We ....................Quang Trung School since last year.
has attended
have attend
have attended
has attend
lately= recently
gần đây, mới đây
bao lâu
từ khi
chưa từng
so far
dến tận bây giờ
chưa từng
chưa
vừa mới
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Since I ________ her, I have lived here"
have met
has met
met
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Kate has not seen Tom since he _________ school"
have left
has left
left
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
in 2022
in 2019
in 2018
in 2020
____ you _____ your homework?
Has (you) finishing
Has (you) finish
have (you) have finished
Have (you) finished
I __________ a teacher since 2002.
was
have be
have been
had be
Thi quá khứ đơn diễn tả hành động?
lặp lại nhiều lần trong quá khứ và còn có thể được lặp lại ở hiện tại hoặc tương lai (nhấn mạnh số lần)
đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn còn trong hiện tại.
vừa mới xảy ra
đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ
She (finish) ... reading two books this week.
(a)
Hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động ?
bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.
đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.
liên tiếp xảy ra trong quá khứ.
lặp lại như một thói quen
Các dấu hiệu nhận biết của quá khứ đơn?
yesterday
already
last year
yet
James ... in Australia since 2008.
has worked
have worked
worked
work
I ______ my wallet with money and passport!
has forgot
was forgetting
forgotten
have forgotten
They have been famous footballers............. they played in this team
for
now
just
since
Câu "I last saw her on Monday." đồng nghĩa với câu nào dưới đây?
I saw her for Monday.
I saw her since Monday.
I haven’t seen her for Monday.
I haven’t seen her since Monday.
............................ là những dấu hiệu của thì Quá khứ đơn.
for, since, already, so far, ever, never
yesterday, ago, last, in 2000
Chọn đáp án đúng:
............................. your homework yet? – Yes, I ............................. it an hour ago.
Did you do/ finished
Did you do/ have finished
Have you done/ finished
Have you do/ finished
My vacation in Hue last summer ______ wonderful
was
were
are
be
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
I......................New York three times
am
have been
has been
were
Câu: When did you start working as an accountant? đồng nghĩa với câu nào dưới đây?
How long has you worked as an accountant?
How long did you work as an accountant?
How long have you worked as an accountant?
When have you worked as an accountant?
Viết lại câu:
The last time she came back to her hometown was 4 years ago.
She hasn't come back to her hometown for 4 years.
She hasn't come back to her hometown since 4 years.
She comes back to her hometown 4 years ago.
She hasn't come back to her hometown until 4 years ago.
They _________ some textbooks and dictionaries recently.
send
sent
have send
have sent
I our form teacher in the hospital already.
visited
have visited
hasn't visited
I last saw her on Monday.
Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:
I haven't seen her since Monday.
I haven't seen for Monday.
Gợi ý không chọn:
Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)
Gợi ý không chọn
For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.
already
yet
just
still
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Have you heard the news ____? (Chọn tất cả các đáp án phù hợp)
already
yet
just
still
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.
already
yet
just
still
