wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập toán

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: 10 bằng mấy chục

a)

A. 10

b)

B. 1 chục

c)

C. 01

d)

D. 10 chục

2.

Câu 2: Trong các số từ 10 đến 20 số nào lớn nhất?

a)

A. 10

b)

B. 19

c)

C. 20

3.

Câu 3: 86 đọc là

a)

A. Tám mươi sáu

b)

B. Sáu mươi tám

c)

C. Tám mươi tám

4.

Câu 4: Số 19 gồm ……..chục và ……..đơn vị

a)

A. 9 chục 1 đơn vị

b)

B. 10 chục và 9 đơn vị

c)

C. 1 chục và 9 đơn vị

5.

Câu 6: Số 68 gồm ……… chục và ……. đơn vị

a)

A. 6 chục và 8 đơn vị

b)

B. 8 chục và 6 đơn vị

6.

Câu 5: 9-8 + 2=?

a)

A. 6

b)

B. 3

c)

C. 4

7.

Câu 5: Số?

67,……69,…….71

(a)  

8.

Câu 8: Số tròn chục lớn nhất bé hơn 21 là:

a)

A. 10

b)

B. 20

c)

C. 30

9.

Câu 9: 68 đọc là

a)

A. Tám mươi sáu

b)

B. Tám mươi tám

c)

C. Sáu mươi tám

10.

Câu 10: Số tròn chục trong các số sau là.

a)

A. 22

b)

B. 60

c)

C. 69