wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Simple PAST (100)

Total questions: 110

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

2.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

3.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

4.

Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________

a)

Was / Were + S + .....?

b)

S + was / were .....

c)

S + was / were + not

d)

Was/ were + S + V2 ....?

5.

Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________

a)

been

b)

is

c)

were

d)

was

6.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

7.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________

a)

S + V_s/es

b)

S + V_o

c)

S + V2_ed

d)

S + will

8.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

9.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________

a)

Did + S + Vo...?

b)

S + did + Vo...?

c)

Was / Were + S .....?

d)

Did + S + V2_ed.....?

10.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________

a)

played

b)

went

c)

washed

d)

go

11.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -

a)

EATED

b)

ATE

c)

EATEN

d)

EATING

12.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

13.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

14.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

15.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

16.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

17.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

18.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

19.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

20.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

21.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

has eaten

22.

Where......go last Saturday night?

a)

does

b)

do

c)

didn't

d)

did

23.
What is the past form of "swim"?
a)
swimmed
b)
swimed
c)
swam
d)
swimming
24.
What is the past form of "see"?
a)
seen
b)
saw
c)
seed
d)
sew
25.
What is the past form of "think"?
a)
though
b)
thought
c)
thinks
d)
thinked
26.
What is the past form of "come"?
a)
comes
b)
comed
c)
camed
d)
came
27.
What is the past form of "read"?
a)
read
b)
reads
c)
reat
d)
red
28.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

29.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + am/is/are + not + ...

c)

S + was/were + not +...

30.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

Was/Were + S + ...?

b)

Was/Were + S + V0 + ...?

c)

Am/Is/Are + S + ...?

31.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + did + not + V0

b)

S + V2/ed + ...

c)

S + Vs/es + ...

32.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + don't/doesn't + V0 + ...

c)

S + wasn't/were + ...

33.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

Do/Does + S + V0 ... ?

b)

Did + S + V0 ...?

c)

Was / Were + S + V0 ... ?

34.

Past simple form: PLAY

a)

plays

b)

played

c)

playing

35.

Past simple form: DO

a)

did

b)

done

c)

doing

36.

Past simple form: GO

a)

going

b)

goes

c)

went

37.

Past simple form: HAVE

a)

having

b)

has

c)

had

38.

Tom ............ ill yesterday.

a)

is

b)

was

c)

be

39.

They ............... football last Sunday.

a)

playing

b)

plays

c)

played

40.

The baby .......... a toothache three day ago.

a)

have

b)

having

c)

had

41.

I..........................to school last week.

a)

don't go

b)

doesn't go

c)

didn't go

42.

Minh .................... his homework last night.

a)

did

b)

do

c)

doing

43.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

a)

ago, last ...., in ....., yesterday, in the past, ...

b)

at the moment, now

c)

always, usually, often

44.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

45.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ____________

a)

yesterday, ago, last...

b)

next...., tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

46.

Đâu là câu được viết ở Past Simple?

a)

She is playing chess now.

b)

She played chess yesterday.

c)

She often plays chess with me.

d)

She has played chess for a few years.

47.

Dạng quá khứ của động từ "do" là (a)  

48.

My brother ............... a bike to our grandma's house last weekend.

a)

ride

b)

rides

c)

riding

d)

rode

49.

The sun ......................... in the East.

a)

rise

b)

to rise

c)

rose

d)

rises

50.

Last night, I (a)   to bed at 11 o'clock.

51.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

52.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

53.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

54.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

55.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

56.

Where......go last Saturday night?

a)

does

b)

do

c)

didn't

d)

did

57.

Thì Quá khứ đơn diễn tả....

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

c)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

58.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

59.

(+) S+ ________+ O

a)

V chia cột 2

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

60.

 

(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O

a)

don't

b)

didn't

c)

doesn't

61.

Choose the best answer

a)

What did you do yesterday?

b)

What did you did yesterday ?

c)

What did you are yesterday?

62.

He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

wasn’t

c)

won’t be

63.

What time _______ go to bed last night?

a)

did you went

b)

did you go

c)

do you go

64.

How ______ your vacation in Hoi An last week?

a)

is

b)

was

c)

did

65.

We didn’t _______ each other 10 years ago

a)

see

b)

saw

c)

seeing

66.

I had a good time ______ my parents in Hue

a)

or

b)

with

c)

at

67.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

68.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

69.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

70.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

71.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

72.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

73.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

74.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

75.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

has eaten

76.

Where......go last Saturday night?

a)

does

b)

do

c)

didn't

d)

did

77.
What is the past form of "swim"?
a)
swimmed
b)
swimed
c)
swam
d)
swimming
78.
What is the past form of "see"?
a)
seen
b)
saw
c)
seed
d)
sew
79.
What is the past form of "think"?
a)
though
b)
thought
c)
thinks
d)
thinked
80.
What is the past form of "come"?
a)
comes
b)
comed
c)
camed
d)
came
81.
What is the past form of "read"?
a)
read
b)
reads
c)
reat
d)
red
82.

Động từ "play" chuyển sang thì quá khứ là gì?

a)

played

b)

playing

83.

Động từ "listen" chuyển sang thì quá khứ đơn là gì?

a)

listened

b)

listen

84.

Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "look"

a)

looking

b)

looked

85.

Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "cook"

a)

cook

b)

cooked

86.

Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "love"

a)

loved

b)

loves

87.

Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "like"

a)

liked

b)

likes

88.

Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn"paint"

a)

painting

b)

painted

89.

Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "watch"

a)

watched

b)

watching

90.

Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "clean"

a)

cleaned

b)

cleaning

91.

Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "read"

a)

reads

b)

read

92.

Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "write"

a)

wrote

b)

writes

93.

Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "swim"

a)

swam

b)

swims

94.

Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "sing"

a)

sang

b)

sings

95.

Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "run"

a)

ran

b)

runs

96.

Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "go"

a)

went

b)

goes

97.

was/were

a)

động từ tobe ở quá khứ

b)

động từ tobe ở hiện tại

98.

she/he/it/danh từ số it +

a)

was/wasn't

b)

were/weren't

99.

we/you/they/danh từ số nhiều +

a)

were/weren't

b)

was/wasn't

100.

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

a)

NOW, AT THE MOMENT, RIGHT NOW...

b)

YESTERDAY, IN 2000, LAST WEEK, LAST NIGHT, LAST MONTH, LAST YEAR...

101.

WHERE WERE YOU YESTERDAY?

a)

I WAS AT HOME

b)

SHE WAS AT HOME

102.

I (DO) THE TEST LAST WEEK

a)

DID

b)

DO

103.

SHE (PLAY) THE PIANO LAST MONTH

a)

PLAYED

b)

PLAYS

104.

........YOU (SING) A SONG YESTERDAY AFTERNOON?

a)

DID YOU SING.......?

b)

DO YOU SING...?

c)

DID YOU SANG...?

105.

Peter (have) a great time last month

a)

had

b)

has

106.

She (walk) to school last month

a)

walked

b)

walks

107.

They (go ) shopping last Friday

a)

went

b)

go

108.

What........she (do) yesterday

a)

What did she do...?

b)

What did she did...?

109.

  We  (watch) an interesting film last night

a)

watched

b)

watch

110.

I  (swim) in the river two years ago

a)

swam

b)

swim