wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học tự nhiên

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng:

a)

đẩy các vật khác.

b)

hút các vật khác.

c)

vừa hút vừa đẩy các vật khác.

d)

không hút, không đẩy các vật khác.  

2.

Điền vào chỗ trống để được câu hoàn chỉnh:  “Các vật ……….. thì hút nhau.”

a)

 cùng nhiễm điện dương

b)

cùng nhiễm điện âm.

c)

nhiễm điện cùng loại

d)

nhiễm điện khác loại.

3.

Khi hai vật cách điện cọ xát với nhau, chúng sẽ bị nhiễm điện. Nguyên nhân là do:

a)

có sự mất đi electron ở cả hai vật khi cA. có sự nhận thêm electron ở cả hai vật khi cọ xát.

b)

 có sự trao đổi electron giữa hai vật khi cọ xát.

c)

có sự trao đổi nhiệt năng giữa hai vật khi cọ xát

4.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Một vật …(1)… nếu nhận thêm electron, …(2)… nếu mất bớt elctron.”

a)

(1) nhiễm điện dương – (2) nhiễm điện âm

b)

 (1) nhiễm điện âm – (2) nhiễm điện dương

c)

(1) nhiễm điện dương – (2) trung hòa điện

d)

(1) nhiễm điện âm – (2) trung hòa điện

5.

 Loại hạt nào dưới đây khi chuyển động có hướng thì KHÔNG tạo thành dòng điện?

a)

 Các hạt mang điện tích dương.

b)

Các hạt nhân của nguyên tử.

c)

 Các nguyên tử.

d)

Các hạt mang điện tích âm.

6.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về nguồn điện?

a)

Tất cả nguồn điện đều có hai cực là cực âm và cực dương.

b)

Pin, ắc-quy là nguồn điện một chiều.

c)

Nguồn điện là dụng cụ dùng để duy trì dòng điện trong mạch điện.

d)

Nguồn điện cung cấp năng lượng điện cho các dụng cụ điện hoạt động.

7.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là nguồn điện?

a)

Ắc-quy.

b)

B. Đèn pin.

c)

C. Pin Mặt Trời.

d)

D. Dynamo xe đạp

8.

 Cho các vật sau: Thanh sắt, tủ gỗ, kẹp gắp đá inox, dép nhựa, găng tay cao su, nước biển. Những vật cách cách điện trong các vật trên là:

a)

 Thanh sắt, tủ gỗ, dép nhựa

b)

Nước biển, găng tay cao su, tủ gỗ.

c)

 Tủ gỗ, găng tay cao su, dép nhựa.

d)

Thanh sắt, kẹp gắp đá inox, nước biển.Thanh sắt, kẹp gắp đá inox, nước biển.

9.

Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây?

a)

Một thanh nhựa đã được cọ xát.

b)

Một viên pin được đặt riêng trên bàn.

c)

 Đồng hồ dùng pin đang chạy.

d)

Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào.

10.

 Bất kì một mạch điện nào cũng đều có:

a)

cầu chì, công tắc, dây dẫn.

b)

nguồn điện, dây dẫn, các dụng cụ tiêu thụ điện.

c)

 nguồn điện, cầu dao tự động, dây dẫn.

d)

công tắc, dây dẫn, các dụng cụ tiêu thị điện.

11.

Điền vào chỗ trống để được câu hoàn chỉnh: "Chiều dòng điện là chiều từ …(1)… qua dây dẫn và các thiết bị điện tới …(2)… của …(3)…”

a)

(1) cực dương – (2) cực âm – (3) ampe kế.

b)

(1) cực dương – (2) cực âm – (3) nguồn điện.

c)

(1) cực âm – (2) cực dương – (3)vôn kế.

d)

(1) cực âm – (2) cực dương – (3) nguồn điện.

12.

Trong sơ đồ mạch điện, ampe kế có kí hiệu là:

a)

A

b)

B

c)

c

d)

13.

Trong sơ đồ mạch điện, kí hiệu  được dùng cho

a)

cầu chì

b)

biến trở

c)

điện trở

d)

diode

14.

Trong mạch điện, cầu chì có công dụng

a)

tự động ngắt mạch điện khi dòng điện trong mạch tăng đột ngột.

b)

tự động đóng, ngắt những mạch điện mà con người không thể tác động trực tiếp.

c)

 phát ra âm thanh để thông báo/cảnh báo.

d)

cung cấp năng lượng điện cho các dụng cụ điện hoạt động.

15.

 Dụng cụ điện nào sau đây hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Quạt điện

b)

Ấm nước điện

c)

 Đèn LED

d)

Xe đạp điện

16.

Dụng cụ điện nào sau đây KHÔNG hoạt động dựa trên tác dụng phát sáng của dòng điện?

a)

Đèn bút thử điện

b)

Đèn LED

c)

 Đèn dây tóc

d)

 Đèn Neon

17.

Tác dụng hoá học của dòng điện được ứng dụng để

a)

mạ điện

b)

châm cứu điện

c)

làm sáng bóng đèn

d)

khởi động động cơ xe máy

18.

 Nếu sơ ý chạm vào mạng điện dân dụng khi không đảm bảo cách điện an toàn, dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người. Đó là do:

a)

 tác dụng sinh lí của dòng điện.

b)

tác dụng hóa học của dòng điện

c)

 tác dụng từ của dòng điện.

d)

 tác dụng nhiệt của dòng điện

19.

Điền vào chỗ trống để được câu hoàn chỉnh: “Giá trị của ampe kế là giá trị của …(1)…, cho biết mức độ …(2)….”

a)

(1) cường độ dòng điện – (2) mạnh, yếu của dòng điện.

b)

 (1) hiệu điện thế – (2) mạnh, yếu của nguồn điện.

c)

(1) cường độ dòng điện – (2) mạnh, yếu của nguồn điện.

d)

(1) hiệu điện thế – (2) mạnh, yếu của dòng điện.

20.

Đơn vị dùng để đo cường độ dòng điện là:

a)

 Vôn (V)

b)

 Miligam (mg)

c)

 Kilomet (km)

d)

Ampe (A)

21.

Điền vào chỗ trống để được câu hoàn chỉnh: “Khả năng sinh ra dòng điện của pin (hay acquy được đo bằng …(1)… giữa …(2)…”

a)

(1) cường độ dòng điện – (2) hai cực của nguồn điện.

b)

(1) hiệu điện thế – (2) hai đầu của mạch điện.

c)

(1) cường độ dòng điện – (2) hai đầu của mạch điện.

d)

(1) hiệu điện thế – (2) hai cực của nguồn điện.

22.

Đơn vị dùng để đo hiệu điện thế là:

a)

Vôn (V)

b)

Miliampe (mA)

c)

Kilogam (kg)

d)

Ampe (A)