Font size
WorksheetsLektion1: Und was machst du?
Total questions: 83
Worksheet time: 1hrs 23mins
Anh rể
(a)
Chị dâu
(a)
Bố dượng
(a)
Mẹ kế
(a)
Bố mẹ chồng/vợ
(a)
Anh/em họ
(a)
Chị/em họ
(a)
Cháu trai
(a)
Cháu gái
(a)
Người thân, họ hàng
(a)
Đám cưới
(a)
Cưới (v)
(a)
Lãng mạn (adj)
(a)
Công việc
(a)
Tăng ca
(a)
Bác sĩ nhãn khoa
(a)
Nhân viên ngân hàng
(a)
Người đã nghỉ hữu
(a)
Lương hưu
(a)
Học nghề
(a)
Việc học ĐH
(a)
Môn/ngành Sinh học
(a)
Môn/ngành Toán học
(a)
Môn/ngành Vật lí học
(a)
Điểm
(a)
Bài kiểm tra
(a)
Hoàn thành (v)
(a)
Kết thúc (v)
(a)
Lưu loát, trôi chảy (adj)
(a)
Căng thẳng, áp lực (adj)
(a)
Sửa sang, cải tạo (v)
(a)
Thuê (v)
(a)
Tiếp tục tìm kiếm (v)
(a)
Sống cùng nhau (v)
(a)
Kế hoạch
(a)
Câu lạc bộ
(a)
Chợ trời
(a)
Con ngựa
(a)
Cưỡi ngựa (v)
(a)
Đề xuất, đề cử (v)
(a)
Từ chối (v)
(a)
Đồng ý (v)
(a)
Thay đổi (v)
(a)
Đăng kí (v)
(a)
Tham gia (v)
(a)
Tổ chức (v)
(a)
Thú vị, hấp hẫn (adj)
(a)
Nhàm chán, tẻ nhạt (adj)
(a)
Cùng nhau (adj)
(a)
C.
(a)
Lối vào
(a)
Lối ra
(a)
Quảng trường
(a)
Nhà vệ sinh
(a)
Thuốc lá
(a)
Bộ thìa đĩa dao
(a)
Thìa
(a)
Dĩa
(a)
Dao
(a)
Đĩa
(a)
Tách (cà phê, trà)
(a)
Ly (rượu)
(a)
Chai
(a)
Khăn ăn
(a)
Đồ ăn, món ăn
(a)
Thực đơn đồ ăn
(a)
Thực đơn đồ uống
(a)
Sự đặt bàn
(a)
Sự đặt món
(a)
Sự phục vụ
(a)
Hoá đơn
(a)
Tiền típ
(a)
Tiếp đón (v)
(a)
Thông báo về (v)
(a)
Chọn, đưa ra lựa chọn (v)
(a)
Tiếp tục giúp đỡ (v)
(a)
Tắt (v)
(a)
Vị đắng (adj)
(a)
Vị mặn (adj)
(a)
Vị chua (adj)
(a)
Vị cay (adj)
(a)
Vị ngọt (adj)
(a)
Tiền thừa, tiền thối lại
(a)
