wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết 02

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

1.      Mối quan hệ giữa triết học duy vật biện chứng (THDVBC) với khoa học tự nhiên (KHTN) là gì?

a)

a. THDVBC là khoa học của mọi ngành KHTN

b)

b. Các phát minh về KHTN là cơ sở của các luận điểm của THDVBC, còn THDVBC là cơ sở thế giới quan và phương pháp luận chung cho KHTN

c)

c. KHTN là cơ sở duy nhất cho sự hình thành và phát triển của THDVBC

d)

d. THDVBC là cơ sở duy nhất cho sự hình thành và phát triển của KHTN

2.

1.      Ưu điểm lớn nhất của những trào chủ nghĩa xã hội không tưởng là gì?

a)

a. Khái quát được sự phát triển lịch sử nhân loại

b)

b. Tinh thần nhân đạo cao cả

c)

c. Dám đối đầu trực tiếp với chủ nghĩa tư bản

d)

d. Xác định được sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

3.

1.      Yêu cầu cơ bản của việc học tập, nghiên cứu triết học Mác- Lênin?

a)

a. Hiểu đúng thực chất, tinh thần của môn học; hoàn thiện mình trong đời sống cá nhân cũng như trong đời sống cộng đồng xã hội.

b)

b. Xem những quan điểm của triết học Mác- Lênin là luôn đúng với mọi thời đại thực tiễn của cách mạng Việt Nam

c)

c. Vận dụng nguyên vẹn toàn bộ chủ nghĩa Mác- Lênin trong mọi tình huống cách mạng

d)

d. Chỉ học những kiến thức trọng tâm, những nguyên lý cơ bản

4.

1.      Yêu cầu cơ bản của việc học tập, nghiên cứu triết học Mác- Lênin?

a)

a. Luôn đúng với mọi thời đại thực tiễn

b)

b. Nhận thức đúng đắn, hiểu biết sâu sắc, vận dụng sáng tạo

c)

c. Kiến thức trọng tâm, nguyên lý cơ bản

d)

d. Vận dụng toàn bộ xã hội chủ nghĩa Mác – Lênin

5.

1.      Tác phẩm “Thần Trụ trời” được xây dựng trên cơ sở thế giới quan nào?

a)

a. Huyền thoại

b)

b. Thần thoại

c)

c. Tôn giáo

d)

d. Siêu hình

6.

1.      Tác phẩm “Thầy bói xem voi” được xây dựng trên cơ sở thế giới quan nào?

a)

a. Huyền thoại

b)

b. Thần thoại

c)

c. Tôn giáo

d)

d. Siêu hình

7.

1.      Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im là gì?

a)

A. Đứng im là không vận động

b)

B. Đứng im là tạm thời

c)

C. Đứng im là vận động trong thế cân bằng ổn định tuyệt đối

d)

D. Đứng im là một hình thức đặc biệt của vận động, đứng im là tương đối

8.

1.      Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im là gì?

a)

A. Đứng im là tạm thời

b)

B. Đứng im là sự vận động diễn ra trong cân bằng

c)

C. Đứng im là vận động trong thế cân bằng ổn định tuyệt đối

d)

D. Đứng im là không vận động

9.

1.      Không gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

a)

A. Trường tính

b)

B. Quảng tính

c)

C. Chiều cao

d)

D. Chiều sâu

10.

1.      Thời gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

a)

A. Trường tính

b)

B. Quảng tính

c)

C. Chiều cao

d)

D. Chiều sâu

11.

1.      Phương pháp tư duy của chủ nghĩa duy vật siêu hình có đặc điểm gì?

a)

a. Siêu hình máy móc

b)

b. Duy tâm khách quan

c)

b. Duy tâm khách quan

d)

d. Nhị nguyên triết học

12.

1.      Đâu là đóng góp của chủ nghĩa duy vật siêu hình?

a)

a. Chống lại thế giới quan duy tâm và tôn giáo

b)

b. Chống lại chủ nghĩa kinh nghiệm

c)

c. Chống lại chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

d. Chống lại duy vật khách quan và tôn giáo

13.

1.      Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào?

a)

A. Chủ nghĩa hoài nghi và thuyết bất khả tri

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

C. Chủ nghĩa duy linh và thần học

d)

D. Chủ nghĩa thực chứng và chủ nghĩa thực dụng

14.

1.      Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy tâm là hình thức nào?

a)

A. Chủ nghĩa hoài nghi

b)

B. Chủ nghĩa duy linh

c)

C. Chủ nghĩa thần học

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

15.

1.      Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy tâm là hình thức nào?

a)

A. Chủ nghĩa hoài nghi

b)

B. Chủ nghĩa duy linh

c)

C. Chủ nghĩa thần học

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

16.

1.      Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy vật có những hình thức cơ bản nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

B. Chủ nghĩa duy vật duy cảm, chủ nghĩa duy vật duy lý, chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa kinh nghiệm, chủ nghĩa duy vật duy cảm

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật thô thiển, chủ nghĩa duy vật kinh tế

17.

1.       Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy vật là hình thức nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật kinh tế

b)

B. Chủ nghĩa duy vật duy cảm

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

D. Chủ nghĩa duy vật duy lý

18.

1.      Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy vật là hình thức nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật duy cảm

b)

B. Chủ nghĩa kinh nghiệm

c)

C. Chủ nghĩa duy vật duy lý

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

19.

1.      Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy vật là hình thức nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật duy cảm

b)

B. Chủ nghĩa kinh nghiệm

c)

C. Chủ nghĩa duy vật duy lý

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

20.

1.       Khẳng định bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

21.

1.       Khẳng định thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô tận, vô hạn, không được sinh ra và không bị mất đi. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa siêu hình

b)

B. Chủ nghĩa duy vật

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

D. Chủ nghĩa siêu nhiên

22.

1.       Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của vận động là gì?

a)

A. Vận động là sự tự thân vận động của vật chất

b)

B. Vận động là do lực đẩy và lực hút của vật thể

c)

C. Vật động là do lực hút của trái đất

d)

D. Vận động là do thần thánh sáng tạo ra

23.

1.       Nội dung nào sau đây là đúng với quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian, thời gian?

a)

a. Không gian và thời gian tồn tại thuần túy ngoài vật chất

b)

b. Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

c)

c. Không gian và thời gian là do thói quen của con người quy định

d)

d. Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người

24.

1.       Theo Đêmôcrít, ý thức con người có cấu tạo từ yếu tố nào?

a)

A. Lửa

b)

B. Nguyên tử

c)

C. Nước

d)

D. Không khí

25.

    Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức là gì?

a)

A. Thực tại khách quan

b)

B. Con người có thể cảm nhận

c)

C. Được con người chép lại, chụp lại, phán ánh lại

d)

D. Tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

26.

1.       Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức là gì?

a)

A. Thực tại khách quan

b)

B. Con người có thể cảm nhận

c)

C. Được con người chép lại, chụp lại, phán ánh lại

d)

D. Tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

27.

1.       Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

A. Ý thức tồn tại trên cơ sở quá trình sinh lý của não người

b)

B. Ý thức đồng nhất với quá trình sinh lý của não người

c)

C. Lao động

d)

D. Sự tương tác giữa bộ óc người và thế giới khách quan

28.

1.       Quan điểm cho rằng “cảm giác là cái tồn tại duy nhất, sinh ra ý thức” là của trường phái triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

C. Chủ nghĩa duy vật khách quan

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

29.

1.       Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những yếu tố nào?

a)

A. Tri thức, ý chí

b)

B. Tri thức, ước muốn và nguyện vọng

c)

C. Tri thức, tình cảm và ý chí

d)

D. Ước muốn, nguyện vọng và niềm tin

30.

1.       Trong các yếu tố tạo thành kết cấu của ý thức thì nhân tố nào quan trọng nhất?

a)

A. Tình cảm

b)

B. Tri thức

c)

C. Ý chí

d)

D. Niềm tin

31.

1.       Nhân tố nào được coi là phương thức tồn tại của ý thức?

a)

A. Tình cảm

b)

B. Ý chí

c)

C. Tri thức

d)

D. Niềm tin

32.

1.       Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được biểu hiện như thế nào?

a)

A. Ý thức quyết định vật chất

b)

B. Vật chất quyết định ý thức

c)

C. Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất

d)

D. Vật chất và ý thức có mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau

33.

1.       Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được biểu hiện như thế nào?

a)

A. Mối quan hệ biện chứng

b)

B. Mối quan hệ phổ biến

c)

C. Mối quan hệ lịch sử

d)

D. Không có mối quan hệ

34.

 Quan điểm cho rằng “ý thức quyết định vật chất” là quan điểm của trường phái nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

 D. Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại

35.

1.      Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

a.    Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất

b)

b.   Vận động là sự đẩy và hút của vật thể

c)

c.    Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi

d)

d.   Vận động là thuần túy về vật chất lẫn ý thức

36.

1.      Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)
a. Vận động là mọi sự biến đổi, mọi sự vận động, vận động là vĩnh viễn
b)
d. Vận động không liên quan đến sự phát triển
c)
c. Vận động chỉ tồn tại trong tinh thần
d)
b. Vận động không liên quan đến sự biến đổi
37.

1.      Tri thức là kết quả của yếu tố nào?

a)

a. Sự trực giác

b)

b. Quá trình lao động

c)

c. Quá trình nhận thức

d)

d. Sự cảm giác

38.

1.      Tính chất của đứng im là gì?

a)

a. Tuyệt đối

b)

b. Tương đối

c)

c. Sự thống nhất giữa tính tương đối và tuyệt đối

d)

d. Không vận động

39.

1.      Trường phái triết học nào cho rằng vận động và đứng im không tách rời nhau?

a)

a. chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm

40.

1.      Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

41.

1.      Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

a. hóa học

b)

b. vật lý

c)

c. cơ học

d)

d. sinh học

42.

1.      Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức vận động nào là cao nhất?

a)

a. Hóa học

b)

b. Sinh học

c)

c. Xã hội

d)

d. Cơ học

43.

1.      “Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy” đây là quan điểm về sự vận động của ai?

a)

a. C Mác

b)

b. Hê-ghen

c)

c. V.l.Lênin

d)

d. Ph.Ăngghen

44.

1.      Theo quan điểm của Ph. Ăngghen thì vận động có bao nhiêu hình thức cơ bản?

a)

a. Bốn hình thức

b)

b. Năm hình thức

c)

c. Sáu hình thức

d)

d. Bảy hình thức

45.

1.      Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề gì?

a)

a. Mối quan hệ

b)

b. Mối liên kết

c)

c. Mối liên hệ phổ biến

d)

d. Mối tương tác giữa hai bên

46.

1.      Vai trò của chủ nghĩa duy vật cổ đại là gì?

a)

a. Giải thích thế giới

b)

b. Chủ nghĩa kinh nghiệm

c)

c. Xây dựng phương pháp cho các khoa học

d)

d. Phương pháp luận chung cho các khoa học

47.

1.      Sự ra đời của chủ nghĩa duy vật siêu hình gắn với thành tựu của yếu tố nào ?

a)

a. Cơ học cổ điển

b)

b. Cơ học cổ đại

c)

c. Biện chứng duy tâm

d)

d. Biện chứng chủ quan

48.

1.      Theo định nghĩa vật chất của Lênin, vật chất là gì?

a)

a. Là thực tại khách quan

b)

b. Là trực quan sinh động

c)

c. Là thế giới các sự vật

d)

d. Là thực tiễn phong phú, đa dạng

49.

1.      Theo định nghĩa vật chất của Lênin, vật chất là gì?

a)

a. Là toàn bộ thế giới quanh ta

b)

b. Là hình thức phản ánh đối lập

c)

c. Là một phạm trù triết học

d)

d. Là liên kết giữa vật chất và vận động

50.

1.      Theo định nghĩa vật chất của Lênin, vật chất là gì?

a)

b. Khi tác động vào các giác quan con người thì sẽ không đem lại cho con người cảm giác, không được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh lại và có thể tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

b)

a. Khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác, được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh lại và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

c)

c. Khi tác động vào các giác quan con người thì có thể đem lại cho con người cảm giác, có thể có cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh lại và không lệ thuộc vào cảm giác

d)

d. Khi tác động chỉ một phần nhỏ vào các giác quan con người khi đem lại cảm giác, phản ánh đúng một phần nhỏ và không lệ thuộc vào cảm giác

51.

1.      Định nghĩa vật chất của Lênin đã khắc phục hạn chế trong quan niệm của chủ nghĩa duy vật trước Mác thông qua việc phân biệt vật chất với yếu tố nào?

a)

a. Phản ánh

b)

b. Vật thể

c)

c. Kinh nghiệm

d)

d. Duy trì

52.

1.      Thuộc tính nào là tiêu chuẩn để phân biệt cái gì là vật chất, cái gì không phải là vật chất cả trong tự nhiên lẫn trong đời sống xã hội?

a)

a. Khách quan

b)

c. Phản ánh

c)

b. Thực tại

d)

d. Cụ thể

53.

1.      Ý thức là phạm trù triết học, chỉ những hoạt động tinh thần, phản ánh thế giới vật chất diễn ra trong yếu tố nào?

a)

a. Bộ não con người

b)

b. Lao động

c)

c. Ngôn ngữ

d)

d. Chủ nghĩa kinh nghiệm

54.

1.      Ý thức của con người là sản phẩm quá trình phát triển nào ?

a)

a. Tự nhiên và khách quan

b)

b. Tự nhiên và xã hội

c)

c. Tự nhiên và vô thức

d)

d. Khách quan và xã hội

55.

1.      Cùng với lao động, yếu tố nào sau đây là nguồn gốc xã hội của ý thức?

a)

a. Lượng

b)

b. Vật chất

c)

c. Ngôn ngữ

d)

d. Tôn giáo

56.

1.      Ý thức là sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc con người, sự phản ánh này mang tính chất như thế nào?

a)

a. Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo, chủ quan lại hiện thực theo nhu cầu thực tiễn, xã hội

b)

b. Ý thức con người duy nhất là sáng tạo

c)

c. Ý thức mang bản chất trực giác

d)

d. Ý thức có bản chất là tư duy

57.

1.      Bản chất của ý thức là gì?

a)

a. Ý thức là thực thể độc lập

b)

b. Sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan vào bộ não con người

c)

c. Sự phản ánh năng động sáng tạo hiện thực về thế giới khách quan vào bộ não con người

d)

d. Năng lực của mọi dạng vật chất

58.

1.      Ý thức mang bản chất gì?

a)

a. Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

b. Là sự phản ánh nguyên vẹn về thế giới khách quan

c)

c. Là sự phản ánh thụ động về thế giới khách quan

d)

d. Là vai trò quyết định vật chất

59.

1.      Phương thức, hình thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

a. Vận động

b)

b. Không gian

c)

c. Thời gian

d)

d. Tất cả đều đúng

60.

1.      Việc xem thường tri thức khoa học, xem thường lý luận, bảo thủ, trì trệ…trong hoạt động nhận thức và thực tiễn được gọi là gì?

a)

b. Chủ nghĩa kinh viện

b)

a. Chủ nghĩa kinh nghiệm

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình