NEW
Font size
WorksheetsHỌC TẬP – TRẢI NGHIỆM CHỦ ĐỀ SÂN KHẤU – VĂN CHƯƠNG
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Câu 1. Đây là hình ảnh biểu diễn của vở chèo nào?
A. Thị Kính
B. Thị Mầu
C. Quan âm Thị Kính
D. Xúy Vân giả dại
Câu 2: Chèo cổ còn được gọi là chèo sân đình là thể loại:
A. Sân khấu kịch hát dân gian đặc sắc, sản phẩm nghệ thuật của nông thôn các tỉnh đồng bằng Bắc Bộ.
B. Sân khấu kịch hát dân gian đặc sắc, sản phẩm nghệ thuật của nông thôn các tỉnh đồng bằng Trung bộ.
C. Sân khấu kịch hát dân gian đặc sắc, sản phẩm nghệ thuật của nông thôn các tỉnh đồng bằng Nam Bộ.
D. Sân khấu kịch hát dân gian đặc sắc, sản phẩm nghệ thuật của nông thôn các tỉnh đồng bằng Đông Nam Bộ.
Câu 3: Nghệ thuật chèo là nghệ thuật tổng hợp, phối hợp nhuần nhuyễn giữa?
A. nói, hát, âm nhạc.
B. kịch bản, lời hát, động tác múa và âm nhạc.
C. kịch bản, lời hát, lời nói, múa.
D. lời hát, múa, âm nhạc.
Câu 4: Phần quan trọng nhất trong một vở chèo là gì?
A. Múa
B. Hát
C. Kịch bản
D. Âm nhạc
Câu 5: Sự hấp dẫn của chèo chủ yếu đến từ yếu tố nào?
A. Kịch bản
B. Nghệ thuật biểu diễn
C. Lời hát
D. Múa
Câu 6: Nét đặc biệt của chèo cổ là gì?
A. Sự kết hợp giữa ca, múa, và lời nói.
B. Kịch bản của chèo thường lấy từ tích cũ.
C. Sân khấu ở những sân đình.
D. Kết hợp giữa ba hình thức: dân ca, dân nhạc, dân vũ.
Câu 7: Xuất xứ, nguồn gốc của chèo cổ là?
A. Trung Quốc
B. Phương Tây.
C. Bản địa Việt Nam
D. Phương Đông
Câu 8: Phong cách biểu diễn của chèo thường mang tính:
A. Ước lệ
B. Nhân hóa
C. Tượng trưng
D. Cụ thể
Câu 9. Tích chèo thường lấy từ đâu?
A. Truyện cổ tích, truyện Nôm, truyện cười.
B. Lời ca dao
C. Các làn điệu dân ca đồng bằng và trung du Bắc Bộ
D. Các bài ca lao động của nhân dân: cày, cấy, gặt hái, xe tơ, dệt vải, vá may.
Câu 10. Hình ảnh này thuộc đơn vị biểu diễn nào trong chèo?
A. Đoàn chèo
B. Phường chèo
C. Trưởng trò
D. Đoàn hát
Câu 11. Đây là hình ảnh trong tác phẩm nào?
A. Tuồng Sơn hậu
B. Chèo Kim Nham
C. Tuồng Nghêu, Sò, Ốc, Hến
D. Chèo Quan âm Thị Kính
Câu 12. Hình ảnh này thuộc loại hình sân khấu nào?
A. Chèo
B. Tuồng
C. Cải lương
D. Múa rối
Câu 13. Thanh la là một nhạc cụ trong chèo?
A. Đúng
B. Sai
Câu 14: Chèo thuộc nhóm thể loại nào?
A. Thơ ca dân gian
B. Truyện cổ dân gian
C. Sân khấu dân gian
Câu 15: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
một tích trò có nhiều... là sáng tạo mang tính tập thể.
A. Nhân vật
B. Tích trò
C. Dị bản
D. Điệu múa
Câu 16. Chèo phổ biến ở vùng miền nào?
A. Nam Định
B. Đồng bằng Bắc Bộ
C. Miền Bắc Việt Nam
D. Thái Bình
Câu 17. Tuồng phát triển mạnh dưới triều nào?
A. Triều nhà Trần
B. Triều nhà Hồ
C. Triều nhà Lê
D. Triều nhà Nguyễn
Câu 18. Yếu tố chủ đạo trong tuồng dân gian là:
A. Yếu tố bi
B. Yếu tố hài
C. Yếu tố lạ, mới mẻ
D. Yếu tố quen thuộc, dân dã
Câu 19. Lời nhân vật nói với khán giả trong nghệ thuật chèo được gọi là:
A. Độc thoại.
B. Đối thoại.
C. Bàng thoại.
D. Hội thoại giữa nhân vật với khán giả.
Câu 20. Đạo cụ tùy thân trong các vai Sinh, Đào:
A. Cái quạt
B. Cái gậy
C. Cái mồi lửa
D. Cái bộ trống
Câu 21. Ý nghĩa cái quạt trong tay người diễn viên chèo:
A. Phong thư, quyển sách, cây bút, mái chèo.
B. Phong thư, cái khăn, cây bút, mái chèo
C. Phong thư, quyển sách, cái liềm, mái chèo
D. Phong thư, quyển sách, cây bút, cái sàng
Câu 22: Chèo cổ (còn gọi là…) nguyên là
một loại hình kịch hát, múa dân gian, kể chuyện, diễn kịch bằng hình thức sân khấu.
A. chèo sân đình/chèo truyền thống
B. chèo sân đình
C. chèo truyền thống
D. chèo dân tộc
Câu 23: Theo bạn, đây là cảnh biểu diễn dân ca nào, diễn ra ở đâu?
A. hát giao duyên tại Trung tâm Văn hóa nổi Cửa Vạn
B. hát đúm ở Quảng Yên
C. hát nhà tơ - hát múa cửa đình ở Móng Cái
D. hát then ở Bình Liêu
"Những cánh màn đã khép lại đằng sau
Táo vẫn rụng sân đình không ai nhặt"
Hai câu thơ sau gợi nhắc tới nhân vật nào trong một vở chèo dân gian Việt Nam?
A. Xúy Vân
B. Thị Mầu
C. Thị Kính
D. Thúy Kiều
