WorksheetsBOOST VOCAB CAM 11 - THE STORY OF SILK
Total questions: 45
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
fabric(n)
a)
material, cloth
b)
enhance/ increase
c)
reduce/ decrease
d)
probfitable có lãi
2.
fine (a)
a)
mịn, well
b)
peel off
c)
enhance/ increase
d)
cạn kiệt = depleted/ run out
3.
smooth (a)
a)
mượt, downy/ soft/ flat
b)
bỏ/ thay thế
c)
peel off
d)
reduce/ decrease
4.
legend (n)
a)
myth, fairy tale
b)
quế
c)
bỏ/ thay thế
d)
enhance/ increase
5.
discover (v)
a)
explore
b)
có mùi thơm =
c)
quế
d)
peel off
6.
be responsible for
a)
chịu trách nhiệm
b)
gia vị, hương liệu
c)
có mùi thơm =
d)
bỏ/ thay thế
7.
sip (v)
a)
nhấp môi, một húp
b)
vỏ bên trong
c)
gia vị, hương liệu
d)
quế
8.
land in
a)
rơi xuống/ hạ cánh
b)
loại, giống
c)
vỏ bên trong
d)
có mùi thơm =
9.
unravel (v) /ʌnˈræv.əl/
a)
gỡ ra / untie (tháo ra) / loosen (nới ra) / seprate out (chia ra)
b)
có nguồn gốc
c)
loại, giống
d)
gia vị, hương liệu
10.
cocoon (n)
a)
kén tằm
b)
tiểu lục địa
c)
có nguồn gốc
d)
vỏ bên trong
11.
thread (n) /θred/
a)
a very thin fibre
b)
thời kì kinh thánh
c)
tiểu lục địa
d)
loại, giống
12.
wind (v)
a)
roll/ twist
b)
blend with/ combine with/ add to
c)
thời kì kinh thánh
d)
có nguồn gốc
13.
persuade (v)
a)
convince
b)
thoa dầu, xức dầu
c)
blend with/ combine with/ add to
d)
tiểu lục địa
14.
rear (v)
a)
raise/ nurture
b)
kỉ vật = signal/mark/evidence
c)
thoa dầu, xức dầu
d)
thời kì kinh thánh
15.
grove (n)
a)
lùm cây
b)
người tham gia tang lễ
c)
kỉ vật = signal/mark/evidence
d)
blend with/ combine with/ add to
16.
devise (v)
a)
invent/ come up with/ formulate /ˈfɔː.mjə.leɪt/
b)
lễ tang
c)
người tham gia tang lễ
d)
thoa dầu, xức dầu
17.
reel (n)
a)
khung cửi
b)
nghĩa trang
c)
lễ tang
d)
kỉ vật = signal/mark/evidence
18.
cultivation (n)
a)
planting/ growing
b)
lò hỏa thiêu
c)
nghĩa trang
d)
người tham gia tang lễ
19.
solely
a)
only
b)
mùi hương = smell/ fragrance
c)
lò hỏa thiêu
d)
lễ tang
20.
restrict sth to s.o
a)
giới hạn cái gì với ai
b)
chất phụ gia
c)
mùi hương = smell/ fragrance
d)
nghĩa trang
21.
royalty (n)
a)
quý tộc = elite = noble
b)
ướp
c)
chất phụ gia
d)
lò hỏa thiêu
22.
be entitled to do sth
a)
có đặc quyền được làm gì
b)
đặc biệt, cụ thể
c)
ướp
d)
mùi hương = smell/ fragrance
23.
peasant (n)
a)
poor farmer
b)
mua = afford/ buy
c)
đặc biệt, cụ thể
d)
chất phụ gia
24.
caste (n)
a)
social class
b)
foreign/ non- native
c)
mua = afford/ buy
d)
ướp
25.
diplomatic (a)
a)
mang tính ngoại giao
b)
yến tiệc
c)
foreign/ non- native
d)
đặc biệt, cụ thể
26.
emperor (n)
a)
royal leader/ monarch
b)
chữa trị
c)
yến tiệc
d)
mua = afford/ buy
27.
exotic (a)
a)
unusual
b)
illness, sickness, disease
c)
chữa trị
d)
foreign/ non- native
28.
llucrative(a)
a)
profitable
b)
bệnh tiêu hóa
c)
illness, sickness, disease
d)
yến tiệc
29.
precious (a)
a)
important/ valueable
b)
khao khát, mong muốn
c)
bệnh tiêu hóa
d)
chữa trị
30.
commodity (n) /kəˈmɒd.ə.ti/
a)
product/ item
b)
quý tộc, giàu có
c)
khao khát, mong muốn
d)
illness, sickness, disease
31.
merchandise (n) /ˈmɜː.tʃən.daɪs/
a)
commodity = product
b)
nhu cầu cho cái gì
c)
quý tộc, giàu có
d)
bệnh tiêu hóa
32.
middlemen (n)
a)
người trung gian
b)
dealer/ tradesman/ buyer/ seller
c)
nhu cầu cho cái gì
d)
khao khát, mong muốn
33.
smuggle (v)
a)
lén lút, trộm,
b)
protect/ defend
c)
dealer/ tradesman/ buyer/ seller
d)
quý tộc, giàu có
34.
conceal (V)
a)
cover/ hide
b)
opponent, competitor
c)
protect/ defend
d)
nhu cầu cho cái gì
35.
secretive (a)
a)
mang tính bí mật
b)
qua, theo đường
c)
opponent, competitor
d)
dealer/ tradesman/ buyer/ seller
36.
hollow (a)
a)
rỗng
b)
lạc đà
c)
qua, theo đường
d)
protect/ defend
37.
reputation (n)
a)
fame/ nổi tiếng
b)
chèo
c)
lạc đà
d)
opponent, competitor
38.
settle in
a)
định cư
b)
nearly, almost
c)
chèo
d)
qua, theo đường
39.
esteemed (a)
a)
quý trọng = respected/ admired
b)
độc quyền về cái gì
c)
nearly, almost
d)
lạc đà
40.
facilitate(v)
a)
make easy
b)
quá đáng, thái quá
c)
độc quyền về cái gì
d)
chèo
41.
manmade (a)
a)
artifical/ synthetic
b)
A cùng với B
c)
quá đáng, thái quá
d)
nearly, almost
42.
interrupt (v)
a)
ngắt = stop/ end/ halt
b)
encourage/ stimulate/ boost
c)
A cùng với B
d)
độc quyền về cái gì
43.
raw (a)
a)
unfine = thô
b)
háo hức = excited
c)
encourage/ stimulate/ boost
d)
quá đáng, thái quá
44.
stifle (v)/ˈstaɪ.fəl/
a)
kìm chế
b)
trồng trọt
c)
háo hức = excited
d)
A cùng với B
45.
recapture (v)
a)
chiếm lại = take over again
b)
flexible , mềm dẻo
c)
trồng trọt
d)
encourage/ stimulate/ boost
100 %
