wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Picture manager & windows movie maker

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Muốn mở phần mềm Microsoft Office Picture Manager em thực hiện mấy cách mở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

2.

Sau khi khởi động phần mềm Microsoft Office Picture Manager có mấy thanh công cụ trên màn hình chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Muốn thêm ảnh vào khung hiển thị, em chọn:

a)

Menu File --> Properties

b)

Menu File --> Send to

c)

Menu File --> Export

d)

Menu File --> Add Picture Shortcut

4.

Muốn gửi ảnh đi nơi khác, em chọn:

a)

Menu --> Properties

b)

Menu --> Send to

c)

Menu --> Export

d)

Menu --> Add PictureShortcut

5.

Muốn lưu hình ảnh đã chỉnh sửa, em chọn:

a)

Menu File --> Locate Picture

b)

Menu File --> Save

c)

Menu File --> Save all

d)

Menu File --> Save as

6.

Muốn lưu một lượt tất cả những hình ảnh đã chỉnh sửa, em chọn:

a)

Menu File --> Locate Picture

b)

Menu File --> Save

c)

Menu File --> Save all

d)

Menu File --> Save as

7.

Muốn loại bỏ phần thừa của ảnh, em chọn:

a)

Edit Picture --> Brightness and Contrast

b)

Edit Picture --> Color

c)

Edit Picture --> Crop

d)

Edit Picture --> Red Eye Removal

8.

Muốn chỉnh độ sáng và tương phản của hình ảnh, em chọn:

a)

Edit Picture --> Brightness and Contrast

b)

Edit Picture --> Color

c)

Edit Picture --> Red Eye Removal

d)

Edit Picture --> Crop

9.

Muốn chỉ xem từng hình ảnh, em chọn:

a)

Menu View --> Show Picture Only

b)

Menu View --> Refresh

c)

Menu View --> Filmstrip

d)

Menu View --> Single Picture

10.

Muốn xem thông tin của hình ảnh, em chọn:

a)

Menu Flie --> Properties

b)

Menu Flie --> Show File Names

c)

Menu Flie --> Add Picture Shortcut

d)

Menu Flie --> Add Picture Shortcut

11.

Muốn xoay và lật hình ảnh, em chọn:

a)

Edit Picture --> Red Eye Removal

b)

Edit Picture --> Crop

c)

Edit Picture --> Brightness and Contrast

d)

Edit Picture --> Rotate and Flip

12.

Muốn xóa mắt đỏ của ảnh, em chọn

a)

Edit Picture --> Crop

b)

Edit Picture --> Color

c)

Edit Picture --> Red Eye Removal

d)

Edit Picture --> Brightness and Contrast

13.

Muốn hiển thị các đường dẫn, em chọn:

a)

Menu View --> Thumbnails

b)

Menu View --> Sort By

c)

Menu View--> Task Pane

d)

Menu View --> Shortcuts

14.

Thao tác nào sau đây không chính xác khi thực hiện thao tác tự động chỉnh sửa hình ảnh?

a)

Nhấn chuột phải chọn Edit Picture, sau đó chọn Auto Correct

b)

Menu Picture --> Auto Correct

c)

Tổ hợp phím Ctrl + Q

d)

Menu Edit --> Auto Correct

15.

Để in hình ảnh, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Q

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + O

16.

Thao tác nào sau đây dùng để xuất hình ảnh sang dạng khác?

a)

Menu Flie --> Properties

b)

Menu Flie --> Add Picture Shortcut

c)

Menu Flie --> Send to

d)

Menu Flie --> Export

17.

Thao tác nào sau đây dùng để hiển thị khung nhiệm vụ?

a)

Menu View --> Thumbnails

b)

Menu View --> Task Pane

c)

Menu View --> Shortcuts

d)

Menu View --> Sort By

18.

Thao tác nào sau đây dùng để làm mới danh sách?

a)

Menu View --> Thumbnails

b)

Menu View --> Refresh

c)

Menu View --> Single Picture

d)

Menu View --> Task Pane

19.

Thao tác nào sau đây dùng để chọn hình thu nhỏ?

a)

Menu View --> Thumbnails

b)

Menu View --> Task Pane

c)

Menu View --> Shortcuts

d)

Menu View --> Sort By

20.

Muốn thoát khỏi chương trình, em chọn:

a)

Menu Flie --> Save

b)

Menu Flie --> Exit

c)

Menu Flie --> Print

d)

Menu Flie --> Export

21.

Muốn lưu lại hình ảnh đã chỉnh sửa với tên khác, em chọn:

a)

Menu Flie --> Locate Pictures

b)

Menu Flie --> Save

c)

Menu Flie --> Save all

d)

Menu Flie --> Save as

22.

Thao tác nào sau đây dùng để xem kết hợp ảnh thu nhỏ và ảnh xem thử?

a)

Menu View --> Filmstrip

b)

Menu View --> Task Pane

c)

Menu View --> Shortcuts

d)

Menu View --> Sort By

23.

Dạng phần mở rộng của hình ảnh là:

a)

DOC

b)

PNG

c)

GIF

d)

JPG

24.

Muốn tìm hình ảnh trong máy tính, em chọn:

a)

Menu Flie --> Locate Pictures

b)

Menu Flie --> Save

c)

Menu Flie --> Save all

d)

Menu Flie --> Save as

25.

Muốn mở phần mềm Microsoft Office Picture Manager em thực hiện mấy cách mở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

26.

Sau khi khởi động phần mềm Microsoft Office Picture Manager có mấy thanh công cụ trên màn hình chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Muốn thêm ảnh vào khung hiển thị, em chọn:

a)

Menu File --> Properties

b)

Menu File --> Send to

c)

Menu File --> Export

d)

Menu File --> Add Picture Shortcut

28.

Muốn gửi ảnh đi nơi khác, em chọn:

a)

Menu --> Properties

b)

Menu --> Send to

c)

Menu --> Export

d)

Menu --> Add PictureShortcut

29.

Muốn lưu hình ảnh đã chỉnh sửa, em chọn:

a)

Menu File --> Locate Picture

b)

Menu File --> Save

c)

Menu File --> Save all

d)

Menu File --> Save as

30.

Muốn lưu một lượt tất cả những hình ảnh đã chỉnh sửa, em chọn:

a)

Menu File --> Locate Picture

b)

Menu File --> Save

c)

Menu File --> Save all

d)

Menu File --> Save as

31.

Muốn loại bỏ phần thừa của ảnh, em chọn:

a)

Edit Picture --> Brightness and Contrast

b)

Edit Picture --> Color

c)

Edit Picture --> Crop

d)

Edit Picture --> Red Eye Removal

32.

Muốn chỉnh độ sáng và tương phản của hình ảnh, em chọn:

a)

Edit Picture --> Brightness and Contrast

b)

Edit Picture --> Color

c)

Edit Picture --> Red Eye Removal

d)

Edit Picture --> Crop

33.

Muốn chỉ xem từng hình ảnh, em chọn:

a)

Menu View --> Show Picture Only

b)

Menu View --> Refresh

c)

Menu View --> Filmstrip

d)

Menu View --> Single Picture

34.

Muốn xem thông tin của hình ảnh, em chọn:

a)

Menu Flie --> Properties

b)

Menu Flie --> Show File Names

c)

Menu Flie --> Add Picture Shortcut

d)

Menu Flie --> Add Picture Shortcut

35.

Muốn xoay và lật hình ảnh, em chọn:

a)

Edit Picture --> Red Eye Removal

b)

Edit Picture --> Crop

c)

Edit Picture --> Brightness and Contrast

d)

Edit Picture --> Rotate and Flip

36.

Muốn xóa mắt đỏ của ảnh, em chọn

a)

Edit Picture --> Crop

b)

Edit Picture --> Color

c)

Edit Picture --> Red Eye Removal

d)

Edit Picture --> Brightness and Contrast

37.

Muốn hiển thị các đường dẫn, em chọn:

a)

Menu View --> Thumbnails

b)

Menu View --> Sort By

c)

Menu View--> Task Pane

d)

Menu View --> Shortcuts

38.

Thao tác nào sau đây không chính xác khi thực hiện thao tác tự động chỉnh sửa hình ảnh?

a)

Nhấn chuột phải chọn Edit Picture, sau đó chọn Auto Correct

b)

Menu Picture --> Auto Correct

c)

Tổ hợp phím Ctrl + Q

d)

Menu Edit --> Auto Correct

39.

Để in hình ảnh, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Q

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + O

40.

Thao tác nào sau đây dùng để xuất hình ảnh sang dạng khác?

a)

Menu Flie --> Properties

b)

Menu Flie --> Add Picture Shortcut

c)

Menu Flie --> Send to

d)

Menu Flie --> Export

41.

Thao tác nào sau đây dùng để hiển thị khung nhiệm vụ?

a)

Menu View --> Thumbnails

b)

Menu View --> Task Pane

c)

Menu View --> Shortcuts

d)

Menu View --> Sort By

42.

Thao tác nào sau đây dùng để làm mới danh sách?

a)

Menu View --> Thumbnails

b)

Menu View --> Refresh

c)

Menu View --> Single Picture

d)

Menu View --> Task Pane

43.

Thao tác nào sau đây dùng để chọn hình thu nhỏ?

a)

Menu View --> Thumbnails

b)

Menu View --> Task Pane

c)

Menu View --> Shortcuts

d)

Menu View --> Sort By

44.

Muốn thoát khỏi chương trình, em chọn:

a)

Menu Flie --> Save

b)

Menu Flie --> Exit

c)

Menu Flie --> Print

d)

Menu Flie --> Export

45.

Muốn lưu lại hình ảnh đã chỉnh sửa với tên khác, em chọn:

a)

Menu Flie --> Locate Pictures

b)

Menu Flie --> Save

c)

Menu Flie --> Save all

d)

Menu Flie --> Save as

46.

Thao tác nào sau đây dùng để xem kết hợp ảnh thu nhỏ và ảnh xem thử?

a)

Menu View --> Filmstrip

b)

Menu View --> Task Pane

c)

Menu View --> Shortcuts

d)

Menu View --> Sort By

47.

Dạng phần mở rộng của hình ảnh là:

a)

DOC

b)

PNG

c)

GIF

d)

JPG

48.

Muốn tìm hình ảnh trong máy tính, em chọn:

a)

Menu Flie --> Locate Pictures

b)

Menu Flie --> Save

c)

Menu Flie --> Save all

d)

Menu Flie --> Save as

49.

Phần mềm Windows Movie Maker dùng để làm gì?

a)

Biên tập phim thành một bộ phim hoàn chỉnh.

b)

Biên tập nhạc, hình ảnh trong máy tính thành một bộ phim hoàn chỉnh.

c)

Biên tập hình ảnh trong máy tính thành một bộ phim hoàn chỉnh.

d)

Biên tập phim, nhạc, hình ảnh trong máy tính thành một bộ phim hoàn chỉnh.

50.

Chọn biểu tượng phần mềm Windows movie maker

a)
b)
c)
51.

Thanh công cụ này có tên là gì?

a)

Thanh thực đơn.

b)

Khung công việc

52.

Thanh công cụ này có tên là gì?

a)

Khung biên tập/ trục thời gian.

b)

Khung công việc.

53.

Vùng số 1 được gọi là gì trong phần mềm Windows movie maker?

a)

Khung biên tập/ trục thời gian.

b)

Khung nội dung

c)

màn hình minh họa.

54.

Vùng số 1 được gọi là gì trong phần mềm Windows movie maker?

a)

Khung biên tập/ trục thời gian.

b)

Khung nội dung

c)

Màn hình minh họa.

55.

Chèn hình ảnh vào phần mềm Wndows movie maker ta chọn:

a)
b)
56.

Chèn phim vào phần mềm Wndows movie maker ta chọn:

a)
b)
57.

Để xuất bản phim ta chọn

a)
b)
58.

Để cắt video hoặc nhạc ta chọn

a)

Clip /split

b)

Clip / video

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + C

59.

Công cụ mũi tên chọn trên màn hình dùng để làm gì trong thiết kế Video clip?

a)

Chèn chữ vào trong video cần tạo

b)

Chèn hiệu ứng vào trong video cần tạo

60.

Quan sát tranh và cho cô biết dòng mũi tên chọn dùng để làm gì trong Windows movie maker

a)

Tạo ra một tiêu đề đầu video

b)

Tạo ra một tiêu đề cuối video

61.

Quan sát tranh và cho cô biết dòng mũi tên chọn dùng để làm gì trong Windows movie maker

a)

Tạo ra một tiêu đề đầu video

b)

Tạo ra một tiêu đề cuối video

62.

Công cụ mũi tên chọn trên màn hình dùng để làm gì trong thiết kế Video clip?

a)

Chèn chữ vào trong video cần tạo

b)

Chèn hiệu ứng vào trong video cần tạo

63.

Để chụp một tấm hình trong video ta chọn nút

a)
b)
64.

Chọn biểu tượng phần mềm Windows movie maker

a)
b)
c)
65.

Chọn biểu tượng phần mềm Windows movie maker

a)
b)
c)
66.

Thanh công cụ này có tên là gì?

a)

Thanh thực đơn.

b)

Khung công việc

67.

Thanh công cụ này có tên là gì?

a)

Khung biên tập/ trục thời gian.

b)

Khung công việc.

68.

Vùng số 1 được gọi là gì trong phần mềm Windows movie maker?

a)

Khung biên tập/ trục thời gian.

b)

Khung nội dung

c)

màn hình minh họa.

69.

Vùng số 1 được gọi là gì trong phần mềm Windows movie maker?

a)

Khung biên tập/ trục thời gian.

b)

Khung nội dung

c)

Màn hình minh họa.

70.

Chèn hình ảnh vào phần mềm Wndows movie maker ta chọn:

a)
b)
71.

Để xuất bản phim ta chọn

a)
b)
72.

Công cụ mũi tên chọn trên màn hình dùng để làm gì trong thiết kế Video clip?

a)

Chèn chữ vào trong video cần tạo

b)

Chèn hiệu ứng vào trong video cần tạo

73.

Sắp xếp các câu trong hình để thành các bước sử dụng phần mềm Movie Maker:

a)

A-B-C-D-E

b)

A-C-D-E-B

c)

A-C-D-B-E

d)

Tất cả đều sai

74.

Để thêm hiệu ứng chuyển cảnh giữa các hình ảnh, em chọn?

a)

Video Effects

b)

Video Transitions

c)

Import Video      

d)

Import pictures

75.

Phần mềm Windows Movie Maker dùng để làm gì?

a)

Biên tập phim thành một bộ phim hoàn chỉnh.

b)

Biên tập nhạc, hình ảnh trong máy tính thành một bộ phim hoàn chỉnh.

c)

Biên tập hình ảnh trong máy tính thành một bộ phim hoàn chỉnh.

d)

Biên tập phim, nhạc, hình ảnh trong máy tính thành một bộ phim hoàn chỉnh.

76.

Chọn biểu tượng phần mềm Windows movie maker

a)
b)
c)
77.

Thanh công cụ này có tên là gì?

a)

Thanh thực đơn.

b)

Khung công việc

78.

Thanh công cụ này có tên là gì?

a)

Khung biên tập/ trục thời gian.

b)

Khung công việc.

79.

Vùng số 1 được gọi là gì trong phần mềm Windows movie maker?

a)

Khung biên tập/ trục thời gian.

b)

Khung nội dung

c)

màn hình minh họa.

80.

Vùng số 1 được gọi là gì trong phần mềm Windows movie maker?

a)

Khung biên tập/ trục thời gian.

b)

Khung nội dung

c)

Màn hình minh họa.

81.

Chèn hình ảnh vào phần mềm Wndows movie maker ta chọn:

a)
b)
82.

Chèn phim vào phần mềm Wndows movie maker ta chọn:

a)
b)
83.

Để xuất bản phim ta chọn

a)
b)
84.

Để cắt video hoặc nhạc ta chọn

a)

Clip /split

b)

Clip / video

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + C

85.

Công cụ mũi tên chọn trên màn hình dùng để làm gì trong thiết kế Video clip?

a)

Chèn chữ vào trong video cần tạo

b)

Chèn hiệu ứng vào trong video cần tạo

86.

Quan sát tranh và cho cô biết dòng mũi tên chọn dùng để làm gì trong Windows movie maker

a)

Tạo ra một tiêu đề đầu video

b)

Tạo ra một tiêu đề cuối video

87.

Quan sát tranh và cho cô biết dòng mũi tên chọn dùng để làm gì trong Windows movie maker

a)

Tạo ra một tiêu đề đầu video

b)

Tạo ra một tiêu đề cuối video

88.

Công cụ mũi tên chọn trên màn hình dùng để làm gì trong thiết kế Video clip?

a)

Chèn chữ vào trong video cần tạo

b)

Chèn hiệu ứng vào trong video cần tạo

89.

Để chụp một tấm hình trong video ta chọn nút

a)
b)
90.

Cách nào sau đây là cách khởi động phần mềm Movie Maker đúng nhất?

a)

Nhấp vào biểu tượng Movie Maker

b)

Nhấp hai lần vào biểu tượng Movie Maker trên màn hình.

c)

Nhấp chuột vào màn hình

91.

Phần mềm Movie Maker dùng để làm gì?

a)

Dùng để biên tập các tệp phim

b)

Dùng để biên tập các hình ảnh

c)

Dùng để biên tập các âm thanh

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

92.

Phần mềm Movie Maker cho phép làm gì (chọn 2 đáp án):

a)

Chuyển cảnh, cắt phim

b)

tạo hiệu ứng, ghép phim, chèn lời thoại

c)

chỉnh sửa hình ảnh

d)

Tất cả đều sai

93.

Các thành phần chính của phần mềm Movie Maker là:

a)

Thanh thực đơn, khung thực đơn, màn hình minh hoạ

b)

Khung biên tập/ trục thời gian, khung nội dung

c)

khung công việc, trục thời gian, khung nội dung

d)

Thanh thực đơn, khung công việc, màn hình minh hoạ, Khung biên tập/ trục thời gian, khung nội dung

94.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Windows Maker

b)

Windows Movie Maker

c)

Windows Maker Movie

d)

Windows Movie

95.

Đâu là một thành phần của phần mềm Movie Maker? (chọn 3 đáp án)

a)

Menu bar, Taskpane

b)

Storyboard/Timeline

c)

Preview monitor, contents pane

d)

Storyboard/Timeline, menu

96.

Có bao nhiêu bướcđể sử dụng phần mềm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

97.

Các loại dữ liệu sử dụng trong phần mềm Movie Maker là (chọn 3 đáp án):

a)

hình động

b)

Hình ảnh

c)

Phim

d)

âm thanh

98.

sắp xếp các câu trong hình để thành các bước sử dụng phần mềm Movie Maker

a)

A-B-C-D-E

b)

A-B-D-E-C

c)

A-D-C-B-E

d)

Tất cả đều sai

99.

Phần mềm Movie Maker có thể:

a)

Sao chép Clip

b)

Cắt, xoá Clip

c)

Di chuyển Clip

d)

Tất cả đều sai

100.

Các hiệu ứng trên Clip là? (chọn 3 đáp án)

a)

Hiệu ứng trên Clip

b)

Cắt Clip

c)

Tạo hiệu ứng tự động trên Movie

d)

Chụp ảnh từ Clip

101.

Để khởi động phần mềm Stardict em chọn biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
102.

Phần mềm Stardict dùng để làm gì?

a)

Tra từ điển

b)

Tra tiếng anh

c)

tra tiếng Việt

d)

tra tiếng pháp

103.

Trong Stardict em có thể tra được mấy loại từ điển?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

104.

Sử dụng Stardict như thế nào?

a)

Gõ từ cần tra

b)

nhấn Enter

c)

Khởi động Stardict

d)

Tất cả đề đúng

105.

sắp xếp các bước trên hình để thành cách sử dụng Stardict

a)

A-B-C-D

b)

A-C-B-D

c)

A-D-C-B

d)

A-C-D-B

106.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về Stardict?

a)

có thể sử dụng tra nhanh bất kỳ từ nào

b)

chỉ có thể tra từ điển tiếng Anh

c)

chỉ có thể tra từ điển tiếng Việt

d)

có thể sử dụng tra nhanh bất kỳ từ tiếng anh

107.

Windows Movie Maker dùng để làm gì?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Vẽ hình

c)

Lập trình

d)

Biên tập phim, nhạc

108.

Taskpane trong phần mềm Windows Movie Maker có nghĩa là gì

a)

Khung nội dung

b)

Khung biên tập

c)

Khung công việc

d)

Khung thời gian

109.

Storyboard trong phần mềm Windows Movie Maker có nghĩa là gì

a)

Khung công việc

b)

Khung nội dung

c)

Khung thời gian

d)

Khung biên tập

110.

Để đưa dữ liệu vào phần biên tập em thực hiện như thế nào?

a)

Dùng chuột chọn dữ liệu ở khung công việc, sau đó kéo thả vào khung biên tập

b)

Dùng chuột chọn dữ liệu ở khung nội dung, sau đó kéo thả vào khung biên tập

c)

Dùng chuột chọn dữ liệu ở khung biên tập, sau đó kéo thả vào khung biên tập

d)

Dùng chuột chọn dữ liệu ở khung biên tập, sau đó kéo thả vào khung nội dung

111.

Để đưa chữ vào trong phim mà em đã biên tập em dùng hiệu ứng nào?

a)

Movie Tasks

b)

Create clips for video

c)

Make titles or credits

d)

Make create clips

112.

Phần mềm Windows Movie Maker,  Menu bar có nghĩa là?

a)

Khung biên tập 

b)

Trục thời gian      

c)

Thanh thực đơn 

d)

Khung nội dung 

113.

Trong  Phần mềm Windows Movie Maker,  Preview monitor có nghĩa là?

a)

Khung nội dung 

b)

Màn hình minh hoạ 

c)

Trục thời gian 

d)

Thanh thực đơn 

114.

Sau khi hoàn thành sản phẩm em vào đâu để lưu lại?

a)

Nháy vào Finish Movie, chọn Save to my computer

b)

Nháy vào Finish Movie, chọn Save

c)

Nháy vào Edit Movie, chọn Save

d)

Nháy vào Edit Movie, chọn Save to my computer

115.

Để chỉnh sửa hiệu ứng cho từng hình ảnh, em nháy vào Collections,  sau đó chọn?

a)

Video Effects       

b)

Video

c)

Import Video

d)

Import pictures

116.

Để thêm hiệu ứng chuyển cảnh giữa các hình ảnh, em chọn?

a)

Video Effects

b)

Video Transitions

c)

Import Video      

d)

Import pictures

117.

Phần mềm giúp bạn tạo video từ các tệp hình ảnh và tệp âm thanh là phần mềm nào?

a)

Windows Movie Maker

b)

Microsoft Power Point

c)

Microsoft Word

d)

Fotor

118.

Để nhập dữ liệu hình ảnh trong phần mềm Windows Movie Maker em sẽ click chọn.

a)

Inport Art

b)

Import Video

c)

Import Pictures

d)

Import Audio or music

119.

Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh trong phần mềm Windows Movie Maker em sẽ click chọn.

a)

Save to my computer

b)

View Video Transitions

c)

View video effects

d)

Make titles or credits

120.

Để tạo hiệu ứng trên clip trong phần mềm Windows Movie Maker em sẽ click chọn.

a)

Save to my computer

b)

View Video Transitions

c)

View video effects

d)

Make titles or credits

121.

Để lưu video vừa tạo trong phần mềm Windows Movie Maker em sẽ click chọn.

a)

Save to my computer

b)

View Video Transitions

c)

View video effects

d)

Make titles or credits

122.

Để tạo hiệu ứng động trên Movie trong phần mềm Windows Movie Maker em sẽ click chọn.

a)

Save to my computer

b)

View Video Transitions

c)

View video effects

d)

Make an Auto Movie

123.

Chọn biểu tượng phần mềm Windows movie maker

a)
b)
c)
124.

Vùng số 1 được gọi là gì trong phần mềm Windows movie maker?

a)

Khung biên tập/ trục thời gian

b)

Nơi hiển thị các tệp tin được chọn

c)

Màn hình xem kết quả

125.

Vùng số 1 được gọi là gì trong phần mềm Windows movie maker?

a)

Khung biên tập/ trục thời gian

b)

Khung nội dung

c)

Màn hình xem kết quả

126.

Chèn hình ảnh vào phần mềm Windows movie maker 2.6, em chọn:

a)
b)
127.

Chèn phim vào phần mềm Wndows movie maker ta chọn:

a)
b)
128.

Công cụ mũi tên chọn trên màn hình dùng để làm gì trong thiết kế Video clip?

a)

Chèn chữ vào trong video cần tạo

b)

Chèn hiệu ứng vào trong video cần tạo

129.

Để chỉnh sửa hiệu ứng cho từng hình ảnh, em nháy vào thanh công cụ và chọn:

a)

Collections

b)

Video Transitions

c)

Video Effects

130.

Sau khi hoàn thành sản phẩm, muốn xuất và lưu đoạn video về máy tính em nháy vào Finish Movie sau đó chọn:

a)

Send to DV camera

b)

Save to my computer

c)

Save as

131.

Để đưa âm thanh từ thư viện máy tính vào phần mềm, em chọn:

a)

View video effects

b)

Video Transitions

c)

Import audio or music

132.

Để lưu lại file gốc thuận tiện cho việc chỉnh sửa video, em chọn:

a)

File → Save Project

b)

File → New Project

c)

File → Open Project

133.

Chương trình Windows Movie Maker dùng để làm gì?

a)

Vẽ hình

b)

Xem phim

c)

Biên tập phim

d)

Soạn nhạc

134.

Để chèn hình ảnh vào windows movie maker em chọn?

a)

Import Picture

b)

Import video

c)

Import text box

d)

Import audio

135.

Để đưa chữ vào trong phim mà em biên tập tại khung Movie Tasks, em chọn:

a)

Wiew video transition

b)

Make titles or credits

c)

Import Picture

d)

Import audio or music

136.

Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh trong phim mà em biên tập tại khung Movie Tasks, em chọn:

a)

Wiew video transition

b)

Make titles or credits

c)

Import Picture

d)

Import audio or music

137.

Trong Windows Movie Maker muốn cắt clip em sử dụng phím tắt nào?

a)

CTRL + T

b)

CTRL + A

c)

CTRL + L

d)

CTRL + S

138.

Để thay đổi số chỉ nhịp cho bản nhạc, em chọn Menu Measures  và chọn tiếp

a)

add Measure...

b)

Key Signature

c)

delete Measure...

d)

Time Signature

139.

Để tạo hiệu ứng trên Clip tại khung Movie Tasks, em chọn:

a)

Wiew video transition

b)

Make titles or credits

c)

Wiew video effects

d)

Import audio or music

140.

Thanh công cụ giúp em ghi lời ca?

a)

Note

b)

Tools

c)

Graphic

d)

Clefs

141.

Để thay đổi màu sắc cho bản nhạc em chọn Change Score Colors … trong Menu:

a)

Wiew

b)

text

c)

File

d)

Score

142.

Dấu chấm dôi làm tăng cường độ của nốt nhạc lên ?

a)

Gấp đôi

b)

Gấp rưởi

c)

Gấp ba

d)

Tất cả điều đúng

143.

Bút vẽ trong phần mềm Logo có dạng:  

a)

hình vuông

b)

hình mũi tên

c)

hình tròn

d)

hình tam giác

144.

Để bút vẽ không vẽ nữa em dụng lệnh gì?

a)

PenUp viết tắc PN

b)

PenUp viết tắc PU

c)

PenDown viết tắc PD

d)

PenDown viết tắc PU

145.

Để bút vẽ tiếp tục vẽ sau khi em nhất bút vẽ lên ,em dụng lệnh gì?

a)

PenUp viết tắc PN

b)

PenUp viết tắc PU

c)

PenDown viết tắc PD

d)

PenDown viết tắc PU

146.

Lệnh vẽ hình bầu dục có bút vẽ nằm trên đường viền?

a)

Ellipse

b)

Ellipse2

c)

Circle

d)

Circle2

147.

Lệnh vẽ hình tròn có bút vẽ nằm ở tâm của hình?

a)

Ellipse

b)

Ellipse2

c)

Circle

d)

Circle2

148.

Để thay đổi nét vẽ, màu vẽ trong MSW Logo, em sử dụng lệnh nào?

a)

SetFC

b)

SetPc

c)

Setpensize

d)

Fill

149.

Câu lệnh nào giúp em chọn màu tô và tô màu trong MSW Logo?

a)

SetFC

b)

SetPc

c)

SeSFC

d)

Fill

150.

Phần mềm nào dưới đây dùng để nén dữ liệu?

a)

Stadict

b)

7-Zip

c)

Windows Movie Maker

d)

MSW Logo

151.

Câu lệnh nào sau đây để vẽ hình vuông?

a)

Repeat 4[fd 100 rt 60]

b)

Repeat 4[fd 100 rt 90]

c)

Repeat 3[fd 100 rt 90]

d)

FD 100 RT 90 FD 100 RT 90 FD 100 RT 90 FD 100 RT 90

152.

Để thây đổi hoá biểu cho bản nhạc, em chọn menu Measure và chọn tiếp:

a)

add Measure...

b)

delete Measure...

c)

Time Signature

d)

Key Signature

153.

Phần mềm dùng để tra từ điển?

a)

Stadict

b)

7-Zip

c)

Windows Movie Maker

d)

MSW Logo

154.

Tên và cấu trúc câu lệnh lặp?

a)

Repeat số lần lặp

b)

Repet số lần lặp

c)

các câu lệnh lặp được đặt trong ngoặc [ ]

d)

các câu lệnh lặp được đặt trong ngoặc ( )

Similar Resources on Wayground