wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TV

Total questions: 28

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn văn sau có mấy câu?

Ôi chao! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.

a)

2 câu

b)

3 câu

c)

4 câu

2.

Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

chậu hoa

b)

cái ô

c)

cây bàng già

d)

cái quạt

3.

Đọc khổ thơ sau:

Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, bàng ghé cửa lớp làm gì?

a)

để chơi.

b)

để nghe cô giảng bài.

c)

để được tưới nước.

d)

để được chăm sóc.

4.

Đọc khổ thơ sau:

Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, có mấy tiếng chứa vần "ang"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Đọc câu sau và trả lời câu hỏi:

Một hôm, Sẻ con tung cánh bay lên, nhưng lại rơi ngay xuống một bụi cỏ mềm.

Khi Sẻ con tung cánh bay lên thì bị rơi xuống đâu?

a)

một bụi cỏ mềm

b)

hồ nước

c)

chăn bông

d)

khóm hoa

6.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm:

Lan c....... nhà mình rất chắc chắn.

a)

an

b)

ang

c)

am

7.

Chọn âm đầu thích hợp điền lần lượt vào chỗ chấm.

Đoạn đường này ....ồ .....ề khó đi quá!

a)

gh, g

b)

g, gh

c)

ngh, g

8.

Điền chữ c hoặc k vào chỗ chấm:

Cô giáo (a)   ể chuyện cho cả lớp nghe.

9.

Điền c hoặc k vào chỗ chấm:

Những chú (a)   á heo đang biểu diễn xiếc.

10.

Tìm từ tương ứng với hình

a)

cá vàng

b)

cá mập

c)

cá đuối

11.

Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ chấm.

kh... áo

a)

b)

uy

c)

uya

d)

ui

12.

Chọn những từ viết đúng chính tả:

a)

ngoắc tay

b)

khuỷu tay

c)

chạy huỳnh huỵch

d)

cái bàng

e)

cái bàn

13.

Câu đố dưới đây nhắc đến con vật nào?

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão?

a)

b)

c)

d)

14.

Điền vần thích hợp vào phần gạch chân dưới đây:

Hai chị em Mai hồi h...... đợi quà của bố gửi về.

a)

ợp

b)

ộp

c)

ọp

15.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

a)

ăm

b)

âm

c)

am

d)

an

16.

Chọn âm thích hợp để điền vào chỗ chấm.

a)

gh

b)

g

c)

ng

d)

ngh

17.

a)

an

b)

ăn

c)

ân

18.
a)

ên

b)

en

c)

in

19.

a)

ên

b)

en

c)

in

20.
a)

múa ô

b)

cà chua

c)

dưa lê

d)

cửa sổ

21.
a)

lac đa

b)

lác đà

c)

lac đà

d)

lạc đà

22.
a)

giấc ngủ

b)

giắc ngủ

c)

giâc ngủ

d)

giậc ngủ

23.
a)

quả dứa

b)

tía tô

c)

giỏ tre

d)

trà sữa

24.
a)

ô tô

b)

mưa to

c)

quả khế

d)

mua đồ

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Tiếng chim hót .......

a)

ò ..ó..o

b)

líu lo

c)

cục ta cục tác

d)

róc rách

26.

Câu phù hợp với nội dung bức ảnh là:

a)

Mọi người đang đi dạo trong công viên.

b)

Gia đình em đang tập thể dục trong công viên.

c)

Gia đình em đang chạy bộ trong công viên.

27.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

sút bóng/ vào gôn/ cầu thủ/. /

a)

Sút bóng vào gôn cầu thủ.

b)

Vào gôn sút bóng cầu thủ.

c)

Cầu thủ sút bóng vào gôn.

28.


Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

hoa đào/ mùa xuân/ vào/ nở rộ/. /

a)

Mùa xuân vào hoa đào nở rộ

b)

Hoa đào nở rộ vào mùa xuân.

c)

Hoa đào nở rộ vào mùa xuân

d)

Mùa xuân hoa đào nở rộ.