wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của quá trình hô hấp tế bào là chuỗi các phản ứng

a)

Oxy hóa khử

b)

Thủy phân các chất

c)

Tổng hợp các chất cần thiết cho cơ thể

d)

Phân giải chất vô cơ

2.

Trong quá trình hô hấp tế bào ở sinh vật nhân thực

chu trình Crep xảy ra ở

a)

Lục lạp

b)

Chất nền ti thể

c)

Màng trong ti thể

d)

Màng sinh chất

3.

Chuỗi truyền electron xảy ra ở

a)

Lục lạp

b)

Chất nền ti thể

c)

Màng trong ti thể

d)

Màng sinh chất

4.

Giai đoạn đường phân xảy ra ở

a)

Ti thể

b)

Màng sinh chất

c)

Lục lạp

d)

Tế bào chất

5.

Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucose qua giai đoạn đường phân tạo ra

a)

2 ap, 2 ATP

b)

1ap, 2 ATP

c)

2ap 3atp

d)

1ap 4atp

6.

Hô hấp hiếu khí diễn ra trong

a)

Lizosome

b)

Ti thể

c)

Lạp thể

d)

Lưới nội chất

7.

Giai đoạn nào trong quá trình hô hấp tế bào ở SV nhân thực tạo ra nhiều atp nhất

a)

Chu trình Crep

b)

Đường phân

c)

Chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Trung gian

8.

Khi nói về quâ trình đường phân, câu đúng ?

a)

Giai đoạn có ở hô hấp hiếu khí, không có ở kị khí

b)

Xảy ra ở chất nền của lục lạp

c)

Giai đoạn tạo nhiều năng lượng nhất của hô hấp hiếu khí

d)

Xảy ra trong điều kiện hiếu khí hoặc kị khí

9.

Hô hấp tế bào có vai trò chính là

a)

Tạo ra chất hữu cơ cho các hoạt động sống của tb và cơ thể

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tb và cơ thể

c)

Tạo ra co2 và h2o

d)

Cung cấp h2o cho tb sử dụng

10.

Hoạt động nào sau đây của tb khởi động cho quá trình truyền tin

a)

Phân tử tính hiệu này lk với protein thụ thể

b)

Phân tử tín hiệu hoạt hóa chuỗi các phân tử truyền tin

c)

Tế bào thực hiện phiên mã và dịch mã

d)

Sự thay đổi hình dạng của thụ thể

11.

Điểu nào sau đây là ý nghĩa của quá trình truyền tin giữa các tb

a)

Giúp các tb thực hiện quá trình trao đổi chất

b)

Giúp điều hòa các hoạt động sống trong cơ thể

c)

Giúp cơ thể thực hiện các hoạt động sống một cách chính xác

d)

Giúp tế bào đáp ứng với các kích thích từ môi trường bên ngoài

12.

Quá trình truyền thông tin giữa các tb diễn ra gồm bao nhiêu bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Thành phần bào của tế bào có vai trò tiếp nhận phân tử tín hiệu

a)

Thụ thể

b)

Màng tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Nhân tế bào

14.

Phân giải kị khí giải phóng rất ít ATP nhưng lại được duy trì ở tế bào cơ vì :

a)

Phân giải kị khí tạo nhiều sản phẩm trung gian tốt cho cơ

b)

Phân giải kị khí ở cơ chỉ xảy ra khi cơ hđ ít cần năng lượng

c)

Kiểu phân giải này không tiêu tốn oxi

d)

Kiểu phân giải này có ít giai đoạn hơn nên giải phóng năng lượng một cách nhanh chóng

15.

Khi cơ thể vận động quá sức thường thấy mỏi cơ vì khi đó :

a)

Cơ thể thiếu năng lượng

b)

Cơ thể thiếu oxi

c)

Cơ tích lũy nhiều axit lacctic

16.

Quá trình phân giải các chất như protein,lipid,saccarit đều có điểm chung là

a)

Sản phẩm cuối cùng là CO2, H2O, ATP

b)

Trải qua 2 giai đoạn đường phân và chu trình Crep

c)

Khi phân giải 1 phân tử thì được 36 ATP

d)

Trải qua chu trình Crep và chuỗi truyền elcetron

17.

Nếu sử dụng protein làm nguyên liệu hô hấp thì sản phẩm được tạo ra có chất nào sau đây

a)

NH3

b)

N2

c)

NO2

d)

N2 và NO2

18.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự hô hấp ở thực vật

a)

Sự có mặt của các nguyên tử hidro

b)

Sự có mặt của các phân tử CO2

c)

Vai trò xúc tác của enzim hô hấp

d)

Sự cung cấp năng lượng ATP

19.

Vai trò chủ yếu của quá trình hô hấp là

a)

Tạo năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tb và cơ thể SV

b)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành nhiệt năng

c)

Tạo ra các hợp chất trung gian và CO2 cung cấp cho quá trình quan hợp

d)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành nhiệt năng và giải phóng CO2

20.

Phân tử nước được tạo ra ở giai đoạn nào trong quá trình hô hấp tế bào

a)

Chuỗi truyền electon

b)

Đường phân

c)

Chu trình Crep

d)

Đường phân và chu trình Crep

21.

Trong giai đoạn đường phân ở SV nhân thực, tb thực sự tạo được 4ATP nhưng ban đầu sử dụng 2 ATP nên chỉ còn lại 2 ATP. Tb sử dụng 2ATP vào việc

a)

Tách glucose thành Acetyl-CoA

b)

Tạo ADPADP, phosphate vô cơ

c)

Chuyển hóa glucose thành NADH

d)

Hoạt hóa glucose

22.

Khi nói về hô hấp ở tb ở SV nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Tb phân giải chủ yếu photein thành những chất đơn giản tạo năng lượng ATP

b)

Tb có thể phân giải các chất hữu cơ( protein,cacbohydrare, lipid) thành những chất đơn giản tạo năng lượng ATP

c)

Tế bào chỉ có thể phân giải protein, cacbohydrate thành những chất đơn giản tạo năng lượng

d)

Tb có thể phân giản các chất hữu cơ thành những chất đơn giản tạo thành năng lượng ATP, trong đó chủ yếu phân giải protein