wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn TV Bài 10

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào viết đúng để nói về nghề nghiệp chuyên môn của mỗi người?

a)

Ngành ngề

b)

Nghành nghề

c)

Ngành nghề

d)

Nghành ngề

2.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ch/tr

a)

đọc truyện

b)

đọc chuyện

3.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt x/s

a)

xông hơi

b)

sông hơi

4.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt d/gi

a)

dật mình

b)

giật mình

5.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ng/ngh

a)

nghành nghề

b)

ngành nghề

6.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt eo/oeo

a)

ngoằn nghèo

b)

ngoằn ngoèo

7.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt an/ang

a)

biên bản

b)

biên bảng

8.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ay/ây

a)

cấy cày

b)

cáy cầy

9.

Từ nào được viết chính xác theo từ điển ngôn ngữ học để nói về giữ điều gì đó ở một chừng mực nhất định không cho tự do hoạt động, tự do phát triển?

a)

Kềm chế

b)

Kiềm chế

c)

Kìm chế

10.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

11.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

12.

Bạn chọn từ nào?

a)

Bánh trưng

b)

Bánh chưng

13.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Nhà có dỗ cụ

b)

Nhà có giỗ cụ

c)

Nhà có rỗ cụ

14.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Sâu kim

b)

xâu kim

15.

Từ nào sai chính tả?

a)

Sinh đẹp

b)

Xinh đẹp

16.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Giọt sương

b)

Giọt xương

17.

Từ nào đúng chính tả để tả con đường như thế này

a)

Khúc khuỷu

b)

Khúc khủy

18.

Cuối cùng tôi cũng .... đủ tiền học IT rồi

a)

Xoay sở

b)

Xoay xở

19.

Thời khắc đã.... để demo dự án rồi

a)

Chín mùi

b)

Chín muồi

20.

Đám phản bội kia đã.... với giặc

a)

Cấu kết

b)

Câu kết

21.

Nhỏ học IT, lớn lên tương lai.....

a)

Sáng lạng

b)

xán lạn

22.

Anh ta ..... khoe mình biết nhiều ngôn ngữ

a)

Hênh Hoang

b)

Huênh Hoang

23.

Ai đó đang ..... quanh đây để kiếm đồ ăn

a)

Sục sạo

b)

xục xạo

24.

....UNG THU

a)

CH

b)

TR

c)

NH

25.

....UNG SỨC

a)

M

b)

S

c)

X

26.

.....ONG XANH

a)

L

b)

CH

c)

TR

27.

ĐIỀN TIẾP TỪ CÒN THIẾU TRONG CÂU THƠ SAU:

SAO TRỜI TRÔI QUA

DIỀU THÀNH.......

a)

MÂY MÙ

b)

CHIẾC THUYỀN

c)

TRĂNG VÀNG

28.

CÁI MỎ TÍ HON

CÁI CHÂN BÉ X.....

a)

ÚI

b)

ÍU

c)

ON

29.

NẮNG ...É VÀO CỬA LỚP

XEM CHÚNG EM HỌC BÀI

a)

KH

b)

GH

c)

G

30.

TỪ NÀO LÀ TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM?

a)

ĐI HỌC

b)

MÀU XANH

c)

BỐ MẸ

31.

TỪ NÀO LÀ TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI?

a)

VIẾT BÀI

b)

NẤU ĂN

c)

NHẢY DÂY

32.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP VÀO CUỐI CÂU SAU:

"CẬU ĐẾN LỚP MẤY GIỜ VẬY..."

a)

DẤU CHẤM

b)

DẤU CHẤM THAN

c)

DẤU CHẤM HỎI

33.

MẶT .... ỜI MỌC RỒI LẶN

....ÊN ĐÔI ...ÂN LON TON

EM SẼ ĐIỀN CÁC ÂM NÀO VÀO DẤU 3 CHẤM?

a)

TR - TR - CH

b)

CH - TR -TR

c)

CH - TR - CH

34.

ĐÂU LÀ TỪ VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ?

a)

NGƯỢNG NGHỊU

b)

NGƯỢNG NGỊU

c)

NGHƯỢNG NGHỊU

35.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Nghe lá cây .....ầm ....ì"

a)

r - r

b)

d - d

c)

gi - gi

d)

gi - r

36.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Lá gió đang .....ạo nhạc."

a)

r

b)

gi

c)

d

37.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Cơn mưa ....ào vừa đi qua."

a)

r

b)

gi

c)

d

38.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Dù mệt nhưng mẹ chẳng bao ......ờ than thở."

a)

r

b)

gi

c)

d

39.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Hình .....áng cái bàn ấy trông thật lạ mắt."

a)

r

b)

gi

c)

d

40.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Một người bị bệnh hoang .........., suốt ngày ngỡ mình là chuột.

a)

tưởng

b)

tưỡng

41.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Bệnh nhân sợ hãi ......... thích:

a)

giải

b)

giãi

42.

"Giỏi giang" hay "giỏi dang"

a)

giỏi giang

b)

giỏi dang

43.

từ nào sau đây viết đúng:

a)

quoằn quại

b)

quằn quại

c)

quoằn quoại

44.

Viết lại từ sau cho đúng: ngoen nghoẻn

(a)  

45.

từ nào sau đây viết đúng:

a)

dân chí

b)

dân trí

46.

đây là món ăn gì?

a)

bún diêu

b)

bún riêu

c)

bún rêu

d)

bún giêu

47.

CHỌN TỪ VIẾT ĐÚNG

a)

NGOẰN NGOÈO

b)

NGẰN NGHÈO

c)

NGOẰN NGHÈO

d)

NGẰN NGOÈO

48.

CHỌN TỪ VIẾT ĐÚNG

a)

CHIM SẼ

b)

CHIM XẼ

c)

CHIM SẺ

d)

CHIM XẺ

49.

CHỌN TỪ VIẾT ĐÚNG

a)

TRÂN TRÂU

b)

CHÂN CHÂU

c)

CHÂN TRÂU

d)

TRÂN CHÂU

50.

CHỌN TỪ VIẾT ĐÚNG

a)

SÓI XÁM

b)

XÓI SÁM

c)

SÓI SÁM

d)

XÓI XÁM

51.

CHỌN TỪ VIẾT ĐÚNG

a)

SỬA SE

b)

SỮA XE

c)

SỮA SE

d)

SỬA XE

52.

CHỌN TỪ VIẾT ĐÚNG

a)

NGHĨ NGƠI

b)

NGHỈ NGƠI

c)

NGĨ NGƠI

d)

NGỈ NGƠI

53.

1. Điền: ch hay tr?


vẽ ...anh

a)

tr

b)

TR

c)

Tr

d)

ch

54.

Điền: ch hay tr?

cái .....ăn

a)

tr

b)

ch

c)

CH

d)

TR

55.

Điền: ch hay tr?


cái ……ổi

(a)  

56.

Điền: ch hay tr?


buổi ...ưa

(a)  

57.

Điền: r, d hay gi

(a)   á đỗ

58.

Điền: r, d hay gi:


vứt (a)   ác

59.

Điền: r, d hay gi:


(a)   ỏ xe

60.

Điền: r, d hay gi:


con (a)   ao

61.

Điền: x hay s


hoa (a)   en

62.

Điền: x hay s


chó (a)   ói

63.

Điền: x hay s


quả ...oài

(a)  

64.

Điền: x hay s


(a)   ào rau

65.

Câu 2. Từ nào sau đây

viết đúng chính

tả:

a)

loảng xảng

b)

lảng xoảng

c)

loảng xoảng

d)

loãng xoãng

66.

Câu 3. Tìm những chữ bị bỏ trống bắt đầu

bằng ch hoặc tr:

Con người là một sinh vật có …….. tuệ vượt trên

mọi loài, có phẩm chất kì diệu là biết mơ ước.

(a)  

67.

Câu 4. Tìm những chữ bị bỏ trống bắt đầu

bằng ch hoặc tr:

Họ là những …….… nhân xứng đáng của thế giới này.

(a)  

68.

Câu 7. Em hãy tìm những tiếng có vần iên, yên

hay iêng điền vào chỗ trống:

Buổi tối ấy, nhà Mô-da thật……… tĩnh . Cậu thiu thiu

ngủ trên ghế bành.

(a)  

69.

Câu 8. Em hãy tìm những tiếng có vần iên, yên

hay iêng điền vào chỗ trống:

Bỗng ……… có một âm thanh trong trẻo vút lên.

(a)  

70.

Câu 9. Máy truyền tiếng nói từ nơi này đến nơi khác là:

(gợi ý: tiếng chứa vần iên)

(a)  

71.

Từ nào sai chính tả trong các từ sau?

a)

lo nghĩ

b)

no nghĩ

c)

suy nghĩ

72.

Từ nào đúng chính tả trong các từ sau?

a)

thuyền nan

b)

thuyền lan

c)

thuyền nang

73.

Hãy chỉ ra từ sai chính tả?

a)

sử dụng

b)

sứ giả

c)

thiếu xót

74.

Hãy tìm ra một từ viết sai chính tả trong các từ sau:

Trạm xá, trách mắng, chông chờ

a)

trạm xá

b)

trách mắng

c)

chông chờ

75.

Hãy chỉ ra từ nào sai chính tả trong các từ sau: Che chở, trung kết, chê trách

a)

trung kết

b)

che chở

c)

chê trách

76.

Chọn từ tương ứng với bức ảnh trên?

a)

cân bằng

b)

căn bằng

c)

câng bằng

77.

Từ nào viết đúng trong các từ sau: Con rán, giản dị, da vị?

a)

con rán

b)

giản dị

c)

da vị

78.

Đây là gì?

a)

súc sích

b)

xúc sích

c)

xúc xích

79.

Chọn từ đúng

a)

Sạch xẽ

b)

Xạch sẽ

c)

Sạch sẽ

d)

Xạch sẻ

80.

Chọn từ đúng

a)

Dận hờn

b)

Giận hờn

c)

Dận hờng

81.

Chọn từ đúng

a)

Trăn trở

b)

Trăng trở

c)

Chăn chở

d)

Chăng chở

82.

Chọn từ đúng

a)

Chấc phát

b)

Chất phát

c)

Chất phác

d)

Chấc phác

83.

Chọn từ đúng

a)

Sắt son

b)

Sắc xon

84.

Chọn từ đúng

a)

Dèm pha

b)

Gièm pha

85.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

86.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

87.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

nhà sàn

b)

thợ xây

c)

cái xẻng

d)

cá xấu

88.

Những từ nào viết đúng chính tả?

a)

xinh xắn

b)

cái kính

c)

dòng cênh

d)

trĩu quả

89.

Điền vào chỗ chấm:

...ái ...éo

a)

c, b

b)

m, n

c)

k, c

d)

c, k

90.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

hạ lệnh

b)

hạ nệnh

91.

Từ nào viết sai chính tả

a)

nộp bài

b)

lộp bài

c)

con lợn

92.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đoàng hoàng

b)

đàng hoàng

c)

tàng hoàng

93.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Cùng nghĩa với hiền:

a)

ghê

b)

lành

c)

nành

94.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Không chìm dưới nước: ............................

a)

lặn

b)

lấp ló

c)

nổi

95.

Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:

- Vật có dây hoặc bàn phím để chơi nhạc:

a)

đài

b)

đàng

c)

đàn

96.

Dòng nào viết đúng chính tả

a)

Mèo kêu ngoao ngoao

b)

Thở dài ngoao ngán

c)

Lắc đầu ngao ngoán

97.

Tìm từ khác biệt trong các từ sau đây:

a)

bố mẹ

b)

cô chú

c)

cầu vồng

d)

ông bà

98.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để thành câu hoàn chỉnh:

" .......... có vỏ cứng, xù xì."

a)

quả dừa

b)

sầu riêng

c)

quả xoài

d)

quả táo

99.

Điền vào chô trống ay hay ây?

m…… mắn

(a)  

100.

Điền vào chỗ chấm tr hay ch:

(a)   ong trẻo