wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điền từ còn thiếu

Total questions: 20

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Ăn kĩ (a)   lâu, cày sâu tốt lúa.

2.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

A.Từng chùm hoa phượng đỏ rực trời như những cụm lửa lớn.

b)

B.Lá phượng nhỏ li ti, xanh non mơn mởn.

c)

C.Chúng em ngắm nhìn từng chùm hoa phượng đỏ thắm

d)

D.Tiếng ve râm ran trên những cành phượng già.

3.

Giải câu đố sau:

Quen gọi là hạt

Chẳng nở thành cây

Nhà cao nhà đẹp

Dùng tôi để xây.

Là hạt gì?

a)

Hạt gạo

b)

Hạt cát

c)

Hạt lúa

d)

Hạt thóc

4.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Học không hay, ... không biết.

(a)  

5.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Núi ... bởi có đất bồi

Núi chê đất thấp, núi ngồi ở đâu?

(a)  

6.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Con cái khôn ngoan vẻ (a)   cha mẹ.

7.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Nhường cơm (a)   áo

8.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Có mới nới (a)  

9.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

(a)   một ngày đàng, học một sàng khôn

10.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Kiến (a)   lâu cũng đầy tổ.

11.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Tiên học (a)   , hậu học văn.

12.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Tháp Mười đẹp nhất bông ...

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ.

(a)  

13.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Khôn ... đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

(a)  

14.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Đất lành (a)   đậu

15.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Thuận buồm (a)   gió

16.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Môi hở (a)   lạnh

17.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Một con ngựa (a)   , cả tàu bỏ cỏ.

18.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Đầu (a)   đuôi chuột.

19.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng... một giàn

(a)  

20.

Chị ngã (a)   nâng.