wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8A1 - Vocabulary Test

Total questions: 120

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
acid rain (n)
a)
có độc
b)
mưa axit
c)
nơi tập kết giấy vụn
d)
sự thiếu, cạn kiệt
2.
aerosol (n)
a)
vứt bỏ
b)
bình xịt
c)
nước thải
d)
thiên tai
3.
atmosphere (n)
a)
quá trình sa mạc hóa
b)
sự phun trào núi lửa
c)
bầu không khí
d)
mực nước biển
4.
biodegradable (a)
a)
phóng xạ, bức xạ
b)
sự thiếu, cạn kiệt
c)
có hại
d)
có thể phân hủy sinh học
5.
biodiversity (n)
a)
đa dạng sinh học
b)
sự phá rừng
c)
bãi rác
d)
năng lượng mặt trời
6.
bottle bank (n)
a)
sự xả rác
b)
thùng chứa vỏ chai tái chế
c)
trồng
d)
phá huỷ
7.
campaign (n)
a)
khí thải
b)
chiến dịch
c)
bình xịt
d)
các loài có nguy cơ tuyệt chủng
8.
carbon dioxide (n)
a)
hạn hán
b)
rác thải
c)
chòm băng vùng cực
d)
khí CO2
9.
carbon monoxide (n)
a)
khí CO
b)
lãng phí
c)
sự xả rác
d)
Nhóm/Tổ chức hoạt động về môi trường
10.
catastrophe (n)
a)
lãng phí (động từ)
b)
tầng ozon
c)
thảm họa
d)
bảo tồn
11.
chemical (n)
a)
hiệu ứng nhà kính
b)
hóa chất
c)
việc phân loại rác
d)
rác thải
12.
climate (n)
a)
được tiếp xúc với
b)
nhà máy
c)
khí hậu
d)
cuộc sống hoang dã
13.
climate change (n)
a)
được tiếp xúc với
b)
sự ngăn ngừa
c)
giảm tới mức tối thiểu
d)
biến đổi khí hậu
14.
coastal waters (n)
a)
vùng biển duyên hải, bờ biển
b)
năng lượng hạt nhân
c)
tái tạo
d)
lỗ thủng tầng ozon
15.
conservation (n)
a)
bầu không khí
b)
sự bảo tồn
c)
có thể phân hủy sinh học
d)
nước thải
16.
deforestation (n)
a)
tia cực tím
b)
sự phá rừng
c)
năng lượng hạt nhân
d)
quá trình sa mạc hóa
17.
desertification (n)
a)
chiến dịch
b)
quá trình sa mạc hóa
c)
có thể tái tạo
d)
nhiên liệu
18.
detergent (n)
a)
lốc xoáy
b)
trồng
c)
phóng xạ, bức xạ
d)
chất tẩy rửa
19.
developing countries (n)
a)
bảo vệ
b)
chặt, phá
c)
mưa axit
d)
các nước đang phát triển
20.
drought (n)
a)
hạn hán
b)
sự tuyệt chủng
c)
hóa chất
d)
nhiên liệu
21.
dumping (n)
a)
lỗ thủng tầng ozon
b)
khói
c)
sự xả rác
d)
tái chế
22.
earthquake (n)
a)
lỗ thủng tầng ozon
b)
khói
c)
cân bằng
d)
động đất
23.
ecological (a)
a)
chất thải (danh từ)
b)
thuộc về sinh thái
c)
cân bằng
d)
gỗ
24.
ecosystem (n)
a)
sưu tầm, thu thập
b)
hệ sinh thái
c)
sự bảo tồn
d)
dọn dẹp
25.
endangered species (n)
a)
các loài có nguy cơ tuyệt chủng
b)
có thể tái tạo
c)
lỗ thủng tầng ozon
d)
waste (v)
26.
energy source (n)
a)
khí thải
b)
cân bằng
c)
lãng phí (động từ)
d)
nguồn năng lượng
27.
environmental group/organization (n)
a)
sự phá rừng
b)
dọn dẹp
c)
Nhóm/Tổ chức hoạt động về môi trường
d)
vứt bỏ
28.
exhaust fume (n)
a)
thải ra
b)
khí thải
c)
cân bằng
d)
biến đổi khí hậu
29.
extinction (n)
a)
mực nước biển
b)
chuỗi thức ăn
c)
bón phân
d)
sự tuyệt chủng
30.
factory (n)
a)
có thể phân hủy sinh học
b)
nhà máy
c)
thảm họa
d)
tầng ozon
31.
fertilizer (n)
a)
phân bón
b)
cấm
c)
bãi rác
d)
cạn kiệt
32.
flood (n)
a)
khói
b)
thủy triều
c)
sự nóng lên toàn cầu
d)
lũ lụt
33.
food chain (n)
a)
chuỗi thức ăn
b)
mực nước biển
c)
năng lượng hạt nhân
d)
cạn kiệt
34.
fuel (n)
a)
sự phát triển bền vững
b)
nhiên liệu
c)
giảm thiểu
d)
cấm
35.
global warming (n)
a)
vứt bỏ
b)
lũ lụt
c)
sự nóng lên toàn cầu
d)
có thể tái tạo
36.
greenhouse effect (n)
a)
cuộc sống hoang dã
b)
làm hại
c)
các nước đang phát triển
d)
hiệu ứng nhà kính
37.
harmful (a)
a)
được tiếp xúc với
b)
sưu tầm, thu thập
c)
tái chế
d)
có hại
38.
hurricane (n)
a)
cấm
b)
bình xịt
c)
làm ô nhiễm
d)
bão
39.
industrial waste (n)
a)
gỗ
b)
lỗ thủng tầng ozon
c)
chất thải (danh từ)
d)
chất thải công nghiệp
40.
natural disaster (n)
a)
thiên tai
b)
bảo vệ
c)
bón phân
d)
vòi rồng
41.
nuclear energy (n)
a)
cấm
b)
các nước đang phát triển
c)
nguồn năng lượng
d)
năng lượng hạt nhân
42.
oil slick (n)
a)
vết dầu loang
b)
tái chế
c)
lãng phí (động từ)
d)
sự bảo tồn
43.
oxygen (n)
a)
sự phá rừng
b)
ôxy
c)
có hại
d)
làm hại
44.
ozone hole (n)
a)
bị ô nhiễm
b)
bãi rác
c)
sự phun trào núi lửa
d)
lỗ thủng tầng ozon
45.
ozone layer (n)
a)
thuộc về sinh thái
b)
tầng ozon
c)
hóa chất
d)
hệ sinh thái
46.
paper bank (n)
a)
waste (v)
b)
nơi tập kết giấy vụn
c)
gỗ
d)
bề mặt
47.
poison (n)
a)
chất độc
b)
có thể tái tạo
c)
khói
d)
sương mù
48.
poisonous (a)
a)
giảm thiểu
b)
sự thiếu, cạn kiệt
c)
tia cực tím
d)
có độc
49.
polar ice caps (n)
a)
lỗ thủng tầng ozon
b)
có độc
c)
các nguồn năng lượng thay thế
d)
chòm băng vùng cực
50.
pollution (n)
a)
pollution (n)
b)
sự phá rừng
c)
vòi rồng
d)
khí thải
51.
polluted (a)
a)
năng lượng gió
b)
sự ô nhiễm
c)
thải ra
d)
tia cực tím
52.
bị ô nhiễm
a)
quá trình sa mạc hóa
b)
khí hậu
c)
chất thải công nghiệp
d)
bị ô nhiễm
53.
power sources (n)
a)
cuộc sống hoang dã
b)
các nguồn năng lượng
c)
nhà máy
d)
bảo vệ
54.
alternative power sources (n)
a)
cuộc sống hoang dã
b)
các nguồn năng lượng thay thế
c)
sự ngăn ngừa
d)
thải ra
55.
prevention (n)
a)
khí hậu
b)
sự ngăn ngừa
c)
bảo vệ
d)
có thể phân hủy sinh học
56.
radiation (n)
a)
việc phân loại rác
b)
quá trình sa mạc hóa
c)
phóng xạ, bức xạ
d)
thải ra
57.
rainforest (n)
a)
bảo vệ
b)
mưa axit
c)
rừng nhiệt đới
d)
bề mặt
58.
recycling (n)
a)
bão
b)
cuộc sống hoang dã
c)
hoạt động tái chế
d)
phân bón
59.
renewable (a)
a)
chất độc
b)
tầng ozon
c)
có thể tái tạo
d)
biến đổi khí hậu
60.
resources (n)
a)
nguồn tài nguyên
b)
bị ô nhiễm
c)
có độc
d)
đe doạ
61.
rubbish = garbage (n)
a)
rác thải
b)
được tiếp xúc với
c)
bị ô nhiễm
d)
bình xịt
62.
rubbish damp (n) = landfill (n)
a)
sương mù
b)
bãi rác
c)
sự bảo tồn
d)
nhiên liệu
63.
sea level (n)
a)
mực nước biển
b)
trồng
c)
các loài có nguy cơ tuyệt chủng
d)
giảm thiểu
64.
sewage (n)
a)
trồng
b)
nước thải
c)
mực nước biển
d)
cấm
65.
shortage of / depletion of (n)
a)
lãng phí
b)
sự thiếu, cạn kiệt
c)
tia cực tím
d)
nhận thức được
66.
smog (n)
a)
quá trình sa mạc hóa
b)
sự tuyệt chủng
c)
sương mù
d)
tái chế
67.
smoke (n)
a)
thuộc về sinh thái
b)
khói
c)
chất độc
d)
thải ra
68.
solar energy (n)
a)
chất tẩy rửa
b)
tia cực tím
c)
năng lượng mặt trời
d)
lũ lụt
69.
surface (n)
a)
phân bón
b)
bề mặt
c)
sự phá rừng
d)
khí CO2
70.
sustainable growth (n)
a)
rừng nhiệt đới
b)
sự phát triển bền vững
c)
tái sử dụng
d)
thùng chứa vỏ chai tái chế
71.
tidal wave (n)
a)
hiệu ứng nhà kính
b)
sóng thần
c)
năng lượng mặt trời
d)
sự xả rác
72.
tide (n)
a)
năng lượng gió
b)
thủy triều
c)
tầng ozon
d)
thảm họa
73.
timber (n)
a)
có độc
b)
năng lượng gió
c)
quá trình sa mạc hóa
d)
gỗ
74.
tornado (n)
a)
nước thải
b)
lốc xoáy
c)
giảm tới mức tối thiểu
d)
sự phá rừng
75.
toxic waste (n)
a)
bón phân
b)
bão
c)
phá huỷ
d)
chất thải độc hại
76.
typhoon (n)
a)
tiêu thụ
b)
vòi rồng
c)
phân bón
d)
chòm băng vùng cực
77.
ultraviolet light (n)
a)
tia cực tím
b)
bãi rác
c)
bảo tồn
d)
khí hậu
78.
unleaded petrol (n)
a)
chất thải công nghiệp
b)
bình xịt
c)
thảm họa
d)
xăng/dầu không chì
79.
volcanic eruption (n)
a)
tái sử dụng
b)
bị ô nhiễm
c)
sự phun trào núi lửa
d)
sự thiếu, cạn kiệt
80.
waste (v)
a)
sự phun trào núi lửa
b)
waste (v)
c)
các loài có nguy cơ tuyệt chủng
d)
nguồn tài nguyên
81.
waster (n)
a)
lãng phí (động từ)
b)
thuộc về sinh thái
c)
phá huỷ
d)
lỗ thủng tầng ozon
82.
chất thải (danh từ)
a)
chất thải (danh từ)
b)
việc phân loại rác
c)
làm ô nhiễm
d)
chất thải độc hại
83.
waste seperation (n)
a)
khí thải
b)
việc phân loại rác
c)
đa dạng sinh học
d)
làm ô nhiễm
84.
wave power (n)
a)
nhiên liệu
b)
các nguồn năng lượng thay thế
c)
rừng nhiệt đới
d)
năng lượng sóng
85.
wildlife (n)
a)
thủy triều
b)
cuộc sống hoang dã
c)
bão
d)
sự phá rừng
86.
wind power (n)
a)
sóng thần
b)
năng lượng gió
c)
sương mù
d)
sự nóng lên toàn cầu
87.
to affect (v)
a)
tái chế
b)
ảnh hưởng
c)
bảo tồn
d)
lãng phí (động từ)
88.
to balance (v)
a)
nhận thức được
b)
Nhóm/Tổ chức hoạt động về môi trường
c)
cân bằng
d)
bão
89.
to ban (v)
a)
cấm
b)
động đất
c)
lỗ thủng tầng ozon
d)
tái tạo
90.
to be aware (v)
a)
nhận thức được
b)
phân bón
c)
vứt bỏ
d)
cạn kiệt
91.
to be exposed to (v)
a)
dọn dẹp
b)
sự thiếu, cạn kiệt
c)
sự xả rác
d)
được tiếp xúc với
92.
to clean up (v)
a)
thuộc về sinh thái
b)
dọn dẹp
c)
cân bằng
d)
nhiên liệu
93.
to collect (v)
a)
sưu tầm, thu thập
b)
khí hậu
c)
tiêu thụ
d)
các loài có nguy cơ tuyệt chủng
94.
to consume (v)
a)
tiêu thụ
b)
tái chế
c)
bão
d)
cân bằng
95.
to contaminate (v)
a)
làm ô nhiễm
b)
lốc xoáy
c)
thùng chứa vỏ chai tái chế
d)
chất tẩy rửa
96.
to cut / chop down (v)
a)
chặt, phá
b)
thuộc về sinh thái
c)
phản đối
d)
cân bằng
97.
to damage (v)
a)
sưu tầm, thu thập
b)
có hại
c)
cạn kiệt
d)
gây thiệt hại
98.
to destroy (v)
a)
tiêu thụ
b)
nhiên liệu
c)
phá huỷ
d)
thiên tai
99.
to disappear (v)
a)
phá huỷ
b)
các nước đang phát triển
c)
hệ sinh thái
d)
biến mất
100.
to dump (v)
a)
cạn kiệt
b)
vứt bỏ
c)
chất thải công nghiệp
d)
bão
101.
to emit (v)
a)
sự phát triển bền vững
b)
sưu tầm, thu thập
c)
tái chế
d)
thải ra
102.
to fertilize (v)
a)
thủy triều
b)
tái chế
c)
bón phân
d)
giảm tới mức tối thiểu
103.
to harm (v)
a)
xăng/dầu không chì
b)
khí CO
c)
làm hại
d)
ảnh hưởng
104.
to minimize (v)
a)
rác thải
b)
khói
c)
giảm tới mức tối thiểu
d)
sự ngăn ngừa
105.
to plant (v)
a)
trồng
b)
tia cực tím
c)
bón phân
d)
chất thải công nghiệp
106.
to pollute (v)
a)
khí CO
b)
làm ô nhiễm
c)
sự ngăn ngừa
d)
giảm tới mức tối thiểu
107.
to preserve (v)
a)
Nhóm/Tổ chức hoạt động về môi trường
b)
ôxy
c)
bảo tồn
d)
sử dụng hết
108.
to prevent (v)
a)
chất thải (danh từ)
b)
động đất
c)
Nhóm/Tổ chức hoạt động về môi trường
d)
ngăn chặn
109.
to protect (v)
a)
bảo vệ
b)
rác thải
c)
vòi rồng
d)
năng lượng hạt nhân
110.
to protest (v)
a)
waste (v)
b)
ảnh hưởng
c)
sương mù
d)
phản đối
111.
to recycle (v)
a)
chất tẩy rửa
b)
quá trình sa mạc hóa
c)
tái chế
d)
sóng thần
112.
to reduce (v)
a)
tái chế
b)
giảm thiểu
c)
động đất
d)
phá huỷ
113.
to renew (v)
a)
có thể tái tạo
b)
việc phân loại rác
c)
ngăn chặn
d)
tái tạo
114.
to reuse (v)
a)
bầu không khí
b)
tái sử dụng
c)
sự ô nhiễm
d)
nguồn năng lượng
115.
to run out of (v)
a)
trồng
b)
sự phá rừng
c)
cạn kiệt
d)
giảm thiểu
116.
to save (v)
a)
hệ sinh thái
b)
nguồn năng lượng
c)
vùng biển duyên hải, bờ biển
d)
bảo vệ
117.
to threaten (v)
a)
thủy triều
b)
sự nóng lên toàn cầu
c)
đe doạ
d)
sưu tầm, thu thập
118.
to throw away (v)
a)
phân bón
b)
vứt bỏ
c)
khí CO
d)
chất thải (danh từ)
119.
to use up (v)
a)
biến đổi khí hậu
b)
waste (v)
c)
sử dụng hết
d)
vòi rồng
120.
to waste (v)
a)
tái tạo
b)
bầu không khí
c)
lãng phí
d)
giảm thiểu