WorksheetsTH-5 (Cơ xương khớp)
Total questions: 243
Worksheet time: 4hrs 3mins
Name
Class
Date
1.
Câu 599: Các xương sau đây thuộc khối xương sọ, NGOẠI TRỪ?
a)
Xương sàng
b)
Xương chẩm
c)
Xương lá mía
d)
Xương trán
2.
Câu 600: Các chi tiết sau đây thuộc xương sàng, NGOẠI TRỪ?
a)
Xương xoăn mũi trên cùng
b)
Xương xoăn mũi trên
c)
Xương xoăn mũi giữa
d)
Xương xoăn mũi dưới
3.
Câu 601: Phần nào sau đây của xương sàng chứa xoang sàng?
a)
Mảnh sàng
b)
Mê đạo sàng
c)
Mảnh thẳng
d)
Phễu sàng
4.
Câu 602: Xương nào sau đây KHÔNG tham gia tạo nên sàn sọ?
a)
Xương bướm
b)
Xương thái dương
c)
Xương khẩu cái
d)
Xương chấm
5.
Câu 603: Hố sọ trước được tạo chủ yếu bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Mảnh sàng của xương sàng
b)
Mảnh ngang xương khẩu cái
c)
Phần ổ mắt xương trán
d)
Phần trai xương thái dương
6.
Câu 604: Về xương thái dương, điều nào sau đây SAI?
a)
Phần trai tạo nên thành ngoài hổ so giữa
b)
Mỏm trâm mọc ra từ nền của phần đá
c)
Đi qua lỗ trâm chũm có thần kinh thiệt hầu
d)
Phần nhĩ tạo thành một phần của ống tai ngoài
7.
Câu 605: Lỗ trên ổ mắt thuộc xương nào sau đây?
a)
Xương trán
b)
Xương lê
c)
Xương bướm
d)
Xương sảng
8.
Câu 606: Xương nào sau đây có rãnh xoang dọc trên?
a)
Xương trán
b)
Xương lệ
c)
Xương bướm
d)
Xương sàng
9.
Câu 607: Xương nào sau đây là xương chính tạo nên trần ổ mắt?
a)
Xương lê
b)
Xương bướm
c)
Xương trán
d)
Xương sàng
10.
Câu 608: Rãnh xoang tĩnh mạch xích-ma nằm ở đâu?
a)
Xương thái dương
b)
Xương chẩm
c)
Xương bướm
d)
Xương sàng
11.
Câu 609: Khe ổ mắt trên thuộc xương nào sau đây?
a)
Xương thái dương
b)
Xương trán
c)
Xương bướm
d)
Xương sống
12.
Câu 610: Một trường hợp chấn thương và được ghi nhận là vỡ xương thành dưới ổ mắt. Xương nào sau đây có khả năng là xương bị tổn thương nhất?
a)
Xương gò má
b)
Xương hàm trên
c)
Xương bướm
d)
Xương lệ
13.
Câu 611: Ở nền sọ, thần kinh hàm dưới đi qua
a)
Khe ổ mắt trên
b)
Lỗ bầu dục
c)
Lỗ gai
d)
Lỗ tròn
14.
Câu 612: Thành phần nào sau đây đi qua lỗ tròn ở nền sọ?
a)
Thần kinh hàm trên
b)
Thần kinh hàm dưới
c)
Thần kinh mắt
d)
Thần kinh thiệt hầu
15.
Câu 613: Thành phần nào sau đây đi lỗ trâm chũm?
a)
Dây thần kinh sọ số V
b)
Dây thần kinh sọ số VII
c)
Dây thần kinh sọ số IX
d)
Dây thần kinh sọ số X
16.
Câu 614: Lỗ gian đốt sống là gì?
a)
Lỗ giữa thân đốt sống và cuống cung đốt sống
b)
Lỗ giữa khuyết sống trên và khuyết sống dưới
c)
Lỗ ở mỏm ngang các đốt sống
d)
Lỗ bao quanh tủy gai
17.
Câu 615: Ở đốt sống, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?
a)
Mỏm khớp trên
b)
Mỏm khớp dưới
c)
Mỏm gai
d)
Mom ngang
18.
Câu 616: Đoạn nào của cột sống có đĩa gian đốt sống dày nhất?
a)
Đoạn cổ
b)
Đoạn ngực
c)
Đoạn thắt lưng
d)
Đoạn cùng
19.
Câu 617: Đĩa gian đốt sống ở đoạn nào ở phía trước dày hơn phía sau?
a)
Đoạn cổ
b)
Đoạn ngực
c)
Đoạn thắt lưng
d)
Đoạn ngực và đoạn thắt lưng
20.
Câu 618: Dây chằng vàng bám vào vị trí nào sau đây?
a)
Bám ở mặt trước thân đốt sống và các đĩa gian đốt sống
b)
Bám ở mặt sau thân đốt sống và các đĩa gian đốt sống
c)
Bám ở mảnh cung giữa hai đốt sống liên tiếp
d)
Bám ở đỉnh mỏm gai giữa hai đốt sống liên tiếp
21.
Câu 619: Dây chằng nào sau đây giúp cột sống hạn chế gập quá mức?
a)
Dây chằng dọc trước
b)
Dây chằng liên gai
c)
Dây chằng liên mỏm ngang
d)
Dây chằng vàng
22.
Câu 620: Điểm nào sau đây KHÔNG đúng với các cơ vùng đầu mặt?
a)
Các cơ mặt còn được gọi là cơ bám da mặt
b)
Các cơ bám da khi co tạo nên những nếp nhăn ở da mặt
c)
Các cơ nhai bám vào xương hàm dưới
d)
Các cơ vùng đầu mặt đều do thần kinh mặt vận động
23.
Câu 621: Cơ nào sau đây KHÔNG nằm trong nhóm cơ làm động tác nhai?
a)
Cơ chân bướm ngoài
b)
Cơ chân bướm trong
c)
Cơ hạ góc miệng
d)
Cơ thái dương
24.
Câu 622: Cơ nào sau đây là cơ khỏe nhất trong các cơ nhai?
a)
Cơ cắn
b)
Cơ thái dương
c)
Cơ chân bướm trong
d)
Cơ chân bướm ngoài
25.
Câu 623: Cơ nào sau đây có tác dụng mở hàm dưới?
a)
Cơ cắn
b)
Cơ thái dương
c)
Cơ chân bướm trong
d)
Cơ chân bướm ngoài
26.
Câu 624: Tổn thương bao khớp của khớp thái dương hàm có thể ảnh hưởng đến cơ nào sau đây?
a)
Cơ cắn
b)
Cơ thái dương
c)
Cơ chân bướm trong
d)
Cơ chân bướm ngoài
27.
Câu 625: Cơ nào sau đây có động tác đưa hàm dưới ra trước?
a)
Cơ chân bướm trong
b)
Cơ chân bướm ngoài
c)
Cơ cắn
d)
Cơ thái dương
28.
Câu 626: Cơ nào sau đây làm động tác duỗi cổ?
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ thang
c)
Cơ bậc thang trước
d)
Cơ bậc thang sau
29.
Câu 627: Khi hai cơ ức đòn chũm cùng co sẽ gây ra động tác gì?
a)
Duỗi cổ
b)
Ngửa đầu ra sau
c)
Cúi đầu ra trước
d)
Gập cổ và cúi đầu ra trước
30.
Câu 628: Các cơ sau đây làm động tác gấp cổ, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ thang
c)
Cơ bậc thang trước
d)
Cơ bậc thang sau
31.
Câu 629: Các cơ sau đây thuộc nhóm cơ dưới móng, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ ức móng
b)
Cơ vai móng
c)
Cơ cằm móng
d)
Cơ giáp móng
32.
Câu 630: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ trên móng?
a)
Cơ hai thân
b)
Cơ vai móng
c)
Cơ ức đòn chũm
d)
Cơ bậc thang trước
33.
Câu 631: Tam giác cổ trước được giới hạn bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Cơ ức đòn chũm, xương hàm dưới, đường giữa cổ
b)
Cơ ức đòn chũm, xương hàm dưới, cơ hai thân
c)
Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, đường giữa cổ
d)
Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, cơ vai móng
34.
Câu 632: Cơ nào sau đây là ranh giới giữa tam giác cổ trước và tam giác cổ sau?
a)
Cơ vai móng
b)
Cơ ức đòn chũm
c)
Cơ bậc thang trước
d)
Cơ hai thân
35.
Câu 633: Tam giác cảnh được giới hạn bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Cơ ức đòn chũm, đường giữa cổ, xương hàm dưới
b)
Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, đường giữa cổ
c)
Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, cơ vai móng
d)
Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, đường giữa cổ
36.
Câu 634: Tam giác dưới hàm được giới hạn bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Xương hàm dưới, cơ hai thân
b)
Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân
c)
Xương hàm dưới, cơ hai thân
d)
Cơ hai thân, đường giữa cổ
37.
Câu 635: Thành phần nào sau đây nằm trong tam giác dưới hàm?
a)
Động mạch giáp trên
b)
Động mạch mặt
c)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
d)
Thân giao cảm cổ
38.
Câu 636: Tam giác cơ (của tam giác cổ trước) được giới hạn bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Bụng trên cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, đường giữa cổ
b)
Bụng dưới cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, đường giữa cổ
c)
Bụng dưới cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, xương đòn
d)
Bụng trên cơ vai móng, cơ thang, xương đòn
39.
Câu 637: Trong tam giác cơ (của tam giác cổ trước) có chứa các thành phần sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Tuyến giáp
b)
Cơ ức giáp
c)
Thần kinh hạ thiệt
d)
Cơ ức móng
40.
Câu 638: Tam giác cổ sau được giới hạn bởi
a)
Cơ ức đòn chũm, cơ thang, xương đòn
b)
Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, xương đòn
c)
Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, cơ thang
d)
Cơ ức đòn chũm, cơ thang, đường giữa cổ
41.
Câu 639: Tam giác cổ sau chia thành tam giác chấm và tam giác vai đòn bởi
a)
Bụng trên cơ vai móng
b)
Bụng dưới cơ vai móng
c)
Bờ trước cơ ức đòn chũm
d)
Bờ sau cơ ức đòn chũm
42.
Câu 640: Các thành phần sau đây có thể tìm thấy ở tam giác cổ sau, NGOẠI TRỪ
a)
Thần kinh phụ
b)
Thần kinh lang thang
c)
Đám rối cổ
d)
Đám rối cánh tay
43.
Câu 641: Về tam giác cổ sau, điều nào sau đây SAI?
a)
Giới hạn sau là bờ trước cơ thang
b)
Có chứa bụng trước cơ vai móng
c)
Có chứa thần kinh phụ
d)
Có chứa động mạch chẩm
44.
Câu 642: Các cơ sau đây đều tham gia vào động gập thân mình, NGOẠI TRỪ
a)
Cơ chéo bụng ngoài
b)
Cơ chéo bụng trong
c)
Cơ ngang bụng
d)
Cơ thẳng bụng
45.
Câu 643: Cơ nào sau đây có chức năng chống lại tư thế ưỡn cột sống?
a)
Cơ chéo bụng ngoài tổ
b)
Cơ chéo bụng trong
c)
Cơ ngang bụng
d)
Cơ thẳng bụng
46.
Câu 644: Ở đoạn 3/4 trên, lá trước bao cơ thẳng bụng gồm
a)
Lá trước cân cơ chéo bụng ngoài
b)
Toàn bộ cân cơ chéo bụng ngoài
c)
Toàn bộ cân cơ chéo bụng ngoài và lá trước cân cơ chéo bụng trong
d)
Toàn bộ cân cơ chéo bụng ngoài và hai lá cân cơ chéo bụng trong
47.
Câu 645: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ thành bụng sau?
a)
Cơ vuông thắt lưng
b)
Cơ răng sau trên intern
c)
Cơ răng sau dưới
d)
Cơ thang
48.
Câu 646: Cơ nào sau đây ở khoang đáy chậu sâu?
a)
Cơ ngồi hang
b)
Cơ hành xốp
c)
Cơ thắt niệu đạo
d)
Cơ thắt ngoài hậu môn
49.
Câu 647: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ cử động cột sống?
a)
Cơ răng sau trên
b)
Cơ răng sau dưới
c)
Cơ ngang gai
d)
Cơ cụt
50.
Câu 648: Các cơ vùng đáy chậu được vận động chủ yếu bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh ngồi
b)
Thần kinh thẹn
c)
Thần kinh sinh dục đùi
d)
Thần kinh mông dưới
51.
Câu 649: Đáy chậu được giới hạn phía trước bởi khớp mu, phía sau bởi xương cụt và hai bên là?
a)
Gai ngồi
b)
Ụ ngồi
c)
Ổ cối
d)
Lỗ bịt
52.
Câu 650: Hoành chậu hông được tạo bởi hai cơ nào sau đây?
a)
Cơ nâng hậu môn và cơ cụt
b)
Cơ ngang đáy chậu nông và cơ ngang đáy chậu sâu
c)
Cơ nâng hậu mông và cơ thắt ngoài hậu môn
d)
Cơ thắt ngoài hậu môn và cơ cụt
53.
Câu 651: Chi tiết nào sau đây thuộc xương vai?
a)
Mỏm quạ
b)
Cù nón
c)
Cù lớn
d)
Mỏm trên lồi cầu
54.
Câu 652: Đầu ngoài của xương đòn khớp với vị trí nào?.
a)
Củ trên ổ chảo
b)
Mỏm cùng vai
c)
Mỏm quạ
d)
Củ lớn xương cánh tay
55.
Câu 653: Mỏm quạ là nơi bám của gân cơ nào sau đây?
a)
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Đầu dài gần cơ tam đầu cánh tay
d)
Đầu trong gân cơ tam đầu cánh tay
56.
Câu 654: Củ trên ổ chảo xương vai là nơi bám của
a)
Cơ cánh tay
b)
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Cơ quạ cánh tay
d)
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
57.
Câu 655: Trong gãy xương do chấn thương, ở đầu trên xương cánh tay vị trí gãy thường gặp nhất là cấu trúc nào?
a)
Củ lớn
b)
Rãnh gian củ
c)
Cổ giải phẫu
d)
Cổ phẫu thuật
58.
Câu 656: Chi tiết nào sau đây giúp ta định hướng trong – ngoài xương vai nhanh nhất?
a)
Gai vai
b)
Ổ chảo
c)
Hố dưới vai
d)
Hố trên gai
59.
Câu 657: Chi tiết nào sau đây ở mặt sau đầu dưới xương cánh tay?
a)
Rãnh thần kinh quay
b)
Hổ vẹt
c)
Hố khuỷu
d)
Rãnh gian củ
60.
Câu 658: Củ nón là một chi tiết giải phẫu trên của xương nào?
a)
Xương quay
b)
Xương đòn
c)
Xương vai
d)
Xương trụ
61.
Câu 659: Chi tiết nào sau đây ở thân xương cánh tay?
a)
Cú bé
b)
Rãnh gian củ
c)
Lồi củ đen-ta
d)
Ròng rọc
62.
Câu 660: Chi tiết nào sau đây có thể giúp ta xác định chiều trước – sau của xương vai một cách nhanh và chính xác nhất?
a)
Ô chảo
b)
Củ dưới ổ chảo
c)
Khuyết vai
d)
Gai vai
63.
Câu 661: Trong khớp vai, dây chằng nào là dây chằng khỏe nhất?
a)
Dây chằng nón
b)
Dây chằng quạ – cánh tay
c)
Dây chằng cùng – đòn
d)
Dây chằng quạ – đòn
64.
Câu 662: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc khối cơ xoay?
a)
Cơ trên gai
b)
Cơ dưới gai
c)
Cơ tròn bé
d)
Cơ tròn lớn
65.
Câu 663: Cơ nào sau đây thực hiện động tác đưa cánh ra trước và đập mạnh xuống nước trong bơi lội?
a)
Cơ ngực lớn
b)
Cơ lưng rộng
c)
Cơ đen-ta
d)
Cơ tam đầu cánh tay
66.
Câu 664: Động tác đưa tay lên cao và với ra trước để ném hoặc đẩy được thực hiện chủ yếu bởi cơ nào?
a)
Cơ đen-ta
b)
Cơ nhị đầu cánh tay
c)
Cơ răng trước
d)
Cơ ngực lớn
67.
Câu 665: Cơ nào sau đây thực hiện động tác đưa cánh tay ra sau để chuẩn bị ném bowling?
a)
Cơ ngực bé
b)
Cơ ngực lớn
c)
Cơ lưng rộng
d)
Cơ nhị đầu cánh tay
68.
Câu 666: Lỗ tam giác cánh tay tam đầu được giới hạn bởi những cơ nào?
a)
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
b)
Cơ tròn bé, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
c)
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay
d)
Cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
69.
Câu 667: Lỗ tam giác vai tam đầu được giới hạn bởi
a)
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
b)
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
c)
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, xương cánh tay
d)
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
70.
Câu 668: Thành phần nào sau đây đi qua lỗ tam giác cánh tay tam đầu?
a)
Động mạch cánh tay và thần kinh giữa
b)
Động mạch cánh tay và thần kinh quay
c)
Động mạch cánh tay sâu và thần kinh quay
d)
Động mạch cánh tay sâu và thần kinh giữa
71.
Câu 669: Động mạch nào sau đây đi quanh cổ phẫu thuật xương cánh tay?
a)
Động mạch mũ vai và động mạch ngực lưng
b)
Động mạch mũ vai và động mạch mũ cánh tay sau
c)
Động mạch mũ vai và động mạch mũ cánh tay trước
d)
Động mạch mũ cánh tay trước và động mạch mũ cánh tay sau
72.
Câu 670: Động tác gấp khuỷu được thực hiện bởi những cơ nào?
a)
Cơ nhị đầu cánh tay và cơ quạ cánh tay
b)
Cơ nhị đầu cánh tay và cơ cánh tay như
c)
Cơ tam đầu cánh tay và cơ nhị đầu cánh tay
d)
Cơ cánh tay và cơ quạ cánh tay
73.
Câu 671: Mạch và thần kinh vùng cánh tay đi trong ống cánh tay. Thành sau ống cánh tay được tạo bởi thành phần nào?
a)
Cơ tam đầu cánh tay
b)
Xương cánh tay
c)
Vách gian cơ trong
d)
Vách gian cơ ngoài
74.
Câu 672: Mạch và thần kinh vùng cánh tay đi trong ống cánh tay. Thành trong ống cánh tay được tạo bởi
a)
Da và tổ chức dưới da
b)
Xương cánh tay
c)
Vách gian cơ trong
d)
Vách gian cơ ngoài
75.
Câu 673: Về phía trước, ống cánh tay được tạo bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Da và tổ chức dưới da
b)
Các cơ vùng cánh tay trước
c)
Vách gian cơ trong
d)
Vách gian cơ ngoài
76.
Câu 674: Trên thiết đồ cắt ngang qua 1/3 dưới cánh tay, thành phần nào sau đây hiện 1 diện trong ống cánh tay?
a)
Động mạch cánh tay, thần kinh giữa, thần kinh trụ
b)
Động mạch cánh tay, thần kinh quay, thần kinh trụ
c)
Động mạch cánh tay sâu, thần kinh giữa
d)
Động mạch cánh tay, thần kinh giữa
77.
Câu 675: Trên thiết đồ cắt ngang qua 1/3 trên cánh tay, thành phần nào sau đây hiện diện trong ống cánh tay?
a)
Động mạch cánh tay, thần kinh giữa
b)
Động mạch cánh tay sâu, thần kinh giữa
c)
Động mạch cánh tay, thần kinh giữa, thần kinh trụ thần kinh trụ
d)
Động mạch cánh tay, thần kinh quay, thần kinh trụ
78.
Câu 676: Cấu trúc nào sau đây trong ống cánh tay chọc qua vách gian cơ trong để ra sau?
a)
Thần kinh giữa
b)
Động mạch cánh tay
c)
Động mạch bên trụ dưới
d)
Thần kinh trụ
79.
Câu 677: Khuyết ròng rọc nằm ở
a)
Mặt trước đầu trên xương trụ
b)
Mặt sau đầu trên xương trụ
c)
Mặt trong đầu dưới xương quay
d)
Mặt trong đầu trên xương quay
80.
Câu 678: Chi tiết nào sau đây KHÔNG thuộc xương trụ?
a)
Mỏm vẹt
b)
Khuyết ròng rọc
c)
Khuyết trụ
d)
Khuyết quay
81.
Câu 679: Về xương trụ, điều nào sau đây SAI?
a)
Dài hơn xương quay và nằm phía ngoài xương quay
b)
Mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu khi khuỷu duỗi
c)
Mỏm vẹt nằm trong hố vẹt khi khuỷu gấp
d)
Có khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay
82.
Câu 680: Chi tiết nào sau đây KHÔNG phải của xương quay?
a)
Chỏm quay
b)
Lồi củ quay
c)
Khuyết quay
d)
Vành quay
83.
Câu 681: Xương nào sau đây khớp với đầu dưới xương quay?
a)
Xương thuyền
b)
Xương cả
c)
Xương thang
d)
Xương móc
84.
Câu 682: Rãnh thần kinh trụ là một rãnh nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
Giữa mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ
b)
Giữa thân xương trụ và thân xương quay
c)
Mặt sau đầu dưới xương trụ
d)
Giữa đầu dưới xương trụ và đầu dưới xương quay
85.
Câu 683: Các xương sau đây thuộc hàng trên xương cổ tay, NGOẠI TRỪ?
a)
Xương nguyệt
b)
Xương thang
c)
Xương tháp
d)
Xương thuyền
86.
Câu 684: Ở xương vai, diện khớp khớp với xương cánh tay có tên là gì?
a)
Ô chảo
b)
Hố ổ cối
c)
Hố dưới vai
d)
Diện nguyệt
87.
Câu 685: Chi tiết nào sau đây trên xương quay khớp với chỏm xương trụ?
a)
Mỏm vẹt
b)
Khuyết quay
c)
Khuyết trụ
d)
Rãnh thần kinh quay
88.
Câu 686: Các chi tiết sau đây thuộc xương quay, NGOẠI TRỪ?
a)
Chỏm quay
b)
Vành quay
c)
Rãnh thần kinh quay
d)
Lồi củ quay
89.
Câu 687: Xương vai có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Bờ trong có mỏm quạ
b)
Bờ trên có khuyết vai
c)
Hố dưới vai nằm ở mặt sườn
d)
Gai vai liên tục với mỏm cùng vai
90.
Câu 688: Xương quay khớp với các xương sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Xương thuyền
b)
Xương trụ
c)
Xương nguyệt
d)
Xương cả
91.
Câu 689: Xương trụ có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Đầu dưới to hơn đầu trên
b)
Đầu trên có mỏm vẹt và mỏm khuỷu
c)
Bờ sau có thể sờ được dưới da
d)
Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
92.
Câu 690: Đặc điểm nào sau đây ĐÚNG với xương quay?
a)
Dài hơn xương trụ
b)
Đầu tiên có lồi củ quay
c)
Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
d)
Đầu dưới khớp với xương thang
93.
Câu 691: Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương quay?
a)
Chỏm quay
b)
Mỏm trâm quay
c)
Vành quay
d)
Cổ xương quay
94.
Câu 692: Ở rãnh gian củ xương cánh tay có thành phần nào đi qua?
a)
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
Đấu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Cơ quạ cánh tay
d)
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
95.
Câu 693: Xương nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm xương cổ tay?
a)
Xưởng mốc.
b)
Xương thê
c)
Xương hộp
d)
Xương thuyền
96.
Câu 694: Một phụ nữ 55 tuổi vấp ngã ở tư thế chống bàn tay phải xuống đất. Sau đó người này thấy sưng đau cổ tay phải, bàn tay hơi lệch trục so với cẳng tay. Nếu có gãy xương ở bệnh nhân này thì khả năng cao nhất là gì?
a)
Gãy đầu dưới xương trụ
b)
Gãy đầu dưới xương quay
c)
Gãy nền các xương bàn
d)
Gãy một hoặc nhiều xương cổ tay
97.
Câu 695: Một phụ nữ 56 tuổi vấp ngã ở tư thế vùng vai, cánh tay bên phải chạm đất. Sau đó người này thấy đau vùng vai và cánh tay phải, không cử động được tay phải. Nếu có gãy xương ở bệnh nhân này thì khả năng cao nhất là gì?
a)
Gãy cổ xương vai
b)
Gãy cổ giải phẫu xương cánh tay
c)
Gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay
d)
Gãy mỏm quạ xương vai
98.
Câu 696: Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong ống cổ tay?
a)
Gân cơ gấp cổ tay trụ
b)
Gân cơ gấp các ngón nông
c)
Gân cơ gan tay dài
d)
Gân cơ gấp ngón cái dài
99.
Câu 697: Khi bàn tay làm động tác sấp – ngửa sẽ có sự tham gia của các khớp nào sau đây?
a)
Khớp cánh tay quay, khớp quay – trụ dưới
b)
Khớp cánh tay quay, khớp quay – trụ trên, khớp quay – trụ dưới
c)
Khớp cánh tay quay, khớp quay – trụ trên, khớp cổ tay – quay
d)
Khớp cánh tay quay, khớp quay – trụ dưới, khớp cổ tay – quay
100.
Câu 698: Trong khớp khuỷu có
a)
Hai khớp
b)
Ba khớp
c)
Bốn khớp
d)
Năm khớp
101.
Câu 699: Dây chằng nào sau đây là dây chằng của khớp quay trụ trên?
a)
Dây chằng vòng
b)
Dây chằng bên quay
c)
Dây chằng bên trụ
d)
Dây chằng sau
102.
Câu 700: Cơ nào sau đây được cho là cơ tùy hành của động mạch trụ?
a)
Cơ duỗi cổ tay trụ
b)
Cơ gấp cổ tay trụ
c)
Cơ gấp các ngón nông
d)
Cơ gấp các ngón sâu
103.
Câu 701: Cơ nào sau đây được cho là cơ tùy hành của động mạch quay?
a)
Cơ gấp cổ tay quay
b)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
c)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
d)
Cơ cánh tay quay
104.
Câu 702: Cơ nào sau đây KHÔNG có ở vùng cẳng tay trước?
a)
Cơ gấp ngón cái dài
b)
Cơ ngửa
c)
Cơ sấp vuông
d)
Cơ gan tay dài
105.
Câu 703: Cơ nào sau đây thuộc nhóm ngoài lớp nông vùng cẳng tay sau?
a)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
b)
Cơ duỗi ngón cái ngắn
c)
Cơ dạng ngón cái dài
d)
Cơ duỗi ngón cái dài
106.
Câu 704: Các cơ vùng cẳng tay trước được vận động bởi?
a)
Thần kinh quay và thần kinh trụ
b)
Thần kinh quay và thần kinh giữa
c)
Thần kinh giữa và thần kinh trụ
d)
Thần kinh trụ và thần kinh cơ bì
107.
Câu 705: Mô tả về các cơ vùng cẳng tay sau, câu nào sau đây SAI?
a)
Hầu hết có nguyên ủy ở mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
b)
Được chia thành hai lớp: lớp nông và lớp sâu
c)
Động tác chính là duỗi, dạng và ngửa
d)
Được vận động bởi thần kinh quay và thần kinh cơ bì
108.
Câu 706: Cơ nào sau đây giới hạn ngoài của rãnh nhị đầu ngoài?
a)
Cơ sấp tròn
b)
Cơ nhị đầu cánh tay
c)
Cơ cánh tay
d)
Cơ cánh tay quay
109.
Câu 707: Gân cơ nào sau đây nằm giữa rãnh nhị đâu ngoài và rãnh nhị đầu trong?
a)
Gân cơ sấp tròn
b)
Gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Gân cơ cánh tay quay
d)
Gân cơ gấp cổ tay trụ
110.
Câu 708: Khi phẫu tích vào vùng khuỷu trước và đã xác định được gân cơ nhị đầu cánh tay, lúc này chúng tay sẽ tìm thấy động mạch cánh tay
a)
Ở phía trước gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
Ở phía sau gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Ở phía trong gân cơ nhị đầu cánh tay
d)
Ở phía ngoài gân cơ nhị đầu cánh tay
111.
Câu 709: Khi phẫu tích vào vùng khuỷu trước và đã xác định được thần kinh giữa. lúc này chúng tay sẽ tìm thấy động mạch cánh tay ở vị trí nào?
a)
Ở phía trước thần kinh giữa
b)
Ở phía sau thần kinh giữa
c)
Ở phía trong thần kinh giữa
d)
Ở phía ngoài thần kinh giữa
112.
Câu 710: Các cơ sau đây thuộc vùng cẳng tay, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ sấp vuông
b)
Cơ duỗi các ngón
c)
Cơ gan tay dài
d)
Cơ khép ngón cái
113.
Câu 711: Cơ nào sau đây nằm ở lớp sâu vùng cẳng tay sau?
a)
Cơ gấp cổ tay quay
b)
Cơ dạng ngón cái dài
c)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
d)
Cơ duỗi các ngón
114.
Câu 712: Ở vùng cẳng tay trước có tám cơ xếp thành ba lớp, cơ nào sau đây thuộc lớp giữa?
a)
Cơ gấp các ngón nông
b)
Cơ gấp ngón cái dài
c)
Cơ gấp cổ tay trụ
d)
Cơ gấp cổ tay quay
115.
Câu 713: Cơ nào sau đây được vận động bởi thần kinh quay?
a)
Cơ sấp tròn
b)
Cơ sấp vuông
c)
Cơ gan tay dài
d)
Cơ ngửa
116.
Câu 714: Lồi củ quay là nơi bám của
a)
Gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
Gân cơ tam đầu cánh tay
c)
Gân cơ cánh tay
d)
Gân cơ cánh tay quay
117.
Câu 715: Trong trường hợp đứt gân gấp các ngón sâu ở bàn tay, động tác nào sau đây có thể không thực hiện được?
a)
Gấp đốt gần ngón tay
b)
Gấp đốt giữa ngón tay
c)
Gấp đốt xa ngón tay
d)
Gấp cổ tay
118.
Câu 716: Ở bàn tay, cơ nào sau đây có hai đầu là đầu ngang và đầu chéo?
a)
Cơ gấp ngón cái ngắn
b)
Cơ đổi ngón cái
c)
Cơ khép ngón cái
d)
Cơ đối ngón út
119.
Câu 717: Ở bàn tay, cơ nào sau đây có hai đầu là đầu nông và đầu sâu?
a)
Cơ gấp ngón út ngắn
b)
Cơ dạng ngón cái
c)
Cơ gấp ngón cái ngắn
d)
Cơ đối ngón cái
120.
Câu 718: Chi tiết nào sau đây giúp ta xác định hướng trước – sau của xương hông nhanh nhất?
a)
Đường cung
b)
Ổ cối
c)
Khuyết ngồi lớn
d)
Rãnh bịt
121.
Câu 719: Ở người trưởng thành, điểm cao nhất của mào chậu tương ứng với?
a)
Đốt sống thắt lưng 2
b)
Đốt sống thắt lưng 3
c)
Đốt sống thắt lưng 4
d)
Đốt sống thắt lưng 5
122.
Câu 720: Ở xương hông, cấu trúc nào sau đây có sự tham gia của cả xương chậu, xương mu và xương ngồi?
a)
Mào chậu
b)
Ở cối
c)
Khuyết ngồi lớn
d)
Đường cung
123.
Câu 721: Chi tiết nào sau đây ở mặt ngoài phần cánh xương chậu?
a)
Mão châu thổ ở một
b)
Đường cung
c)
Diện nhĩ
d)
Ba đường mông
124.
Câu 722: Chi tiết nào sau đây tạo nên giới hạn trên của tiểu khung?
a)
Ụ nhô xương cùng và đường cung xương chậu
b)
Đỉnh của hai ụ ngồi xương ngồi
c)
Bờ trên khớp mu
d)
Đỉnh của hai gai xương ngồi
125.
Câu 723: Ở hai bên, eo chậu dưới được giới hạn bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Gai ngồi
b)
Ụ ngồi
c)
Khuyết ổ cối
d)
Đường cung
126.
Câu 724: Chi tiết nào sau đây KHÔNG có ở bờ sau xương hông? sa
a)
Khuyết ngồi lớn
b)
Gai chậu sau dưới
c)
Mào chậu
d)
Gai ngồi
127.
Câu 725: Để định hướng trong – ngoài của xương hông nhanh và chính xác nhất, ta dựa vào
a)
Lỗ bịt
b)
Ô cối
c)
Ụ ngồi
d)
Mào chậu
128.
Câu 726: Chi tiết nào sau đây ở mặt trong xương hông?
a)
Đường cung
b)
Diện nguyệt
c)
Hố ổ cối
d)
Ô cối
129.
Câu 727: Diện nguyệt là một chi tiết trên xương nào?
a)
Xương hông
b)
Xương vai
c)
Xương đùi
d)
Xương bánh chè
130.
Câu 728: Eo chậu trên là mặt phẳng đi qua mỏm nhô xương cùng, mào lược xương mu và bộ phận nào?
a)
Đường mông trên
b)
Rãnh bịt
c)
Gai ngồi
d)
Đường cung
131.
Câu 729: Gai chậu trước trên của xương chậu tương ứng với đốt sống nào?
a)
Thắt lưng 2
b)
Thắt lưng 3
c)
Cùng 1
d)
Cùng 2
132.
Câu 730: Gai chậu sau trên của xương chậu tương ứng với đốt sống nào?
a)
Thắt lưng 5
b)
Cùng 1
c)
Cùng 2
d)
Cùng 3
133.
Câu 731: Các thành phần sau đây ở bờ sau xương chậu, NGOẠI TRỪ
a)
Gò chậu mu
b)
Khuyết ngồi
c)
Gai ngồi
d)
Gai châu sau dưới
134.
Câu 732: Xương hông có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Về hình dạng, được xếp vào nhóm xương dẹt
b)
Cấu tạo chủ yếu bởi mô xương xốp
c)
Có ý nghĩa quan trọng về sản khoa
d)
Khớp với cột sống thắt lưng tạo nên khung chậu
135.
Câu 733: Mạc nông ở vùng mông bọc lấy cơ nào sau đây?
a)
Cơ mông lớn
b)
Cơ mông nhỏ
c)
Cơ hình lê
d)
Cơ bịt trong
136.
Câu 734: Khi phẫu tích vào vùng mông người ta thấy bó mạch và thần kinh ở đây chia thành hai nhóm khá rõ ràng do vị trí của chúng so với cơ nào?
a)
Cơ bịt trong
b)
Cơ hình lê
c)
Cơ mông nhỡ
d)
Hai cơ sinh đôi
137.
Câu 735: Về nguyên ủy – bám tận, cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ụ ngồi – xương mu - mấu chuyển?
a)
Cơ mộng nhỡ
b)
Cơ vuông đùi
c)
Cơ căng mạc đùi
d)
Cơ hình lê
138.
Câu 736: Các cơ sau đây bám vào mấu chuyển lớn xương đùi, NGOẠI TRỪ:
a)
Cơ mông lớn
b)
Cơ mông nhỡ
c)
Cơ mông bé
d)
Cơ bịt trong
139.
Câu 737: Ở vùng mông, lớp nông gồm cơ mông lớn và cơ
a)
Cơ bịt ngoài
b)
Cơ mộng nhỡ
c)
Cơ căng mạc đùi
d)
Cơ vuông đùi
140.
Câu 738: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ chậu - mấu chuyển?
a)
Cơ hình lê
b)
Cơ sinh đôi
c)
Cơ vuông đùi
d)
Cơ bịt ngoài
141.
Câu 739: Cơ nào sau đây bám vào hố mấu chuyển xương đùi?
a)
Cơ bịt trong
b)
Cơ vuông đùi
c)
Cơ khép ngắn
d)
Cơ lược
142.
Câu 740: Cơ nào sau đây nằm trong hai lá của mạc nông ở vùng mông?
a)
Cơ bịt ngoài đầu
b)
Cơ căng mạc đùi
c)
Cơ sinh đôi trên
d)
Cơ vuông đùi
143.
Câu 741: Cơ nào sau đây vận động bởi thần kinh mông dưới?
a)
Cơ hình lê
b)
Cơ mông nhớ
c)
Cơ mông lớn
d)
Cơ bịt ngoài
144.
Câu 742: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ làm chức năng duỗi, dạng và xoay đùi?
a)
Cơ mông lớn
b)
Cơ vuông đùi
c)
Cơ căng mạc đùi
d)
Cơ cơ bịt trong
145.
Câu 743: Vùng mông được cấp máu bởi động mạch mông trên và động mạch mông dưới, hai động mạch này đều là nhánh của động mạch nào?
a)
Động mạch đùi sâu
b)
Động mạch chậu ngoài
c)
Động mạch chậu trong
d)
Động mạch mũ chậu nông
146.
Câu 744: Mạch máu và thần kinh vùng mông xuất phát từ trong chậu hông, để đi ra vùng mông, chúng phải đi qua đâu?
a)
Các lỗ cùng sau
b)
Khuyết ngồi lớn
c)
Khuyết ngồi bỏ
d)
Lỗ bit
147.
Câu 745: Khi phẫu tích vùng mông, ta xác định được thần kinh mông trên tại bờ trên cơ hình lê, từ đó ta có thể tìm động mạch mông trên ở đâu?
a)
Phía sau thần kinh
b)
Phía trước thần kinh
c)
Phía trong thần kinh
d)
Phía ngoài thần kinh
148.
Câu 746: Để xác định hướng trước – sau của xương đùi nhanh và chính xác nhất, ta dựa vào?
a)
Cổ xương đùi
b)
Chỏm đùi
c)
Mấu chuyển bé
d)
Đường ráp
149.
Câu 747: Ở xương đùi, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?
a)
Đường ráp
b)
Mẫu chuyển lớn
c)
Mào gian mấu
d)
Diện khoeo
150.
Câu 748: Để xác định hướng trong – ngoài của xương đùi nhanh và chính xác nhất, ta dựa vào
a)
Chỏm đùi
b)
Đường gian mẫu
c)
Đường ráp
d)
Mào gian mấu
151.
Câu 749: Điểm yếu nhất của xương đùi nằm ở
a)
Cổ xương đùi
b)
Đường lược
c)
Đường gian mấu
d)
Mào gian mẫu
152.
Câu 750: Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương
a)
Đường ráp
b)
Cổ xương đùi
c)
Đường gian mẫu
d)
Hố gian lồi cầu
153.
Câu 751: Diện bánh chè nằm ở đâu?
a)
Mặt trước đầu dưới xương đùi
b)
Mặt trước xương bánh chè
c)
Mặt sau xương bánh chè
d)
Mặt trên đầu trên xương chày
154.
Câu 752: Cổ xương đùi có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Không thẳng trục với thân xương đùi
b)
Phía thân xương rộng hơn phía chỏm đùi
c)
Toàn bộ nằm trong bao khớp
d)
Là vị trí yếu nhất của xương đùi
155.
Câu 753: Đầu trên xương đùi được cấp máu chủ yếu bởi động mạch mũ đùi ngoài và động mạch mũ đùi trong. Các động mạch này là nhánh của động mạch gì?
a)
Đông mạch đùi
b)
Động mạch đùi sâu
c)
Động mạch bịt
d)
Động mạch mông trên
156.
Câu 754: Diện khoeo là một mặt phẳng có hình tam giác ở đâu?
a)
Mặt sau phần dưới thân xương đùi
b)
Mặt trước đầu dưới xương đùi
c)
Giữa hai lồi cầu xưởng đùi
d)
Ở mặt ngoài mấu chuyển lớn xương đùi
157.
Câu 755: Đường ráp xương đùi là có đặc điểm nào sau đây?
a)
Đường nối giữa hai mấu chuyển
b)
Nơi bám của cơ lược
c)
Đường giới hạn ngoài của diện khoeo
d)
Bờ sau thân xương đùi
158.
Câu 756: Gân cơ khép lớn bám vào củ cơ khép. Củ cơ khép nằm ở đâu?
a)
Ở phía trong lồi cầu trong xương đùi
b)
Ở phía ngoài lồi cầu trong xương đùi
c)
Ở phía trong lồi cầu ngoài xương đùi
d)
Ở phía ngoài lồi cầu ngoài xương đùi
159.
Câu 757: Lồi củ cơ mông nằm ở đâu?
a)
Mặt ngoài xương chậu
b)
Mặt trong xương chậu
c)
Bờ sau xương chậu
d)
Đầu trên xương đùi
160.
Câu 758: Ở khớp hông, dây chằng nào sau đây nằm trong bao khớp?
a)
Dây chằng vòng
b)
Dây chằng chỏm đùi
c)
Dây chằng mu đùi
d)
Dây chằng ngồi đùi
161.
Câu 759: Ở khớp hông, dây chằng nào chắc nhất?
a)
Dây chằng chậu đùi
b)
Dây chằngng mu đùi
c)
Dây chằng chỏm đùi
d)
Dây chằng ngồi đùi
162.
Câu 760: Dây chằng nào sau đây có chức năng hạn chế sự duỗi quá mức của khớp hông?
a)
Dây chằng chậu đài
b)
Dây chằng mu đùi
c)
Dây chằng chỏm đùi
d)
Dây chằng ngồi đùi
163.
Câu 761: Dây chằng nào sau đây có chức năng hạn chế sự dạng quá mức của khớp hông?
a)
Dây chằng chậu đùi
b)
Dây chằng mu đùi
c)
Dây chằng chỏm đùi
d)
Dây chằng ngồi đùi
164.
Câu 762: Vùng đùi chia thành ba khoang nhưng ranh giới giữa các khoang không thực sự rõ ràng. Cơ nào sau đây từ khoang trong liên tục ra khoang sau?
a)
Cơ khép lớn
b)
Cơ khép dài
c)
Cơ lược
d)
Cơ thon
165.
Câu 763: Ở đùi, cơ nào sau đây từ khoang trong liên tục ra khoang trước?
a)
Cơ khép lớn
b)
Cơ khép dài
c)
Cơ lược
d)
Cơ thon
166.
Câu 764: Ống cơ khép được hình thành từ các cơ sau đây, NGOẠI TRỪ ?
a)
Cơ may
b)
Cơ khép lớn
c)
Cơ rộng trong
d)
Cơ lược
167.
Câu 765: Cơ nào sau đây được xem là cạnh trong tam giác đùi?
a)
Cơ thon
b)
Cơ lược
c)
Cơ khép ngắn
d)
Cơ khép dài
168.
Câu 766: Cơ nào sau đây được xem là cạnh ngoài tam giác đùi?
a)
Cơ may
b)
Cơ rộng ngoài
c)
Cơ rộng trong
d)
Cơ thẳng đùi
169.
Câu 767: Đáy của tam giác đùi là cấu trúc nào?
a)
Mào chậu
b)
Dây chằng bạn
c)
Mào lược xương mu
d)
Dây chằng khuyết
170.
Câu 768: Đỉnh của tam giác đùi là nơi có các cơ nào bắt chéo nào?
a)
Cơ may bắt chéo cơ khép dài
b)
Cơ khép dài bắt chéo cơ thon
c)
Cơ khép lớn bắt chéo cơ may
d)
Cơ may bắt chéo cơ thon
171.
Câu 769: Tam giác đùi được hình thành bởi các cấu trúc nào?
a)
Cơ rộng trong, cơ may, cơ lược
b)
Dây chằng bẹn, cơ thẳng đùi, cơ khép dài
c)
Dây chằng bẹn, cơ rộng trong, cơ khép dài
d)
Dây chằng bẹn, cơ may, cơ khép dài
172.
Câu 770: Mô tả về tam giác đùi, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Bờ trong là cơ khép dài
b)
Bờ ngoài là cơ khép lớn
c)
Thành sau là khớp hông
d)
Thành trước là cơ thắt lưng chậu
173.
Câu 771: Cơ nào sau đây có động tác khép đùi?
a)
Cơ may
b)
Cơ lược
c)
Cơ rộng trong
d)
Cơ rộng giữa
174.
Câu 772: Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi sau?
a)
Cơ lược
b)
Cơ nhị đầu đùi
c)
Cơ khép dài
d)
Cơ thon
175.
Câu 773: Các cơ sau đây thuộc khu trong vùng đùi trước, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ rộng trong
b)
Cơ khép ngắn
c)
Cơ lược
d)
Cơ khép dài
176.
Câu 774: Cơ nào sau đây không thuộc cơ tứ đầu đùi ?
a)
Cơ vuông đùi
b)
Cơ thẳng đùi
c)
Cơ rộng giữa
d)
Cơ rộng trong
177.
Câu 775: Vùng đùi sau có ba cơ là cơ nào?
a)
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ thon
b)
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng
c)
Cơ bán màng, cơ cơ khép dài, cơ thon
d)
Cơ bám gân, cơ khép lớn, cơ rộng trong
178.
Câu 776: Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi trước?
a)
Cơ vuông đùi
b)
Cơ bán gân
c)
Cơ thẳng đùi
d)
Cơ nhị đầu đùi
179.
Câu 777: Cơ nào sau đây thực hiện được cùng lúc động tác gấp đùi và gấp cẳng chân?
a)
Cơ thon
b)
Cơ tứ đầu đùi
c)
Cơ rộng giữa
d)
Cơ may
180.
Câu 778: “Chân ngỗng” hay “gân cơ chân ngỗng” là từ để chỉ sự hòa lẫn các gân của các cơ nào sau đây?
a)
Cơ may, cơ thon, cơ bán gân
b)
Cơ may, cơ thon, cơ khép dài
c)
Cơ khép dài, cơ thon, cơ bán gân
d)
Cơ khép dài, cơ may, cơ bán gân
181.
Câu 779: Lỗ cơ khép, nơi có động mạch đùi chui qua, được giới hạn bởi xương đùi và gân của cơ nào?
a)
Cơ khép dài
b)
Cơ khép lớn
c)
Cơ khép ngắn
d)
Cơ khép dài và cơ khép lớn
182.
Câu 780: Thần kinh bịt vận động các cơ sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ khép dài
b)
Cơ khép ngắn
c)
Cơ lược
d)
Cơ thon
183.
Câu 781: Mô tả về ống cơ khép, câu nào sau đây SAI?
a)
Bắt đầu từ đỉnh tam giác đùi đến nơi bám của gân cơ khéo lớn
b)
Nằm giữa cơ may, cơ khép dài, cơ khép lớn, cơ rộng trong
c)
Phía trước được che bởi xương đùi và vách gian cơ trong
d)
Bên trong có chứa động mạch đùi, tĩnh mạch đùi
184.
Câu 782: Cơ nào sau đây tạo nên thành trước trong của ống cơ khép?
a)
Cơ khép dài
b)
Cơ khép lớn
c)
Cơ thon
d)
Cơ may
185.
Câu 783: Ống cơ khép còn có tên là gì?
a)
Ống dưới cơ thẳng đùi
b)
Ống dưới dây chằng bẹn
c)
Ống dưới cơ may
d)
Ống trên cơ lược
186.
Câu 784: Cơ nào sau đây tạo nên thành trước ngoài của ống cơ khép?
a)
Cơ may
b)
Cơ rộng trong
c)
Cơ khép dài
d)
Cơ khép lớn
187.
Câu 785: Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong ống cơ khép?
a)
Động mạch đùi
b)
Tĩnh mạch đùi
c)
Tĩnh mạch hiển lớn
d)
Thần kinh hiển
188.
Câu 786: Ở sau dây chẳng bẹn, động mạch đùi đi trong bao đùi cùng tĩnh mạch đùi và thành phần nào?
a)
Thần kinh đùi
b)
Các hạch bạch huyết
c)
Cơ lược
d)
Thần kinh bịt
189.
Câu 787: Khi phẫu tích vùng tam giác đùi ta gặp một thần kinh bắt chéo phía trước động mạch đùi từ ngoài vào trong, đó là thần kinh nào?
a)
Thần kinh bì đùi trước trong
b)
Thần kinh sinh dục đùi
c)
Thần kinh bịt
d)
Thần kinh hiển
190.
Câu 788: Trong ống cơ khép, thành phần nào sau đây bắt chéo phía trước động mạch đùi từ ngoài vào trong?
a)
Thần kinh sinh dục đùi
b)
Thần kinh bịt
c)
Thần kinh hiển
d)
Thần kinh cơ rộng trong
191.
Câu 789: Thần kinh bịt chia hai nhánh trước và sau, hai nhánh này kẹp lấy cơ nào sau đây?
a)
Cơ khép dài
b)
Cơ khép ngắn
c)
Cơ lược
d)
Cơ may
192.
Câu 790: Thần kinh ngồi hình thành từ trong chậu hông và đi ra vùng mông qua cấu trúc nào sau đây?
a)
Lỗ bịt
b)
Khuyết ngồi bé
c)
Khuyết ngồi lớn
d)
Lỗ cùng sau
193.
Câu 791: Dây chằng bánh chè đi từ gần cơ tứ đầu đùi đến bám vào gì?
a)
Đinh xương bánh chè
b)
Mặt trước xương bánh chè
c)
Lồi củ chảy xương chày
d)
Đinh xương mác
194.
Câu 792: Ở khớp gối, dây chằng bên trong bám từ mỏm trên lồi cầu trong xương đùi đến bộ phận nào?
a)
Lồi cầu trong và mặt trong đầu trên xương chày
b)
Mặt trong đầu trên xương đùi và bờ trong xương bánh chè
c)
Mặt trong chỏm mác và quanh cổ xương mác
d)
Diện khớp trong của mặt trên xương chày và sụn chêm trong
195.
Câu 793: Dây chằng nào sau đây của khớp gối có vai trò quan trọng trong việc giữ cho khớp gối KHÔNG bị trật theo chiều trước sau?
a)
Dây chằng bánh chè và mạc giữ bánh chè
b)
Dây chằng chéo trước và dây chằng chéo sau
c)
Dây chằng khoeo chéo và dây chằng khoeo cung
d)
Dây chằng bên chày và dây chằng bên mác
196.
Câu 794: Ở khớp nối, các dây chằng trong bao khớp gồm những dây chằng nào?
a)
Dây chằng khoeo chéo và dây chằng khoeo cung
b)
Dây chằng bên chày và dây chằng bên mác
c)
Dây chằng bánh chè và dây chằng bên trong
d)
Dây chằng chéo trước và dây chằng chéo sau
197.
Câu 795: Dây chằng nào sau đây ngăn đầu dưới xương đùi trật ra trước và ngăn khớp gối gập quá mức?
a)
Dây chằng khoeo chéo
b)
Dây chằng chéo trước
c)
Dây chằng chéo sau
d)
Dây chằng bánh chè
198.
Câu 796: Dây chằng nào sau đây ngăn đầu dưới xương đùi trật ra sau và ngăn khớp gối duỗi quá mức?
a)
Dây chằng khoeo cung
b)
Dây chằng chéo trước
c)
Dây chằng chéo sau
d)
Dây chằng bánh chè
199.
Câu 797: Cơ nào sau đây tạo nên cạnh trong tam giác trên của hố khoeo?
a)
Cơ bản gân, cơ bản màng
b)
Cơ bán gân, cơ nhị đầu đùi
c)
Cơ bản màng, cơ nhị đầu đùi
d)
Cơ khép lớn, cơ may
200.
Câu 798: Cơ nào sau đây tạo nên cạnh trên ngoài của hố khoeo?
a)
Cơ bán gân
b)
Cơ bán màng
c)
Cơ nhị đầu đùi
d)
Cơ khoeo
201.
Câu 799: Cạnh trên trong của trám khoeo, cơ nằm ở lớp sâu là
a)
Cơ khoe
b)
Cơ nhị đầu đùi
c)
Cơ bán gần
d)
Cơ bán mảng
202.
Câu 800: Cạnh trên ngoài của trám khoeo, cơ nằm ở lớp nông là
a)
Cơ bán màng
b)
Cơ bán gần
c)
Đầu ngắn cơ nhị đầu đùi
d)
Đầu dài cơ nhị đầu đùi
203.
Câu 801: Thành phần nào sau đây góp phần tạo nên thành trước hố khoeo?
a)
Cơ bán màng
b)
Mạc sâu
c)
Cơ bán gần
d)
Cơ khoeo
204.
Câu 802: Các cấu trúc sau đây ở thành trước (hay sản hố khoeo), NGOẠI TRỪ?
a)
Diện khoeo xương đùi
b)
Dây chẳng khoeo chéo
c)
Mạc khoeo
d)
Cơ khoeo
205.
Câu 803: Động mạch khoeo bắt đầu từ vòng gân cơ khép và tận hết bằng cách chia thành động mạch chày trước và động mạch chày sau ở vị trí nào?
a)
Đỉnh trên trám khoeo
b)
Đinh dưới trám khoeo
c)
Bờ trên cơ khoeo
d)
Bờ dưới cơ khoeo
206.
Câu 804: Phía trước, động mạch khoeo liên quan với cấu trúc nào sau đây?
a)
Mạc cơ khoeo
b)
Mạc khoeo
c)
Cơ gan chân
d)
Tĩnh mạch khoeo
207.
Câu 805: Trong hố khoeo, động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo và thần kinh chày sắp xếp theo thứ tự từ sau ra trước và từ ngoài vào trong là các thành phần nào?
a)
Thần kinh chày, động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo
b)
Thần kinh chày, tĩnh mạch khoeo, động mạch khoeo
c)
Động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày
d)
Động mạch khoeo, thần kinh chày, tĩnh mạch khoeo
208.
Câu 806: Thành phần nào sau đây góp phần tạo nên thành sau hố khoeo?
a)
Mạc sâu
b)
Cơ khoeo
c)
Diện khoeo xương đùi
d)
Dây chẳng khong chóa
209.
Câu 807: Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương chày?
a)
Lồi cầu ngoài
b)
Khuyết mắc
c)
Lồi cầu trong
d)
Diện khớp mắt cá
210.
Câu 808: Đường cơ dép là nơi bám của cơ dép, đường cơ dép nằm ở đâu?
a)
Bờ ngoài xương chày
b)
Bờ trong xương chảy
c)
Mặt trong xương chày
d)
Mặt sau xương chảy
211.
Câu 809: Diện khớp dưới của đầu dưới xương chày khớp với xương nào?
a)
Xương sên
b)
Xương mác
c)
Xương gót
d)
Xương hộp
212.
Câu 810: Thần kinh nào sau đây vận động các cơ khoang trước cẳng chân?
a)
Thần kinh chày
b)
Thần kinh mác sâu
c)
Thần kinh mác nông
d)
Thần kinh bắp chân
213.
Câu 811: Thần kinh nào sau đây vận động các cơ khoang sau cẳng chân?
a)
Thần kinh chày
b)
Thần kinh mác sâu
c)
Thần kinh mác nông
d)
Thần kinh bắp chân
214.
Câu 812: Thần kinh nào sau đây vận động cơ mác dài và cơ mác ngắn?
a)
Thần kinh bắp chân
b)
Thần kinh chày
c)
Thần kinh mác sâu
d)
Thần kinh mác nông
215.
Câu 813: Khoang sau cẳng chân chia thành hai lớp nông và sâu bởi
a)
Màng gian cắt
b)
Mạc sâu cẳng chân
c)
Mạc nông cẳng chân
d)
Vách gian cơ sau
216.
Câu 814: Trường hợp nào sau đây có thể gây tổn thương thần kinh mác chung?
a)
Gãy đầu trên xương chảy
b)
Gãy thân xương mác
c)
Gãy cổ xương mác
d)
Gây mắt cá ngoài
217.
Câu 815: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ụ ngồi – cẳng chân?
a)
Cơ hình lê
b)
Cơ căng mạc đùi
c)
Cơ bán gân
d)
Cơ mông lớn
218.
Câu 816: Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương chày?
a)
Lồi củ chày
b)
Đường cơ dép
c)
Khuyết mác
d)
Vùng gian lồi cầu sau
219.
Câu 817: Xương nào sau đây được xem là một xương vừng?
a)
Xương chêm giữa
b)
Xương bánh chè
c)
Xương sên
d)
Xương hộp
220.
Câu 818: Các cơ sau đây thuộc khoang trước vùng cẳng chân, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ chày trước
b)
Cơ mác ngắn
c)
Cơ duỗi ngón cái dài
d)
Cơ duỗi các ngón chân dài
221.
Câu 819: Cơ nào sau đây thuộc khoang ngoài vùng cẳng chân?
a)
Cơ chày trước
b)
Cơ duỗi ngón cái dài
c)
Cơ mác ba
d)
Cơ mác dài
222.
Câu 820: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ụ ngồi — cẳng chân?
a)
Cơ khép lớn
b)
Cơ hình lê
c)
Cơ tam đầu cẳng chân
d)
Cơ nhị đầu đùi
223.
Câu 821: Gân của các cơ nào sau đây hợp thành gân gót?
a)
Cơ bụng chân và cơ dép
b)
Cơ dép và cơ chày sau
c)
Cơ chày sau và cơ bụng chân
d)
Cơ bụng chân và cơ gan chân
224.
Câu 822: Mô tả các cấu trúc giải phẫu vùng cẳng chân, câu nào sau đây sau
a)
Các cơ chia thành ba khoang là khoang trước, khoang sau, khoang ngoài
b)
Động mạch chày sau và động mạch mác đều đi ở khoang sau
c)
Thần kinh mác nông và thần kinh mác sâu đều đi ở khoang trước
d)
Các cơ gấp được vận động bởi thần kinh chày
225.
Câu 823: Ở cổ chân, cấu trúc nào sau đây bắt chéo phía trước động mạch chảy trước từ ngoài vào trong?
a)
Gân cơ chày trước
b)
Gân cơ duỗi ngón cái dài
c)
Thần kinh mắc sâu
d)
Thần kinh mác nông
226.
Câu 824: Cơ nào sau đây thuộc lớp nông ở khoang sau cẳng chân?
a)
Cơ chày sau
b)
Cơ gấp các ngón chân dài
c)
Cơ dép
d)
Cơ gấp ngón cái dài
227.
Câu 825: Cơ nào sau đây thuộc lớp sâu ở khoang sau cẳng chân?
a)
Cơ chảy sau
b)
Cơ gan chân
c)
Cơ dép
d)
Cơ bụng chân
228.
Câu 826: Ở cổ chân, nằm ngay trước xương sên là xương gì?
a)
Xương hộp
b)
Xương ghe
c)
Xương chêm giữa
d)
Xương chêm ngoài
229.
Câu 827: Ở cổ chân, xương gót khớp phía trước với xương gì?
a)
Xương sên
b)
Xương ghe
c)
Xương hộp
d)
Xương chêm giữa
230.
Câu 828: Trong vòm ngang của bàn chân, đỉnh vòm là những xương nào?
a)
Xương chêm giữa và xương chém ngoài
b)
Xương chêm ngoài và xương bàn chân III
c)
Xương chêm giữa và xương bàn II
d)
Xương chêm giữa và xương bàn III
231.
Câu 829: Vòm dọc bàn chân tựa lên hai trụ, phía sau là củ gót và phía trước là gì?
a)
Đầu xương sên
b)
Ba xương chêm
c)
Nền các xương bàn
d)
Chỏm các xương bàn
232.
Câu 830: Một bệnh nhân té từ trên cao, hai bàn chân chạm đất trước và nghi ngờ có gãy xương ở cổ chân, xương nào sau đây có nhiều khả năng bị gãy nhất?
a)
Xương sên
b)
Xương ghe
c)
Xương chêm ngoài
d)
Xương gót
233.
Câu 831: Xương nào sau đây KHÔNG phải là xương cổ chân?
a)
Xương cả
b)
Xương sên
c)
Xương ghe
d)
Xương hộp
234.
Câu 832: Các diện khớp sên trước, diện khớp sên sau nằm ở đâu?
a)
Mặt sau xương gót
b)
Mặt trên xương gót
c)
Mặt trước xương
d)
Mặt ngoài xương gót
235.
Câu 833: Khớp cổ chân là khớp giữa hai mắt cá với xương gì?
a)
Xương gót
b)
Xương ghe
c)
Xương sên
d)
Xương hộp
236.
Câu 834: Cấu trúc nào sau đây khi xuống cổ chân thì đi phía trước mạc giữa gân duỗi trên?
a)
Gân cơ chày trước
b)
Thần kinh mác nông
c)
Thần kinh mác sâu
d)
Động mạch chày trước
237.
Câu 835: Ở cổ chân, mạc giữ gân gấp cùng xương chày và xương gót tạo thành một cấu trúc gọi là ống cổ chân. Các thành phần sau đây đi trong ống cổ chân, NGOẠI TRỪ?
a)
Thần kinh chày
b)
Động mạch chảy sau
c)
Gân cơ chày sau
d)
Gân cơ mác dài
238.
Câu 836: Ở mu bàn chân, cảm giác vùng kẽ ngón I và II được chi phối bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh mác sau
b)
Thần kinh mác nông
c)
Thần kinh bắp chân
d)
Thần kinh hiển
239.
Câu 837: Thần kinh nào sau đây vận động cơ duỗi các ngón chân
a)
Thần kinh mác nông
b)
Thần kinh mác sâu
c)
Thần kinh bắp chân
d)
Thần kinh hiển
240.
Câu 838: Cơ nào dưới đây thuộc lớp giữa vùng gan chân?
a)
Cơ gấp các ngón chân ngắn
b)
Cơ dạng ngón cái
c)
Cơ dạng ngón út
d)
Cơ vuông gan chân
241.
Câu 839: Cơ nào sau đây do thần kinh gan chân ngoài vận động?
a)
Cơ dạng ngón cái
b)
Cơ gấp các ngón chân ngắn
c)
Cơ khép ngón cái tay nam tru
d)
Cơ gấp ngón cái ngắn
242.
Câu 840: Ở mu chân, ta có thể tìm thấy động mạch mu chân dựa vào đặc điểm nào sau đây?
a)
Động mạch mu chân ngay phía ngoài nhánh trong thần kinh mác sâu
b)
Động mạch mu chân ngay phía ngoài gân cơ duỗi ngón cái dài
c)
Động mạch mu chân ngay phía ngoài bó trong gân cơ duỗi các ngón chân dài
d)
Động mạch mu chân ngay phía ngoài bỏ ngoài gân cơ duỗi các ngón chân dài
243.
Câu 841: Ở cổ chân, gân cơ nào sau đây nằm ngay sau mắt cá trong?
a)
Gần cơ chảy sau
b)
Gân cơ duỗi ngón cái dài
c)
Gân cơ duỗi các ngón chân dài
d)
Gân cơ mác ngắn
100 %
