wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các số đến 20

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

15 đọc là.......

a)

một và năm

b)

mười năm

c)

mười lăm

2.

14 < ..........

số cần điền vào chỗ trống là:

a)

12

b)

19

c)

14

d)

15

3.

19 < ..........

số cần điền vào chỗ trống là:

a)

18

b)

17

c)

19

d)

20

4.

15 < .......< 17

số cần điền vào chỗ trống là:

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

5.

20 > .........> 18

số cần điền vào chỗ trống là:

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

6.

Số liền trước của 16 là:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

7.

18 là số liền trước của ....

a)

17

b)

15

c)

20

d)

19

8.

Số liền sau của 19 là:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

9.

Tìm hình tương ứng với số 20

a)

b)

c)

10.

10, 11, 12,....., 14, 15, 16.

a)

17

b)

15

c)

13

11.

10, 12, 14, 16, ......, 20.

a)

18

b)

19

c)

17

12.

Số gồm 1 chục và 5 đơn vị là:

a)

51

b)

15

c)

10

d)

50

13.

Số 18 gồm

a)

1 chục và 8 đơn vị

b)

1 và 8

c)

10 và 8

d)

8 chục và 1 đơn vị

14.

Số lần lượt điền vào ô trống là...

a)

11, 12

b)

13, 14

c)

14, 15

d)

15, 15

15.

Số lần lượt điền vào ô trống là ....

a)

13, 14

b)

13, 15

c)

14, 15

d)

12, 15