wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hòa hợp chủ ngữ và động từ ở thì hiện tại đơn

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu này có đúng không: She go to school every day?

a)

She goes to school every days.

b)

She go to school every day.

c)

She going to school every day.

d)

She goes to school every day.

2.

Câu này có đúng không: He play football in the park?

a)

Playing football in the park

b)

No

c)

Yes

d)

He plays football in the park

3.

Câu này có đúng không: The cat chase the mouse around the house?

a)

The cat chase the mouse around the garden.

b)

The cat chases the mouse around the house.

c)

The cat chased the mouse around the house.

d)

The cat chases the mouse around the garden.

4.

Câu này có đúng không: My sister watch TV in the evening?

a)

watch

b)

watching

c)

watchs

d)

watches

5.

Câu này có đúng không: The dog bark loudly at night?

a)

Sometimes

b)

Only when it's quiet

c)

No

d)

Yes

6.

Câu này có đúng không: The birds sing beautifully in the morning?

a)

No

b)

Sometimes

c)

Only in the evening

d)

Yes

7.

Câu này có đúng không: The sun rise in the east.

a)

Sometimes

b)

Yes

c)

No

d)

In the west

8.

Câu này có đúng không: The flowers bloom in the spring?

a)

Yes

b)

Only in the summer

c)

Maybe

d)

No

9.

Câu này có đúng không: The baby cry when she is hungry?

a)

The baby cry when she is hungry.

b)

The baby cried when she is hungry.

c)

The baby cries when she was hungry.

d)

The baby cries when she is hungry.

10.

Câu này có đúng không: The students study hard for the exam?

a)

No, they don't.

b)

Yes, they don't.

c)

No, they do.

d)

Yes, they do.

11.

1. Chủ ngữ số ít trong thì hiện tại đơn sẽ đi với tobe là ...

a)

am

b)

is

c)

are

d)

was

12.

2. Cấu trúc thường gặp của thì hiện tại đơn với động từ thường ở dạng khẳng định là

a)

S + Vs/es + ……

b)

S + don’t/ doesn’t + Vinf...

c)

S + Vinf...

d)

S + don’t/ doesn’t + Vs/es

13.

3. Cấu trúc thường gặp của thì hiện tại đơn với động từ thường ở dạng phủ định là

a)

S + Vs/es + ……

b)

S + don’t/ doesn’t + Vinf...

c)

Do/ Does + S + Vinf?

d)

S + don’t/ doesn’t + Vs/es

14.

4. Cấu trúc thường gặp của thì hiện tại đơn với động từ thường ở dạng nghi vấn là

a)

Do/ Does + S + Vs/es ?

b)

S + do/ does + Vs/es ?

c)

Do/ Does + S + Vinf ?

d)

S + don’t/ doesn’t + Vs/es?

15.

5. Cấu trúc thường gặp của thì hiện tại đơn với tobe ở dạng nghi vấn là

a)

Be + S + … ?

b)

S + do/ does + be ?

c)

Do/ Does + S + be ?

d)

S + don’t/ doesn’t + be?

16.

6. Cấu trúc thường gặp của thì hiện tại đơn với tobe ở dạng khẳng định là

a)

S + don’t/ doesn’t + be

b)

S + do/ does + be

c)

Do/ Does + S + be

d)

S + be + ……

17.

7. Chủ ngữ số ít trong thì hiện tại đơn sẽ đi với trợ động từ là ...

a)

do

b)

does

c)

did

d)

done

18.

8. Chủ ngữ số nhiều trong thì hiện tại đơn sẽ đi với động từ dạng ...

a)

dos - thêm s

b)

does - thêm es

c)

do- nguyên thể

d)

doing - thêm ing

19.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
20.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
21.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
22.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
23.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
24.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

25.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

26.

g_ to s_choo_ : đến trường

a)

o / s / h

b)

a / s / k

c)

o / c / l

27.

I______at 11p.

a)

go to school

b)

go to bed

c)

wake up

28.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

29.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

30.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

31.

His friend ___________(fly) kites every day.

a)

flys

b)

is flying

c)

fly

d)

flies

32.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

33.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

34.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

35.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

36.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

37.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

38.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

39.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

40.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
41.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
42.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
43.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
44.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
45.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

46.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

47.

g_ to s_choo_ : đến trường

a)

o / s / h

b)

a / s / k

c)

o / c / l

48.

I______at 11p.

a)

go to school

b)

go to bed

c)

wake up

49.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

50.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

51.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

52.

His friend ___________(fly) kites every day.

a)

flys

b)

is flying

c)

fly

d)

flies

53.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

54.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

55.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

56.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

57.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

58.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

59.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

60.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)