wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Trình Chiếu 2 Lớp 4

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Em nhấp chuột vào vị trí nào trong hình dưới để bắt đầu nhập nội dung vào ô giữ chỗ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
2.
Chọn các ô giữ chỗ trong hình dưới (chọn 2 đáp án đúng)
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
3.
Để xóa văn bản hay hình ảnh em sử dụng phím nào trên bàn phím?
a)
End
b)
Caps Lock
c)
Delete
d)
Enter
4.
Những tệp tin được tạo bởi phần mềm PowerPoint được gọi là gì?
a)
Bài trình chiếu
b)
Trang trình chiếu
c)
Thẻ (tab)
d)
Văn bản
5.
Để tạo bài trình chiếu mới từ mẫu có sẵn, em thực hiện thao tác nào?
a)
Mở menu Design, chọn mẫu bài trình chiếu.
b)
Mở menu Insert, chọn New Slide, chọn mẫu bài trình chiếu.
c)
Mở menu FIle, chọn Open, chọn mẫu bài trình chiếu.
d)
Mở menu File, chọn New, chọn mẫu bài trình chiếu.
6.
Để mở một bài trình chiếu đã lưu trên máy tính, em mở menu File rồi chọn lệnh nào?
a)
New
b)
Open
c)
Save
d)
Save As
7.
Em chọn lệnh nào để lưu bài trình chiếu ở hình bên dưới?
a)
New
b)
Open
c)
Save
d)
Share
8.
Lệnh nào giúp em lưu bài trình chiếu với tên khác?
a)
New
b)
Info
c)
Save
d)
Save As
9.
Em nhấp chuột vào vị trí nào ở hình bên dưới để lưu bài trình chiếu với định dạng .potx?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
10.
Để chuyển đổi giữa các chế độ xem bài trình chiếu em sử dụng menu nào?
a)
Home.
b)
Design.
c)
View.
d)
Slide Show.
11.
Chế độ xem nào hiển thị các trang trình chiếu như bản xem trước?
a)
Normal
b)
Slide Sorter
c)
Notes
d)
Reading
12.
Đáp án nào mô tả chế độ xem Normal?
a)
Chế độ xem trang trình chiếu kèm theo ghi chú để dễ dàng chỉnh sửa nội dung ghi chú của từng trang
b)
Chế độ hiển thị các trang trình chiếu toàn màn hình trong một cửa sổ có nút điều khiển đơn giản
c)
Chế độ xem để chỉnh sửa, nhập văn bản và thiết kế bài trình chiếu
d)
Chế độ hiển thị các trang trong bài trình chiếu như một danh sách xem trước
13.
Để thay đổi mẫu thiết kế cho bài trình chiếu, em sử dụng menu nào?
a)
Home.
b)
Design.
c)
View.
d)
Slide Show.
14.
Em nhấp chuột vào vị trí nào trong hình dưới để dán nội dung đã sao chép vào ô giữ chỗ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
15.
Lệnh sao chép nội dung nằm trong nhóm lệnh nào trên menu Home của thanh Ribbon?
a)
Clipboard
b)
Font
c)
Paragraph
d)
Editing
16.
Để di chuyển một đoạn văn bản sang vị trí mới trong bài trình chiếu, em nhấp chuột vào đâu trong hình dưới?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
17.
Nút Hoàn tác (Undo) nằm ở đâu trong hình dưới?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
18.

Để áp dụng mẫu thiết kế mới, em nhấp vào lệnh nào trong hình dưới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Để thay đổi màu nền của trang chiếu, em nhấp vào lệnh nào trong hình dưới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Lệnh nào giúp em xóa một trang trình chiếu?

a)

Lệnh “Delete slide” xuất hiện khi em nhấp chuột phải vào trang chiếu trong khu vực trang chiếu thu nhỏ.

b)

Lệnh “New slide” từ menu Home.

c)

Lệnh “Cut” từ menu Home.

d)

Lệnh "Save" từ menu File.

21.

Em nhấp chuột vào vị trí nào trong hình dưới để thêm trang trình chiếu mới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Em nhấp chuột vào vị trí nào trong hình dưới để thêm trang trình chiếu mới? (chọn tất cả đáp án đúng)


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Em nhấp chuột vào vị trí nào trong hình dưới để bắt đầu nhập nội dung vào ô giữ chỗ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Để thay đổi kích thước văn bản, em nhấp chuột vào đâu trong hình bên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Để thay đổi kiểu (phông) chữ, em nhấp chuột vào đâu trong hình bên?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Để áp dụng định dạng in nghiêng cho văn bản, em nhấp chuột vào đâu trong hình bên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Công cụ in đậm văn bản có biểu tượng là gì?


a)

B

b)

I

c)

d)

S

28.

Công cụ được khoanh đỏ trong hình dưới có chức năng gì?

a)

In đậm văn bản

b)

In nghiêng văn bản

c)

Gạch chân văn bản

d)

Thay đổi kích thước văn bản

29.

Để áp dụng định dạng đổ bóng cho văn bản, em nhấp chuột vào đâu trong hình bên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Để chỉnh toàn bộ đoạn văn bản đã đánh dấu thành chữ in hoa, em nhấp vào lệnh nào trong hình bên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Để chỉnh căn lề trái cho một đoạn văn bản, em nhấp chuột vào lệnh nào trong hình bên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Lệnh trong hình dưới có chức năng gì?

a)

Căn lề cho đoạn văn bản thẳng hàng theo lề trái

b)

Căn lề cho đoạn văn bản thẳng hàng theo lề phải

c)

Căn lề cho đoạn văn bản thẳng hàng theo cả lề trái và lề phải


d)

Căn lề cho đoạn văn bản thẳng hàng theo lề giữa

33.

Để sao chép định dạng của một đoạn văn bản (văn bản gốc) cho một đoạn văn bản khác (văn bản đích), em thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn văn bản gốc, nhấp chuột phải chọn Copy, chọn văn bản đích, nhấp chọn phải chọn Paste.

b)

Chọn văn bản gốc, nhấp Copy trên thanh Ribbon, Chọn văn bản đích, nhấp Format Painter.

c)

Chọn văn bản gốc, nhấp Format Painter trên thanh Ribbon, chọn văn bản đích.

d)

Chọn văn bản gốc, nhấp Cut trên thanh Ribbon, chọn văn bản đích, nhấp Format Painter.

34.

Lệnh nào trong hình dưới cho phép em xoá toàn bộ định dạng văn bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4